wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kĩ thuật điện tử

Total questions: 58

Worksheet time: 15hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Triển vọng phát triển của kĩ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống là ứng dụng công nghệ

a)

số, robot và máy thông minh phục vụ cho sản xuất và trong đời sống.

b)

điện tử tự động, robot phục vụ cho sản xuất và trong đời sống.

c)

điện tử tương tự, robot phục vụ cho sản xuất và trong đời sống.

d)

số, robot và máy thông minh hạn chế ô nhiễm môi trường trong đời sống.

2.

Vai trò của kĩ thuật điện tử đối với sản xuất là

a)

phát triển khả năng thiết kế các mạch điện tử và vận hành thiết bị điện tử phục vụ trong sản xuất.

b)

phát triển công nghệ sản xuất thông minh hạn chế ô nhiễm môi trường từ rác thải công nghiệp.

c)

tạo ra các hệ thống điều khiển, hệ thống giám sát, tự động hóa sản xuất, điều hành sản xuất từ xa.

d)

tạo ra các ngành khoa học tiên tiến, công nghệ khai thác tài nguyên thiên nhiên phát triển.

3.

Kĩ thuật điện tử bao gồm

a)

điện năng và các hộ tiêu thụ điện.

b)

điện tử thông tin và điện tử viễn thông.

c)

điện tử tương tự và điện tử số.

d)

điện công nghiệp và điện gia đình.

4.

Công việc sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy để tạo ra thiết bị điện tử từ vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu thuộc ngành nghề

a)

sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

b)

thiết kế thiết bị điện tử.

c)

lắp đặt thiết bị điện tử.

d)

vận hành thiết bị điện tử.

5.

Hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế là công việc

a)

sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

b)

thiết kế thiết bị điện tử.

c)

lắp đặt thiết bị điện tử.

d)

vận hành thiết bị điện tử.

6.

Công việc kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, khắc phục sự cố để đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định thuộc ngành nghề

a)

sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

b)

bảo dưỡng và sửa chữa.

c)

lắp đặt thiết bị điện tử.

d)

vận hành thiết bị điện tử.

7.

Công việc kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, khắc phục sự cố để đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định thuộc ngành nghề

a)

sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

b)

bảo dưỡng và sửa chữa.

c)

lắp đặt thiết bị điện tử.

d)

vận hành thiết bị điện tử.

8.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Mét.

b)

Ôm.

c)

Henry.

d)

Fara.

9.

Điện trở có vòng màu: cam, vàng, xanh lục, bạc có trị số

a)

34×10^2 kΩ±5%

b)

34×10^6 Ω±0.5%

c)

23×10^2 kΩ±5%

d)

23×10^6 Ω±0.5%

10.

Điện trở có vòng màu: nâu, xám, vàng, nâu có trị số

a)

18×10^4 Ω±1%

b)

18×10^4 Ω±0.5%

c)

18×10^3 Ω±0.5%

d)

18×10^3 Ω±1%

11.

Chức năng của điốt ổn áp là:

a)

Dùng để chỉnh lưu.

b)

Dùng để tách sóng và trộn tần.

c)

Dùng để ổn định điện áp một chiều.

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

12.

Điốt ổn áp (Điốt Zener) khác Điốt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Chịu được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

13.

Linh kiện điện tử cho dòng ngược đi qua là:

a)

Điốt thường.

b)

Tirixto.

c)

Điốt tiếp mặt chỉnh lưu.

d)

Điốt Zener.

14.

Linh kiện nào trong mạch phát hiện dòng điện xoay chiều sẽ phát sáng khi có dòng điện:

a)

Diode.

b)

Transistor.

c)

LED.

d)

Tụ điện.

15.

Sơ đồ nguyên lý của mạch phát hiện dòng điện xoay chiều bao gồm:

a)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

b)

Diode, transistor, LED.

c)

Điện trở, cuộn cảm, transistor.

d)

Tụ điện, cuộn cảm, transistor.

16.

Nếu không có dòng điện chạy qua dây dẫn, LED trong mạch sẽ:

a)

Bật sáng.

b)

Tắt.

c)

Chớp nháy.

d)

Tăng độ sáng.

17.

Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua:

a)

Tần số.

b)

Dòng điện.

c)

Dòng điện, điện áp.

d)

Biên độ.

18.

Có những loại tín hiệu tương tự nào?

a)

Tín hiệu xác định và tín hiệu ngẫu nhiên.

b)

Tín hiệu tương tự và tín hiệu số.

c)

Tín hiệu rời rạc và tín hiệu liên tục.

d)

Tín hiệu tuần hoàn và không tuần hoàn.

