Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Vật Lý Khối 10

Total questions: 157

Worksheet time: 3hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cánh tay đòn của lực bằng khoảng cách từ

a)

trọng tâm của vật đến giá của trục quay.

b)

trục quay đến giá của lực.

c)

trục quay đến điểm đặt của lực.

d)

trục quay đến trọng tâm của vật.

2.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Moment của lực F tác dụng lên vật

4 lines
3.

Khi dùng tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

a)

một ngẫu lực

b)

hai ngẫu lực

c)

cặp lực trực đối

d)

cặp lực cân bằng

4.

Trong hệ SI, đơn vị của moment lực là

a)

Jun

b)

N/m

c)

N

d)

N.m

5.

Moment lực là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

có đơn vị là N.s.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

6.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

Quang năng chuyển hóa thành điệnnăng.

c)

Quang năng chuyển hóa thành hóanăng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

7.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ.

b)

vô hướng.

c)

không âm.

d)

luôn dương.

8.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy sấy tóc.

c)

Máy giặt.

d)

Bàn là.

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

N/m.

b)

N.m.

c)

W.s.

d)

J.

10.

Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là

a)

A = Fscos.

b)

A = Fs.

c)

A = Fstan.

d)

A = Fssin.

11.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

b)

luôn đo bằng mã lực.

c)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

12.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

W.

d)

J.m.

13.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

giá trị công thực hiện được.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

14.

1Wh bằng

a)

3600J.

b)

1CV.

c)

1000J.

d)

60J.

15.

Một lực không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc theo hướng của lực. Công suất của lực là

a)

Fvt

b)

F.v2

c)

F.v

d)

F.t

16.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

N. m.

b)

kg. m2/s2.

c)

J.

d)

N. s.

17.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

độ cao của vật.

b)

khối lượng của vật.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

động năng của vật.

18.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

4 lines
19.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

động năng của vật giảm dần.

b)

thế năng của vật giảm dần.

c)

động lượng của vật giảm dần.

d)

thế năng của vật tăng dần.

20.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

động năng.

b)

gia tốc

c)

xung lượng

d)

động lượng

21.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

a)

động năng.

b)

gia tốc

c)

xung lượng

d)

động lượng

22.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

động năng.

b)

hóa năng.

c)

quang năng.

d)

nhiệt năng.

23.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

b)

động năng bằng nữa thế năng

c)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

d)

động năng bằng thế năng

24.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi

a)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

b)

động năng giảm.

c)

cơ năng không đổi.

d)

thế năng tăng.

25.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn khác 0.

b)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn dương.

26.

" Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N", câu nói nào sau đây là đúng?

a)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

b)

Động năng tại M là lớn nhất.

c)

Thế năng tại N là lớn nhất.

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

27.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

4,5 J.

b)

12 J.

c)

24 J.

d)

22 J.

28.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m. Kéo cho nó hợp với phương thẳng đứng góc 45o rồi thả nhẹ. Tính độ lớn vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300. Lấy g = 10 m/s2

a)

17,32 m/s

b)

2,42 m/s

c)

3,17 m/s

d)

1,78 m/s

29.

Tính độ lớn vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300. Lấy g = 10 m/s2

a)

17,32 m/s

b)

2,42 m/s

c)

3,17 m/s

d)

1,78 m/s

30.

Một con lắc đơn có sợi dây dài lm và vật nặng có khối lượng 500g. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng sao cho cho dây làm với đường thẳng đứng một góc 600 rồi thả nhẹ. Lấy g = 10m/s2. Xác định cơ năng của con lắc đơn trong quá trình chuyển động? Chọn mốc thế năng là mặt phẳng ngang qua vị trí cân bằng.

a)

2,5J

b)

3,6J

c)

2,8J

d)

3,2J

31.

Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi chuyển động. Chọn mốc thế năng là mặt đất.

a)

10J.

b)

12,5kJ.

c)

15kJ.

d)

17,5kJ.

32.

Động lượng của một vật bằng

a)

tích khối lượng với gia tốc của vật.

b)

tích khối lượng với vận tốc của vật.

c)

tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

d)

tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.

