wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về báo cáo và biểu mẫu

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report View

3.

Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

4.

Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

5.

Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report Footer

6.

Phần nào trong biểu mẫu chứa nội dung chính?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Footer

7.

Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?

a)

Label

b)

Data box

c)

Report Header

d)

Page Header

8.

Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

9.

Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Header

11.

Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?

a)

Horizontal Tabs

b)

Vertical Tabs

c)

Dropdown Menu

d)

Slide-out Panel

12.

Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.

c)

Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.

d)

Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.

13.

Câu 3: Báo cáo trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

14.

Câu 4: Biểu mẫu trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

15.

Câu 5: Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng điều hướng hay không?

a)

Có, che khuất toàn bộ.

b)

Chỉ che khuất vùng làm việc.

c)

Không, vẫn hiển thị cả vùng làm việc và vùng điều hướng.

d)

Chỉ che khuất vùng điều hướng.

16.

Câu 6: Khi mở CSDL trong Access, biểu mẫu điều hướng sẽ hiển thị đầu tiên hay không?

a)

Có, luôn hiển thị đầu tiên.

b)

Không, chỉ hiển thị khi người dùng chọn.

c)

Chỉ hiển thị khi được thiết lập làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Hiển thị dựa trên thiết lập của người dùng.

17.

Câu 7: Biểu mẫu điều hướng trong Access có thể được sử dụng để làm gì?

a)

Xem và nhập dữ liệu vào các bảng.

b)

Chỉ xem thông tin từ bảng nguồn.

c)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Tạo và quản lý các bảng và truy vấn.

18.

Câu 8: Khi người dùng nhấp chuột lên các thẻ trên biểu mẫu điều hướng, điều gì xảy ra?

a)

Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ mở để làm việc.

b)

Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ xuất hiện trong vùng làm việc.

c)

Dữ liệu sẽ được nhập vào biểu mẫu hoặc báo cáo.

d)

Các trường dữ liệu sẽ bị khoá và không thể sửa đổi.

19.

Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị những đối tượng nào?

a)

Bảng và truy vấn

b)

Biểu mẫu và báo cáo

c)

Bảng và biểu mẫu

d)

Truy vấn và báo cáo

20.

Những đối tượng nào không nên cho phép truy cập trực tiếp trong vùng điều hướng của CSDL Access?

a)

Biểu mẫu

b)

Truy vấn

c)

Bảng

d)

Báo cáo

21.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần chọn mục nào trong danh sách các biểu mẫu có sẵn trong CSDL?

a)

Tables

b)

Reports

c)

Forms

d)

Queries

22.

Để thêm các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào biểu mẫu điều hướng trong Access, người dùng thực hiện thao tác gì?

a)

Chọn các đối tượng từ danh sách thả xuống và nhấn nút Add New.

b)

Sao chép và dán các đối tượng vào ô Add New.

c)

Kéo các đối tượng từ vùng điều hướng và thả vào ô Add New.

d)

Nháy đúp vào các đối tượng để thêm vào biểu mẫu điều hướng.

23.

Có thể thực hiện những thao tác nào trên biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Xem thông tin từ bảng nguồn.

b)

Nhập dữ liệu vào các trường.

c)

Chỉnh sửa dữ liệu từ các bảng nguồn.

d)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

24.

Trong Access, để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần truy cập vào đâu?

a)

File\Options

b)

File\Database Options

c)

File\Settings

d)

File\Database Settings

25.

Để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn mục Display Navigation Form.

b)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Form.

c)

Chọn mục Navigation và bỏ đánh dấu chọn.

d)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

26.

Câu 16: Để tạo biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?

a)

A. Chọn Create Navigation trong nhóm Queries, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các bảng hoặc truy vấn khác vào ô Add New.

b)

B. Chọn Create Navigation trong nhóm Reports, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các biểu mẫu hoặc báo cáo khác vào ô Add New.

c)

C. Chọn Create Navigation trong nhóm Tables, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các truy vấn hoặc bảng khác vào ô Add New.

d)

D. Chọn Create Navigation trong nhóm Forms, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào ô Add New.

27.

Câu 17: Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong ứng dụng Access, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?

a)

A. Chọn File\Options, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

b)

B. Chọn File\Database Options, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

c)

C. Chọn File\Settings, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

D. Chọn File\Database Settings, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

28.

