wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi điều dưỡng của huệ

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ chuyển người bệnh từ khoa này qua khoa khác là của ai?

a)

Bác sỹ điều trị

b)

Sinh viên điều dưỡng

c)

Hộ lý

d)

Điều dưỡng viên

2.

Khi tiếp đón người bệnh, thứ tự các bước khi người Điều dưỡng cần thực hiện là gì?

a)

Chào hỏi, giới thiệu, hướng dẫn người bệnh, xếp chỗ ngồi, mời vào khám.

b)

Chào hỏi, giới thiệu, xếp chỗ ngồi, hướng dẫn người bệnh, mời vào khám.

c)

Chào hỏi, xếp chỗ ngồi, hướng dẫn người bệnh, giới thiệu, mời vào khám.

d)

Chào hỏi, xếp chỗ ngồi, giới thiệu, hướng dẫn người bệnh, mời vào khám.

3.

Trường hợp người bệnh cấp cứu, điều dưỡng phải hoàn tất hồ sơ khi nào?

a)

Trước khi đưa vào cấp cứu

b)

Sau khi cấp cứu

c)

Trước khi đưa vào khoa điều trị

d)

Sau khi vào khoa

4.

Khi người bệnh xuất viện, vai trò của người điều dưỡng trong trường hợp này là gì?

a)

Giáo dục sức khỏe cho người bệnh.

b)

Chuyển hồ sơ người bệnh lên phòng Điều dưỡng để làm thủ tục ra viện.

c)

Kiểm nhận các giấy tờ ra viện, kê toa thuốc

d)

Hướng dẫn người bệnh theo dõi và mua thuốc uống khi bệnh tái phát.

5.

Người bệnh A, 30 tuổi, bị uốn ván co giật toàn thân và có dấu hiệu suy hô hấp, được bác sỹ chỉ định chuyển sang khoa hồi sức. Là điều dưỡng viên được phân công vận chuyển người bệnh, bạn hãy cho biết những dụng cụ cần chuẩn bị truớc khi vận chuyển người bệnh là gì?

a)

Hồ sơ bệnh án, phương tiện vận chuyển phù hợp, dụng cụ cấp cứu đi kèm, sổ ký bàn giao người bệnh và thuốc.

b)

Hồ sơ bệnh án, phương tiện vận chuyển phù hợp, sổ ký bàn giao người bệnh và thuốc

c)

Hồ sơ bệnh án, xe lăn, dụng cụ cấp cứu đi kèm, sổ ký bàn giao người bệnh

d)

Hồ sơ bệnh án, xe lăn, dụng cụ cấp cứu đi kèm, sổ ký bàn giao thuốc

6.

Vai trò của người điều dưỡng trong trường hợp này là gì?

a)

Chuyển hồ sơ người bệnh lên phòng Điều dưỡng để làm thủ tục ra viện.

b)

Giúp người bệnh làm thanh toán ra viện, kê toa thuốc

c)

Tư vẫn giáo dục sức khỏe cho người bệnh.

d)

Hướng dẫn người bệnh theo dõi và tái khám khi uống hết thuốc.

7.

Nguồn gốc của quy trình điều dưỡng là gì?

a)

Học thuyết Khoa học giải quyết vấn đề

b)

Học thuyết Khoa học khám phá vấn đề

c)

Học thuyết Vấn đề học

d)

Học thuyết Giải quyết vấn đề

8.

Công thức nào đúng khi viết mục tiêu trong lập kế hoạch chăm sóc?

a)

Mục tiêu = Chủ thể + Hành động + Tiêu chuẩn + Điều kiện

b)

Mục tiêu = Chủ thể + Tiêu chuẩn + Hành động + Điều kiện

c)

Mục tiêu = Chủ thể + Hành động + Điều kiện + Tiêu chuẩn

d)

Mục tiêu = Chủ thể + Tiêu chuẩn + Điều kiện + Hành động

9.

Kết quả xét nghiệm là loại thông tin nào trong bước nhận định người bệnh?

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

10.

Quy trình điều dưỡng có bao nhiêu bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

11.

Hãy chọn thứ tự đúng của quy trình điều dưỡng?

a)

Nhận định; Xác định vấn đề ưu tiên; Lập kế hoạch; Thực hiện kế hoạch; Đánh giá.

b)

Nhận định; Chẩn đoán điều dưỡng; Thực hiện kế ho

12.

Hãy chọn thứ tự đúng của quy trình điều dưỡng?

a)

Nhận định; Xác định vấn đề ưu tiên; Lập kế hoạch; Thực hiện kế hoạch; Đánh giá.

b)

Nhận định; Chẩn đoán điều dưỡng; Thực hiện kế hoạch; Lập kế hoạch; Đánh giá.

c)

Nhận định; Chẩn đoán điều dưỡng; Lập kế hoạch; Thực hiện kế hoạch; Đánh giá.

d)

Nhận định; Chẩn đoán điều dưỡng; Lập kế hoạch, Thực hiện kế hoạch; Xác định mục tiêu.

13.

Khi lập kế hoạch chăm sóc cần phải thực hiện theo thứ tự nào?

a)

Phân tích vấn đề, xác định vấn đề, sắp xếp thứ tự ưu tiên.

b)

Nhận định, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch.

c)

Thiết lập vấn đề ưu tiên, viết mục tiêu, viết kế hoạch chăm sóc.

d)

Chẩn đoán điều dưỡng, viết mục tiêu, viết kế hoạch chăm sóc.

14.

Khi thực hiện kế hoạch chăm sóc cần phải trải qua những bước nào?

a)

Nhận định ban đầu, xem xét và sửa đổi kế hoạch chăm sóc, truyền đạt kế hoạch chăm sóc.

b)

Nhận định lại người bệnh, xem xét và sửa đổi kế hoạch chăm sóc, truyền đạt kế hoạch chăm sóc.

c)

Nhận định ban đầu, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch chăm sóc.

d)

Nhận định ban đầu, xác định vấn đề ưu tiên, lập kế hoạch chăm sóc.

15.

Hành động nào sau đây của Điều dưỡng là can thiệp phụ thuộc?

a)

Cắt chỉ vết khâu

b)

Giáo dục sức khoẻ cho người bệnh

c)

Chăm sóc da để phòng tránh viêm da

d)

Vệ sinh cho người bệnh

16.

Hành động nào sau đây của Điều dưỡng là can thiệp phối hợp?

a)

Cắt chỉ vết khâu

b)

Thực hiện thuốc với liều cụ thể đối với người bệnh có sốt cao co giật.

c)

Chăm sóc da để phòng tránh viêm da

d)

Vệ sinh cho người bệnh

17.

Đâu là công thức đúng của chẩn đoán hiện tại?

A. Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh + Yếu tố liên quan/ nguyên nhân + Đặc điểm xác định.

B. Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh + Đặc điểm xác định

C. Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh + Đặc điểm xác định + Yếu tố liên quan/ nguyên nhân.

D. Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh

Đáp án A

a)

A. Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh + Yếu tố liên quan/ nguyên nhân + Đặc điểm xác định.

b)

B. Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh + Đặc điểm xác định

c)

C. Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh + Đặc điểm xác định + Yếu tố liên quan/ nguyên nhân.

d)

D. Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh

18.

i người bệnh có sốt cao co giật.

a)

Chăm sóc da để phòng tránh viêm da

b)

Vệ sinh cho người bệnh

19.

Đâu là công thức đúng của chẩn đoán hiện tại?

a)

Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh + Yếu tố liên quan/ nguyên nhân + Đặc điểm xác định.

b)

Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh + Đặc điểm xác định

c)

Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh + Đặc điểm xác định + Yếu tố liên quan/ nguyên nhân.

d)

Chẩn đoán hiện tại = Vấn đề của người bệnh

20.

Thông tin nào sau đây là thông tin chủ quan?

a)

Nhiệt độ cơ thể của người bệnh

b)

Lượng nước tiểu của người bệnh

c)

Tình trạng da niêm của người bệnh

d)

Những lo lắng của người bệnh

21.

Đánh giá người bệnh trong quy trình điều dưỡng nhằm mục đích gì?

a)

Đo lường công việc chăm sóc của người Điều dưỡng so với kế hoạch mà họ đã đề ra.

b)

Kiểm tra tình trạng người bệnh hiện tại.

c)

Đo lường sự đáp ứng của người bệnh đối với việc chăm sóc của người Điều dưỡng mà họ đã tiếp nhận.

d)

Nhận định người bệnh để đưa ra chẩn đoán điều dưỡng

22.

