Font size
Worksheetscông nghẹ 11
Total questions: 157
Worksheet time: 1hrs 19mins
Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực:
A. nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác
C. nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong
B. động cơ, bàn đạp, tay ga.
D. đai truyền, dây cua-roa, máy công tác.
Nêu tên nguồn động lực của máy bay
C. Động cơ không đồng bộ.
A. Động cơ điện.
D. Động cơ pittông xoay.
B.Động cơ phản lực.
Nêu tên nguồn động lực của xe máy
C. Động cơ phản lực.
A. Động cơ đốt trong.
D. Động cơ điện xoay chiều.
B. Động cơ điện.
: Nêu tên nguồn động lực của ô tô
B. Động cơ điện.
C. Động cơ phản lực.
D. Máy hơi nước.
A. Động cơ đốt trong.
Nêu tên nguồn động lực của tàu thuỷ
C. Động cơ phản lực.
A. Động cơ hiđrô.
D. Động cơ điêzen.
B. Động cơ điện.
: Bộ phận máy công tác của máy bay
C. Cánh quạt.
A. Bánh xe.
B. Chân vịt
D. Trục động cơ điện.
Gọi tên bộ phận máy công tác của xe máy
B. Chân vịt.
C. Cánh quạt.
D. Trục động cơ điện.
A. Bánh xe
Gọi tên bộ phận máy công tác của ca nô
D. Trục động cơ điện.
B. Chân vịt.
C. Cánh buồm.
A. Bánh xe.
Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực
C. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
A. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.
D. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.
B. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức
D. địa lí, nghệ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
C. lịch sử, khảo cổ học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực
A. toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
B. văn, xã hội học vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
Máy móc thuộc cơ khí động lực là
A. Động cơ điện
D. Máy hàn.
B. Máy xúc.
C. Xe đạp.
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc phổ biến tại các
C. trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
D. trung tâm nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động
lực.
B. nhà xưởng lắp ráp của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
A. trung tâm mua bán của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải
B. có khả năng quan sát, tưởng tượng.
A. trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.
C. siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ.
D. cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ.
Để nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực cần theo học các chương trình đào tạo các ngành như:
C. kĩ thuật cơ khí động lực, kĩ thuật điều khiển và tự động hóa.
D. kĩ thuật hàng hải, kĩ thuật máy tính.
A. kĩ thuật điện tử, điện lạnh, kĩ thuật đông lạnh hải sản.
B. kĩ thuật xây dựng, kĩ thuật hệ thống.
Chọn đáp án sai
Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực là
B. kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng.
A. chế tạo chi tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm.
D. lắp ráp chi tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm hoàn chỉnh.
C. thiết kế, lập bản vẽ kỹ thuật cho sản phẩm.
Nhóm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực thường diễn ra ở các nhà máy sản xuất, lắp ráp
A. sản phẩm cơ khí động lực.
C. ô tô.
D. thiết bị dân dụng.
B. sản phẩm xây dựng.
Công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải có
C. kỹ năng, sáng tạo thiết kế các sản phẩm công nghệ cao.
A. sức khỏe tốt và không cần trình độ chỉ cần tuân thủ nội quy lao động.
.
B. sức khỏe tốt và trình độ phù hợp, kỹ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.
D. tính kỉ luật, nghiêm túc trong công việc, tỉ mỉ, cẩn thận.
Ngành nào sau đây không thuộc ngành đào tạo sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực:
C. Công nghệ hàn, công nghệ sơn
D. Công nghệ lên men
A. Công nghệ kỹ thuật cơ khí
B. Công nghệ kỹ thuật thủy lực
Đâu không phải là nhóm công việc bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực?
C. Đảm bảo máy vận hành tốt, tháo ráp kiểm tra đánh giá, bảo dưỡng sửa chữa hoặc thay thế chi tiết, cụm chi tiết kiểm tra trước khi xuất xưởng.
A. Kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của phương tiện
B. Đưa ra yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hiện hữu tiềm ẩn.
D. Kiểm tra, nâng cấp, cơi nới xưởng bãi , kho chứa nhằm tăng diện tích sức chứa máy móc của xưởng.
Công việc nào không thuộc nhóm công việc bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực?
