wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngành dịch vụ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Bảo hiểm.

b)

Buôn bán.

c)

Dịch vụ y tế.

d)

Dịch vụ giáo dục.

2.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành dịch vụ?

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

Sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

Hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

4.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

khối lượng vận chuyển.

b)

khối lượng luân chuyển.

c)

cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự chuyên chở người và hàng hóa.

5.

Tiêu chí nào sau đây không được sử dụng để đánh giá dịch vụ vận tải?

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

6.

Ngành vận tải đường ô tô phát triển mạnh và phổ biến nhất hiện nay nhờ

a)

tính ưu việc trong di chuyển.

b)

ít tốn nguyên, nhiên liệu.

c)

không ảnh hưởng đến môi trường.

d)

ít gây ùn tắc giao thông.

7.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc là điều kiện thuận lợi cho phát triển ngành giao thông vận tải đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển.

8.

Chất lượng của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

quy mô dân số.

b)

kinh tế.

c)

cơ sở hạ tầng.

d)

khoa học - công nghệ.

9.

Hoạt động ngoại thương được đo bằng

a)

cán cân xuât khâu.

b)

cán cân nhập khâu.

c)

cán cân thị trường.

d)

cán cân xuất nhập khẩu.

10.

Thị trường hoạt động theo quy luật

a)

cung và cầu.

b)

trao đổi hàng hóa.

c)

biến động về giá.

d)

mua bản dịch vụ.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành nội thương?

a)

Gắn thị trường trong nước với ngoài nước.

b)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân.

c)

Tạo ra thị trường thông nhất trong cả nước.

d)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

12.

Các thành tựu khoa học - công nghệ ngày được ứng dụng rộng rãi trong hoạt động du lịch đã góp phần thay đổi

a)

tạo ra các sản phẩm du lịch tiên tiến.

b)

hình thức cung cấp, chất lượng dịch vụ.

c)

đưa du lịch trở thành ngành kinh tế tổng hợp.

d)

hạ thấp chất lượng các dịch vụ du lịch.

13.

Sự phân bố các cơ sở giao dịch tài chính, ngân hàng thường gắn với

a)

trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá.

b)

khu kinh tế, chính trị và thủ độ lớn.

c)

trung tâm kinh tế , dịch vụ, du lịch.

d)

trung tâm du lịch, văn hóa, giáo dục.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành tài chính - ngân hàng ở các nước đang phát triển?

a)

Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Hội nhập không được chú trọng.

c)

Các dịch vụ đang dần hoàn thiện.

d)

Có lịch sử phát triển khá sớm.

15.

Trên phương diện xã hội, ngành dịch vụ có vai trò

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

củng cố an ninh quốc phòng của quốc gia.

c)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Tạo việc làm , tăng thu nhập cho người dân

16.

Nhân tổ nào sau đây là tiều đề vật chất cho sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

c)

Lịch sử - văn hóa địa phương, dân tộc.

d)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất - kĩ thuật.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Giúp quá trình sản xuất và tiêu thụ diễn ra liên tục.

c)

Giúp nhu cầu đi lại của toàn xã hội diễn ra thuận tiện.

d)

Góp phần khai thác hiệu quả các nguồn lực sẵn có.

18.

Trong ngành giao thông vận tải phân bố dân cư (đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn và các chùm đô thị) ảnh hưởng sâu sắc tới

a)

vận tải hành khách.

b)

vận tải nông sản.

c)

Vận chuyển khoáng sản.

d)

vận chuyển lâm sản.

19.

Nhân tố quy định sự có mặt của loại hình giao thông vận tải là

a)

kinh tế - xã hội.

b)

vị trí địa lí.

c)

lịch sử - văn hóa.

d)

tự nhiên.

20.

Điều kiện tự nhiên ành hưởng tới sự phân bố và hoạt động của các loại hình giao thông vận tải, trong đó nổi bậc nhất là

a)

địa hình, sinh vật

b)

khí hậu, địa hình.

c)

khí hậu, đất đai.

d)

đất đai, khí hậu.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước.

b)

Tăng nguôn thu ngoại tệ cho đất nước.

c)

Góp phần sử dụng hợp lí các nguồn lực

d)

Trực tiếp tạo mới các hàng hoá trao đổi.

22.

Toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế thúc đấy đầu tư quốc tế, phát triển ngoại thương và hình thành các

a)

tổ chức thương mại quốc tế.

b)

trung văn hóa toàn cầu.

c)

trung tâm nông nghiệp toàn cầu

d)

tổ chức chính trị quốc tế

23.

Vai trò nổi bật của ngành du lịch trong phát triển kinh tế là

a)

Quảng bá hình ảnh của địa phương, đất nước.

b)

tạo nguồn thu ngoại tệ cho địa phương, đất nước.

c)

tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các quốc gia.

d)

đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân.

24.

Biểu hiện của sự phát triển không ngừng của ngành tài chính - ngân hàng là

a)

số người có tài khoản của tố chức tài chính tăng chậm.

b)

sự đa dạng của các gói dịch vụ tài chính cho người giàu.

c)

Số lượng các trung tâm tư vấn và giao dịch tài chính tăng.

d)

Số lượng các ngân hàng, các chi nhánh, điểm ATM giảm.

25.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng chủ yếu là

a)

thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

b)

phân bô lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

c)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

d)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

26.

Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, nguyên nhân chủ yếu do

a)

Nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu.

b)

Trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao.

c)

Ngành công nghiệp và xây dựng phát triên, đô thị hóa phát triên mạnh.

d)

Chất lượng cuộc sông của dân cư cao, sức mua dẫn cư ngày càng lớn.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.

b)

Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.

c)

Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.

d)

Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thông linh hoạt.

28.

Các nhân tô chủ yếu có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là

a)

phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thê giới.

d)

phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thị hóa .

29.

Nhân tố nào sau dây ảnh hướng tới quý mô, tốc độ phát triển và chất lượng dịch vụ bưu chính viễn

a)

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.

b)

Mức sống của dân cư và chính sách phát triển.

c)

Trình độ khoa học - công nghệ và quy mô dân số.

d)

Trình độ phát triên kinh tế và quy mô dân sô

30.

Nhân tô chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành du lịch thể giới trong nhưng năm qua là

a)

tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng.

b)

cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp.

c)

sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên.

d)

loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng.