Font size
Worksheetscuối kì 2 L10 sử
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Ngữ hệ là gì?
A. Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.
B. Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.
C. Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.
D. Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.
Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?
A. Ngữ Hệ H'Mông - Dao.
B. Ngữ hệ Nam Á.
C. Ngữ hệ Hán - Tạng.
D. Ngữ hệ Thái - Ka-đai.
Câu 3. So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?
A. Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.
B. Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.
C. Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).
D. Trang phục có sự thay đổi theo mùa.
Câu 4. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
C. phải thường xuyên thau chua rửa mặt
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
Câu 5. Hình thức họp chợ chủ yếu ở các dân tộc vùng cao như Hmông, Dao, Tày, Nùng, Thái,... là gì?
A. Chợ làng, chợ huyện.
B. Chợ trên sông.
C. Chợ nổi.
D. Chợ phiên.
Câu 6. Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là
A. nghề dệt và nghề đan.
B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.
C. nghề gốm và nghề rèn đúc
D. nghề gốm và làm đồ trang sức.
Câu 7. Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiền?
A. Người Khơ-me.
B. Người Kinh.
C. Người Chăm.
D. Người Mường.
Câu 8. Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô
A. từng làng/bản và tộc người.
B. nhiều làng/bản hay cả khu vực.
C. tập trung ở các đô thị lớn.
D. diễn ra trên phạm vi cả nước.
Câu 9. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?
A. Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.
B. Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm
C. Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.
D. Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.
Câu 10. Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?
A. Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.
B. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.
C. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.
D. Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.
Câu 11. Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
A. Địa bàn sinh sống
C. Phân hóa xã hội.
B. Thành phần dân cư.
D. Yếu tố tâm lí.
Câu 12. Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
B. Địa hình bằng phẳng, đường xi măng.
D. Có nhiều cây cối chặng các lối đi.
A. Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.
C. Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.
Câu 13. Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
B. văn hóa ẩm thực.
C. điều kiện tự nhiên
D. các tôn giáo lớn.
A. chu kì thời gian.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?
A. Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.
B. Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
D. Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.
Câu 15. Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
B. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
C. Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.
D. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.
Câu 16. Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
B.Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.
C. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.
D. Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
A. Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
B. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.
C. Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.
D. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.
Câu 18. Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Namlà
A. không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.
B. lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.
C. lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.
D. tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.
Câu 19. Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?
A. Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…
B. Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…
C. Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…
D. Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…
Câu 20. “Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải
A. chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.
C. chiếm trên 30% tổng dân số cả nước.
B. chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.
D. chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.
Câu 21. Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ
A. thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
C. khi giành được nền độc lập tự chủ.
B. khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
D. khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
Câu 22. Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
A. giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
C. tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
D. chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
Câu 23. Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
A. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam
D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
Câu 24. Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước hết từ cơ sở nào?
A. Quá trình chinh phục thiên nhiên.
B. Tình yêu gia đình, quê hương, đất nước.
C. Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài.
D. Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm.
Câu 25. Mặt trận dân tộc nào dưới đây được thành lập đầu tiên của riêng Việt Nam có vai trò tập hợp các tầng lớp nhân dân?
A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
B. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
C. Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
D. Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương.
Câu 26. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
Câu 27. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
D. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
Câu 28. Nghị định 57/2007/NĐ - CP về chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với học sinh dân tộc thiểu số là biểu hiện cụ thể của chính sách dân tộc trên lĩnh vực nào?
A. Kinh tế
B. Giáo dục.
C. Quốc phòng.
D. Y tế.
Câu 29. Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?
A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Câu 30. Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
A. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
B. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
C. Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.
D. Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Câu 31. Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
A. Củng cố an ninh quốc phòng.
B. Bảo vệ chủ quyền quốc gia.
C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.
D. Chống lại các thế lực thù địch.
Câu 32. Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?
A. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
B. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
C. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
D. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
Câu 33. Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?
A. Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
B. Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
C. Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật
D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
Câu 34. Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
A. Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
B. Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
C. Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
D. Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Câu 35. Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
A. kinh Tế
B. Văn hóa.
C. Xã hội.
D. Môi trường.
Câu 36. Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa
A. theo từng đặc điểm của vùng miền.
B. tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
C. trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
D. hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
Câu 37. Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Cùng xây dựng và phát triển đất nước.
B. Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt
C. Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.
D. Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài.
Câu 38. Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
A. Mặt trận Dân tộc Thống nhất.
B. Mặt trận Dân tộc Dân chủ.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
D. Mặt trận Dân chủ Việt Nam.
Câu 39. Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
A. Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
B. Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
C. Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
D. Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
Câu 40. Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
A. Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
B. Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
C. Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
D. Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
Dân Tộc Thiểu Năng:
Nghỉ học
Nghir hocj
Ko cần học
bẩn não