B. Đưa ra yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hiện hữu tiềm ẩn.
D. Nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí động lực.
A. Kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của phương tiện.
C. Đảm bảo máy vận hành tốt, tháo ráp kiểm tra đánh giá, bảo dưỡng sửa chữa hoặc thay thế chi tiết, cụm chi tiết kiểm tra trước khi xuất xưởng.
Động cơ đốt trong là loại
C. động cơ thuỷ lực.
D. động cơ gió.
A. động cơ nhiệt.
B. động cơ điện.
Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong sinh ra
D. hoá năng.
B. cơ năng.
C. điện năng.
A. nhiệt năng.
Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng thành
B. cơ năng.
C. điện năng.
D. hoá năng.
A. quang năng.
Ở động cơ đốt trong, quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công trong điều kiện
A. nhiệt độ cao, áp suất cao.
C. nhiệt độ thấp, áp suất cao.
B. nhiệt độ cao, áp suất thấp.
D. nhiệt độ thấp, áp suất thấp.
Sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao tác dụng lực lên
D. xi lanh.
B. trục khuỷu.
C. tay quay.
A. pít tông.
Cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến của pít tông thành chuyển động quay của trục khuỷu là
B. trục khuỷu.
C. tay quay - con trượt.
D. xi lanh.
A. thanh truyền.
Quá trình chuyển hoá năng lượng trong động cơ đốt trong diễn ra theo trình tự:
B. Nhiệt năng - Cơ năng - Hoá năng.
C. Cơ năng - Hoá năng - Nhiệt năng.
A. Hoá năng - Nhiệt năng - Cơ năng.
D. Hoá năng - Cơ năng - Nhiệt năng.
Loại động cơ đốt trong phổ biến là
C. Động cơ phản lực.
B. Pít tông chuyển động quay.
D. Động cơ tua bin khí.
A. Pít tông chuyển động tịnh tiến.
Phân loại theo nhiên liệu sử dụng, không có loại động cơ đốt trong nào?
B. Động cơ Diesel.
D. Động cơ hơi nước
C. Động cơ gas.
A. Động cơ xăng.
Phân loại theo số hành trình pít tông trong một chu trình công tác có
B. động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.
D. động cơ 1 kỳ và 4 kỳ.
C. động cơ 3 kỳ và 4 kỳ.
A. động cơ 2 kỳ và 3 kỳ.
Theo cách bố trí xi lanh động cơ nào sau đây không đúng?
A. Động cơ thẳng hàng.
C. Động cơ hình sao.
B. Động cơ chữ V.
D. Động cơ hình vuông
Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có?
A. Hệ thống bôi trơn.
B. Hệ thống làm mát.
C. Hệ thống khởi động.
D. Hệ thống đánh lửa.
Chỉ ra thiết bị không có nguồn động lực dùng động cơ
B. Máy bay.
C. Xe đạp.
A. Ô tô.
D. Tàu thuỷ.
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải
C. siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ.
A. trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.
D. cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ.
B. có khả năng quan sát, tưởng tượng.
Công việc nào không thuộc nhóm công việc bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực?
A. Kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của phương tiện.
C. Đảm bảo máy vận hành tốt, tháo ráp kiểm tra đánh giá, bảo dưỡng sửa chữa hoặc thay thế chi tiết, cụm chi tiết kiểm tra trước khi xuất xưởng.
D.Nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí sản phẩm cơ khí
B. Đưa ra yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hiện hữu tiềm ẩn.
Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng thành
B. cơ năng
A. quang năng.
C. điện năng.
D. hoá năng.
Động cơ đốt trong không giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực
A. Giao thông vận tải
B. Xây dựng
C. Năng lượng
D. lên men thực phẩm
Điểm chết trên của pít tông là
A. vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi lên.
D. vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít tông bằng 0.
B. điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
C. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay
A. 4 vòng.
D. 1 vòng.
B. 2 vòng.
C. 3 vòng.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:
C. Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.
D. Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.
A. Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I.
B. Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.
Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:<…>
“Khi động cơ làm việc, … chuyển động tịnh tiến trong xilanh, … quay tròn, …là chi tiết truyền lực giữa pit-tông và trục khuỷu.”