19.

Làm thế nào để tín hiệu mang thông tin có tần số thấp có thể truyền đi xa được?

a)

Sử dụng sóng mang có biên độ xung lớn với khả năng bức xạ thành sóng điện từ.

b)

Sử dụng sóng mang tần số cao với khả năng bức xạ thành sóng điện từ.

c)

Sử dụng 1 sóng bất kì trong không gian

d)

Sử dụng sóng mang có tần số thấp để đưa vào không gian

20.

Tín hiệu điện áp ra so với tín hiệu điện áp vào trong mạch khuếch đại không đảo có tính chất như thế nào?

a)

Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị bé hơn điện áp vào.

b)

Tín hiệu điện áp ra ngược pha và có giá trị bé hơn điện áp vào.

c)

Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị lớn hơn hoặc bằng điện áp vào.

d)

Tín hiệu điện áp ra ngược pha và có giá trị lớn hơn hoặc bằng điện áp vào.

21.

Khuếch đại thuật toán thực hiện khuếch đại sự chênh lệch giữa điện áp ... (1) .... và .... (2) .... sau đó kết quả đưa tới ... (3).

a)

(1) lối vào không đảo, (2) lối ra, (3) lối vào đảo.

b)

(1) lối vào đảo, (2) lối vào không đảo; (3) lối ra.

c)

(1) lối ra, (2) lối vào đảo, (3) lối vào không đảo.

d)

(1) lối ra, (2) lối vào không đảo, (3) lối vào đảo.

22.

Trong các ứng dụng điện tử, các IC khuếch đại thuật toán thường được sử dụng để làm gì?

a)

Điều khiển motor

b)

Đo đạc thời gian.

c)

Tăng cường và điều chỉnh tín hiệu điện.

d)

Phân tích âm thanh

23.

Mạch khuếch đại đảo ở Hình 19.13 có R1=2 kΩ, R2​=20kΩ. Xác định hệ số khuếch đại của mạch.

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

24.

Mạch trừ có R1=R3=2 kΩ, R2=R4=10 k Ω, nếu U vào1 =1V, U vào2= 5V. U ra =?

a)

155V

b)

165V

c)

175V

d)

185V

25.

Mạch cộng không đảo có R1=R2=1 kΩ, Rf=Rg=10 k Ω, nếu U vào1 = 1V, U vào2 =5V. U ra =?

a)

3V

b)

6V

c)

9V

d)

12V

26.

Hàm logic của cổng OR là:

a)

y=x1+x2

b)

y=x1−x2

c)

y=x1⋅x2

d)

y=x1:x2

27.

Hàm logic của cổng AND là:

a)

y=x1+x2

b)

y=x1−x2

c)

y=x1⋅x2

d)

y=x1:x2

28.

Cổng NOT được sử dụng để:

a)

đảo ngược trạng thái của mạch nhân logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

b)

đảo ngược trạng thái của mạch cộng logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

c)

đảo ngược trạng thái tín hiệu đầu vào hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

d)

cộng logic hai hoặc nhiều tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu đầu ra và tạo ra kết quả logic phức tạp từ các tín hiệu đơn giản như mạch cộng tín hiệu, ...

29.

Cổng NOR được sử dụng để:

a)

đảo ngược trạng thái của mạch nhân logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

b)

đảo ngược trạng thái của mạch cộng logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

c)

đảo ngược trạng thái tín hiệu đầu vào hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

d)

cộng logic hai hoặc nhiều tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu đầu ra và tạo ra kết quả logic phức tạp từ các tín hiệu đơn giản như mạch cộng tín hiệu, ...

30.

Mạch logic tổ hợp là mạch có trạng thái lối ra của mạch

a)

chỉ phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái logic ở lối vào hiện tại.

b)

không phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái logic ở lối vào hiện tại.

c)

chỉ phụ thuộc vào trạng thái logic ở lối ra của thời điểm trước đó.

d)

phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái logic ở lối vào hiện tại và trạng thái logic ở lối ra của thời điểm trước đó.

31.

Đâu không phải là mạch logic tổ hợp?

a)

Các bộ mã hóa, giải mã.

b)

Các mạch số học.

c)

Các mạch so sánh.

d)

Các bộ ghi dịch.

32.