Câu 18: Làm thế nào để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

A. Tìm mục Navigation trong thiết lập và bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

b)

B. Tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

c)

C. Tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

D. Tìm mục Display Navigation Pane và bỏ đánh dấu chọn trong ô Navigation.

29.

Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?

a)

Có, ngay khi đóng Access.

b)

Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL.

c)

Không, phải lưu tập CSDL trước khi đóng Access.

d)

Không, phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mới.

30.

Trách nhiệm của nhà quản trị CSDL trong việc đảm bảo an toàn dữ liệu là gì?

a)

Cung cấp thông tin hữu ích và cải tiến hệ thống.

b)

Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu.

c)

Xác định nguyên nhân làm giảm hiệu suất xử lý hệ thống.

d)

Cập nhật xu thế phát triển CSDL và tăng khả năng xử lý công việc.

31.

Để trở thành nhà quản trị CSDL, người ta có thể học các chuyên ngành nào?

a)

Quản trị CSDL và khoa học máy tính.

b)

Quản trị CSDL và hệ thống thông tin quản lý.

c)

Công nghệ thông tin và quản trị CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

32.

Nhiệm vụ chính của nhà quản trị CSDL là gì?

a)

Bảo mật dữ liệu và kiểm soát truy cập.

b)

Phân tích dữ liệu và cung cấp thông tin hữu ích.

c)

Giám sát hiệu suất và điều chỉnh CSDL.

d)

Lập kế hoạch phát triển và mở rộng CSDL.

33.

Nhà quản trị CSDL cần làm gì để khắc phục giảm hiệu suất xử lý hệ thống?

a)

Thay đổi thông số thiết lập trong phần mềm.

b)

Thay phần cứng có cấu hình mạnh hơn.

c)

Điều chỉnh các tham số CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

34.

Lập kế hoạch phát triển CSDL là nhiệm vụ của ai?

a)

Người quản lý điều hành.

b)

Chuyên viên công nghệ thông tin.

c)

Nhà quản trị CSDL.

d)

Nhà cung cấp phần mềm hệ quản trị CSDL.

35.

Công việc giám sát hiệu suất CSDL thuộc trách nhiệm của ai?

a)

Nhà quản trị CSDL.

b)

Chuyên viên công nghệ thông tin.

c)

Người quản lý điều hành.

d)

Nhà cung cấp phần mềm hệ quản trị CSDL.

36.

Kiến thức về ngôn ngữ truy vấn CSDL nào là cần thiết cho nhà quản trị CSDL?

a)

SQL

b)

Oracle SQL.

c)

DB2 của IBM.

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Kiến thức về hệ điều hành nào là cần thiết cho nhà quản trị CSDL?

a)

Unix và Linux.

b)

Unix và Windows.

c)

Linux và Windows.

d)

Unix, Linux và Windows.

38.

Những yếu tố nào yêu cầu sự cần trọng và tỉ mỉ trong công việc của nhà quản trị CSDL?

a)

Khối lượng dữ liệu lớn và khả năng xử lý công việc.

b)

Cập nhật xu thế phát triển CSDL.

c)

Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

39.

Quản trị CSDL là để đảm bảo việc gì trong tổ chức, doanh nghiệp và chuẩn bị cho các sự cố có thể xảy ra đối với CSDL?

a)

Quản lý thông tin cá nhân và tài chính của khách hàng.

b)

Đảm bảo an toàn dữ liệu và xác thực quyền truy cập.

c)

Giám sát hiệu suất và điều chỉnh CSDL.

d)

Lập kế hoạch phát triển và mở rộng CSDL.

40.

Nhà quản trị CSDL cần làm gì để đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu?

a)

Phát triển các biện pháp bảo mật CSDL.

b)

Đảm bảo dữ liệu đến từ các nguồn đáng tin cậy.

c)

Cấp quyền và kiểm soát truy cập CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

41.

Nhà quản trị CSDL cần cập nhật những gì để đáp ứng nhu cầu khai thác dữ liệu mới?

a)

Không gian lưu trữ của CSDL.

b)

Công suất sử dụng CSDL.

c)

Xu thế phát triển CSDL.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

42.

