wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC 7 HK 2 (24 -25)

Total questions: 93

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong chương trình bảng tính Excel, có thể định dạng những kiểu dữ liệu nào? Phương án nào dưới đây đúng nhất?

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu ngày tháng

c)

Dữ liệu kiểu phần trăm

d)

Dữ liệu kiểu số, ngày tháng, kiểu phần trăm

2.

Trong chương trình bảng tính Excel, phương án nào dưới đây gộp các ô của một vùng dữ liệu?

a)

Home /Alignment / Wrap Text

b)

Home /Alignment / Merge & Center

c)

Insert /Alignment / Wrap Text

d)

Insert /Alignment / Merge & Center

3.

Cho dữ liệu số trong các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

53

b)

20

c)

15

d)

3

4.

Để đếm các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào trong các phương án dưới đây?

a)

=AVERAGE(A2:A5)

b)

=SUM(A2:A5)

c)

=MIN(A2:A5)

d)

=COUNT(A2:A5)

5.

Trong cửa sổ Print, mục Copies có chức năng gì? Phương án nào dưới đây đúng?

a)

In

b)

Chọn số bản in

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

6.

Trong chương trình bảng tính Excel, em có thể thực hiện được những thao tác nào? Phương án nào dưới đây đúng nhất?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Xóa, thêm một trang tính

c)

Đổi tên trang tính

d)

Tạo, xoá, thêm, đổi tên trang tính

7.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính

4 lines
8.

Phương án nào dưới đây đúng nhất?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Xóa, thêm một trang tính

c)

Đổi tên trang tính

d)

Tạo, xoá, thêm, đổi tên trang tính

9.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

10.

Trong chương trình bảng tính, mỗi bảng tính có bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

3

c)

10

d)

Nhiều trang tính

11.

Phương án nào dưới đây là chức năng đầy đủ của phần mềm trình chiếu?

a)

Tạo bài trình chiếu

b)

Trình chiếu

c)

Tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp

d)

Tạo bài trình chiếu và trình chiếu

12.

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu nhằm phục vụ mục đích gì?

a)

Hội thảo, hội nghị

b)

Dạy học

c)

Quảng cáo

d)

Hội thảo, hội nghị, dạy học, quảng cáo

13.

Trong phần mềm trình chiếu thì Slide được gọi là?

a)

Trang chiếu

b)

Trang tiêu đề

c)

Trang nội dung

d)

Trang văn bản

14.

Phương án nào dưới đây là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Word

d)

Paint

15.

Lệnh nào trong các phương án dưới đây dùng để chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Insert / Pictures

b)

Insert / Video

c)

Insert / Audio

d)

Insert / Shapes

16.

Sử dụng hình ảnh minh họa cho nội dung trình bày sẽ giúp cho bài trình chiếu như thế nào?

a)

Hấp dẫn

b)

Sinh động

c)

Thu hút sự chú ý

d)

Hấp dẫn, sinh động, thu hút sự chú ý

17.

Trong chương trình bảng tính Excel, lệnh có chức năng nào trong các phương án dưới đây?

a)

Định dạng căn giữa

b)

Định dạng căn lề trái

c)

Định dạng căn lề phải

d)

Định dạng căn đều hai bên lề

18.

C năng nào trong các phương án dưới đây?

a)

Định dạng căn giữa

b)

Định dạng căn lề trái

c)

Định dạng căn lề phải

d)

Định dạng căn đều hai bên lề

19.

Phương án nào dưới đây phát biểu không đúng?

a)

Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn

b)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu

c)

Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề

d)

Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ

20.

Trong chương trình bảng tính Excel, có thể thực hiện được bao nhiêu hiệu ứng động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Trong chương trình bảng tính Excel, để tạo hiệu ứng động cho đối tượng em chọn thẻ nào trong các phương án dưới đây?

a)

Animations

b)

Design

c)

Home

d)

Insert

22.

Tại ô G1 có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8, C2 = 2, A1 = 30. Khi đó kết quả của ô G1 là phương án nào sau đây?

a)

10

b)

150

c)

200

d)

120

23.