Mạch dãy có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trạng thái đầu ra của mạch dãy chỉ phụ thuộc duy nhất vào trạng thái đầu vào ở thời điểm hiện tại.

b)

Trạng thái đầu ra của mạch dãy phụ thuộc trạng thái đầu vào ở thời điểm hiện tại và trạng thái đầu ra của nó ở thời điểm trước đó.

c)

Trạng thái đầu ra của mạch dãy chỉ phụ thuộc duy nhất vào trạng thái đầu ra của nó ở thời điểm trước đó.

d)

Trạng thái đầu ra của mạch dãy phụ thuộc trạng thái đầu vào ở thời điểm trước đó và trạng thái đầu ra của nó ở thời điểm hiện tại.

33.

Những thành phần nào của máy tính cá nhân thu nhỏ vào vi điều khiển?

a)

Bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, bộ xử lí trung tâm (CPU).

b)

Bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, bộ xử lí trung tâm (CPU), bộ điều khiển vào ra.

c)

Loa, màn hình, bàn phím, con chuột, ổ cứng, bộ giao tiếp mạng.

d)

Loa, màn hình, bàn phím, con chuột, ổ cứng.

34.

Những thành phần nào của máy tính cá nhân không thu nhỏ vào vi điều khiển?

a)

Bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, bộ xử lí trung tâm (CPU).

b)

Bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, bộ xử lí trung tâm (CPU), bộ điều khiển vào ra.

c)

Loa, màn hình, bàn phím, con chuột, ổ cứng, bộ giao tiếp mạng.

d)

Loa, màn hình, bàn phím, con chuột, ổ cứng.

35.

Một vi điều khiển thường có cấu tạo gồm bốn khối chức năng cơ bản là:

a)

Khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lí trung tâm và bộ điều khiển.

b)

Khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lí trung tâm và bộ giao tiếp mạng.

c)

Khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lí trung tâm và bộ nhớ.

d)

Khối đầu vào, khối đầu ra, bộ điều khiển và bộ nhớ.

36.

Trong các ứng dụng của vi điều khiển, ứng dụng nào không áp dụng trong ngành giao thông vận tải?

a)

Hệ thống camera giám sát giao thông.

b)

Thiết bị phun xăng điện tử.

c)

Trung tâm giám sát và điều khiển từ xa.

d)

Điện thoại di động.

37.

Vi điều khiển được coi là một ... trong một mạch tích hợp.

a)

Máy tính thu nhỏ

b)

Máy tăng âm

c)

Máy thu hình

d)

Máy tiện CNC

38.

Thành phần nào không có trong vi điều khiển?

a)

Bộ nguồn xoay chiều

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Bộ xử lí trung tâm

39.

Vi điều khiển được thiết kế tối giản cho mục đích sử dụng cụ thể nào của một hệ thống?

a)

Đo lường và điều khiển

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Truy cập Internet

d)

Nghe nhạc, xem phim

40.

Vi điều khiển có nhược điểm gì đối với con người, môi trường?

a)

Tạo ra rác thải nguy hiểm

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Giảm sức lao động

d)

Tạo ra máy móc hiện đại

41.

Vi điều khiển được sử dụng trong xe máy nhằm giảm thiểu lượng xăng tiêu thụ là:

a)

Thiết bị phun xăng điện tử

b)

Cần khởi động bằng cơ khí

c)

Bộ chế hòa khí đơn giản

d)

Hệ thống đèn chiếu sáng

42.

Nhận định:

a)
  1. Vi điều khiển là một mạch tích hợp không thể lập trình được.

b)
  1. Khi thiết kế mạch xử lý nhiều thông tin hơn, chọn vi điều khiển loại 64 bit.

c)
  1. Nên chọn vi điều khiển có tính năng, số chân phù hợp và dễ mua.

d)

Đèn LED nhấp nháy kết nối với cổng vào của vi điều khiển

43.

Nhận định về vi điều khiển:

a)
  1. Bộ nhớ vi điều khiển đảm nhận chức năng lưu trữ các câu lệnh, số liệu của vi điều khiển.

b)
  1. Bộ nhớ RAM trong vi điều khiển lưu trữ chương trình và không bị mất khi tắt điện.

c)
  1. CPU thực hiện tính toán và xử lý dữ liệu.

d)
  1. Đầu vào của vi điều khiển thường được nối với đèn LED.

44.

