WorksheetsBÀI TẬP TIN 7
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Sử dụng nút lệnh nào để chọn kiểu chữ nghiêng cho dữ liệu
Kí hiệu của các hàng là:
A,B,C
1A,2B,3C
1,2,3
A1,B2,C3
Kí hiệu của các cột là:
A,B,C
1A,2B,3C
1,2,3
A1,B2,C3
Công thức =COUNT(2,B,13,A,17,20,10) cho kết quả là:
5
6
7
8
Để chèn 1 hàng trống, ta nháy chuột:
Chọn cột --> Insert --> Columns
Chọn cột --> Insert --> Rows
Chọn hàng --> Insert --> Columns
Chọn hàng --> Insert --> Row
Muốn thay đổi phông chữ cho trang tính, em chọn nút lệnh
Nơi hiển thị địa chỉ của ô đang được chọn gọi là:
Hộp tên
Thanh công thức
Địa chỉ ô
Ô tính
Công thức =AVERAGE(9, 4, 6, 5, 1) cho kết quả là
1
4
5
9
Muốn thay đổi cỡ chữ cho trang tính, em chọn nút lệnh
Muốn in trang tính, em vào thẻ lệnh File và chọn nút lệnh
Page Break Preview
Zoom
Print Preview
Tiêu đề bài trình chiếu thường đặt ở trang nào?
Trang đầu tiên
Trang cuối cùng
Trang tiếp theo
Trang mẫu
Để sao chép dữ liệu từ tệp văn bản sang trang chiếu, ta sử dụng nút lệnh?
Insert
Design
Copy
Cut
Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:
(E4+B2)*C2
=(B2+E4)*C2
(B2+E4).C2
=(E4+B2)C2
Để tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu, em chọn trang chiếu và chọn thẻ lệnh
Side Show
Animation
Insert
Transition
Để tạo hiệu ứng chuyển trang trên trang chiếu, em chọn trang chiếu và chọn thẻ lệnh
Side Show
Animation
Insert
Transition
Cho ô A1=12, B1=4. Khi em nhập ô C1 có nội dung là =A1+B1, thì kết quả nhận được là?
12
16
4
20
Địa chỉ của ô được thể hiện:
C1,D2
C1..D2
C1 – B2
1C;D2
Cho dữ liệu của các ô A1 = 6, A2 = 9, B1 = 20, B2 = 3. Hãy cho biết kết quả của công thức: =Min(A1:B2) là:
6
9
20
3
Cho dữ liệu của các ô A1 = 5, A2 = 7, B1 = 10, B2 = 2. Hãy cho biết kết quả của công thức: =Average(A1:B2) là:
6
9
20
3
Vùng B4:B9 có bao nhiêu ô?
3
4
5
6
