Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Năng Lượng Tụ Điện

Total questions: 99

Worksheet time: 5hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Tụ điện có điện dung C, được tích điện ở hiệu điện thế U. Điện tích của tụ là

a)

Q = C.U.

b)

Q = U/C.

c)

Q = U2C.

d)

Q = U.C2.

2.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn đặt

a)

cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp dẫn điện.

c)

gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

3.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

a)

Điện tích của tụ điện.

b)

Điện dung của tụ điện.

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện.

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

4.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

5.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

Máy khử rung tim.

b)

Khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

Pin dự phòng.

d)

Tuabin nước.

6.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế giữa hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

7.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải:

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

8.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại là sứ

b)

Giữa hai bản kim loại là không khí.

c)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi.

d)

Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết.

9.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 4 lần.

10.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì phải tăng điện tích của tụ

a)

Tăng 16 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Không đổi

11.

Hai đầu tụ có điện dung là 20μF thì hiệu điện thế là 5 V thì năng lượng tích được là:

a)

0,25 mJ

b)

500 J

c)

50 mJ

d)

50μJ

12.

Một tụ điện có điện dung 2 µF được tích điện ở hiệu điện thế 12 V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:

a)

144 J

b)

1,44.10-4 J

c)

1,2.10-5 J

d)

12 J

13.

Một tụ điện phẳng có điện dung 6 µF. Sau khi được tích điện, năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là 1,85.10-3J. Điện tích của tụ điện là:

a)

1,06.10-4 C

b)

1,06.10-3 C

c)

1,5.10-4 C

d)

1,5.10-3 C

14.

Dụng cụ để đo cường độ dòng điện là

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Ôm kế

d)

Nhiệt kế

15.

Cường độ dòng điện cho ta biết

a)

độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

16.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Cường độ dòng điện

d)

Nhiệt lượng

17.

Lượng điện tích Δq chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian tΔ thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn được xác định theo công thức chụp abcd

a)

b)

c)

d)

18.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là

a)

ampe (A)

b)

volta (V)

c)

ohm (Ω)

d)

watt (W)

19.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện

20.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển

a)

của các điện tích

b)

có hướng của các điện tích tự do

c)

có hướng của electron các hạt mang điện.

d)

có hướng của các ion dương và âm.

21.

Biết dòng điện chạy qua một vật dẫn là dòng điện không đổi có cường độ I. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian t là

a)

b)

c)

d)

22.

Chiều dòng điện trong một dây dẫn phụ thuộc vào

a)

dấu của hạt tải điện trong dây dẫn ấy.

b)

chiều của điện trường ngoài.

c)

dấu của hạt tải điện trong dây dẫn và chiều của điện trường ngoài

d)

cường độ của điện trường ngoài

23.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

electron tự do.

b)

ion dương.

c)

ion âm.

d)

proton.

24.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn thay đổi theo thời gian.

d)

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

25.

Gọi là S diện tích tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại hình trụ tròn, là mật độ electron tự do (số electron tự do trong một đơn vị thể tích), là tốc độ trung bình trong chuyển động có hướng của các electron tự do và là độ lớn điện tích của mỗi electron thì cường độ của dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

b)

c)

d)

26.

Một dòng điện đi qua hai đoạn dây dẫn đồng chất, ở đoạn dây mảnh hơn thì tốc độ dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện sẽ

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

vẫn bằng dây dẫn kia.

d)

có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

27.

Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn

a)

0,5 C

b)

2,5 C

c)

10 C

d)

7,0 C

28.

Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của
dây dẫn trong 5 s có độ lớn

a)

0,5 C

b)

2,5 C

c)

10 C

d)

7,0 C

29.

Trong thời gian 5 s có một điện lượng Δq = 2,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn:

a)

0,5 A

b)

2,5 A

c)

5 A

d)

7,5 A

30.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

a)

10 mA

b)

2,5 mA

c)

0,2 mA

d)

0,5 mA

31.

Đặt hiệu điện thế 24 V vào hai đầu điện trở 20Ω trong khoảng thời gian 10 s. Điện lượng chuyển qua điện trở này trong khoảng thời gian đó là

a)

12 C

b)

24 C

c)

0,83 C

d)

2,4 C

32.

Một tụ điện có điện dung 6μC được tích điện bằng một hiệu điện thế 3V. Sau đó nối hai cực của bản tụ lại với nhau, thời gian điện tích trung hòa là 10-4s. Cường độ dòng điện trung bình chạy qua dây nối trong thời gian đó là

a)

1,8 A

b)

180 mA

c)

600 mA

d)

1/2 A

33.

Một bộ ác quy có dung lượng 2A.h được sử dụng liên tục trong 24 h. Cường độ dòng điện mà ác quy có thể cung cấp là

a)

48 A

b)

12 A

c)

0,0833 A

d)

0,0383 A

34.

Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

a)

5 C

b)

10 C

c)

50 C

d)

25 C

35.

Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là

a)

4 C

b)

8 C

c)

4,5 C

d)

6 C

36.

Dòng diện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2 A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là

a)

b)

c)

d)

37.

Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong thời gian 5,0 s là 1,2 C. Số
electron đi qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong thời gian nói trên là

a)

b)

c)

d)

38.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

39.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một đoạn dây nào đó thì dòng điện chạy qua có cường độ là I. Khẳng định: "Điện trở R của đoạn dây được xác định bởi R=U/I".

a)

chỉ đúng đối với vật liệu thuần trở.

b)

đúng với vật liệu thuần trở và không thuần trở.

c)

chỉ đúng đối với vật liệu không thuần trở.

d)

luôn không đúng với mọi vật liệu.

40.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

41.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

42.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

43.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

44.

Biến trở là điện trở

a)

có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

45.

Trong mạch điện gia đình, tại sao dây dẫn thường được làm từ đồng hoặc nhôm?

a)

Vì các vật liệu này nhẹ, dễ uốn.

b)

Vì chúng có điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt.

c)

Vì chúng có giá thành rẻ và bền.

d)

Vì chúng không bị oxy hóa.

46.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

b)

c)

d)

47.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

a)

không thay đổi.

b)

giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

48.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là một đường

a)

thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

cong đi qua gốc toạ độ.

c)

thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

cong không đi qua gốc toạ độ.

49.

Đường đặc tuyến Vôn-Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở và hiệu điện thế hai đầu vật dẫn bằng kim loại là đường

a)

cong hình elip.

b)

thẳng.

c)

hyperbol.

d)

parabol.

50.

Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

c)

Mật độ các ion tự do lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất.

51.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

.không thay đổi.

b)

.tăng lên hai lần.

c)

.tăng lên gấp bốn lần

d)

giảm đi hai lần.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Ohm?

a)

A.Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ thuận điện trở của vật dẫn.

b)

B.Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch điện trở của vật dẫn.

c)

C.Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn.

d)

D.Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại luôn không đổi.

53.

Nhiệt điện trở là loại điện trở có giá trị

a)

A.thay đổi tùy theo nhiệt độ.

b)

B.không phụ thuộc vào nhiệt độ.

c)

C.chỉ tăng khi nhiệt độ thay đổi.

d)

D.chỉ giảm khi nhiệt độ thay đổi.

54.

Trong đoạn mạch kín, nếu ta mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếp nhau thì điện trở tương đương trong đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

55.

Trong đoạn mạch kín, nếu ta mắc hai điện trở R1 và R2 song song nhau thì điện trở tương đương trong đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

56.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến điện trở của dây dẫn kim loại?
(1). Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
(2). Đường kính của sợi dây.
(3). Chất liệu của dây dẫn.
(4). Chiều dài của dây dẫn

a)

A.(1); (3); (4).

b)

B.(1); (2); (4).

c)

C.(2); (3); (4).

d)

D.(1); (2); (3).

57.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.

b)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi giá trị.

c)

Nhiệt độ của kim loại không ảnh hưởng đến giá trị điện trở của nó.

d)

Dây dẫn càng dài thì điện trở càng lớn.

58.

Tại sao cần sử dụng cầu chì trong mạch điện gia đình?

a)

Để làm mạch hoạt động hiệu quả hơn.

b)

Để bảo vệ các thiết bị khi dòng điện vượt mức cho phép.

c)

Để tăng công suất cho mạch điện.

d)

Để giảm điện trở trong mạch.

59.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho tính cản trở

a)

dòng điện nhiều hay ít của dây.

b)

hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.

c)

electron nhiều hay ít của dây.

d)

điện lượng nhiều hay ít của dây.

60.

Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Hệ thức nào sau đây là đúng.

a)

b)

c)

d)

61.

Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc nối tiếp, khi một trong hai bóng đèn bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ

a)

sáng hơn.

b)

vẫn sáng như cũ.

c)

không hoạt động.

d)

tối hơn.

62.

Trong một mạch điện, nếu chỉ giảm tiết diện dây dẫn mà giữ nguyên chiều dài và vật liệu làm dây, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Điện trở của dây dẫn sẽ tăng lên.

b)

Dòng điện trong mạch sẽ tăng.

c)

Điện trở của dây dẫn sẽ giảm.

d)

Không có gì thay đổi.

63.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm.

b)

mật độ electron dẫn tăng.

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.

64.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0

65.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

66.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

67.

Phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của dây tóc bóng đèn sợi đốt tăng.

b)

Cường độ dòng điện qua đèn sợi đốt không tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu của nó.

c)

Đường đặc trưng I-U của dây tóc bóng đèn sợi đốt không phải là một đoạn thẳng.

d)

Bóng đèn sợi đốt tuân theo định luật Ohm.

68.