C. Pit-tông, thanh truyền, trục khuỷu
A. Pit-tông, trục khuỷu, thanh truyền
D. Thanh truyền, pit-tông, trục khuỷu
B. Thanh truyền, trục khuỷu, pit-tông
Điểm chết của pít tông là điểm mà tại đó pít tông
B. ở gần tâm trục khuỷu.
C. không đổi chiều chuyển động
D. đổi chiều chuyển động.
A. ở xa tâm trục khuỷu.
Điểm chết dưới của pít tông là
A. vị trí tại đó pít tông chính giữa của xi lanh
C. vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi xuống.
D. điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
B. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
Điểm chết trên của pít tông là
D. vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít tông bằng 0.
B. điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
C. điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
A. vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi lên
Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là
A. hành trình pít tông.
C. kỳ của chu trình.
D. thể tích công tác.
B. thể tích buồng cháy.
Thể tích buồng cháy là
A. thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCD.
D. thể tích xilanh khi pittong ở ĐCT.
B. tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
C. thể tích xilanh giới hạn bởi hai đểm chết
Thể tích công tác là
C. thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở ĐCT.
B. thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.
A. thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pít tông ở ĐCD.
D. thể tích lớn nhất có thể có của xilanh
Thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết của pittông gọi là
C. thể tích công tác.
D. thể tích buồng cháy.
A. thể tích toàn phần.
B. thể tích buồng nén.
Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa
D. thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
B. thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.
C. thể tích công tác và thể tích toàn phần.
A. thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
Ở động cơ Diesel 4 kì, pít tông ở vị trí ĐCD tương ứng với thời điểm nào?
C. Cuối kì nén
B. Cuối kì nạp và cháy
A. Đầu kì nạp
D. Đầu kì nén
Trong kì nạp của động cơ Diesel 4 kì, khí nạp vào xi lanh là
C. dầu Diesel
A. không khí.
B. Hoà khí.
D. hỗn hợp dầu Diesel và không khí.
Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, khí nạp vào xilanh là
A. hoà khí (hỗn hợp xăng và không khí).
C. không khí.
D. nhiên liệu dầu.
B. Xăng.
Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ Diesel 4 kì chứa
B. xăng
C. dầu Diesel và không khí.
A. không khí
D. xăng và không kh
Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ xăng 4 kì chứa
A. không khí.
B. xăng.
C.hòa khí (xăng và không khí).
D. dầu Diesel và không khí.
Ở cuối kì nén của động cơ Diesel 4 kì, bộ phận làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu Diesel vào xi lanh là
C. xupáp nạp.
D. bộ chế hòa khí.
B. buzi.
A. vòi phun.
Ở động cơ 2 kì, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của
A. xu pap nạp
B. pít tông.
C. các xupap.
D. xecmăng khí.
Động cơ 2 kì là
A. loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.
C. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.
D. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.
B. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.
Động cơ 4 kì là
D. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 4 hành trình của pít tông.
B. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 2 hành trình của pít tông.
C. động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 3 hành trình của pít tông.
A. loại động cơ mà một chu trình làm việc được thực hiện trong 1 hành trình của pít tông.
Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình:
A. Cháy – dãn nở, thải tự do, nạp và nén.
D. Cháy- dãn nở, thải tự do, quét-thải khí.
C. Quét – thải khí, thải tự do, nén và cháy
B. Quét – thải khí, lọt khí, nén và cháy.
Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong gồm các chi tiết chính là:
C. pít tông, xéc măng, trục khuỷu, bánh đà.
B. pít tông, thanh truyền, xéc măng, bánh đà.
D. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà.
A. pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, xéc măng.
Ở cơ cấu trục khuỷu thanh truyền của động cơ đốt trong, chi tiết trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là
B. thanh truyền.
D. chốt khuỷu.
A. trục khuỷu.
C. pít tông.
Xéc măng khí có nhiệm vụ
B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
C. bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.
D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.
A. ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
Xéc măng dầu có nhiệm vụ
A. ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
B. giúp dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy.
C. bao kín pít tông ngăn khí lọt vào trong xi lanh.
D. hỗ trợ nạp khí vào trong xi lanh.
Nhiệm vụ của thân pít tông là
D. truyền lực làm cho trục khuỷu quay.
B. dẫn hướng chuyển động trong xi lanh
C. dùng để lắp xéc măng dầu và xéc măng khí.
A. nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy.
Công dụng của thanh truyền là truyền lực
A. giữa pít tông và trục khuỷu.
B. từ pít tông đến trục khuỷu.
C. của khí cháy đến trục khuỷu.
D. làm cho trục khuỷu quay.
Đầu nhỏ của thanh truyền được lắp với
B. chốt pít tông.
D. chốt khuỷu.
C. trục khuỷu
A. đỉnh pít tông.
Đầu to của thanh truyền được lắp với
A. pít tông.
C. trục khuỷu.
B. chốt pít tông.
D. chốt khuỷu.
Trong đầu nhỏ và đầu to của thanh truyền có lắp bạc lót. Vậy bạc lót dùng để
C. giảm ma sát khi làm việc.
B. ngăn không cho dầu lọt vào buồng cháy.
D. tháo lắp dễ dàng.
A. ngăn không cho khí lọt vào buồng cháy
Trục khuỷu có nhiệm vụ
B. nhận lực từ pít tông và tạo ra mô men quay.
A. nhận lực từ thanh truyền và tạo ra mô men quay.
C. nhận lực từ thanh truyền trong các kì nạp, nén và thải.
D. nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho thanh truyền và tạo ra mô men quay
Chốt khuỷu được lắp với
C. bánh đà.
D. cổ khuỷu.
A. đầu nhỏ thanh truyền.
B. đầu to thanh truyền.
: Làm thế nào để phân biệt rãnh xéc măng dầu với xéc măng khí?
B. Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.
A. Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và có lỗ thoát dầu.
C. Rãnh xéc măng dầu nằm ở dưới các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.
D. Rãnh xéc măng dầu nằm ở trên các rãnh xéc măng khí và không có lỗ thoát dầu.
Trục khuỷu của động cơ 4 xi lanh có mấy chốt khuỷu?
B. 4
A. 2
D. 8
C. 6
Trục khuỷu của động cơ 4 xi lanh có mấy đối trọng?
B. 4
A. 2
D. 8
C. 6
Thanh truyền có tác dụng làm biến đổi dạng chuyển động nào?
C. Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của xi lanh.
D. Biến chuyển động tịnh tiến của xi lanh thành chuyển động quay của trục khuỷu.
A. Biến chuyển động tịnh tiến của trục khuỷu thành chuyển động quay của pít tông.
B. Biến chuyển động tịnh tiến của pít tông thành chuyển động quay của trục khuỷu.
Điểm phân biệt cơ cấu phân phối khí xupap đặt với cơ cấu phân phối khí xupap treo là
B. Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có cò mổ.
C. Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có con đội.
D. Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có lò xo.
A. Cơ cấu phân phối khí xu páp đặt không có vấu cam.
Hệ thống có nhiệm vụ giữ cho nhiệt độ các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép là:
D. hệ thống khởi động.
A. hệ thống làm mát.
C. hệ thống nhiên liệu.
B. hệ thống bôi trơn.
: Hệ thống bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu thường dùng cho động cơ nào?
C. Động cơ Diesel 2 kì.
B. Động cơ xăng 4 kì.
A. Động cơ xăng 2 kì.
D. Động cơ Diesel 4 kì.
Căn cứ vào môi chất làm mát, hệ thống làm mát được chia thành:
A. hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát bằng không khí.
C. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng chất lỏng.
D. hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát đối lưu tự nhiên.
B. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng không khí.
Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ là:
D. cung cấp không khí sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
A. cung cấp nhiên liệu và tạo thành hòa khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
B. cung cấp hỗn hợp nhiên liệu và không khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
C. cung cấp nhiên liệu sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.
: Hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel có nhiệm vụ là:
B. cung cấp không khí và nhiên liệu vào trong xi lanh.
D. cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xi lanh.
C. cung cấp không khí sạch vào trong xi lanh
A. cung cấp không khí và dầu diesel vào trong xi lanh.
Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, các te có chức năng là
C. làm mát dầu bôi trơn.
A. chứa dầu bôi trơn.
D. bơm dầu bôi trơn.
B. làm sạch dầu bôi trơn.
Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là
A. chứa dầu bôi trơn.
D. bơm dầu bôi trơn.
C. làm mát dầu bôi trơn.
B. làm sạch dầu bôi trơn.
Theo sơ đồ hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, chi tiết không có trong sơ đồ này là
B. bơm nước.
C. két nước.
A. lưới lọc.
D. quạt gió.
Trong quá trình làm việc của hệ thống làm mát bằng nước, yếu tố chủ yếu quyết định tốc độ lưu động của nước là
D. cánh tản nhiệt.
B. quạt gió.
C. van hằng nhiệt.
A. bơm nước.
: Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là làm quay
D. trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy.
B. trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ ngừng làm việc.
A. trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ tự nổ máy.
C. bánh đà của động cơ đốt trong để động cơ có thể tự nổ máy.
Hệ thống khởi động bằng sức người thường được áp dụng cho loại động cơ nào sau đây?
A. Động cơ có công suất lớn.
D. Động cơ có công suất nhỏ và trung bình.
C. Động cơ có công suất nhỏ.
B. Động cơ có công suất trung bình.
Hệ thống khởi động bằng điện thường được áp dụng cho loại động cơ nào sau đây?
A. Động cơ có công suất lớn.
B. Động cơ có công suất trung bình.
C. Động cơ có công suất nhỏ.
D. Động cơ có công suất nhỏ và trung bình.
Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là
D. tạo ra lửa để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng lúc.
C. tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng thời điểm.
B. tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm.
A. tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm.
Loại động cơ có hệ thống đánh lửa là
D. động cơ xăng.
B. động cơ 4 kì.
C. động cơ 2 kì.
A. động cơ Diesel.
Trong xilanh động cơ xăng 4 kì, cuối kì nén xảy ra hiện tượng nào?
A. vòi phun phun nhiên liệu.
D. nén không khí
B. vòi phun phun hòa khí.
C. bugi đánh lửa.
: Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng được gọi là?
A. Xe máy
B. Ô tô
C. Tàu hỏa
D. Máy bay
Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển hướng chuyển động của ô tô?
B. Hệ thống lái
A. Hệ thống truyền lực
C. Hệ thống treo
D. Hệ thống phanh
Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm giúp người lái xe được thuận tiện khi trời tối?
A. Hệ thống cung cấp nhiên liệu
C. Hệ thống thông tin và tín hiệu
B. Hệ thống chiếu sáng
D. Hệ thống kiểm tra theo dõi
Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?
B. Phần gầm xe
D. Phần thân vỏ
C. Phần điện - điện tử
A. Phần động cơ
Ô tô cứu thương thuộc nhóm nào?
C. Nhóm ô tô chuyên dụng
D. Nhóm ô tô chở đặc thù
B. Nhóm ô tô chở hàng hóa
A. Nhóm ô tô chở người
Ô tô xe buýt thuộc nhóm nào?
D. Nhóm ô tô đặc thù
C. Nhóm ô tô chuyên dụng
B. Nhóm ô tô chở hàng hóa
A. Nhóm ô tô chở người
Hệ thống đánh lửa thuộc phần nào của ô tô?
B. Phần gầm
D. Phần thân vỏ
C. Phần điện - điện tử
A. Phần động cơ
Hệ thống bôi trơn thuộc phần nào của ô tô?
C. Phần điện - điện tử
A. Phần động cơ
D. Phần thân vỏ
B. Phần gầm
Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?
C. Hệ thống lái
B. Hệ thống truyền lực
D. Hệ thống cung cấp điện
A. Hệ thống đánh lửa
Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?
B. Hệ thống treo
A. Hệ thống truyền lực
D. Hệ thống phanh
C. Hệ thống lái
Hệ thống ABS có chức năng gì?
C. Chống tiêu tốn nhiên liệu
D. Chống sóc
A. Chống bó cứng phanh
B. Chống trượt
Hệ thống TCS có chức năng gì?
C. Chống tiêu tốn nhiên liệu
D. Chống sóc
B. Chống trượt
A. Chống bó cứng phanh
Hệ thống truyền lực trên ô tô gồm các bộ phận chính:
B. Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục.