33.

Khi nào động lượng của hệ vật được bảo toàn?

a)

Hệ kín

b)

Bất cứ khi nào.

c)

Hệ vật vừa có ngoại lực và nội lực tác dụng.

d)

Hệ vật chịu thêm tác dụng của ngoại lực.

34.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

a)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

c)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

d)

các nội lực từng đôi một trực đối.

35.

Trong hệ SI, đơn vị của động lượng là

a)

kg.m/s.

b)

kg.m/s2.

c)

kg.m.s.

d)

N/s

36.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

(a)  

37.

Trong hệ SI, đơn vị của động lượng là

a)

kg.m/s.

b)

kg.m/s2.

c)

kg.m.s.

d)

N/s

38.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

b)

Súng giật khi bắn.

c)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

d)

Chuyển động của tên lửa.

39.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m

b)

Kg.m/s

c)

N.m/s

d)

N/s

40.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

41.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

a)
b)

.

c)

.

d)

.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật

a)

phụ thuôc vào khối lượng và vận tốc của vật.

b)

bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.

43.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động bằng phản lực.

b)

chuyển động ném ngang.

c)

chuyển động do va chạm.

d)

chuyển động theo quán tính.

44.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

không thay đổi.

c)

đổi chiều.

d)

giảm đi một nửa.

45.

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào?

a)

Hệ cô lập.

b)

Hệ chuyển động có ma sát.

c)

Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.

d)

Hệ là gần đúng cô lập.

46.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)

𝑣⃗= .

b)

𝑣⃗ = .

c)

𝑣⃗= − .

d)

𝑣⃗ = −

47.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là

a)

động lượng.

b)

động năng.

c)

Cơ năng.

d)

thế năng.

48.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai xe chuyển động trên đệm không khí nằm ngang.

b)

Hai xe chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai xe chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

49.

Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:

a)

Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn

b)

Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.

c)

Động lượng của một vật trong hệ không đổi

d)

Động lượng của hệ kín thay đổi

50.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ôtô tăng tốc.

b)

Ôtô chuyển động thẳng đều.

c)

Ôtô chuyển động tròn.

d)

Ôtô giảm tốc.

51.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc ban đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,5 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

0,25 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

4 kg.m/s.

d)

1 kg.m/s.

52.

Một vật có khối lượng l,5kg được thả rơi tự do xuống đất trong thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2.

a)

5,5(kg.m/s)

b)

7,5 (kg.m/s)

c)

6,5(kg.m/s)

d)

2,5(kg.m/s)

53.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào 1 bức tường và bật trớ lại cùng với vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là. Biết chiều dương từ tường hướng ra

a)

2mv

b)

− 2mv

c)

mv

d)

−mv

54.

Một vật đang đứng yên thì bị tách thành hai phần, phần thứ nhất khối lượng m1 có vận tốc , phần thứ hai khối lượng m2 có vận tốc . Hệ thức nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
55.

Một khẩu súng khối lượng 5 kg bắn ra một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 g với vận tốc 600 m/s. Khi viên đạn thoát ra thì súng giật lùi với tốc độ bằng

a)

1,2 km/s.

b)

1,2 m/s.

c)

0,3 km/s.

d)

0,3 m/s.

56.

Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn bi thứ 2 khối lượng 3m đang nằm yên. Vận tốc hai viên bi sau va chạm là

a)
b)
c)
d)
57.

Tên lửa khối lượng 500 kg đang chuyển động với vận tốc 200 m/s thì tách bớt một phần. Phần tách ra có khối lượng 200 kg chuyển động ngược ra phía sau tên lửa với vận tốc 100 m/s so mặt đất. Vận tốc của tên lửa sau khi tách phần là

a)

240 m/s.

b)

266,7 m/s.

c)

220 m/s.

d)

400 m/s.

58.

