Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 câu đầu

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

Quá trình xâm lược và mở rộng lãnh thổ.

d)

Tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài.

2.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo.

b)

Hindu giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Hồi giáo.

3.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại.

b)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước.

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ.

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa.

4.

Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt:

a)

bước đầu được định hình.

b)

phát triển mạnh mẽ và toàn diện.

c)

có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.

5.

Văn minh Đại Việt bộc lộ những dấu hiệu của sự trì trệ và lạc hậu vào thời kì nào sau đây?

a)

Thế kỉ X.

b)

Thế kỉ XI - XV.

c)

Thế kỉ XVI - XVII.

d)

Thế kỉ XVIII - XIX.

6.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ cộng hòa.

7.

Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước của các triều đại phong kiến ở Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của thiết chế chính trị:

a)

Ấn Độ.

b)

La Mã.

c)

Trung Hoa.

d)

Hy Lạp.

8.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là:

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

9.

Bộ luật nào sau đây được xem là bộ luật tiến bộ nhất thời kì phong kiến Việt Nam?

a)

Luật Gia Long.

b)

Luật Hồng Đức.

c)

Hình luật.

d)

Hình thư.

10.

Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Bế quan tỏa cảng.

b)

Ngụ binh ư nông.

c)

Độc tôn Nho giáo.

d)

Dựng bia tiến sĩ.

11.

Khi vua Trần hỏi về kế sách giữ nước, Trần Quốc Tuấn đáp: “Phải khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ, bền gốc, đó là thượng sách để giữ nước”. Câu nói trên thể hiện tư tưởng nào sau đây của các triều đại phong kiến Đại Việt?

a)

Lấy dân làm gốc.

b)

Tôn sư trọng đạo.

c)

Coi trọng hiền tài.

d)

Trung quân ái quốc.

12.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

Ngô và Đinh.

b)

Đinh và Tiền Lê.

c)

Lý và Trần.

d)

Lê sơ và Nguyễn.

13.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến?

a)

Đào tạo ra nhiều nhân tài phục vụ đất nước.

b)

Trực tiếp thúc đẩy nông nghiệp phát triển.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của kĩ thuật hiện đại.

d)

Tăng cường vai trò của triều đình trung ương.

14.

Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành ở nước ta từ việc sử dụng và cải biến:

a)

chữ Phạn.

b)

chữ Hán.

c)

chữ Latin.

d)

chữ Nôm.

15.

Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là:

a)

Chiếu dời đô.

b)

Hịch tướng sĩ.

c)

Bình Ngô đại cáo.

d)

Tụng giá hoàn kinh sư.

16.

Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là:

a)

Phan Huy Chú.

b)

Đào Duy Từ.

c)

Hoa Đà.

d)

Hải Thượng Lãn Ông.

17.

Công trình sử học nào sau đây được biên soạn bởi Lê Văn Hưu dưới thời nhà Trần nhưng đã bị thất lạc sau khi nhà Minh đô hộ nước ta?

a)

Đại Việt sử ký toàn thư.

b)

Đại Việt thông sử.

c)

Đại Nam thực lục.

d)

Đại Việt sử ký.

18.

Trịnh Hoài Đức là tác giả của bộ sách địa lí nào sau đây?

a)

Dư địa chí.

b)

Hồng Đức bản đồ.

c)

Phủ biên tạp lục.

d)

Gia Định thành thông chí

19.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?

a)

Thể hiện sức sáng tạo, sự lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.

b)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trọng các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy thành tựu của văn minh Việt cổ.

d)

Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.

20.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng tỏ nền văn hóa du nhập hoàn toàn chi phối nền văn hóa truyền thống.

c)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

d)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

21.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50 dân tộc.

b)

52 dân tộc.

c)

54 dân tộc.

d)

56 dân tộc.

22.

Dân tộc có dân số đông nhất ở Việt Nam hiện nay là:

a)

dân tộc Tày.

b)

dân tộc Thái.

c)

dân tộc Mường.

d)

dân tộc Kinh.

23.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau: “... là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”.

a)

Ngữ hệ.

b)

Tiếng nói.

c)

Chữ viết.

d)

Ngôn từ.

24.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm.

d)

Sáu.

25.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ H’Mông - Dao.

b)

Ngữ hệ Nam Á.

c)

Ngữ hệ Hán - Tạng.

d)

Ngữ hệ Thái - Ka-đai.

26.

Đâu không phải là nhóm ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

Nam Á.

b)

Nam Đảo.

c)

Hán - Tạng.

d)

Môn - Khmer.

27.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Bảy.

b)

Tám.

c)

Chín.

d)

Mười.

28.

Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Nam Á.

b)

Nam Đảo.

c)

Thái - Ka-đai.

d)

Hán - Tạng.

29.

Đâu là ý không đúng khi nhận định về sụ phân chia tộc người theo ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

Các dân tộc đều có tiếng nói riêng

b)

Ngôn ngữ quốc gia là tiếng Việt

c)

Tất cả các dân tộc đều có chữ viết riêng.

d)

Tình trạng cư trú xen kẽ khá phổ biến

30.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là:

a)

tiếng Thái.

b)

tiếng Môn.

c)

tiếng Hán.

d)

tiếng Việt.