C. Đèn pha, đèn xi nhan, gương chiếu hậu.
D. Bộ phận còi, cần gạt nước, gầm xe, thân vỏ, bộ phận điều khiển.
A. Động cơ, bánh xe, tay lái, giảm sóc, phanh.
Nhiệm vụ của li hợp là
D. nối mômen từ động cơ đến hộp số.
B. truyền mômen từ động cơ đến hộp số.
C. ngắt, truyền mômen từ động cơ đến hộp số.
A. ngắt, nối truyền mômen từ động cơ đến hộp số.
Hộp số trên ô tô nằm ở
C. sau truyền lực chính và bộ vi sai.
B. giữa li hợp và truyền lực các đăng.
A. trước li hợp
D. giữa động cơ và li hợp.
: Nhiệm vụ của bánh xe và hệ thống treo là
D. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.
C. nối êm dịu dòng truyền mô men của động cơ đến hộp số.
B. đỡ trọng lượng xe, tiếp nhận các lực từ mặt đường để đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu và an toàn.
A. đỡ trọng lượng xe, điều khiển hướng chuyển động của ô tô.
Lớp cấu trúc chịu lực chính của lốp là
A. lớp hoa lốp.
D. lớp thành bên.
C. lớp lót bảo vệ.
B. lớp sợi mành.
Bánh xe ô tô có thể không có ....
B. lốp.
A. vành.
D. săm.
C. van khí.
………… của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn.
A. Gương xe
B. Thân xe
C. Bánh xe
D. Hệ thống treo
A. Gương xe
C. Bánh xe
D. Hệ thống treo
B. Thân xe
Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho
B. ô tô buýt.
C. ô tô khách.
D. ô tô tải.
A. ô tô con.
………….. của ô tô có tác dụng giảm các lực va đập giữa bánh xe với phần mấp mô trên mặt đường, giúp xe chuyển động êm dịu và an toàn.
D. Hệ thống treo
B. Thân xe
C. Bánh xe
A. Gương xe
Trên ô tô con, vành được chế tạo….
B. bằng hợp kim nhôm và hàn với đĩa thành một khối.
A. bằng hợp kim nhôm liền với đĩa thành một khối.
D. rời bằng thép liền với đĩa thành một khối.
C. rời bằng thép và hàn với đĩa thành một khối.
Bộ phận đàn hồi thường gặp trên ô tô con là
D. đĩa ép.
C. bóng khí nén.
B. lò xo xoắn.
A. nhíp lá.
Hệ thống treo không có bộ phận…
C. liên kết.
D. lái.
A. đàn hồi.
B. giảm chấn.
Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?
D. Giảm chấn
C. Cơ cấu lái.
A. Trợ lực lái.
B. Dẫn động lái.
Bộ phận tạo ra tỉ số truyền chính của hệ thống lái, giúp người lái dễ dàng quay các bánh xe đến các góc độ mong muốn khác nhau là
D. Giảm chấn.
C. trợ lực lái.
B. dẫn động lái.
A. cơ cấu lái.
Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ
D. truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe.
C. thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái.
B. giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu.
A. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.
: Bộ phận có nhiệm vụ truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng là
B. dẫn động lái.
A. cơ cấu lái.
D. giảm chấn.
C. trợ lực lái.
Câu nào sau đây nói không đúng về yêu cầu của hệ thống lái?
D. Giảm được các va đập từ bánh xe dẫn hướng truyền lên vành lái.
B. Đảm bảo động học quay vòng tốt có nghĩa là các bánh xe có thể quay với các tâm quay khác nhau.
A. Đảm bảo khả năng quay vòng ngoặt và ổn định.
C. Đảm bảo các bánh xe dẫn hướng có khả năng tự ổn định cao.
Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô:
B. Hệ thống treo.
A. Khung xe.
D. Dầm cầu.
C. Hệ thống lái.
Chọn đáp án sai. Mục kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lái là?
D. Hệ thống lái ổn định.
C. Các khớp nối.
A. Độ rơ lỏng của vành lái.
B. Mức dầu trợ lực lái và hoạt động của hệ thống.
Bộ phận nào của hệ thống lái có nhiệm vụ biến đổi chuyển động quay của vành tay lái thành chuyển động góc của đòn quay đứng?