Một viên đạn đang bay với vận tốc 10 m/s thì nổ thành hai mảnh. Mảnh thứ nhất, chiếm 60% khối lượng của viên đạn và tiếp tục bay theo hướng cũ với vận tốc 25 m/s. Tốc độ và hướng chuyển động của mảnh thứ hai là

a)

12,5 m/s theo hướng viên đạn ban đầu.

b)

12,5 m/s ngược hướng viên đạn ban đầu.

c)

6,25 m/s theo hướng viên đạn ban đầu.

d)

6,25 m/s ngược hướng viên đạn ban đầu.

59.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f.

a)
b)
c)
60.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f.

a)
b)
c)
d)
61.

Vật chuyển động tròn đều có gia tốc là do vận tốc

a)

có độ lớn thay đổi.

b)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

c)

có hướng thay đổi.

d)

có độ lớn và hướng luôn thay đổi.

62.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác động lên vật chuyển động tròn đều:

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

Vật chỉ chịu tác dụng của một vật duy nhất.

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

Ngoài các lực cơ học vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

63.

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω. Tốc độ dài của vật

a)

không phụ thuộc vào r.

b)

luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc ω.

c)

bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc ω.

d)

tỉ lệ với bán kính r.

64.

Chọn ý sai. Một vật chuyển động đều trên đường tròn có bán kính xác định thì

a)

quỹ đạo là đường tròn

b)

tốc độ dài là không đổi.

c)

vectơ gia tốc không đổi.

d)

tốc độ góc không đổi.

65.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)
b)
c)
d)
66.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính R, tốc độ dài là v, tốc độ góc là ω. Gia tốc hướng tâm aht có biểu thức

a)
b)
c)
d)
67.

Khi vật chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Trọng lực tác dụng lên vật

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

68.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động t

a)
b)
c)
d)
69.

c hướng tâm là

a)

Lực hấp dẫn

b)

Trọng lực tác dụng lên vật

c)

Trọng lực tác dụng lên vật

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

70.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyến động của đầu kim phút.

d)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

71.

Gia tốc của chuyển động tròn đều là đại lượng vectơ

a)

có phương tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.

b)

có chiều hướng vào tâm quĩ đạo chuyển động

c)

có phương thẳng đứng.

d)

cùng phương, chiều với véctơ tốc độ dài.

72.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

73.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

a)

độ lớn và phương luôn thay đổi.

b)

phương không đổi.

c)

độ lớn không đổi.

d)

độ lớn thay đổi.

74.

Điều nào sau đây là sai khi nói về vật chuyển động tròn đều?

a)

Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.

b)

Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng chậm.

c)

Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.

d)

Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng chậm.

75.

Trong máy cyclotron các proton khi được tăng tốc đến tốc độ v thì chuyển động tròn đều với bán kính R. Chu kì quay của proton là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

76.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

b)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

Chuyển động của

77.

Chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

b)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

78.

Trong các chuyển động tròn đều

a)

chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

có cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

c)

có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn thì có tốc độ dài lớn hơn.

d)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn.

79.

Một bánh xe đang quay đều, mỗi phút nó quay được 3000 vòng. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động của bánh xe?

a)

Những điểm càng xa trục quay thì gia tốc hướng tâm càng lớn.

b)

Hai điểm bất kì trên bánh xe nếu cách nhau 20,0 cm thì có tốc độ hơn kém nhau một lượng 20π m/s.

c)

Độ dịch chuyển góc của một điểm bất kì trên bánh xe (trừ những điểm thuộc trục quay) trong khoảng thời gian 0,01 giây bằng π radian.

d)

Những điểm cách trục quay 10,0 cm thì có tốc độ 10π m/s.

80.

Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có thì chu kì quay của 2 điểm đó là

4 lines
81.

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì T không đổi, khi bán kính r của quĩ đạo

a)

thay đổi thì tốc độ góc không đổi.

b)

tăng thì tốc độ góc tăng.

c)

giảm thì tốc độ dài giảm.

d)

tăng thì độ lớn gia tốc hướng tâm tăng.

82.

Trên một cánh quạt người ta lấy hai điểm có thì. Vận tốc dài của 2 điểm đó là:

4 lines
83.