Hàm SUM có chức năng gì trong phần mềm bảng tính?

a)

Tính tổng.

b)

Tính trung bình.

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất.

d)

Tìm giá trị lớn nhất.

24.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách

25.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện như thế nào?

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm

c)

Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số

26.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A kết thúc khi nào?

a)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.

b)

Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

c)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

d)

Nếu tìm đến giá trị đầu tiên trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

27.

Thông tin đầu vào tại vị trí biến X là gì?

a)

Tên sách cần tìm

b)

Danh sách tên sách

c)

Danh sách họ tên học sinh

d)

Danh sách lớp

28.

Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.

b)

Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.

c)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.

d)

So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an

29.

Điều kiện kết thúc trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách

b)

Khi chưa tìm thấy giá trị cuối cùng trong danh sách

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách

30.

Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, sau khi thực hiện xong bước 1 mà chưa tìm thấy giá trị cần tìm thì vùng tìm kiếm sẽ là gì?

a)

Nửa đầu danh sách

b)

Nửa sau danh sách

c)

Toàn bộ danh sách

d)

Nửa đầu ho

32.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân, sau khi thực hiện xong bước 1 mà chưa tìm thấy giá trị cần tìm thì vùng tìm kiếm sẽ là gì?

a)

Nửa đầu danh sách

b)

Nửa sau danh sách

c)

Toàn bộ danh sách

d)

Nửa đầu hoặc nửa sau danh sách

33.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt, sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?

a)

Một lần.

b)

Hai lần.

c)

Mười lần.

d)

Nhiều lần.

34.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào?

a)

Giá trị của chúng tăng.

b)

Giá trị của chúng giảm.

c)

Giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)

Giá trị của chúng không bằng nhau.

35.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt, chọn xét từng vị trí phần tử từ vị trí nào?

a)

Đầu đến cuối

b)

Cuối đến đầu

c)

Giữa đến đầu

d)

Giữa đến cuối

36.

Trong thuật toán sắp xếp, tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Để thay đổi đầu vào của bài toán.

b)

Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.

c)

Để bài toán dễ giải quyết hơn.

d)

Để bài toán khó giải quyết hơn.

37.

Trong cửa sổ Format Cells, để định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng em chọn lệnh nào trong các phương án dưới đây?

a)

Number

b)

Date

c)

Percentage

d)

Text

38.

Trong chương trình bảng tính, đối với cột và hàng em có thể thực hiện thao tác

4 lines
39.

ày tháng em chọn lệnh nào trong các phương án dưới đây?

a)

Number

b)

Date

c)

Percentage

d)

Text

40.

Trong chương trình bảng tính, đối với cột và hàng em có thể thực hiện thao tác nào? Phương án nào dưới đây đúng nhất?

a)

Xóa cột, hàng.

b)

Chèn thêm cột, hàng.

c)

Ẩn cột, hàng.

d)

Xoá, chèn thêm, ẩn cột, hàng.

41.

Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MAX(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

53

b)

15

c)

20

d)

3

42.

Để đếm các giá trị số có trong vùng A5:A10 thì em sử dụng hàm nào?

a)

=AVERAGE(A5:A10)

b)

=SUM(A5:A10)

c)

=MIN(A5:A10)

d)

=COUNT(A5:A10)

43.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

44.

Trong chương trình bảng tính, mỗi bảng tính có bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

3

c)

10

d)

Nhiều trang tính

45.

Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện chức năng nào trong các phương án dưới đây?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Xóa một trang tính.

d)

Sao chép trang tính.

46.

Trong cửa sổ Print, mục Printer có chức năng gì trong các phương án dưới đây?

a)

In

b)

Chọn hướng giấy

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

47.

Phần mềm trình chiếu có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Trang đầu tiên trong bài trình chiếu được gọi là gì?

a)

Trang mở đầu

b)

Trang nội dung

c)

Trang tiêu đề

d)

Trang văn bản

49.