Điện trở nhiệt là

a)

linh kiện có điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

linh kiện có điện trở thay đổi một cách rõ rệt theo nhiệt độ.

c)

linh kiện có điện trở ở nhiệt độ cao.

d)

linh kiện có điện trở biến thiên chậm theo nhiệt độ.

69.

Phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Có hai loại điện trở nhiệt là NTC và PTC.

b)

NTC là điện trở nhiệt ngược.

c)

PTC là điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở nhiệt NTC có giá trị tăng khi nhiệt độ tăng.

70.

Hình bên là điện trở nhiệt NTC. Nhận định nào sau đây là đúng.

a)

NTC là điện trở nhiệt thuận.

b)

Điện trở nhiệt NTC có giá trị giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

Điện trở nhiệt NTC có giá trị tăng khi nhiệt độ tăng.

d)

Điện trở nhiệt NTC tuân theo định luật Ohm.

71.

Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn

a)

luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

b)

luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

c)

luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn.

d)

luôn khác không.

72.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

a)

suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

b)

suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

c)

suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

d)

suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

73.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

5 h.

b)

40 h.

c)

20 h.

d)

50 h.

74.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

75.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

76.

Một nguồn điện có suất điện động là E, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:

a)

A = q.E.

b)

q = A.

c)

E = q. A

d)

A = q2. E .

77.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đâysai?

a)

A.Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

B.Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thếnhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

C.Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc iondương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

D.Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

78.

Nguồnđiện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A.tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

B.sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

C.sinh ra electron ở cực dương.

d)

D.làm biến mất electron ở cực dương.

79.

Câu nào sau đâysai?

a)

A.Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

B.Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyển vòng kín của mạch điện.

c)

C.Suất điện động của nguồn điện bằng công để dichuyển điện tích dương 1 Ctừ cực âm đến cực dươngbêntrong nguồn.

d)

D.Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từcực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.

80.

Công của nguồn điện là

a)

A.lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

B.công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

C.công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

D.công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trongmạch kín.

81.

Câu 11. Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là:

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

82.

Câu 12. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:

a)

khảnăng tác dụng lực của nguồn điện

b)

khảnăng thực hiện công của nguồn điện

c)

khảnăng dựtrữ điện tích của nguồn điện

d)

khảnăng tích điện cho hai cực của nó

83.

Câu 13. Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng:

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó

84.

Câu 14. Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:

a)

Cu long

b)

hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

85.

Câu 15. Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

b)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện

c)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

d)

làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

86.

Câu 16. Suất điện động của nguồn điện một chiều là E= 4V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5mJ

b)

0,8mJ

c)

20mJ

d)

5mJ

87.

Một acquy có suất điện động là 12V, sinh ra công là 720J để duy trì dòng điện trong mạch trong thời
gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

I = 1,2 A

b)

I = 0,5 A.

c)

I = 1 A

d)

I = 2,4 A

88.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

t = 5h

b)

t = 40h

c)

t = 20h

d)

t = 50h

89.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q từ cực âm đến cực dương trong nguồn và độ lớn của điện tích đó.

90.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện trong mạch chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Coulomb

b)

hấp dẫn

c)

lạ

d)

điện trường

91.

Chọn phát biểu đúng. Dòng điện chạy qua một bình acquy

a)

luôn có chiều đi vào cực âm của bình acquy.

b)

luôn có chiều đi vào cực cương của bình acquy.

c)

có chiều đi vào cực dương khi acquy đang phát dòng điện.

d)

có chiều đi vào cực dương khi acquy đang được nạp điện.

92.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

0,166V

b)

6V

c)

96V

d)

0,6V

93.

Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là:

a)

18.10-3C

b)

2.10-3C

c)

0,5.10-3C

d)

1

94.

Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là:

a)

18.10-3C

b)

2.10-3C

c)

0,5.10-3C

d)

1,8.10-3C

95.

Suất điện động của một pin là 1,5V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện.

a)

3mJ

b)

6mJ

c)

0,6J

d)

3J

96.

Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại. Tính cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp nếu nó được sử dụng liên tục trong 20 giờ thì phải nạp lại.

a)

2A

b)

0,2A

c)

0,6 mA

d)

0,3mA

97.

Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại. Tính suất điện
động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trên đây nó sản sinh ra một công là 86,4 kJ.

a)

9V

b)

12V

c)

6V

d)

3V.

98.

Một bộ acquy có suất điện động 6V sinh ra một công là 360 J khi acquy này phát điện.
a. Tính lượng điện tích dịch chuyển trong acquy
b. Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Tính cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó

a)

30C

b)

0,2A

c)

0,5A

d)

60C

99.

Một bộ acquy có thể cung cấp dòng điện 4A liên tục trong 2 giờ thì phải nạp lại
a. Tính cường độ dòng điện mà acquy này có thể cung cấp liên tục trong 40 giờ thì phải nạp lại
b. Tính suất điện động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trên đây nó sản sinh ra một công là

a)

0,2A

b)

0,4A

c)

6V

d)

9V