Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về biểu diễn ren

Total questions: 73

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trên bản vẽ kĩ thuật, đường đỉnh re được biểu lần.diễn bằng nét nào sau đây?

a)

Nét đứt mảnh.

b)

Nét liền đậm.

c)

Nét liền mảnh.

d)

Nét gạch chấm chấm.

2.

Trong các yếu tố của ren đường kính lớn nhất của ren được ký hiệu là:

a)

d

b)

D.

c)

d1.

d)

D1.

3.

Đường chân ren được biểu diễn bằng nét:

a)

liền đậm.

b)

liền mảnh.

c)

đứt mảnh.

d)

gạch đứt.

4.

Biểu diễn ren trên mặt phăng vuông góc với trục ren thường sử dụng hình gì?

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Vòng tròn ½.

d)

Vòng tròn ¾.

5.

Ký hiệu M trong biểu diễn ren thể hiện điều gì?

a)

Loại ren hình thang.

b)

Ren hệ mét.

c)

Ren hệ Anh.

d)

Ren hình vuông.

6.

Khi biểu diễn ren lỗ trên mặt cắt, đường đỉnh ren và đường chân ren được vẽ như thế nào?

a)

Đều bằng nét đậm.

b)

Đều bằng nét liền mành.

c)

Đường đỉnh ren bằng nét liên đậm, đường chân ren bằng nét liền mảnh.

d)

Đường đỉnh ren bằng nét đứt mảnh, đường chân ren bằng nét đứt đậm.

7.

Trong biểu diễn ren thấy trên mặt phẳng song song với trục ren, đường giới hạn ren được thể hiện như thế nào?

a)

Không vẽ.

b)

Bằng nét liền đậm.

c)

Bằng nét liền mảnh.

d)

Bằng nét đứt mảnh

8.

Vì sao cần quy định hướng xoắn trong ký hiệu của ren?

a)

Để dễ gia công.

b)

Để thuận tiện vẽ kỹ thuật.

c)

Để phân biệt ren trái và ren phải.

d)

Để tránh rối nét vẽ.

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng "Mối ghép bằng……được……cho việc……hoặc……...chi tiết nhiều lần

a)

sử dụng; ren; lắp ghép; tháo rời.

b)

đinh tán; sử dụng; lắp ghép; tháo rời.

c)

ren; sử dụng; lắp ghép; tháo rời.

d)

lắp ghép; sử dụng; ren; tháo rời.

10.

Ren được hình thành trên mặt trong của hình trụ được gọi là ren gì?

a)

ren khuất.

b)

ren ngoài.

c)

ren trục.

d)

ren trong.

11.

Đọc các khẳng định bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ren dùng để kẹp chặt có trong: bulong, đai ốc, trục vít.

b)

ren dùng để kẹp chặt có trong: bulong, đai ốc, vít.

c)

ren dùng để kẹp chặt có trong: trục vít, đai ốc, vít.

d)

ren dùng để truyền chuyển động có trong: bulong, đai ốc, vít.

12.

Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nối cột A và cột B để được khẳng định đúng.

a)

1- a;2 - b;3 - c;4 - d.

b)

1 - a;2 - c;3 - b;4 - d.

c)

1 - d;2 - b;3 - c;4 - a.

d)

1 - a;2 - b;3 - d;4 - c.

13.

Trên bản vẽ kĩ thuật, ren được vẽ quy ước, khi đó nét liền đậm dùng để biểu diễn những đường nào sau đây?

a)

đường đỉnh ren, đường chân ren.

b)

đường giới hạn ren, đường chân ren.

c)

đường giới hạn ren, đường đỉnh ren.

d)

đường đỉnh ren, đường ghi kích thước.

14.

Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục của ren, khoảng cách từ đường đinh ren đến đường chân ren xấp xỉ

a)

đường kính nhỏ nhất.

b)

bước ren.

c)

cuơng kính lớn nhật.

d)

chiều cao ren.

15.

Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục của ren, đường chân ren được vẽ bằng..

a)

¾ vòng tròn bằng nét liền đậm.

b)

¼ vòng tròn bằng nét liên mảnh.

c)

¾ vòng tròn bằng nét liên mảnh.

d)

¼ vòng tròn bằng nét liền đậm.

16.