Trong mỗi trang chiếu có thể chứa những dạng thông tin nào? Phương ấn nào dưới đây đúng nhất?

a)

Văn bản, âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Biểu đồ, video

d)
50.

Trong mỗi trang chiếu có thể chứa những dạng thông tin nào? Phương ấn nào dưới đây đúng nhất?

a)

Văn bản, âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Biểu đồ, video

d)

Văn bản, âm thanh, hình ảnh, biểu đồ, video.

51.

Phương án nào dưới đây là biểu tượng của phần mềm trình chiếu?

a)
b)
c)
d)
52.

Phương án nào dưới đây là thẻ lệnh chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

53.

Khi lựa chọn hình ảnh để chèn vào bài trình chiếu nên căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Phù hợp với nội dung

b)

Hình ảnh phải đẹp

c)

Có tính thẩm mĩ

d)

Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung

54.

Trong chương trình bảng tính Excel, lệnh có chức năng nào trong các phương án dưới đây?

a)

Định dạng căn giữa

b)

Định dạng căn lề trái

c)

Định dạng căn lề phải

d)

Định dạng căn đều hai bên lề

55.

Phương án nào dưới đây phát biểu không đúng?

a)

Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn

b)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu

c)

Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề

d)

Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ

56.

Trong chương trình bảng tính Excel, có những hiệu ứng động nào?

a)

Hiệu ứng cho đối tượng

b)

Hiệu ứng chuyển trang chiếu

c)

Hiệu ứng cho đối tượng và hiệu ứng chuyển trang chiếu

d)

Hiệu ứng cho đối tượng hoặc hiệu ứng chuyển trang chiếu

57.

Để tạo hiệu ứng động cho trang chiếu, em chọn thẻ nào trong các phương án dưới đây?

a)

Transitions

b)

Design

c)

Home

d)

Insert

58.

Tại ô G1 có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8, C2 = 2, A1 = 20. Khi đó kết quả của ô G1 là phương án nào sau đây?

a)

10

b)

100

c)

200

d)

120

59.

Tại ô G1 có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8, C2 = 2, A1 = 20. Khi đó kết quả của ô G1 là phương án nào sau đây?

a)

10

b)

100

c)

200

d)

120

60.

Hàm AVERAGE có chức năng gì trong phần mềm bảng tính?

a)

Tính tổng.

b)

Tính trung bình.

c)

Tính giá trị nhỏ nhất.

d)

Tính giá trị lớn nhất.

61.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì trong các phương án dưới đây?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

62.

Trong thuật toán sắp xếp, sẽ so sánh các phần tử ở vị trí nào?

a)

So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử phía trước.

b)

So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử phía sau.

c)

So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử liền kề.

d)

So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử đầu tiên.

63.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt có thể sắp xếp danh sách theo thứ tự nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần hoặc giảm dần

d)

Không thay đổi

64.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt, chọn xét từng phần tử từ vị trí nào?

a)

Đầu đến cuối

b)

Cuối đến đầu

c)

Giữa đến đầu

d)

Giữa đến cuối

65.

Trong thuật toán sắp xếp, tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Để thay đổi đầu vào của bài toán.

b)

Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.

c)

Để bài toán dễ giải quyết hơn.

d)

Để bài toán khó giải quyết hơn.

66.

Cho sơ đồ khối như sau, đầu ra của thuật toán dưới đây là gì?

a)

Số lượng tên học sinh.

b)

Tên học sinh bị trùng.

c)

Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không.

d)

Danh sách tên học sinh.

67.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta t

4 lines
68.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện như thế nào?

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

69.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số B dừng khi nào?

a)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy B.

b)

Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

c)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy B hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

d)

Nếu tìm đến giá trị đầu tiên trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

70.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ thực hiện như thế nào?

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa

d)

Tăng danh sách tìm kiếm lên gấp đôi

71.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Vị trí đầu tiên.

b)

Vị trí cuối cùng.

c)

Vị trí giữa.

d)

Bất kì vị trí nào.