B. Trục lái.
C. Cơ cấu lái.
D. Dẫn động lái.
A. Vành tay lái.
Trên ô tô có những hệ thống phanh
B. chính, hệ thống phanh phụ.
C. đỗ, hệ thống phanh khí nén.
.D. khí nén, hệ thống phanh chính
A. chính, hệ thống phanh đỗ.
Trên ô tô có các hệ thống phanh chính:
C.hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thốn g phanh khí nén, hệ thống phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.
B. hệ thống phanh khí nén, hệ thống phanh đỗ, hệ thống phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.
A. hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thống phanh đỗ, hệ thống phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.
D. hệ thống phanh thuỷ lực, hệ thống phanh khí nén, hệ thống phanh đỗ.
Hệ thống phanh trên ô tô có nhiệm vụ
D. giảm vận tốc của ô tô và giữ cho ô tô chuyển động trên đường khi đỗ xe.
C. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn và giữ cho ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.
B. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi chuyển động và giữ cho ô tô đứng yên trên đường khi đỗ xe.
A. giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn
Hệ thống phanh thủy lực có các bộ phận:
D. cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh sau, các đường ống dẫn thủy lực.
A. cơ cấu phanh, cơ cấu phanh sau, cụm xi lanh chính, các đường ống thủy lực
C. cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh, cụm xi lanh chính, các đường ống thủy lực.
B. cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh sau, cụm xi lanh chính, các đường ống thuỷ lực.
: Cơ cấu phanh có chức năng
C. tạo ra mô men phanh bánh xe.
A. tạo ra lực đẩy phanh bánh xe.
B. tạo ra áp lực phanh bánh xe.
D. tạo ra lực ép phanh bánh xe.
Hệ thống phanh thủy lực có cơ cấu phanh thông dụng:
C. cơ cấu phanh tang trống, cơ cấu phanh cơ.
A. cơ cấu phanh đĩa, cơ cấu phanh khí nén.
D. cơ cấu phanh đĩa, cơ cấu phanh tang trống.
B. cơ cấu phanh tang trống, cơ cấu phanh khí nén.
Chi tiết cố định trong cơ cấu phanh thuỷ lực
B. đĩa phanh.
A. má phanh.
C. trống phanh.
D. guốc phanh.
: Chi tiết quay trong: Chi tiết quay trong cơ cấu phanh thuỷ lực
D. bầu phanh.
C. trống phanh
A. guốc phanh.
B. má phanh
: Xi lanh chính của hệ thống phanh thuỷ lực dùng cơ cấu phanh đĩa được thiết kế có 2 pít tông:
A. pít tông chính và pít tông công tác.
D. pít tông lồi và pít tông lõm.
B. pít tông bằng và pít tông lồi.
C. pít tông sơ cấp và pít tông thứ cấp.
Trước khi khởi động ô tô, người lái cần kiểm tra:
D. các tín hiệu không cảnh báo của hệ thống phanh trên bảng thông tin tín hiệu của xe và vận hành thử hệ thống phanh.
A. các tín hiệu cảnh báo tình trạng bất thường của hệ thống phanh trên bảng thông tin tín hiệu của xe và vận hành thử hệ thống phanh.
B. các tín hiệu cảnh báo tình trạng không bất thường trên bảng thông tin tín hiệu của xe và vận hành thử hệ thống phanh.
C. các tín hiệu cảnh báo tình trạng không bất thường của hệ thống phanh trên bảng thông tin tín hiệu của xe.
Có thể dừng, đỗ xe ô tô
B. nơi quy định hoặc nơi có lề đường rộng
A. nơi có biển báo cấm dừng, đỗ.
C. trước của nhà dân.
D. trên cầu, gầm cầu vượt.
Yếu tố chủ quan tiềm ẩn nguy cơ gây mất an toàn khi tham gia giao thông
C. mật độ phương tiện giao thông.
B. thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn.
A. đường vòng quanh co, không bằng phẳng.
D. không kiểm tra, bảo dưỡng xe đúng khuyến cáo.
Yếu tố khách quan tiềm ẩn nguy cơ gây mất an toàn khi tham gia giao thông
A. kiểm tra xe đúng khuyến cáo.
C. thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn.
B. vận hành, sử dụng xe đúng cách.
D. bảo dưỡng xe định kì.
Ô tô con thường sử dụng hệ thống phanh
B. Hệ thống phanh thủy lực - khí nén kết hợp.
C. khí nén.
A. thủy lực.
D. Hệ thống phanh áp lực.
Ô tô tải lớn thường sử dụng hệ thống phanh
B. cơ và phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.
C. khí nén và phanh thuỷ lực - khí nén kết hợp.
D. thuỷ lực - áp lực.
A. thủy lực - tang trống.
Những lưu ý để sử dụng ô tô an toàn:
D. lái xe với tốc độ không cho phép, không chú ý quan sát đường đi thông qua các kính chiếu hộ, phanh xe khẩn cấp khi gặp sự cố.