Quan sát hình bên dưới và cho biết khắng định nào sau đây là đúng?

a)

1: đường đinh ren; 2: đường chân ren; 3: đường bước ren.

b)

1: đường chân ren; 2: đường đỉnh ren; 3: đường giới hạn ren.

c)

1: đường đỉnh ren; 2: đường chân ren; 3: đường giới hạn ren.

d)

1: đường giới hạn ren; 2: đường chân ren; 3: đường đỉnh ren.

17.

Khi cần thể hiện ren khuất, quy ước các đường đỉnh ren, chân ren và đường giới hạn ren được vẽ bằng nét nào sau đây?

a)

nét liền đậm.

b)

nét đứt mảnh

c)

nét liền mảnh.

d)

nét gạch chấm mảnh.

18.

Khi biểu diên ren trên mặt phăng vuông góc với trục của ren, đường chân ren được vẽ băng vòng tròn ¾, phần hở cung tròn này nằm về phía nào của hình biểu diễn?

a)

hở nửa trên bên trái hình biểu diễn.

b)

hở nửa trên bên phải hình biểu diễn.

c)

hở nửa dưới bên trái hình biểu diễn.

d)

hở nửa dưới bên phải hình biểu diễn.

19.

Trên kí hiệu quy ước của ren, khi ren có hướng xoắn trái thì sau chữ số cho biêt bước ren phải viêt thêm chữ gì?

a)

QH.

b)

LH.

c)

KH.

d)

HH.

20.

Trong tiêu chuẩn hóa ren, kí hiệu M là kí hiệu quy ước của ren nào sau đây?

a)

ren ống trụ, dùng trong các mối ghép ống

b)

ren hệ mét, dùng trong các mối ghép thông thường

c)

ren hình thang, dùng để truyền chuyển động.

d)

ren trong ăn khớp.

21.

Trong cơ khí, ren được tiêu chuẩn hóa nhằm mục đích

a)

bảo vệ môi trường.

b)

giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm.

c)

tiết kiệm nguyên vật liệu.

d)

tạo thuận lợi trong thiết kế, chế tạo và sử dụng.

22.

Quan sát hình bên dưới và cho biết hình nào là hình biểu diễn đúng cho ren trục ( ren ngoài )

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Kí hiệu quy ước ren là Tr18 x 1LH thì ren có

a)

ren hình thang, đường kính ren d=18mm, bước ren p = 1mm, ren phải.

b)

ren hệ mét, bán kính ren d = 18mm, bước ren p = 1 mm, ren trái.

c)

ren hình thang, đường kính ren d = 18mm, bước ren p = 1mm, ren trái.

d)

ren hệ mét, đường kính ren d = 18mm, bước ren p = 1 mm, ren phải.

24.

Câu 24. Khi vẽ mặt cắt trên hình biểu diễn ren, đường gạch gạch mặt cắt vẽ chạm đến đường đỉnh ren hay đường chân ren?

a)

Đường bất kì.

b)

Tùy trường hợp.

c)

Đường đỉnh ren.

d)

Đường chân ren.

25.

Câu 25. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ren ống trụ, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 50 mm, đường kính ren d = 14 mm, ren phải.

b)

ren hệ mét, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 50 mm, bán kính ren d = 14 mm, ren phải.

c)

ren hệ mét, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 50 mm, đường kính ren d =14 mm, ren trái.

d)

ren hệ mét, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 50 mm, đường kính ren d =14 mm, ren phải.

26.

Câu 26. Quan sát hình bên dưới và cho biết ý nghĩa của kí hiệu M20x2,5.

a)

ren hình thang, đường kính ren d = 20 mm, bước ren p = 2,5mm, ren trái.

b)

ren hệ mét, đường kính ren d = 20 mm, bước ren p = 2,5 mm, ren phải.

c)

ren hình thang, đường kính ren d = 20 mm, bước ren p = 2,5 mm, ren phải.

d)

ren ống trụ, đường kính ren d = 20 mm, bước ren p = 2,5 mm, ren phải.

27.

Câu 27. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ren hệ mét, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 60mm, đường kính ren d= 12mm, bước ren 1,5mm, ren trái.

b)

ren hệ mét, ren trong, chiều dài phần có ren là 60 mm, đường kính ren d =12 mm, bước ren 1,5 mm, ren trái.

c)

ren hệ mét, ren trong, chiều dài phần có ren là 60 mm, đường kính ren d =12 mm, bước ren 1,5 mm, ren phải.

d)

ren ống trụ, ren ngoài, chiều dài phần có ren là 60 mm, đường kính ren d =12 mm, bước ren 1,5 mm, ren phải.

28.