Chẩn đoán nào sau đây thuộc chẩn đoán điều dưỡng?

a)

Trao đổi khí không hiệu quả

b)

Viêm phổi tắc nghẽn mãn tính

c)

Thiếu ngủ

d)

Suy dinh dưỡng cấp

23.

Khai thác bệnh sử của người bệnh là:

a)

Từ khi có triệu chứng đầu tiên đến khi nhập viện

b)

Từ khi có triệu chứng đầu tiên đến khi vào khoa phòng

c)

Từ khi có triệu chứng đầu tiên đến khi thăm khám hiện tại

d)

Từ khi có triệu chứng đầu tiên đến khi người bệnh dùng thuốc

24.

Khi khai thác tiền sử của người bệnh, điều dưỡng cần khai thác:

a)

Tiền sử bệnh; tiền sử dùng thuốc, thức ăn và tiền sử gia đình, tiền sử xã hội

b)

Tiền sử

25.

Khi khai thác tiền sử của người bệnh, điều dưỡng cần khai thác:

a)

Tiền sử bệnh; tiền sử dùng thuốc, thức ăn và tiền sử gia đình, tiền sử xã hội

b)

Tiền sử bệnh và tiền sử gia đình

c)

Tiền sử bệnh; tiền sử dùng thuốc, thức ăn và thói quen

d)

Tiền sử bệnh; tiền sử dùng thuốc, thức ăn và tiền sử dịch tể liên quan đến bệnh

26.

Chọn câu trả lời ĐÚNG nhất về triệu chứng chủ quan và khách quan?

a)

Các triệu chứng chủ quan là các biểu hiện có liên quan đến bệnh lý được bệnh nhân hay người thân của bệnh nhân tường trình

b)

Các triệu chứng chủ quan là những dấu hiệu được xác định bởi thăm khám trực tiếp do các nhân viên y tế thực hiện

c)

Các triệu chứng khách quan là các dấu hiệu có liên quan đến bệnh lý được bệnh nhân hay người thân của bệnh nhân tường trình

d)

Các triệu chứng khách quan là những biểu hiện được xác định bởi thăm khám gián tiếp do các nhân viên y tế thực hiện.

27.

Khi kiểm tra dây thần kinh số 1 (khướu giác), người Điều dưỡng cần yêu cầu người bệnh:

a)

Mở cả 2 mắt khi ngửi, trước khi đưa mùi hương, nhận biết mùi hương

b)

Mở cả 2 mắt khi ngửi, sau khi đưa mùi hương, nhận biết mùi hương

c)

Nhắm cả 2 mắt khi ngửi, trước khi đưa mùi hương, nhận biết mùi hương

d)

Nhắm cả 2 mắt khi ngửi, sau khi đưa mùi hương, nhận biết mùi hương

28.

Bệnh nhân nữ 23 tuổi đến bệnh viện khám với lý do đau bụng và nôn ói. Là điều dưỡng khi nhận định và khám thực thể vùng bụng cho người bệnh? Thứ tự khám đúng đối với trường hợp này là gì?

a)

Nhìn - Sờ - Gõ - Nghe

b)

Nhìn - Nghe - Gõ - Sờ

c)

Nhìn - Gõ - Nghe - Sờ

d)

Nhìn - Sờ - Nghe - Gõ

29.

trường hợp này là gì?

a)

Nhìn - Sờ - Gõ - Nghe

b)

Nhìn - Nghe - Gõ - Sờ

c)

Nhìn - Gõ - Nghe - Sờ

d)

Nhìn - Sờ - Nghe - Gõ

30.

Người bệnh Nguyễn Văn A, giới tính nam, 45 tuổi, có chỉ số cân nặng là: 56kg, chiều cao: 165cm. Hãy tính chỉ số khối cơ thể - BMI (Body Mass Index. của người bệnh này?

a)

0,3394

b)

20,57

c)

33,94

d)

2,94

31.

Khi thực hiện khai thác bệnh sử của một người bệnh đau bụng, người bệnh mô tả "tôi gập cong người thì thấy đỡ đau hơn", đây là vấn đề gì trong 8 vấn đề liên quan đến sức khoẻ?

a)

Yếu tố làm tăng

b)

Yếu tố làm giảm

c)

Vị trí

d)

Mức độ nghiêm trọng

32.

Trường hợp cấp cứu, mạch nhanh nhỏ khó bắt, nên bắt mạch ở vị trí nào?

a)

ĐM mu bàn chân

b)

ĐM cảnh

c)

ĐM thái dương

d)

ĐM quay

33.