A. lái xe với tốc độ cho phép, không chú ý quan sát đường đi thông qua các kính chiếu hộ, phanh xe khẩn cấp khi gặp sự cố.
B. lái xe với tốc độ cho phép, chú ý quan sát đường đi thông qua các kính chiếu hộ, phanh xe khẩn cấp khi gặp sự cố.
C. lái xe với tốc độ cho phép, chú ý quan sát đường đi thông qua các kính chiếu hộ, không
phanh xe khẩn cấp khi gặp sự cố.
Ở cacte, người ta không dùng áo nước hoặc cánh tản nhiệt là
A. khi hoạt động, bộ phận này không bị nóng quá mức
B. sợ nước làm hỏng bộ phận này
C. tiết kiệm chi phí sản xuất
D. bộ phận này tự làm mát được khi hoạt động
Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
B. Bầu lọc xăng
C. Bộ điều chỉnh áp suất
D. Bộ chế hòa khí
A. Bình xăng
Vai trò của ô tô trong sản xuất là?
1. Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau
2. Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...
3. Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng
4. Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất
A. 1, 2, 3
B. 1, 2
D. 2, 3, 4
C. 3, 4
Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển hướng chuyển động của ô tô?
B. Hệ thống lái
A. Hệ thống truyền lực
C. Hệ thống treo
D. Hệ thống phanh
Phần điện - điện tử có những hệ thống chính nào?
B. Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác
A. Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra
C. Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các hệ thống điện động cơ
D. Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các hệ thống điện động cơ, hệ thống phanh
Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?
D. Hệ thống phanh
C. Hệ thống lái
A. Hệ thống truyền lực
B. Hệ thống treo
Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?
B. Phần gầm xe
A. Phần động cơ
D. Phần thân vỏ
C. Phần điện - điện tử
Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?
C. Truyền lực các đăng
A. Li hợp
D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục
B. Hộp số
Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?
A. Truyền lực các đăng
B. Truyền lực chính
D. Bán trục
C. Bộ vi sai
Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?
A. Li hợp
D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục
B. Hộp số
C. Truyền lực các đăng
Bộ phận của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn?
C. Bánh xe
B. Thân xe
D. Hệ thống treo
A. Gương xe
Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?
B. Ô tô buýt
C. Ô tô khách
A. Ô tô con
D. Ô tô tải
: Bộ phận có nhiệm vụ dập tắt nhanh dao động bằng cách chuyển đổi năng lượng dao động thành nhiệt năng tỏa ra môi trường là?
C. Bộ phận đàn hồi
A. Cầu xe
D. Bộ phận hướng dẫn và ổn định
B. Bộ phận giảm chấn
Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?
D. Giảm chấn
B. Dẫn động lái
A. Trợ lực lái
C. Cơ cấu lái
Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ gì?
B. Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu
D. Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe
A. Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn
C. Thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái
Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái
1. Sang trái 2. Sang phải
3. Ngược chiều kim đồng hồ 4. Cùng chiều kim đồng hồ
B. 1, 4
A. 1, 3
C. 2, 3
D. 2, 4
: Rửa xe, đánh bóng vỏ xe là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?
C. Công việc bôi trơn và làm mát
A. Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết
B. Công việc điều chỉnh và xiết chặt
D. Công việc bảo dưỡng mặt ngoài
Trong khi lái xe để kịp thời phát hiện những tiếng kêu bất thường của ô tô và có những xử lí phù hợp, người lái xe cần
B. Luôn chú ý các âm thanh phát ra từ động cơ, hệ thống chuyển động và thân xe
D. Điều khiển xe với vận tốc quy định
A. Tuân thủ các quy định về lái xe theo hiện hành
C. Theo dõi chủ báo của các đồng hồ, đèn tín hiệu