Câu 28. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. ren hình thang, đường kính ren d = 20mm, bước ren p = 2mm, ren phải.

b)

B. ren hệ mét, đường kính ren d = 20mm, bước ren p = 2mm, ren trái.

c)

C. ren hình thang, đường kính ren d = 20mm, bước ren p = 2mm, ren trái

d)

D. ren hệ mét, đường kính ren d = 20mm, bước ren p = 2mm, ren phải.

29.

Trên bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung cơ bản là

a)

kích thước, kết cấu, vật liệu chế tạo, yêu cầu kĩ thuật.

b)

hình dạng, kết cấu, vật liệu chế tạo, yêu cầu kĩ thuật.

c)

hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, yêu cầu kĩ thuật.

d)

hình dạng, kết cấu, vật liệu chế tạo.

30.

Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

độ nhám bề mặt trước khi gia công 6,3 mm.

b)

độ nhám bề mặt sau khi gia công là 6,3 mm.

c)

độ nhám bề mặt trước khi gia công là 6,3 um.

d)

độ nhám bề mặt sau khi gia công là 6,3 um.

31.

Trong cơ khí, bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

a)

chế tạo và kiểm tra chi tiết.

b)

chế tạo và lắp ráp sản phẩm.

c)

chế tạo chi tiết.

d)

kiểm tra, sửa chữa chi tiết.

32.

Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp theo trình tự để được quy trình lập bản vẽ chi tiết.

(1) Vẽ mờ.

(2) Tô đậm.

(3) Bố trí các hình biểu diễn.

(4) Hoàn thiện bản vẽ

a)

(3) → (2) → (1) → (4).

b)

(3) → (2) → (4) → (1)

c)

(3) → (1) → (2) → (4).

d)

(3) → (4) → (1) → (2).

33.

Trên bản vẽ chi tiết có ghi kích thước 60 +/_0,1, con số này có ý nghĩa gì?

a)

kích thước danh nghĩa là 59,9, sai lệch giới hạn trên là +0,1, sai lệch giới hạn dưới là -0,1.

b)

kích thước danh nghĩa là 60, sai lệch giới hạn trên là -0,1, sai lệch giới hạn dưới là +0,1.

c)

kích thước danh nghĩa là 60, sai lệch giới hạn trên là +0,1, sai lệch giới hạn dưới là -0,1.

d)

kích thước danh nghĩa là 60,1, sai lệch giới hạn trên là +0,1, sai lệch giới hạn dưới là -0,1

34.

Khi lập bản vẽ chi tiết "Dựa vào cấu tạo, kích thước lần lượt vẽ từng phần chi tiết, vẽ hình dạng bên ngoài trước, bên trong sau. Vẽ hình cắt, mặt cắt,... tất cả được vẽ bằng nét mành." là bước nào trong tiến trình lập bản vẽ chi tiết?

a)

Bước 1: Bố trí các hình biểu diễn.

b)

Bước 2: Vẽ mờ.

c)

Bước 3: Tô đậm.

d)

Bước 4: Hoàn thiện bản vẽ.

35.

Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nối cột A và cột B để được khẳng định đúng về cách đọc bản vẽ chi tiết

a)

1 - d, 2 - b, 3 - c, 4- a

b)

1 - b, 2 - d, 3 - c, 4 - a.

c)

1 - a, 2 - b, 3 - c, 4 - d.

d)

1 - c, 2 - b, 3 - d, 4 - a.

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng. "Đọc bản vẽ chi tiết nhằm……..được…....., kết cấu của chi tiết…….cũng như các…………phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra"

a)

hình dung; chi tiết; yêu cầu kĩ thuật; hình dạng.

b)

hình dung; hình dạng; yêu cầu kĩ thuật; chi tiết.

c)

hình dạng; hình dung; yêu cầu kĩ thuật; chi tiết.

d)

hình dung; hình dạng; chi tiết; yêu cầu kĩ thuật.

37.

Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp để được trình tự đọc bản vẽ chi tiết đúng.

(1) Đọc khung tên.

(2) Đọc các kích thước chung và kích thước từng bộ phận của chi tiết.

(3) Đọc các hình biểu diễn.

(4) Đọc các yêu cầu kĩ thuật.

a)

(1) → (2) → (3) → (4).

b)

(3) → (1) → (2) → (4).

c)

(1) → (3) → (2) → (4).

d)

(2) → (1) → (3) → (4).

38.