Huyết áp động mạch tối đa của trẻ 5 tuổi là bao nhiêu?

a)

84mmHg

b)

86mmHg

c)

88mmHg

d)

90mmHg

34.

Nên cho người bệnh nghỉ ngơi bao nhiêu phút trước khi đo HA?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

30 phút

35.

Đường biểu diễn của nhiệt độ có màu gì?

a)

Đen

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Tùy thích

36.

Huyết áp được gọi là kẹp khi nào?

a)

Huyết áp tối đa trừ huyết áp tối thiểu ≤ 20mmHg

b)

Huyết áp tối thiểu dưới 60 mmHg

c)

Huyết áp tối đa chia huyết áp tối thiểu dưới 20mmHg

d)

Huyết áp tối đa trên 140mmHg

37.

Xác định huyết áp tối đa khi nào với huyết áp kế đồng hồ?

a)

Đọc kết quả trên mặt đồng hồ khi nghe tiếng đập đầu tiên

b)

Đọc kết quả trên mặt đồng hồ khi nghe tiếng đập to nhất

c)

Đọc kết quả trên mặt đồng hồ khi nhìn thấy kim đồng hồ dao động

d)

Đọc kết quả trên mặt đồng hồ khi nghe tiếng đập cuối cùng

38.

Mạch nhiệt phân ly thường gặp trong bệnh nào?

a)

Sốt rét

b)

Sốt x

39.

Mạch nhiệt phân ly thường gặp trong bệnh nào?

a)

Sốt rét

b)

Sốt xuất huyết

c)

Nhiễm trùng huyết

d)

Thương hàn

40.

Sốt hồi qui thường gặp trong bệnh nào?

a)

Sốt rét

b)

Sốt xuất huyết

c)

Nhiễm trùng huyết

d)

Thương hàn

41.

Kiểu thở Cheyne Stock thường gặp trong bệnh nào?

a)

Xuất huyết não.

b)

Tiểu đường.

c)

Cao huyết áp.

d)

COPD.

42.

Khi theo dõi huyết áp cho người bệnh tim mạch, Nhân viên y tế cần phải làm gì?

a)

Cho nghỉ ngơi 15 phút trước.

b)

Chỉ đo ở tư thế nằm.

c)

Đo bằng máy điện tử cho chính xác.

d)

Đo đúng giờ, cùng máy, cùng vị trí và cùng tư thế.

43.

Trong những yếu tố sau, yếu tố nào làm mạch chậm?

a)

Lo âu, stress.

b)

Sau khi ăn.

c)

Thuốc gây mê.

d)

Đi bộ.

44.

Người bệnh có thân nhiệt 370C và mạch là: 65 lần/phút. Vậy khi người bệnh có thân nhiệt tăng lên 380C thì mạch sẽ là khoảng bao nhiêu lần/phút?

a)

70 lần/phút.

b)

75 lần/phút.

c)

80 lần/phút.

d)

85 lần/phút.

45.

Bệnh nhân nhi, 4 tuổi đến bệnh viện khám vì bị ho, sốt. Nhân viên y tế tiến hành đo nhiệt độ cho bé nhưng bé quấy khóc, giãy giụa không hợp tác. Trong trường hợp này, nhân viên y tế sẽ chọn vị trí nào để đo nhiệt độ?

a)

Đo nhiệt độ ở nách.

b)

Đo nhiệt độ ở hậu môn.

c)

Đo nhiệt độ ở miệng.

d)

Đo nhiệt độ ở trán.

46.

Ngay khi đến bệnh viện, bà M. được nhân viên y tế đo dấu hiệu sinh tồn được kết quả như sau: mạch 85 lần/phút; nhịp thở 24 lần/phút; huyết áp 140/80mmHg; nhiệt độ 37,20C đo ở nách. Hãy nhận định về dấu hiệu sinh tồn của bà M?

a)

Kết quả DHST tăng.

b)

Kết quả DHST bình thường.

c)

Kết quả DHST: Nhịp thở, huyết áp tăng, cần đo lại để xác định chính xác.

d)

Kết quả DHST: Mạch và nhịp thở tăng.

47.

