Font size
WorksheetsĐề Cương Kiểm Tra Môn Địa Lý 10
Total questions: 78
Worksheet time: 52mins
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của
trồng trọt.
công nghiệp.
chăn nuôi.
thuỷ sản.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
dùng cho các ngành công nghiệp khác.
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
Sử dụng động lực nhiều hơn.
Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
Cần có nhiều lao động hơn.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là
thiết bị công nghệ, phần mềm.
linh kiện điện tử, các vi mạch.
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
máy fax, điện thoại, mạng viba.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là
thiết bị công nghệ, phần mềm.
linh kiện điện tử, các vi mạch.
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
máy fax, điện thoại, mạng viba.
Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.
Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
sắt, thép.
đồng, chì.
vàng, bạc.
kẽm, nhôm.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
sắt, thép.
đồng, chì.
vàng, bạc.
kẽm, nhôm.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là
sắt.
mangan.
ti tan.
nhôm.
Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
thường tồn tại ở dạng đa kim.
có hàm lượng kim loại thấp.
đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.
rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
Than đá không dùng để làm
nhiện liệu cho nhiệt điện.
cốc hoá cho luyện kim đen.
nguyên liệu cho hoá than.
vật liệu dùng để xây dựng.
Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.
Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.
Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao.
Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ cá nhân.
Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
Năng suất lao động xã hội.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
Tài nguyên thiện nhiện.
Di sản văn hoá, lịch sử.
Phân bố điểm dân cư.
Cơ sở hạ tầng du lịch.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển và năng suất lao động.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Mức sống và thu nhập thực tế người dân.
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ suất giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng tự nhiện.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến nhịp độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?
Quy mô dân số.
Tỉ suất giới tính.
Cơ cấu theo tuổi.
Gia tăng tự nhiện.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
công nghiệp.
nông nghiệp.
dân cư.
giao thông.
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
công nghiệp.
nông nghiệp.
dân cư.
giao thông.
Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?
Nông thôn.
Đô thị.
Hải đảo.
Miền núi.
Giao thông vận tải là ngành kinh tế
không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
Đối tượng của giao thông vận tải là
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Chức năng của giao thông vận tải là
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Loại hình giao thông nào
Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?
Đường ô tô.
Đường sông.
Đường biển.
Đường sắt.
Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
Lạc đà.
Ô tô.
Máy bay.
Tàu hoả.
Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
Xe quệt.
Trực thăng.
Tàu phá băng.
Ô tô.
Sự phân bốcác chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
sắt.
ô tô.
sông.
biển.
Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.
Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.
tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.
Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về
sức kéo.
toa xe.
đường ray.
nhà ga.
Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.
Trung Phi và Đông Nam Á.
Đông Nam Á và châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).
Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.
Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.
Phối hợp được với các phương tiện khác.
Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
Hoa Kì, Ấn Độ.
Nam Mỹ, Tây.
Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
Hoa Kì, Ấn Độ.
Nam Mỹ, Tây Âu.
Tây Âu, Hoa Kì.
Hoa Kì, Tây Á.
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Hoa Kì.
Bra-xin.
Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở hai bên bờ của
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Địa Trung Hải.
Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là
Rôt-tec-đam (Hà Lan).
Mac-xây (Pháp).
Niu Y-ooc (Hoa Kì).
Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).
Đến năm 2019 ở Thái Bình Dương, hải cảng có lượng hàng qua cảng lớn nhất là
Thượng Hải (Trung Quốc).
Tô-ky-ô (Nhật Bản).
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
Ô-sa-ca (Nhật Bản).
Kênh Xuy-ê nối liền
Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
biển Ban-tích và Biển Bắc.
Kênh Pa-na-ma nối liền
Địa Trung Hải và Biển Đỏ.
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
biển Ban-tích và Biển Bắc.
Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là
điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.
phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
Vai trò của thương mại đối với môi trường là
điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.
phục vụ các nhu
Vai trò của thương mại đối với môi trường là
điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.
phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
Vai trò của thương mại về mặt xã hội là
điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới.
cung ứng nguyên liệu, vật tư, máy móc và tiêu thụ sản phẩm.
giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là
thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.
thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.
thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.
Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương?
Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?
Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.
Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.
Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.
Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về
xuất khẩu, nhập khẩu.
công nghiệp chế biến.
hàng không, vũ trụ.
khoa học, công nghệ.
Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do
Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do
đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị
nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.
quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh.
Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?
Trung Quốc.
Anh.
Xin-ga-po.
Hoa Kì.
Ngân hàng là hoạt động
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều ngân hàng lớn thuộc vào hàng đầu thế giới?
Trung Quốc.
Pháp.
Nhật Bản.
Hoa Kì.
Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
Tổ chức Thương mại Thế gciới (WTO).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF).
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).
Điều kiện để phát triển mạnh ngành du lịch là không phải có
nhu cầu xã hội về du lịch, nghỉ dưỡng.
tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch tốt.
quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.
Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?
Tài nguyên thiện nhiên, nhân văn độc đáo.
Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.
Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.
Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.