Chọn ý sai? Chuyển động tròn đều có

a)

gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

tốc độ góc không đổi theo thời

84.

t người ta lấy hai điểm có thì. Vận tốc dài của 2 điểm đó là:

a)
b)
c)
d)
85.

Câu 75: Chọn ý sai? Chuyển động tròn đều có

a)

gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

tốc độ góc không đổi theo thời gian

c)

quỹ đạo chuyển động là đường tròn.

d)

vectơ gia tốc luôn không đổi.

86.

Câu 76: Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

d)

vectơ vận tốc không đổi.

87.

Câu 77: Một vật điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 10cm với tần số không đổi 10 vòng/s. Tính chu kì, tần số, tốc độ dài.

a)

0,2s, 20 vòng/s; 5,283 m/s

b)

0,1s, 10 vòng/s; 6,283 m/s

c)

0,4s, 40 vòng/s; 3,283 m/s

d)

0,3s, 30 vòng/s; 4,283 m/s

88.

Câu 78: Bình điện (đynamô) của một xe đạp, có núm quay đường kính 1 cm tì vào vỏ xe. Khi xe đạp đi với vận tốc 18 km/giờ, tìm số quay trong 1 giây của núm bình điện.

a)

159,2 vòng/s.

b)

125,8 vòng/s.

c)

314,1 vòng/s.

d)

213,4 vòng/s.

89.

Câu 79: Trên phim nhựa loại 8 mm cứ 26 ảnh chiếm một chiều dài 10 cm. Khi chiếu, phim chạy qua đèn chiếu với nhịp 24 ảnh/giây. Tìm tốc độ của phim.

a)

2,6 cm/s.

b)

10,8 cm/s.

c)

9,2 cm/s.

d)

2,4 cm/s.

90.

Câu 80: Tìm vận tốc góc của Trái đất quanh trục của nó. Trái đất quay 1 vòng quanh trục của nó mất 24 giờ

a)
b)
c)
d)
91.

Câu 81: Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 60 vòng/phút. Thời gian để hòn đá quay hết một vòng và tốc độ của nó là

a)

6,28 s; 3,14 m/s.

b)

1 s; 2 m/s.

c)

3,14 s; 1 m/s.

d)

1 s; 6,28 m/s.

92.

Câu 82: Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm. Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là

a)

1,48.10-4 rad/s; 1,78.10-3 rad/s.

b)

1,52.10-4 rad/s; 1,82.10-3 rad/s.

c)

1,54.10-4 rad/s

93.

T chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm. Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là

a)

1,48.10-4 rad/s; 1,78.10-3 rad/s.

b)

1,52.10-4 rad/s; 1,82.10-3 rad/s.

c)

1,54.10-4 rad/s; 1,91.10-3 rad/s.

d)

1,45.10-4 rad/s; 1,74.10-3 rad/s.

94.

Một xe tải đang chuyển động thẳng đều có bánh xe có đường kính 80cm. Tính chu kì, tần số, tốc độ góc của đầu van xe.

a)

2,2513s, 1,18 vòng/s; 10 rad/s

b)

0,1256s, 7,96 vòng/s; 50 rad/s

c)

3,2513s, 1,18 vòng/s; 15 rad/s

d)

1,2513s, 1,98 vòng/s; 15 rad/s

95.

Xét một cung tròn chắn bởi góc ở tâm bằng 1,8rad. Bán kính đường tròn này bằng 2,4 cm. Chiều dài của cung tròn này và diện tích của hình quạt giới hạn bởi cung tròn có độ lớn lần lượt bằng

a)

4,32 cm và 5,18 cm2.

b)

4,32 cm và 10,4 cm2.

c)

2,16 cm và 5,18 cm2.

d)

2,32 cm và 5,18 cm2.

96.

Một người buộc một hòn đá khối lượng 400 g vào đầu một sợi dây rồi quay trong mặt phẳng thẳng đứng. Hòn đá chuyển động trên đường tròn bán kính 50 cm với tốc độ góc không đổi 8 rad/s. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của sợi dây ở điểm thấp nhất của quỹ đạo là

a)

8,4 N

b)

33,6 N.

c)

16,8 N

d)

15,6 N.

