wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 2 class 5.5 Quiz part 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Spirit

a)

Tinh thần, linh hồn

b)

Thể xác, cơ thể

c)

Ý chí, quyết tâm

d)

Trí tuệ, thông minh

2.

Battlements

a)

Tường thành, bức tường bảo vệ trong các lâu đài

b)

Một loại vũ khí trong chiến tranh

c)

Một loại thực phẩm truyền thống

d)

Một phong cách kiến trúc hiện đại

3.

Shadowy

a)

Mờ ám, đầy bóng tối

b)

Sáng sủa, rõ ràng

c)

Nổi bật, dễ thấy

d)

Vui vẻ, tươi sáng

4.

Conscious

a)

Có ý thức, tỉnh táo

b)

Mơ màng, không tỉnh táo

c)

Ngủ gật

d)

Bối rối, không rõ ràng

5.

Associated

a)

Liên kết, kết hợp

b)

Phân tách

c)

Độc lập

d)

Ngăn chặn

6.

Implemented

a)

Được thực hiện, thi hành

b)

Được phát triển, xây dựng

c)

Được kiểm tra, đánh giá

d)

Được hoàn thành, kết thúc

7.

Well-ventilated boulevards

a)

Đại lộ thông gió tốt

b)

Đại lộ hẹp

c)

Đại lộ đông đúc

d)

Đại lộ yên tĩnh

8.

Revolutionise

a)

Cách mạng hóa, làm thay đổi hoàn toàn

b)

Thay đổi một phần

c)

Giữ nguyên trạng thái

d)

Phát triển từ từ

9.

Unfulfilled

a)

Chưa hoàn thành, không đạt được

b)

Đã hoàn thành

c)

Không quan tâm

d)

Chưa bắt đầu

10.

Architecture

a)

Kiến trúc, nghệ thuật xây dựng

b)

Thiết kế nội thất

c)

Công trình xây dựng

d)

Quy hoạch đô thị

11.

Safeguard

a)

Bảo vệ, đảm bảo an toàn

b)

Nguy hiểm, rủi ro

c)

Giải phóng, tự do

d)

Chăm sóc, nuôi dưỡng

12.

Rational

a)

Hợp lý, có lý trí

b)

Không hợp lý

c)

Ngẫu nhiên

d)

Khó hiểu

13.

Corresponding

a)

Tương ứng, thích hợp

b)

Không liên quan

c)

Khác nhau

d)

Tương phản

14.

Assembled

a)

Được lắp ráp, tụ họp lại

b)

Được tháo rời

c)

Được sắp xếp

d)

Được phân phối

15.

Integrated

a)

Tích hợp, kết hợp

b)

Phân tách

c)

Đơn giản

d)

Chia sẻ

16.

Identify

a)

Nhận dạng, xác định

b)

Phân tích

c)

Đánh giá

d)

Tổng hợp

17.

Hydraulic plants

a)

Các nhà máy thủy lực

b)

Nhà máy điện gió

c)

Nhà máy điện mặt trời

d)

Nhà máy nhiệt điện

18.

Recommended

a)

Được khuyến nghị, đề xuất

b)

Không được khuyến nghị

c)

Chỉ định

d)

Thích hợp

19.

Reconstructed

a)

Được tái xây dựng, dựng lại

b)

Được phá hủy

c)

Được xây mới

d)

Được bảo trì

20.

Ahead of

a)

Trước, vượt lên phía trước.

b)

Sau, ở phía sau.

c)

Bên cạnh, gần với.

d)

Dưới, thấp hơn.