Khi cần biết thông tin tỉ lệ bản vẽ chi tiết là bao nhiêu,người đọc bản vẽ sẽ dựa vào nội dung nào?

a)

khung tên

b)

các hình biểu diễn

c)

yêu cầu kĩ thuật

d)

bảng kê

39.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được một khăng định đúng. " Bản vẽ lắp thể hiện……, vị trí……..giữa các……..dùng để lắp ráp và……..sản phẩm.

a)

hình dạng; quan hệ lắp ráp; chi tiết; kiểm tra

b)

quan hệ lắp ráp; hình dạng; chi tiết; kiểm tra.

c)

kiểm tra; hình dạng; quan hệ lắp ráp; chi tiết.

d)

chi tiết; hình dạng; quan hệ lắp ráp; kiểm tra.

40.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng. " Đọc bản vẽ lắp là thông qua nội dung trên……để biết được hình dạng, ..........,công dụng của bộ phận được…..., hình dung được .......giữa chúng.

a)

bản vẽ; lắp ghép; kết cấu; quan hệ lắp ghép.

b)

kết cấu; bản vẽ; lắp ghép; quan hệ lắp ghép.

c)

lắp ghép; bản vẽ; kết cấu; quan hệ lắp ghép.

d)

bản vẽ; kết cấu; lắp ghép; quan hệ lắp ghép.

41.

Trong một bản vẽ lắp thể hiện những nội dung nào sau đây?

a)

(1) hình biểu diễn của bộ phận lắp.

b)

(2) yêu cầu kĩ thuật.

c)

(3) kích thước.

d)

(4) bảng kê.

e)

(5) khung tên.

42.

Khi cần thông tin vật liệu chế tạo của từng chi tiết trên bản vẽ lắp, người đọc cần tìm hiểu nội dung nào?

a)

khung tên.

b)

yêu cầu kĩ thuật.

c)

bảng kê.

d)

hình biểu diễn bộ phận lắp.

43.

Khi cần thông tin cơ sở thiết kế (cơ sở sản xuất) trên bản vẽ lắp, người đọc cần tìm hiểu nội dung nào?

a)

khung tên.

b)

yêu cầu kĩ thuật.

c)

bảng kê.

d)

hình biểu diễn bộ phận lắp.

44.

Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp để được trình tự đọc bản vẽ lắp đúng.

(1) Đọc nội dung khung tên và bảng kê.

(2) Phân tích các hình biểu diễn.

(3) Đọc các kích thước chung và kích thước lắp ghép của

Sản phẩm.

(4) Tổng hợp lại để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp.

(5) Phân tích chi tiết.

a)

1 → 2 →3 → 5 → 4.

b)

1 → 4 → 2 → 5 → 3.

c)

1 → 3→ 5 → 2 → 4.

d)

2 →1 → 5 → 3 → 4.

45.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

bản vẽ xây dựng là bản vẽ về các công trình xây dựng như: ô tô, máy bay, sân bay, cầu đường,...

b)

bản vẽ xây dựng là bản vẽ về các công trình xây dựng như: nhà ở, máy bay, sân bay, cầu đường,...

c)

bản vẽ xây dựng là bản vẽ về các công trình xây dựng như: nhà ở, khu công nghiệp, sân bay, cầu đường,...

d)

bản vẽ xây dựng là bản vẽ về các công trình xây dựng như: nhà ở, máy bay, sân bay, tàu điện,...

46.

Bản vẽ nhà thể hiện những nội dung:

a)

cấu tạo, bảng thuyết minh, bảng kê.

b)

cấu tạo, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê.

c)

cấu tạo, hình dạng, kích thước.

d)

cấu tạo, hình dạng, tỉ lệ.

47.

Bản vẽ nhà gồm các loại bản vẽ thành phần nào?

a)

Bản vẽ mặt cạnh, mặt đứng, mặt cắt.

b)

Bản vẽ mặt đứng, mặt căt.

c)

Bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

d)

Bản vẽ mặt bằng, mặt trước, mặt cắt.

48.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng về mặt bằng tổng thể. " Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ..... của các công trình trên khu đất xây dựng"

a)

hình chiếu băng

b)

hình chiếu đứng.

c)

hình chiếu cạnh.

d)

hình cắt đứng

49.

Trong bản vẽ xây dựng, bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện những nội dung nào sau đây?

(1) kích thước khu đất, kích thước ngôi nhà sắp được xây

(2) vị trí, hướng của ngôi nhà trên khu đất đó.