97.

Xe có khối lượng 1 tấn đi qua cầu vồng. Cầu có bán kính cong là 50 m. Giả sử xe chuyển động đều với vận tốc 10 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Tại đỉnh cầu, tính lực nén của xe lên cầu bằng

a)

7200 N.

b)

5500 N.

c)

7800 N.

d)

6500 N

98.

Một máy bay thực hiện một vòng bay trong mặt phẳng thẳng đứng.Bán kính vòng bay là R=500m,vận tốc máy bay có độ lớn không đổi v =360 km/h.Khối lượng của người phi công là m =70 kg. Lấy g=10 m/s2.Lực nén của người phi công lên ghế ngồi tại điểm cao nhất của vòng bay bằng

a)

765N.

b)

700N.

c)

750N.

d)

2100N.

99.

Một vật nặng có khối lượng 4 kg được buộ

4 lines
100.

i phi công là m =70 kg. Lấy g=10 m/s2.Lực nén của người phi công lên ghế ngồi tại điểm cao nhất của vòng bay bằng

a)

765N

b)

700N

c)

750N

d)

2100N

101.

Một vật nặng có khối lượng 4 kg được buộc vào đầu một sợi dây dài L = 1,2 m. Người ta dùng một máy cơ để quay đầu còn lại của dây sao cho vật nặng chuyển động tròn đều. Biết lực căng tối đa để dây không đứt có giá trị bằng 300 N. Để dây không đứt, vật được phép quay với tốc độ tối đa là

a)

7,91 vòng/s

b)

1,26 vòng/s

c)

2,52 vòng/s

d)

1,58 vòng/s

102.

Điều nào sau đây là sai?

a)

Độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo

b)

Độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó

c)

Lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng.

d)

Độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo

103.

Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Điều nào dưới đây là không đúng?

a)

Độ đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo

b)

Khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi

c)

Lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng

d)

Lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng

104.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)
b)
c)

mg = k∆l

d)
105.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

tương đương nhau

b)

lớn hơn

c)

nhỏ hơn

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

106.

Người ta dùng một sợi dây treo một quả nặng vào một cái móc trên trần nhà.Trong những điều sau đây nói về lực căng của sợi dây, điều nào là đúng?

a)

Lực căng là lực mà quả nặng và cái móc tác dụng vào sợi dây, làm nó căng ra.

b)

Lực căng ở đầu dây buộc vào quả nặng lớn hơn ở đầu dây buộc vào cái móc

c)

Lực căng là lực mà sợi dây tác dụng vào quả nặng và cái móc

d)

Lực căng hướng từ mỗi đầu sợi dây ra phía ngoài sợi dây

107.

Một vật nặng đặt trên mặt bàn, làm mặt bàn võng xuống. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lực đàn hồi do sự biến dạng của mặt bàn gây ra.

b)

Lực đàn hồi ở đây có phương thẳng đứng

c)

Vật nặng tác dụng một lực nén lên mặt bàn. Mặt bàn tác dụng một phản lực pháp tuyến lên vật nặng. Phản lực đó là một lực đàn hồi

d)

Trọng lực của vật nặng lớn hơn lực đàn hồi, nên mặt bàn võng xuống.

108.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên . Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia treo vật có trọng lượng , khi ấy lò xo dài . Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?

4 lines
109.

Một lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là . Khi treo một vật nặng thì lò xo có chiều dài là , lấy g =10m/s2. Lò xo trên có độ cứng k bằng

4 lines
110.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên và có độ cứng . Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực để nén lò xo, chiều dài của lò xo là bao nhiêu ?

4 lines
111.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.

b)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

c)

Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực

112.

Sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.

b)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

c)

Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

d)

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.

113.

Biểu thức của định luật Hooke về lực đàn hồi của lò xo là

4 lines
114.

Vật nào dưới đây biến dạng kéo?

a)

Móng nhà.

b)

Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng.

c)

Cột nhà.

d)

Trụ cầu.

115.