Một bệnh nhân đến bệnh viện khám sức khỏe, điều dưỡng đo huyết áp và được kết quả là 180/90mmHg. Hướng xử trí đúng nhất cho bệnh nhân trên là gì?

a)

Báo bác sĩ về kết quả huyết áp, mời bác sĩ khám.

b)

Cho bệnh nhân nghỉ ngơi và uống thuốc hạ huyết áp.

c)

Tư vấn cho bệnh nhân về cách điều trị huyết áp tại nhà.

d)

Giải thích cho bệnh nhân chuyển tuyến cao hơn để thăm khám và điều trị.

48.

Trong khi thực hiện chuẩn bị giường bệnh, đâu là mục đích của chuẩn bị giường bệnh?

a)

Kiểm tra đồ vải trước khi thay

b)

Giảm sự lây truyền vi sinh vật

c)

Vệ sinh tay trước khi thay vải trải giường

d)

Giữ vải trải giường được phẳng

49.

Khi thực hiện chuẩn bị giường bệnh, đâu là nguyên tắc đúng về đảm bảo kỹ thuật?

a)

Rửa tay sau khi thực hiện kỹ thuật chuẩn bị giường bệnh

b)

Giữ vải trải giường không chạm vào đồng phục NVYT

c)

Bỏ vải trải giường bị bẩn lên sàn phòng bệnh

d)

Không được để người bệnh nằm trực tiếp lên tấm nilon

50.

Trong quá trình thực hiện kỹ thuật trải giường, các loại vải trải được trải theo thứ tự như thế nào?

a)

Vải trải; tấm nilon; tấm phủ nilon; vải đắp

b)

Vải trải; tấm nilon; vải đắp; tấm phủ nilon

c)

Vải trải; vải đắp; tấm nilon; tấm phủ nilon

d)

Vải trải; vải đắp; tấm phủ nilon; tấm nilon

51.

Sau khi hoàn thành kỹ thuật trải giường, vải trải giường có nhiều nếp gấp sẽ gây ảnh hưởng như thế nào tới người bệnh?

a)

Gây sai lệch khớp của người bệnh

b)

Hạn chế máu lưu thông tại nếp gấp

c)

Tăng sự thoải mái cho người bệnh

d)

Đảm bảo an toàn khi người bệnh nằm

52.

Trong quá trình rút kim luồn, vì chặn kim không chặt, máu của người bệnh chảy lên vải trải giường khá nhiều. điều dưỡng sẽ xử lý vải trải giường này như thế nào?

a)

Dùng gạc tẩm cồn, lau vết máu trên vải trải giường

b)

Thay vải trải giường mới cho người bệnh

c)

Để nguyên như vậy, ngày mai mới thay vải trải giường mới

d)

Lấy một miếng vải nhỏ, che phần máu lại

53.

Khi thực hiện kỹ thuật di chuyển người bệnh, nguyên tắc nào dưới đây là đúng?

a)

Báo cáo toàn bộ diễn biến người bệnh cho bác sĩ sau khi di chuyển

b)

Di chuyển người bệnh nhẹ nhàng, cẩn thận

c)

Điều dưỡng di chuyển người bệnh đi siêu âm khi chưa có chỉ định

d)

Kiểm tra phương tiện có đạt yêu cầu sau khi di chuyển người bệnh

54.

Một người bệnh bị tổn thương ở vùng bụng, tư thế nào sau đây là đúng khi di chuyển người bệnh?

a)

Đặt người bệnh nằm sấp, kế gối dưới bụng

b)

Đặt người bệnh nằm ngửa, co 2 chi dưới

c)

Đặt người bệnh nằm ngửa, duỗi thẳng chân

d)

Đặt người bệnh nằm sấp, không kê gối dưới bụng

55.

Trường hợp nào sau đây áp dụng cho người bệnh khi đặt ở tư thế nằm ngửa thẳng?

a)

Người bệnh hôn mê

b)

Người bệnh đang nôn

c)

Người bệnh khó thở

d)

Người bệnh xuất huyết nhẹ

56.

Ng cho người bệnh khi đặt ở tư thế nằm ngửa thẳng?

a)

Người bệnh hôn mê

b)

Người bệnh đang nôn

c)

Người bệnh khó thở

d)

Người bệnh xuất huyết nhẹ

57.

Khi đặt người bệnh ở tư thế nghiêng trái, chêm gối ở chân trên có tác dụng gì?

a)

Tránh khớp háng xoay trong quá mức

b)

Tránh tỳ đè các đầu ngón chân

c)

Tránh người bệnh đổ người về trước

d)

Giữ khớp gối không bị duỗi quá mức

58.