Thành phần bo mạch lập trình vi điều khiển:

a)
  1. Khối nguồn bao gồm giao diện với nguồn cấp điên ngoại, cung cấp nuôi ổn định cho các khối chức năng khác trên bo mạch

b)
  1. Khối dao động phát ra chuỗi xung tuần hoàn để đồng bộ hoạt động của các khối chức năng bên trong tin hiệu vào/ra

c)
  1. Khối truyền thông cung cấp giao diện chuyển đổi giữa các chuẩn truyền thông, giúp trao đổi dữ liệu giữa vi điều khiển với các thiết bị bên ngoài trở nên thuận lợi

d)
  1. Khối tín hiệu vào/ra cung cấp giao diện thuận thiện để kết nối khối dao động với cảm biến

45.

Ứng dụng Google Maps:

a)
  1. Google Maps là dịch vụ viễn thông.

b)
  1. Được sử dụng nhiều trong giao thông.

c)
  1. Cần kết nối Internet để sử dụng.

d)
  1. Cần trả phí hàng tháng.

46.

Tìm hiểu 1 số ngành thuộc lính vực kĩ thuật điện tử:

a)

Hình ảnh là nghề thiết kế điện tử

b)

Ngành trên ở vị trí kĩ sư phải có trình độ đại học

c)

Ngành nghề trên thuộc tập đoàn bưu chính viễn thông VN

d)

Người làm nghề trên phải có kiến thức chuyên môn về linh kiện điện tử, phương pháp và quy trình thiết kế mạch điện, sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế và kiểm thử mạch điện, có năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

47.

Dịch vụ:

a)

An đang sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử Smartbanking

b)

Loại hình dịch vụ An đang dùng là dịch vụ tài chính

c)

Khi sử dụng dịch vụ trên, điện thoại An không cần Internet

d)

An sử dụng dịch vụ trên để thực hiện giao dịch tự động

48.

Một máy tăng âm có sử dụng mạch khuếch đại sau với điện áp vào 50V

a)

Mạch dùng transistor PNP để khuếch đại tín hiệu

b)

Tín hiệu ra lớn hơn tín hiệu vào

c)

Điện áp đi vào transistor là 7V

d)

Hệ số khuếch đại A=0.14

49.

Một máy thu thanh AM sử dụng mạch điều chế biên độ tín hiệu âm thanh sau

a)

  Sóng mang cao tần đưa tới cực B của transistor

b)

Sóng âm thanh đưa tới cực E của transistor

c)

Sóng mang cao tần đưa tới cực C của transistor

d)

Sóng âm thanh đưa tới cực E của transistor

50.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

NOR

c)

OR

d)

AND

51.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

NOR

c)

OR

d)

AND

52.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

AND

c)

NAND

d)

NOR

53.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

NOR

c)

NAND

d)

AND

54.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

NOR

c)

OR

d)

AND

55.

Cổng NOR có thể được thiết lập bằng cách nào?

a)

Mắc nối tiếp 1 cổng OR với 1 cổng NAND

b)

Mắc nối tiếp 1 cổng OR với 1 cổng AND

c)

Mắc nối tiếp 1 cổng NOT với 1 cổng AND

d)

Mắc nối tiếp 1 cổng OR với 1 cổng NOT

56.

Cổng NAND có thể được tạo ra bằng cách nào?

a)

Mắc nối tiếp 1 cổng NOR với 1 cổng NOT

b)

Mắc nối tiếp 1 cổng AND với 1 cổng OR

c)

Mắc nối tiếp 1 cổng AND với 1 cổng NOR

d)

Mắc nối tiếp 1 cổng AND với 1 cổng NOT

57.

Quan sát sơ đồ hàm logic như hình bên,

một nhóm HS có những nhận định sau:

a)

Hàm logic trên sử dụng các cổng logic: OR,

AND, NOR.

b)

Trạng thái các lối ra: D = A + B; E = B + C;

Q = D + E

c)

Khi các lối vào A = B = C = 1 thì các lối ra D

= E = Q = 1

d)

Khi các lối vào A = B = 1; C = 0 thì các lối

ra D = E = Q = 0

58.

Trên thực tế, khi chế tạo các cổng

logic, người ta tích hợp nhiều cổng trên một

IC. Hình bên là sơ đồ IC 74LS04, IC này có

những đặc điểm:

a)

IC 74LS04 có 2 hàng chân, được tích hợp

6 cổng NOT.

b)

Các chân 1, 2, 3, 4, 5, 6 là các chân đầu

vào của 6 cổng logic.

c)

Khi IC được cấp nguồn, nếu trạng thái các

chân số 2 là 1 thì trạng thái chân số 1 là 0.

d)

Khi IC được cấp nguồn, nếu trạng thái các

chân số 3 là 1 thì trạng thái chân số 4 là 0.