Định luật Hooke chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi.

b)

Cho mọi trường hợp.

c)

Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ.

d)

Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn.

116.

Đơn vị của áp lực là

a)

N

b)

N/m2

c)

Pa

d)

N/cm2

117.

Đơn vị nào không phải đơn vị đo của áp suất là

a)

Pa (Pascan).

b)

kg/m3.

c)

atm.

d)

mmHg

118.

Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm (Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3). Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm là

a)

8000 N/m2.

b)

6000 N/m2.

c)

60000 N/m2.

d)

2000 N/m2.

119.

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800 kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20 cm là

a)

12800 Pa

b)

1440 Pa

c)

1600 Pa

d)

1280 Pa

120.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

Pa

b)

N/m2

c)

kPa

d)

N/m3

121.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là

a)

400 Pa

b)

2500 Pa

c)

25000 Pa

d)

250 Pa

122.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất

4 lines
123.

Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là

a)

400 Pa

b)

2500 Pa

c)

25000 Pa

d)

250 Pa

124.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

4 lines
125.

Đơn vị đo áp suất là

a)

N

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N/m2

126.

Công thức tính áp suất là

4 lines
127.

Công thức tính áp suất chất lỏng lên đáy bình là bao nhiêu? Biết chiều cao cột chất lỏng chứa trong bình là h.

4 lines
128.

Độ sâu của nước trong một bể bơi có thể thay đổi từ 1 m đến 3 m. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và áp suất khí quyển là 1,01.105 Pa. Lấy g = 10 m/s2. Áp suất tác dụng lên mỗi điểm ở đáy bể bơi thay đổi trong khoảng

4 lines
129.

Một chiếc canô bị thủng một lỗ nhỏ có diện tích 40 cm2 ở đáy. Lỗ này nằm cách mặt nước 0,6 m, dùng một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3, lấy g = 9,8 m/s2. Lực tối thiểu để giữ miếng vá là

a)

24 N

b)

240 N

c)

2,4 N

d)

2400 N

130.

Một bình hình trụ chứa chất lỏng có độ cao 175,2 cm, chất lỏng trong bình bao gồm nước và thủy ngân có cùng khối lượng. Biết khối lượng riêng của nước là và khối lượng riêng của thủy ngân là . Lấy g = 10 m/s2. Áp suất của chất lỏng lên đáy bình

a)

16320 N/m2

b)

17952 N/m2

c)

23827 N/m2

d)

15120 N/m2

131.

Một xe chở cát khối lượng 38 kg đang chạy trên một đường nằm ngang không ma sát với vận tốc 1 m/s. Một viên đạn chì có khối lượng 200g bay cùng chiều chuyển động của xe với vận tốc 7 m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó a) Động lượng của xe chở cát lúc đạn chưa chui vào bằng 38 kg.m/s. Đ

4 lines
132.

hiều chuyển động của xe với vận tốc 7 m/s (đối với mặt đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó a) Động lượng của xe chở cát lúc đạn chưa chui vào bằng 38 kg.m/s. Đ b) Tổng động lượng ban đầu của đạn và xe trước va chạm bằng 39,5 kgm/s. S (ĐS : 39,4 kg.m/s) c) Vận tốc của xe sau khi đạn bay ngược chiều chui vào cát bằng 0,96 m/s. Đ d) Nhiệt lượng tỏa ra khi đạn chui vào cát bằng 100 J.

4 lines
133.

Bài 2. Một prôtôn có khối lượng mp = 1,67.10-27 kg chuyển động với vận tốc vp = 107 m/s tới va chạm vào hạt nhân hêli (thường gọi là hạt () đang nằm yên. Sau va chạm prôtôn giật lùi với vận tốc vp' = 6.106 m/s còn hạt ( bay về phía trước với vận tốc v( = 4.106 m/s, xem hệ va chạm giữa hai hạt là hệ kín. a) Động lượng trước va chạm của prôtôn 1,67.10-20 kgm/s. b) Tổng động lượng của hệ sau va chạm bằng 2,67.10-20 kgm/s. c) Độ biến thiên động lượng của prôtôn trong va chạm bằng 1,67.10-20 kgm/s. d) Khối lượng của hạt ( bằng 6,68.10-27kg.