Nhà quản trị CSDL cần có kỹ năng nào để phân tích dữ liệu?

a)

Kỹ năng phân tích các tập dữ liệu và trích xuất thông tin.

b)

Kỹ năng phân tích hiệu suất xử lý của hệ thống.

c)

Kỹ năng phân tích các thông số thiết lập trong phần mềm.

d)

Kỹ năng phân tích xu thế phát triển CSDL.

43.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

44.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

45.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

46.

Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

47.

Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:

a)

Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.

c)

Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.

d)

Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.

48.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

49.

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Free Select

b)

Move

c)

Space

d)

Fit Canvas to Layers

50.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

51.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

52.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.

c)

Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.

d)

Cả A và B đều đúng.

53.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

54.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

Hộp tùy chọn công cụ

d)

Tất cả các phương án trên

55.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

Vết tẩy xoá/ tẩy xoá đường biên/healing

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

58.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

60.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?

(1) Nhấn, giữ phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy xóa.

(2) Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lí. Nháy chuột chọn công cụ Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, mở danh sách Brush và chọn kiểu của bút lông tùy theo độ phóng to và màu sắc của vùng ảnh được xử lí. Chọn các tham số cho công cụ: Size( độ lớn của đầu bút lông), Hardness (độ sắc cạnh) và Force (độ ấn mạnh)

(3) Nháy chuột vào những điểm ảnh cần tẩy xóa. Sau mỗi lần nháy chuột, điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu. Khi thấy thích hợp có thể kéo thả chuột lên vùng ảnh cần xóa để tốc độ tẩy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu.

(4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu của một vùng ảnh để áp dụng vòa cùng cần tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích)

a)

(2)-(3)-(4)-(1)

b)

(1)-(2)-(3)-(4)

c)

(2)-(1)-(3)-(4)

d)

(3)-(1)-(4)-(2)

61.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

62.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone?

(1) Đối tượng đích có thể có những chi tiết thừa hoặc bất hợp lí khi được sao chép từ đối tượng mẫu. Do đó, sau khi đối tượng đích được tạo xong, cần sử dụng công cụ clone và có thể kết hợp với công cụ Healing để loại bỏ các chi tiết này. Cuối cùng thu được sản phẩm mong đợi.

(2) Kéo thả chuột tại các điểm điều khiển trên khung phối cảnh để xác định hình dạng mà nó biểu thị phép đồng dạng phối cảnh của đối tượng mẫu. Phép biến đổi này sẽ được áp dụng để tạo đối tượng đích.

(3) Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Perspective Clone. Khung phối cảnh tạm ẩn. Nhấn phím Ctrl và nháy chuột vào một điểm trên đối tượng mẫu. Nháy chuột vào một điểm nào đó được chọn là vị trí xuất phát để tạp đối tượng đích. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tạo đối tượng đích. Nháy hoặc kéo thả chuột đến đâu, đối tượng đích hiện ra để đến đó và thể hiện kết quả sao chép đối tượng mẫu theo phép đồng dạng phối cảnh đã xác định. Tiếp tục quá trình này cho đến khi đối tượng đích được tạo đầy đủ.

(4) Nháy chuột chọn công cụ Perspective Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Modify Perspective để làm xuất hiện một khung mờ xung quanh ảnh, gọi là khung phối cảnh. Trên khung có các điểm điều khiển là các ô vuông nhỏ ở các góc và trên các cạnh. Để nhìn thấy khung này cần thu nhỏ ảnh.

a)

(2)-(3)-(4)-(1)

b)

(1)-(2)-(3)-(4)

c)

(4)-(2)-(3)-(1)

d)

(3)-(1)-(4)-(2)

63.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

Các hình ảnh động vật.

64.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

65.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

File\Export As.

d)

Filters Animation\Export Image.

66.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.gif

d)

.bmp

67.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?

a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.

c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.

68.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Đối tượng trong ảnh không di chuyển.

69.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF

b)

Animation Playback

c)

Export Image as PNG

d)

Export Image as JPEG

70.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

71.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.

c)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.

d)

Gắn thời gian cho ảnh động.

72.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.

b)

Tạo dãy khung hình mới.

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.

73.

Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước

a)

3 bước

b)

2 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

74.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:

a)

New Empty Project

b)

Open Projec …

c)

New Project From PPT

d)

New Video

75.

Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?

a)

Image

b)

Sound

c)

Text

d)

Video

76.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng ảnh nào?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.xcf

d)

.jpeg

77.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng âm thanh nào?

a)

.mp3

b)

.wam

c)

.wav

d)

.midi

78.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet

a)

Publish

b)

Sound

c)

Home

d)

Video

79.

Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?

a)

Chọn định dạng và chất lượng xuất video

b)

Chọn vị trí lưu trữ video

c)

Xác nhận thiết lập xuất video

d)

Tất cả các đáp án trên

80.

Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.mov

c)

.avi

d)

Tất cả các đáp án trên

81.

Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.am

c)

.avi

d)

.flv

82.

Nhận định nào về phầm mềm Animiz là đúng:

a)

Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí.

b)

Phần mềm Animiz là phiên bản có phí.

c)

Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.

d)

Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.

83.

Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete

b)

Undo

c)

Split

d)

Cut out

84.

Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện:

1. Chọn tệp âm thanh cần sử dụng

2. Kích chọn Delete

3. Kích chọn Cut out

4. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn)

5. Kích OK

a)

4 - 3 - 1 - 5

b)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

c)

1 - 4 - 3 - 5

d)

1 - 4 - 2 - 5

85.

Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:

a)

Windows

b)

Transition Effect

c)

Audio editor

d)

Timeline

86.

Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:

a)

Delete Animation

b)

Delete Image

c)

Delete Object

d)

Delete Transitions

87.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:

a)

Add Image

b)

Add Text

c)

Add Transition

d)

Transition Effect

88.

Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:

a)

Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo câu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh.

b)

Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh.

c)

Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.

d)

Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft.

89.

Trong những câu sau, câu đúng là:

a)

Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh

b)

Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh

c)

Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện

d)

Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề

90.

Cho hình sau Tại khung Canvas hiển thị hình ảnh của ảnh tên:

a)

Vui

b)

Nen

c)

Subtitles

d)

Nền trống

91.

Cho hình sau Đâu là phát biểu SAI:

a)

Cả 3 ảnh đều có hiệu ứng xuất hiện giống nhau.

b)

Vào giây thứ 2 trên khung Canvas xuất hiện ảnh có tên Vui.

c)

Ảnh Vui sẽ biến mất trên khung Canvas vào giây thứ 3

d)

Video đang chỉnh sửa chưa được thêm phụ đề.

92.

Cho hình sau Để Khi video hoàn thiện theo thứ tự xuất hiện ảnh Vui - Nen - Subtitles và mỗi ảnh hiển thị 3 giây, cần thực hiện các thao tác:

a)

Chuyển ảnh Subtitles lên trên; Chỉnh khung thời gian của ảnh Subtitles rơi vào khoản 6 giây - 9 giây.

b)

Kéo ảnh Subtitles vào khung thời gian khoản 6 giây - 9 giây; Chỉnh khung thời gian của ảnh Vui biến mất vào giây thứ 3

c)

Kéo khung thời gian xuất hiện của tất cả các ảnh về khoản giây thứ 0 - 3.

d)

Chuyển các ảnh theo thứ tự từ trên xuống Subtitles - Nen - Vui và đưa tất cả các ảnh về khung thời gian khoản từ 0 - 3 giây.

93.

Animiz là phần mềm

a)

chỉnh sửa ảnh

b)

ghép video

c)

hỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim.

d)

thiết kế đồ họa

94.

Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

95.

Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn

a)

New Empty File

b)

New Empty Project

c)

New Empty Record

d)

New Empty Video

96.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Vùng thiết đặt cảnh

d)

Khung Timeline

97.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

98.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

99.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

Shape

b)

Image

c)

Text

d)

Sound

100.

Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

101.

Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Ctrl + Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Space

d)

Tất cả các phương án trên

102.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

103.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

d)

Chọn đối tượn

104.

Công cụ biến đổi ảnh nào sau đây có thể giúp chỉnh cho ảnh hết nghiêng?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Crop

105.

Việc tẩy xoá ảnh bằng công cụ Clone Không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bắt chước y nguyên vùng ảnh mẫu

b)

Không bị lộ dấu vết tẩy xoá ảnh

c)

Có thể tẩy xoá nhanh bằng cách kéo thả chuột

d)

Có thể thay đổi kích thước của bút tẩy xoá

106.

Màu của vùng ảnh sau khi tẩy xoá không thể là màu nào sau đây?

a)

Màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá

b)

Màu của vùng ảnh được lấy mẫu

c)

Màu được chọn từ biểu tượng cặp mầu FG/BG

d)

Màu hoà trộn giữa màu mẫu với màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá.