(3) kiến trúc xung quanh ngôi nhà

(4) các công trình có săn bên ngoài khu đất.

(5) vẽ đẹp kiến trúc, các kêt câu chính của ngôi nhà.

a)

(1);(2);(3);(4).

b)

(1);(3);(4);(5).

c)

(2);(3);(4);(5).

d)

(1);(2);(4);(5).

50.

Trong bản vẽ xây dựng, kí hiệu này là gì?

a)

Giường

b)

Cửa đơn

c)

Bàn ghế ăn.

d)

Chậu rửa.

51.

Trên bản vẽ mặt bằng tổng thể có dấu mũi tên chỉ hướng nào?

a)

Hướng Bắc.

b)

Hướng Nam.

c)

Hướng lay.

d)

Hướng Đông Bắc.

52.

Quan sát hình bên dưới và cho biết hướng của nhà I là hướng nào?

a)

hướng Đông Nam.

b)

hướng Tây Nam.

c)

hướng Đông Bắc.

d)

hướng Tây Bắc.

53.

Bản vẽ mặt bằng tổng thể thường được vẽ với tỉ lệ nào?

a)

1/100; 1/200; 1/500.

b)

1/50; 1/200; 1/500.

c)

1/100; 1/200; 1/300.

d)

1/200; 1/500; 1/1000.

54.

Trong bản vẽ nhà, mặt đứng là hình chiếu nào của ngôi nhà?

a)

Hình chiếu bằng.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình cắt cạnh.

d)

Hình cắt băng

55.

Một ngôi nhà có 3 tầng thì trên bản vẽ nhà có thể hiện bao nhiêu bản vẽ mặt bằng?

a)

1

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Trong xây dựng, tường bao thường có độ dày là

a)

0,03 m.

b)

0,22 m.

c)

0,11 m.

d)

0,4 m.

57.

Trong xây dựng, tường ngăn thường có độ dày là

a)

0,03 m.

b)

0,22 m.

c)

0,11 m.

d)

0,4 m.

58.

Bản vẽ mặt cắt của ngôi nhà thể hiện kích thước nào của ngôi nhà?

a)

Tùy trường hợp

b)

Thể hiện chiều dã

c)

Chiều cao và chiều đài.

d)

Thể hiện chiều cao

59.

Câu 59, Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp để được trình lập bản về xây dựng đơn giân đúng

(1) Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng

(2) Vẽ của chính, của các phòng, cửa số. Bố trí các vật dụng thiết yếu cho từng phòng

(3) Vẽ các trục tâm của tưởng bao, tường ngăn

(4) Chọn tỉ lệ vẽ phủ hợp.

a)

(4) → (2) → (3) → (1).

b)

(4) → (2) → (1) → (3).

c)

(4) → (3) → (1) → (2).

d)

(4) → (3) → (2) → (1).

60.

Câu 60. Trong xây dựng bân vẻ mặt đứng có thể không ghi kích thước hoặc chỉ ghi kích thước nào sau đây?

a)

Kích thước chiều cao từng phòng, chiều cao mái, chiều rộng ngôi nhà.

b)

Kích thước chiều cao cửa sổ, chiều cao mái, chiều rộng

c)

Kích thước chiều cao cửa đi, chiều cao mái, chiều rộng

d)

Kích thước chiều cao mỗi tầng, chiều cao mái, chiều rộng ngôi nhà

61.

Câu 61. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng của bản vẽ mặt cất trong bàn vẽ nhà "Mặt cắt là.... của ngôi nhà khi dùng ....cắt……với mặt phẳng hình chiếu đứng hay…..."

a)

hình cặt; mặt phẳng, song song, mp hình chiệu bằng

b)

hình cắt; mặt phẳng: song song; mp hình chiêu cạnh

c)

hình cắt; mặt phăng; vuông góc; mp hình chiều cạnh.

d)

mặt phẳng: hình cắt, song song:, mp hình chiếu cạnh.

62.

Câu 62. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng của bản vẽ mặt bằng trong bản vẽ nhà-"Mặt bằng là…....của các….. với mặt phẳng cắt.... cách sản khoảng……."

a)

hình cắt đứng; tầng; năm ngang; 1,5m.

b)

hình cắt bằng; tầng; thắng đứng; 1,5m.

c)

hình cắt bằng; tầng; nằm ngang; 2,5m

d)

hình cắt bằng; tầng; nằm ngang: 1,5m

63.

Câu 63. Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp chúng đề được một khẳng định đúng về hoạt động thiêt kê kĩ thuật (1) là hoạt động xác định.