72.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước "Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc" là bước thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)

Nửa đầu danh sách.

b)

Nửa cuối danh sách.

c)

Toàn bộ danh sách.

d)

Một nữa danh sách.

74.

tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)

Nửa đầu danh sách.

b)

Nửa cuối danh sách.

c)

Toàn bộ danh sách.

d)

Một nữa danh sách.

75.

Nội dung 1.1: Trình bày bảng tính

a)

Biết được một số chức năng định dạng dữ liệu số và trình bày bảng tính.

b)

Hiểu được bảng tính là có chức năng điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu.

c)

Hiểu được cách sử dụng các hàm trong bảng tính.

d)

Vận dụng được một số chức năng định dạng dữ liệu số và trình bày bảng tính.

76.

Nội dung 1.2: Hoàn thiện bảng tính

a)

Nhận biết được các thao tác hoàn thiện bảng tính.

b)

Hiểu được cách sử dụng các lệnh định dạng trong bảng tính.

c)

Vận dụng được một số hàm tính toán dữ liệu.

77.

Nội dung 1.3: Tạo bài trình chiếu

a)

Biết được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu.

b)

Biết được các đối tượng có trong trang chiếu.

c)

Hiểu được tiêu đề, cấu trúc phân cấp, ảnh minh hoạ, hiệu ứng động.

78.

Nội dung 1.4: Định dạng đối tượng trên trang chiếu

a)

Biết được các thao tác căn bản trên trang chiếu.

b)

Hiểu được các thay đổi bố cục của hình ảnh

79.

Nội dung 1.4: Định dạng đối tượng trên trang chiếu - Nhận biết - Biết được các thao tác căn bản trên trang chiếu.

4 lines
80.

Nội dung 1.4: Định dạng đối tượng trên trang chiếu - Thông hiểu - Hiểu được các thay đổi bố cục của hình ảnh trên trang chiếu.

4 lines
81.

Nội dung 1.4: Định dạng đối tượng trên trang chiếu - Vận dụng - Vận dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh minh hoạ và hiệu ứng một cách hợp lí. Chèn hình ảnh vào trang chiếu, các thao tác các đối tượng trên trang chiếu.

4 lines
82.

Nội dung 1.5: Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu - Nhận biết: - Biết được 1 số thao tác cơ bản để hoàn thiện bài trình chiếu.

4 lines
83.

Nội dung 1.5: Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu - Vận dụng: - Sử dụng hiệu ứng một cách hợp lý.

4 lines
84.

Nội dung 1.5: Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu - Vận dụng: - Biết sử dụng mẫu định dạng, mẫu bố trí nội dung có sẵn, lưu trang chiếu.

4 lines
85.

Nội dung 2.1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự - Nhận biết - Biết được thuật toán tìm kiếm tuần tự.

4 lines
86.

Nội dung 2.1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự - Thông hiểu - Hiểu được được thuật toán tìm kiếm tuần tự.

4 lines
87.

Nội dung 2.1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự - Vận dụng - Biểu diễn được thuật toán tìm kiếm tuần tự.

4 lines
88.

Nội dung 2.1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự - Vận dụng cao - Biểu diễn và mô phỏng được thuật toán tìm kiếm tuần tự trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ.

4 lines
89.

Nội dung 2.2: Thuật toán tìm kiếm nhị phân - Nhận biết - Biết được thuật toán tìm kiếm nhị phân.

4 lines
90.

Nội dung 2.2: Thuật toán tìm kiếm nhị phân - Thông hiểu - Hiểu được được thuật toán tìm kiếm nhị phân.

4 lines
91.

Nội dung 2.2: Thuật toán tìm kiếm nhị phân - Vận dụng - Biểu diễn được thuật toán tìm kiếm nhị phân.

4 lines
92.

Nội dung 2.3: Thuật toán sắp xếp - Nhận biết - Biết được thuật toán tìm kiếm sắp xếp.

4 lines
93.

Nội dung 2.3: Thuật toán sắp xếp - Thông hiểu - Hiểu được được thuật toán tìm kiếm sắp xếp.

4 lines