wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HKII - KHTN 8

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp.

c)

Giữa các phân tử có lực tương tác.

d)

Giữa các phân tử cấu tạo nên vật không có khoảng cách.

2.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động hỗn loạn của các phân tử gây ra?

a)

Đường tan vào nước.

b)

Sự tạo thành gió.

c)

Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dẫn theo thời gian.

d)

Sự khuếch tán của dung dịch copper sulfate vào nước.

3.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là đúng?

a)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

Chỉ những vật chuyển động mới có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

d)

Mọi vật đều có nhiệt năng.

4.

Một viên bi đang lăn trên mặt bàn nằm nghiêng có những dạng năng lượng nào mà em đã học?

a)

Chỉ có thể năng.

b)

Chỉ có động năng.

c)

Chỉ có nội năng.

d)

Có cả động năng, thế năng và nội năng.

5.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước dầu tăng.

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm.

6.

Khi đun sôi một lượng nước ở nhiệt độ phòng, cần cung cấp một năng lượng nhiệt là 30 040 J. Để đun sôi một lượng nước cũng ở nhiệt độ phòng nhưng có khối lượng gấp đôi thì cần một lượng nhiệt có giá trị gần đúng nào sau đây?

a)

15 000 J.

b)

30 000 J.

c)

60 000 J.

d)

120 000 J.

7.

Nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác.

b)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác.

d)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác.

8.

Bếp lửa truyền nhiệt năng ra môi trường xung quanh

a)

chỉ bằng dẫn nhiệt.

b)

chỉ bằng đối lưu.

c)

chỉ bằng bức xạ nhiệt.

d)

bằng cả dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt.

9.

Bức xạ nhiệt không phải là hình thức truyền nhiệt năng từ

a)

Mặt Trời đến Trái Đất.

b)

bếp lửa đến người đứng gần bếp.

c)

đầu một thanh đồng được hơ nóng sang đầu kia.

d)

dây tóc bóng đèn đến vỏ bóng đèn.

10.

Hai cốc thuỷ tinh chồng lên nhau bị khít lại. Muốn tách rời hai cốc ta làm cách nào trong các cách sau?

a)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

b)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

c)

Ngâm cốc dưới vào nước nóng, cốc trên thả nước đá vào.

d)

Ngâm cốc dưới vào nước lạnh, cốc trên đồ nước nóng.

11.

Vì sao cột của các trụ bê tông lại làm bằng thép mà không phải bằng các kim loại khác?

a)

Vì thép có độ bền cao.

b)

Vì thép không bị gỉ.

c)

Vì thép có tính đàn hồi lớn.

d)

Vì thép và bê tông nở vì nhiệt như nhau.

12.

Khi đóng đồ uống vào chai hoặc lon, người ta phải để mặt thoáng của đồ uống thấp hơn miệng chai hoặc miệng lon vì

a)

để khi mở nút chai hoặc bật nắp lon, chất lỏng không bị tràn ra ngoài.

b)

để chất lỏng không chạm nút chai hoặc nắp lon.

c)

đề khi vận chuyển, chất lỏng không bị sóng sánh rớt ra ngoài.

d)

để khi nhiệt độ tăng, chất lỏng nở ra không làm bật nút chai hoặc nắp lon.

13.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào do sự nở vì nhiệt của chất khí gây ra?

a)

Ngọn nến đang cháy, úp chiếc cốc vào thì tắt.

b)

Quả bóng bay đang bay lên.

c)

Săm xe đạp được bơm căng để ngoài nắng bị nổ.

d)

Bơm căng lốp xe đạp.

14.

Biết 1 kg nước nhận thêm nhiệt năng 4 200 J thì nóng lên thêm 1 °C. Hỏi nếu truyền 315 000 J cho 1,5 kg nước thì nước sẽ nóng lên thêm bao nhiêu độ?

(a)  

15.

Biết 1 kg sắt nhận thêm nhiệt năng 550 J thì nóng lên thêm 1 °C. Hỏi nếu truyền 41 250 J cho 2,5 kg sắt thì sắt sẽ nóng lên thêm bao nhiêu độ?