107.

Phát biểu nào sau đây là sai về ảnh động?

a)

Ảnh động được tạo ra từ ảnh tĩnh

b)

Các ảnh tĩnh của ảnh động được gọi là các khung hình

c)

Đối tượng cử động/ chuyển động nhờ sự thay đổi nội dung các khung hình

d)

Chức năng tạo ảnh động tự tạo ra sự cử động/ chuyển động của đối tượng.

108.

Ảnh động bị giật, chuyển động không mềm mại vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thời gian hiển thị từng khung hình quá ngắn

b)

Thời gian hiển thị từng khung hình quá dài

c)

Có ít khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng

d)

Có nhiều khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng.

109.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiệu ứng của ảnh động?

a)

Là cử động hoặc chuyển động của đối tượng trong ảnh động

b)

Là đặc điểm của hoạt động lặp đi lặp lại của đối tượng trong ảnh động

c)

Là các yếu tố gia tăng sự thể hiện hình ảnh như bóng đổ, độ sáng tối

d)

Là sự thay đổi nội dung giữa các khung hình trong ảnh động.

110.

Em hãy lựa chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:

a)

Sử dụng video có thể hỗ trợ hiệu quả trong dạy học, giải trí, thương mại

b)

Video chỉ có vai trò hỗ trợ giải trí như: MV ca nhạc, trò chơi, quảng cáo.

c)

Tất cả các phần mềm làm video đều chỉ hỗ trợ làm video trên điện thoại thông minh

d)

Không có những phần mềm hỗ trợ làm video trên điện thoại, máy tính, có những phần mềm làm video trực tuyến và ngoại tuyến.

111.

Mục đích của việc chỉnh sửa video thường là:

a)

Tạo ra một video mới có kịch bản và nội dung hoàn toàn khác video đã có.

b)

Tạo ra video có nhiều cảnh nhất và các cảnh chuyển động với tốc độ nhanh nhất.

c)

Lựa chọn hình ảnh và âm thanh tốt nhất, tạo sự hấp dẫn và cảm xúc cho người xem

d)

Lựa chọn hình ảnh để thay thế đối tượng âm thanh trong video.

112.

Hãy chọn phương án đúng trong các phát biểu sau:

a)

Xây dựng kịch bản phim hoạt hình cần xây dựng chi tiết các cảnh và các phân cảnh

b)

Xây dựng kịch bản phim hoạt hình chỉ cần nêu ý tưởng của phim

c)

Tư liệu cho phim hoạt hình không cần có các nhân vật, cảnh nền.

d)

Tư liệu cho phim hoạt hình chỉ cần các nhân vật

113.

Thực hiện thay đổi hiệu ứng của ảnh như sau:

a)

Chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace animation, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK.

b)

Chọn hiệu ứng thay thế, chọn Replace animation, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, chọn OK

c)

Chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace effect, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK

d)

Chọn hiệu ứng thay thế, chọn Replace effect, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, chọn OK

114.

Nhà quản trị CSDL cần xác định nguyên nhân làm giảm hiệu suất xử lý của hệ thống bằng cách nào?

a)

hay đổi các thông số thiết lập trong phầm mềm

b)

Thay phần cứng có cấu hình mạnh hơn

c)

Điều chỉnh các lam số CSDL

d)

Tất cả các phương án trên

115.

Nhà quản trị CSDL cần làm việc cẩn trọng và tỉ mỉ vì lý do gì?

a)

Vì khối lượng dữ liệu lớn và khả năng xử lý công việc.

b)

Vì sai sót nhỏ có thể dẫn đến lỗi nghiêm trọng.

c)

Vì cần đưa ra quyết định về CSDL.

d)

Vì cần tổ chức nhiệm vụ cho nhân viên công nghệ thông tin.

116.

Trách nhiệm của nhà quản trị CSDL trong việc đảm bảo an toàn dữ liệu là gì

a)

Cung cấp thông tin hữu ích và cải tiến hệ thống

b)

Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu

c)

Xác định nguyên nhân làm giảm hiệu xuất xử lý hệ thống

d)

Cập nhập xu thế phát triển CSDL và tăng khả năng xử lí công việc