(2) tính toán, lựa chọn các thông số thiết kế của san phẩm

(3) thiet ke ki thuat.

(4) theo nhu cầu của người sử dụng.

(5) chức năng, hình dạng, kết cấu, vật liệu.

a)

3 → 1 → 5 → 4 → 2.

b)

3 → 4 → 5 → 2 → 1.

c)

3 → 1 → 4 → 1→ 5.

d)

3 → 1 → 5 → 2 → 4.

64.

Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A. bản vẽ kĩ thuật và hồ sơ kĩ thuật.

b)

B. bản vẽ kĩ thuật và bảng kê.

c)

C. bản vẽ kĩ thuật kèm theo bản thuyết minh liên quan.

d)

D. bản vẽ kĩ thuật và bảng báo giá sản phâm.

65.

Khi tiến hành hoạt động thiết kế kĩ thuật, người thiết kế cần tuân thủ những nguyên tắc nào?

a)

A. nguyên tắc tối ưu và nguyên tắc phát triển bền vững.

b)

B. nguyên tắc đơn giản hóa và nguyên tắc tiết kiệm tài chính.

c)

C. nguyên tắc đơn giản hóa và nguyên tắc phát triển bền vừng.

d)

D. nguyên tắc tối ựu và nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

66.

Để có thể sản xuất dễ dàng các sản phẩm kĩ thuật thì công nhân kĩ thuật cần có....

a)

A. Hình chiếu cạnh.

b)

B. Hình chiếu bằng.

c)

C. Bản vẽ kĩ thuật.

d)

D. Bản vẽ lắp.

67.

Nguyên tắc nào sau đây đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm?

a)

A. nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

b)

B. nguyên tắc giải pháp tối ưu.

c)

C. nguyên tắc tối thiều tài chính.

d)

D. nguyên tắc đơn giản hóa.

68.

Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nối cột A và cột B để được khẳng định đúng về các nguyên tắc của thiết kế kĩ thuật.

a)

A. 1 - e; 2- a; 3 - d; 4 - c; 5- b.

b)

B. 1 - c; 2 - a; 3 - d; 4 - e; 5 - e.

c)

C. 1 - b; 2 - a; 3 - d; 4 - c; 5- e.

d)

D. 1 - a; 2 - b; 3 - c; 4- d; 5 - e.

69.

Bước cuối cùng trong một quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

b)

Xác định yêu cầu sản phẩm.

c)

Kiêm tra, đánh giá.

d)

Thiết kê sản phâm.

70.

Khi tiền hành bước kiêm tra, đánh giá sản phâm bằng phương pháp đánh giá (chế tạo mẫu thật; mô hình; mô phỏng bằng phần mềm) nếu sản phẩm chưa đạt yêu cầu thì quy trình thiết kế sẽ quay lại bước nào sau đây?

a)

thiêt kế sản phâm.

b)

xác định yêu cầu sản phẩm.

c)

tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.

d)

lập hồ sơ kĩ thuật

71.

Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nổi cột A và cột B để được khẳng định đúng về các phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật

a)

1 - e; 2 - d; 3 - c; 4 - b; 5 - f; 6 - a.

b)

1 - b; 2 - d; 3 - c; 4- a, 5- f; 6- e.

c)

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b; 5 - f, 6- e.

d)

1 - a; 2 - d; 3 - c; 4 - b; 5 - f, 6- e.

72.

Đọc các nội dung bên dưới và sắp xếp chúng để được một khăng định đúng về quy trình thiết kế kĩ thuật.

1.      lập hồ sơ kĩ thuật.

2.      thiết kế sản phẩm.

3.      xác định yêu cầu sản phẩm.

4.      kiểm tra, đánh giá

tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.

a)

3-2-1-4-5

b)

5-2-3-4-1

c)

3-5-2-4-1

d)

1-2-3-4-5

73.

Đọc nội dung trong bảng bên dưới, nối cột A và cột B đề được khăng định đúng về các phương pháp thiết kế kĩ thuật.

a)

1 - f; 2- b; 3 - c; 4- d; 5- e; 6- a; 7- g.

b)

1 - b; 2- a; 3 - d; 4 - c; 5 - f; 6- e; 7- g.

c)

1 - c; 2- b; 3 - a; 4- d; 5 - e; 6- f; 7- g.

d)

1 - a; 2 - b; 3- c; 4- d; 5 - e; 6- f; 7- g.