(a)  

16.

Người ta thả một thỏi đồng 0,4 kg ở nhiệt độ t1 = 80°C vào 0,25 kg nước ở nhiệt độ t2 = 18°C. Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt bằng bao nhiêu độ? Biết 1 kg nước nhận thêm nhiệt năng (hoặc mất bớt nhiệt năng) 4 200 J thì nóng lên thêm 1°C (hoặc giảm đi 1 °C) và 1 kg đồng nhận thêm nhiệt năng (hoặc mất bớt nhiệt năng) 380 J thì nóng lên thêm 1°C (hoặc giảm đi 1 °C). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt năng với môi trường. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

17.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng?

a)

Sodium

b)

Potassium

c)

Nitrogen

d)

Phosphorus

18.

Chất nào sau đây là muối?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

HCl

19.

Công thức của potassium carbonate là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

20.

Công thức của calcium carbonate là

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

CaO

d)

CaCl2

21.

Chất nào sau đây không tan (kết tủa) trong nước?

a)

KOH

b)

HCl

c)

CaCO3

d)

CuCl2

22.

Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây cho cây trồng?

a)

Nitrogen

b)

Phosphorus

c)

Potassium

d)

Hydrogen

23.

Chất nào sau đây trong phân kali, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

MgCl2

b)

Na2CO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

KCl

24.

Chất nào sau đây trong phân lân, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

MgCl2.

b)

Na2CO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaSO4.

25.

Chất nào sau đây không bền ở nhiệt độ thường?

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

H2SO4.

d)

H2SO3.

26.

Cho phương trình phản ứng sau: Na2SO3 + 2HCl \rightarrow 2NaCl + X + H2O. Chất X là

a)

CO2.

b)

NaHSO3.

c)

SO2.

d)

H2SO3.

27.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa?

a)

FeCl3

b)

BaCl2

c)

NaNO3

d)

K2SO4

28.

Phân bón nào sau đây giúp cho cây trồng tăng khả năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng, tặng sức chịu lạnh?

a)

Phân đạm.

b)

Phân lân nung chảy.

c)

Phân Kali.

d)

Super lân.

29.

Phân bón nào sau đây thích hợp cho cây trồng trên đất chua?

a)

Super lân.

b)

Phân kali

c)

Phân đạm.

d)

Phân lân nung chảy.

30.

Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước

a)

phân đạm làm kết tủa vôi.

b)

phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm.

c)

phân đạm phản ứng với vôi và tỏa nhiệt làm cây trồng vị chết vì nóng.

d)

cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi.

31.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong một dung dịch?

a)

NaOH, MgSO4

b)

KCl, Na2SO4

c)

CaCl2, NaNO3

d)

ZnSO4, H2SO4

32.

Nước giếng ở một số địa phương có chứa chất X. Khi sử dụng ấm đun để đun sôi nước, sau nhiều lần đun thấy đáy ấm có bám một lớp chất rắn màu trắng. Nguyên nhân của hiện tượng này là do khi đun nóng nước có xảy ra phản ứng phân hủy hợp chất X theo phương trình hóa học tổng quát như sau: X \rightarrow CaCO3 + H2O + CO2 \uparrow . Công thức hóa học của X là

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaCO3.

d)

Ca(HCO3)2.

33.

Nhỏ từ từ NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo them nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nào sau đây?

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2

34.

Để hòa tan hoàn toàn 7,2 gam một kim loại M hóa trị II thì cần dùng hết 200ml dung dịch acid HCl 3M. Kim loại M là

a)

Zn

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

35.

Cho 6,5g Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khối lượng muối là

a)

16,1 g

b)

38,7 g

c)

8,05 g

d)

19,35 g

36.

Có 5 dung dịch H2SO4, Na2CO3, BaCl2, NaHCO3, Mg(NO3)2. Cho các dung dịch tác dụng với nhau từng đôi một. Số kết tủa tạo thành là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Tuyến nội tiết nào điều khiển hoạt động của các tuyến nội tiết khác trong cơ thể?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến tụy

38.