Khi thực hiện kỹ thuật đặt người bệnh ở tư thế nghỉ ngơi trị liệu, nguyên tắc nào sau đây là đúng?

a)

Ngăn ngừa sự té ngã cho người bệnh

b)

Tạo sự thuận tiện khí thăm khám

c)

Hỗ trợ đường thở cho người bệnh

d)

Thay đổi tư thế ít nhất 2 tiếng/lần

59.

Khi thực hiện kỹ thuật đặt người bệnh ở tư thế nghỉ ngơi trị liệu, dụng cụ nào sau đây dùng để chêm dưới đầu người bệnh?

a)

Gối mỏng

b)

Gối hình trụ

c)

Gối ôm

d)

Gối dày

60.

Khi tháo bỏ băng cũ nếu băng gạc bị dính vào vết thương thì phải tưới dung dịch nào?

a)

Nacl 0,9 0/0.

b)

Oxy già.

c)

Cồn iod.

d)

Betadin.

61.

Đối với vết thương bẩn, nên dùng dung dịch rửa vết thương nào?

a)

Nacl 0,9 0/0.

b)

Oxy già.

c)

Cồn iod.

d)

Betadin.

62.

Yếu tố nào thuận lợi cho quá trình lành vết thương?

a)

Tuổi trẻ.

b)

Tuổi già.

c)

Người béo phì.

d)

Bệnh tiểu đường.

63.

Nguyên tắc thay băng vết thương cho người bệnh nào sau đây là đúng?

a)

Thay băng vết thương sạch trước, vết thương nhiễm khuẩn sau.

b)

Sát khuẩn vết thương từ ngoài vào trong.

c)

Lấy băng đủ thấm dịch trong 72 giờ.

d)

Phủ gạc rộng vừa đủ mép vết thương.

64.

Cách xử trí của điều dưỡng khi bị rách găng tay khi bóc/tháo băng cũ của vết thương nhiễm khuẩn cho ng

4 lines
65.

Câu 57. Cách xử trí của điều dưỡng khi bị rách găng tay khi bóc/tháo băng cũ của vết thương nhiễm khuẩn cho người bệnh là gì?

a)

Tiếp tục tháo băng cũ, tháo găng, sau đó sát khuẩn tay nhanh để thực hiện các bước tiếp theo.

b)

Tháo găng, sát khuẩn tay nhanh và đeo găng mới để tiếp tục bóc băng cũ.

c)

Tạm dừng thủ thuật và xin lỗi người bệnh về sai sót này, hẹn người bệnh sẽ thay băng vào thời điểm khác.

d)

Dùng kẹp phẫu tích có trong bộ dụng cụ để bóc băng, đồng thời giải thích cho người bệnh.

66.

Câu 58. Hãy cho biết quy trình khi thay băng vết thương sạch cho bệnh nhân?

a)

Nhân viên y tế tiếp xúc, động viên người bệnh; nhận định vết thương; thay băng /rửa vết thương; mang găng sạch, tháo băng cũ; sát khuẩn, thấm khô và băng vết thương.

b)

Nhân viên y tế tiếp xúc, động viên người bệnh; nhận định vết thương; thay băng /rửa vết thương, thấm khô; sát khuẩn và băng vết thương.

c)

Nhân viên y tế tiếp xúc, động viên người bệnh; mang găng sạch, tháo băng cũ; nhận định vết thương; mang găng sạch, thay băng /rửa vết thương, thấm khô; sát khuẩn và băng vết thương.

d)

Nhân viên y tế tiếp xúc, động viên người bệnh; mang găng sạch, tháo băng cũ; nhận định vết thương; mang găng sạch, thay băng /rửa vết thương; sát khuẩn, thấm khô và băng vết thương.

67.

Câu 59. Khi cần thực hiện lấy mủ, dịch của vết thương để cấy tìm vi trùng, nhân viên y tế cần lấy mủ, dịch ở vị trí nào của vết thương?

a)

Vùng da xung quanh của vết thương

b)

Đáy và cạnh bên

68.

Khi cần thực hiện lấy mủ, dịch của vết thương để cấy tìm vi trùng, nhân viên y tế cần lấy mủ, dịch ở vị trí nào của vết thương?

a)

Vùng da xung quanh của vết thương

b)

Đáy và cạnh bên của vết thương

c)

Hai đầu của vết thương

d)

Mép vết thương

69.