4 lines
134.

Bài 3. Một viên đạn đang bay ngang với vận tốc 100 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng là m1 = 8 kg; m2 = 4 kg. Mảnh nhỏ bay theo phương thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 225 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. a) Khối lượng của viên đạn bằng 8 kg. S b) Động lượng của viên đạn bằng 1200 kgm/s. Đ c) Độ lớn vận tốc mảnh đạn lớn ngay sau khi nổ bằng 187,5 m/s. Đ d) Mảnh đạn lớn bay chếch lên hợp với phương ngang một góc 30o. S

4 lines
135.

Câu 4. Một viên đạn đang bay theo phương ngang với tốc độ 200 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng và Mảnh nhỏ bay xuống dưới theo phương thẳng đứng với tốc độ a) Động lượng ban đầu của viên đạn là b) Hình vẽ mô tả động lượng động lượng sau khi nổ là c) Động lượng của mảnh thứ 2 là d) Góc tạo bởi hướng chuyển động của 2 mảnh đạn sau khi nổ là

4 lines
136.

Bài 5: Một búa máy có khối lượng m1 = 1000kg rơi từ đ

4 lines
137.

Hình vẽ mô tả động lượng động lượng sau khi nổ là

4 lines
138.

Động lượng của mảnh thứ 2 là

4 lines
139.

Góc tạo bởi hướng chuyển động của 2 mảnh đạn sau khi nổ là

4 lines
140.

Động lượng của búa trước khi chạm vào đầu cọc bằng 800 kgm/s.

4 lines
141.

Vận tốc của búa và cọc sau va chạm bằng 8m/s.

4 lines
142.

Động năng của búa và cọc sau va chạm bằng 29,1 kJ.

4 lines
143.

Nhiệt lượng tỏa ra trong va chạm bằng 25 kJ.

4 lines
144.

Tốc độ góc của máy bay trên quỹ đạo tròng bằng 0,2 rad/s.

4 lines
145.

Thời gian bay một vòng của máy bay là 3,14 giây.

4 lines
146.

Gia tốc hướng tâm của người phi công có độ lớn là 2 m/s2.

4 lines
147.

Độ lớn áp lực của phi công lên ghế ngồi tại điểm thấp nhất của quỹ đạo bằng 2100 N.

4 lines
148.

Trong 1 giây viên bi quay được 30 vòng.

4 lines
149.

Tốc độ góc của viên bi bằng π rad/s.

4 lines
150.

Gia tốc hướng tâm của viên bi bằng 10 m/s2.

4 lines
151.

Lực căng của dây khi viên bi lên đến vị trí cao nhất của quỹ đạo bằng 4 N.

4 lines
152.

Lực hướng tâm là lực căng của sợi dây.

4 lines
153.

Bán kính quỹ đạo của quả cầu trong mặt phẳng ngang là 0.

4 lines
154.

Cho một vật khối lượng m1 đang chuyển động với với vận tốc 10m/s đến va chạm với vật hai có khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 2m/s, hai vật chuyển động cùng chiều. Sau va chạm 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc 5m/s. Khối lượng m1 bằng bao nhiêu kg?

4 lines
155.

Một khẩu súng có khối lượng 10kg bắn ra viên đạn có khối lượng 10g. Khi viên đạn ra khỏi nòng súng thì có vận tốc là 500m/s. Khi đó súng bị giật lùi với vận tốc v có độ lớn là bao nhiêu?

4 lines
156.

Một búa máy có khối lượng m1 = 5000kg rơi từ độ cao 10m vào một cái cọc có khối lượng m2 = 200kg. Va chạm là mềm. Lấy g = 10m/s2. Tính vận tốc của búa và cọc sau va chạm.

4 lines
157.

Một búa máy có khối lượng m1 = 1000kg rơi từ độ cao 3,2m vào một cái cọc có khối lượng m2 = 100kg. Va

4 lines