Hormone insuline do tuyến nào tiết ra?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến tụy

39.

Tuyến giáp tiết ra hormone nào?

a)

Thyroxine

b)

Glucagon

c)

Adrenaline

d)

Estrogen

40.

Tuyến mồ hôi phân bố ở lớp nào của da?

a)

Biểu bì

b)

c)

Mỡ dưới da

d)

Thượng bì

41.

Bệnh nào sau đây không liên quan đến da?

a)

Hắc lào

b)

Lang ben

c)

Mụn trứng cá

d)

Sốt phát ban

42.

Thân nhiệt của cơ thể người bình thường là:

a)

36,5 - 37 độ C

b)

39 độ C

c)

40 độ C

d)

30 độ C

43.

Khi đo thân nhiệt, ta nên đo ở đâu để có kết quả chính xác nhất?

a)

Tai

b)

Miệng

c)

Hậu môn

d)

Nách

44.

Chu kì rụng trứng ở người bình thường nằm trong khoảng

a)

14 - 20 ngày

b)

24 - 28 ngày

c)

28 - 32 ngày

d)

35 - 40 ngày

45.

Cơ quan sinh dục nữ gồm

a)

Buồng trứng, ống dẫn trứng, tử cung và bóng đái.

b)

Buồng trứng, ống dẫn trứng, âm đạo và ống dẫn nước tiểu.

c)

Buồng trứng, ống dẫn trứng, tử cung và âm đạo.

d)

Buồng trứng, tử cung, âm đạo và bóng đái.

46.

Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng?

a)

Ống dẫn tinh

b)

Túi tinh

c)

Tinh hoàn

d)

Mào tinh

47.

Chị B đã có 2 người con, chị và chồng chị không muốn sinh thêm con nữa. Em hãy đưa ra biện pháp tránh thai phù hợp nhất đối với vợ chồng chị B?

a)

Bao cao su

b)

Triệt sản

c)

Đặt vòng

d)

Tính chu kì kinh nguyệt

48.

Sự thụ tinh được xảy ra ở đâu?

a)

Trong buồng trứng

b)

Trong tử cung

c)

Ở khoảng 1/3 (phía ngoài) đoạn ống dẫn trứng

d)

Trong âm đạo

49.

Bộ phận nào sau đây không thuộc cơ quan sinh dục nam?

a)

Buồng trứng.

b)

Bìu.

c)

Dương vật.

d)

Bóng đái.

50.

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Tác động sinh thái

c)

Khả năng cơ thể

d)

Sức bền của cơ thể

51.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta trồng xen các loại cây theo trình tự sau

a)

Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau.

b)

Trồng đồng thời nhiều loại cây.

c)

Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau.

d)

Tuỳ theo mùa mà trồng cây ưa sáng hoặc cây ưa bóng trước.

52.

Các loại môi trường phổ biến là:

a)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

b)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

c)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

d)

môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

53.

Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.

b)

Đàn cá sống ở sông

c)

Đàn chim sống trong rừng.

d)

Đàn chó nuôi trong nhà.

54.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắc Việt Nam.

55.

Cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm tăng số lượng các cá thể của quần thể, tăng kích thước quần thể

b)

Tạo động lực thúc đẩy sự hình thành các đặc điểm thích nghi mới

c)

Làm mở rộng ổ sinh thái của loài, tạo điều kiện để loài phân li thành các loài mới

d)

Duy trì số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp

56.

Quần xã sinh vật là

a)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau.

b)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật, cùng sống trong một khoảng không gian xác định và chúng có quan hệ chặt chẽ với nhau.

c)

tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, chúng có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

d)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, chúng có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

57.

Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ

a)

cộng sinh.

b)

hội sinh.

c)

ức chế - cảm nhiễm.

d)

kí sinh.

58.

Cho 4,8 g Mg tác dụng với 0,2 mol HCl. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng bằng bao nhiêu? (Đơn vị gam)

(a)  

59.

Một quần thể cá rô phi có 120 000 cá thể phân bố trong không gian có thể tích 40 000 m3. Tính mật độ cá thể của quần thể này (cá thể/m3).

(a)