Khi áp dụng liệu pháp áp lực âm trong chăm sóc vết thương cần những loại băng gạc nào?

a)

Film trong suốt, băng bọt

b)

Gạc, Film trong suốt,

c)

Aginate, Film trong suốt,

d)

Băng bọt, Aginate

70.

Vết thương cấp tính trải qua những giai đoạn lành thương nào?

a)

Giai đoạn viêm, giai đoạn cầm máu, giai đoạn tăng sinh, giai đoạn trưởng thành.

b)

Giai đoạn viêm, giai đoạn trưởng thành, giai đoạn tăng sinh.

c)

Giai đoạn viêm, giai đoạn tăng sinh, giai đoạn trưởng thành.

d)

Giai đoạn tăng sinh, giai đoạn trưởng thành, giai đoạn viêm.

71.

Mục đích của dự phòng và chăm sóc loét ép là gì?

a)

Phát hiện sớm, điều trị và ngăn chặn loét ép lan rộng.

b)

Hạn chế bớt loét ép và điều trị loét ép.

c)

Giảm các biến chứng do loét ép.

d)

Phát hiện sớm và giảm các biến chứng do loét ép.

72.

Trong chăm sóc, dự phòng loét ép điều dưỡng phải thay đổi tư thế định kỳ cho người bệnh:

a)

2 giờ/lần

b)

3 giờ/lần

c)

4 giờ/lần

d)

5 giờ/lần

73.

Khi người bệnh nằm ngửa, vị trí dễ bị loét nhất là:

a)

Vùng xương cùng

b)

Vùng chẩm và gai chậu sau trên.

c)

Gót chân.

d)

Bả vai.

74.

Một người bệnh tai biến bị loét ép. Chế độ dinh dưỡng nào là cần thiết đối với người bệnh trên?

a)

Hạn chế chất đạm tăng vitamin, tăng yếu tố vi lượng

b)

Tăng glucid, chất đạm và yếu tố vi lượng

c)

Tăng protein, vitamin và yếu tố vi lượng

d)

Tăng nhiều trái cây và vitamin

75.

nh trên?

a)

Hạn chế chất đạm tăng vitamin, tăng yếu tố vi lượng

b)

Tăng glucid, chất đạm và yếu tố vi lượng

c)

Tăng protein, vitamin và yếu tố vi lượng

d)

Tăng nhiều trái cây và vitamin

76.

Một người bệnh hôn mê, khi chăm sóc răng miệng cần đặc biệt chú ý vấn đề gì?

a)

Tránh nước sặc vào phổi

b)

Lau sạch các mặt của răng

c)

Lau sạch lưỡi và vòm miệng

d)

Áp dụng kỹ thuật vô khuẩn

77.

Trường hợp nào áp dụng gội đầu tại giường cho người bệnh?

a)

Đang sốt cao, mê sảng hay co giật

b)

Có vết thương vùng đầu đã ổn định

c)

Đang trong cơn đau cấp, suy hô hấp

d)

Trụy mạch, HA bất thường, tăng áp lực nội sọ

78.

Một người đàn ông 82 tuổi đang được gia đình chăm sóc tại nhà. Vết loét đè ép ở mông phải của ông có kích thước 1 x 2 x 0,8 cm, và mô dưới da màu hồng hoàn toàn có thể nhìn thấy. Điều dưỡng đánh giá vết loét ép của người bệnh ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn I

b)

Giai đoạn II

c)

Giai đoạn III

d)

Giai đoạn IV

79.

Một người bệnh 65 tuổi, bặng 45 kg, bị tai biến liệt toàn thân. Người bệnh được chăm sóc tại nhà, ít được xoay trở và thường xuyên nằm ngửa. Hãy nhận định vị trí dễ bị loét ép nhất với tư thế này?

a)

Vùng chẩm.

b)

Bả vai.

c)

Vùng xương cùng

d)

Gót chân.

80.

Khi thực hiện tắm tại giường cho người bênh, thứ tự thực hiện tắm nào sau đây là đúng?

a)

Tắm tay, chân, ngực, bụng, lưng mông

b)

Tắm ngực, bụng, tay, chân, lưng mông

c)

Tắm tay, ngực, bụng, chân, lưng, mông

d)

Tắm tay, ngực, bụng, lưng mông, chân