wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm thử chương trình

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Có rất nhiều loại lỗi khác nhau trong lập trình.

b)

Có nhiều phương pháp và công cụ để kiểm thử chương trình.

c)

Có nhiều cách để truy vết lỗi trong chương trình.

d)

Cách xử lí các loại lỗi giống nhau.

2.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Điền vào "…" hoàn thành phát biểu sau: "Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình."

a)

sai, lôgic

b)

đúng, cú pháp

c)

sai, ngoại lệ

d)

đúng, ngữ nghĩa

4.

Chương trình sau thông báo lỗi gì?

n = 5

for i in range(n):

    prin(t)

a)

SyntaxError

b)

NameError

c)

ZeroDivisionError

d)

TypeError

5.

Chương trình sau mắc lỗi gì?

a)

Lỗi lôgic, lỗi cú pháp

b)

Lỗi lôgic, lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi cú pháp, lỗi ngoại lệ

d)

Chỉ lỗi lôgic

6.

Hoàn thành phát biểu sau: "Có rất nhiều công cụ và phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ có mục đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai"

a)

Tìm ra lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn

b)

Kiểm tra lỗi, sửa chữa, ngăn chặn

c)

Tìm ra lỗi, sửa chữa, giảm thiểu

d)

Kiểm tra lỗi, phòng ngừa, giảm thiểu

7.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác về kiểm thử chương trình?

a)

Hiện nay, có ít phương pháp và công cụ khác nhau để kiểm thử chương trình.

b)

Kiểm thử chương trình là một phần quan trọng trong phát triển phần mềm.

c)

Kiểm thử chương trình cần thực hiện nhiều lần trong quá trình phát triển.

d)

Kiểm thử chương trình giúp phát hiện lỗi để cải thiện chất lượng phần mềm.

8.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Công cụ Debug dùng để:

a)

Kiểm thử

b)

Viết mã

c)

Tìm lỗi

d)

Gỡ lỗi

10.

Đâu là mô tả đúng về lỗi ngữ nghĩa?

a)

Lỗi xảy ra khi viết sai quy định của ngôn ngữ lập trình.

b)

Lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

c)

Lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh không thể thực hiện.

d)

Lỗi xảy ra khi trình biên dịch không hiểu cú pháp chương trình.

11.

Có mấy loại lỗi khi lập trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Để kiểm thử những trường hợp thường gặp trong thực tế ta chọn bộ dữ liệu như thế nào?

a)

Có kích thước nhỏ.

b)

Có kích thước lớn.

c)

Có kích thước trung bình.

d)

Không cần quan tâm kích thước.

13.

Hệ thống sẽ báo lỗi nào trong các lỗi sau?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi logic

d)

Cả A và B.

14.

Hệ thống sẽ báo lỗi nào trong các lỗi sau?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi logic

d)

Cả A và B.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?

a)

Là lỗi xảy ra khi trình biên dịch không hiểu cú pháp chương trình.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi xảy ra khi kết quả không đúng như mong đợi.

d)

Là lỗi xảy ra khi viết sai cú pháp của ngôn ngữ lập trình.

16.

Để kiểm thử chương trình có bao nhiêu nhóm dữ liệu khác nhau cần tạo ra:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Đâu là lỗi khi lập trình?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Bộ dữ liệu kiểm thử (test) có những tính chất gì?

a)

Cần được chọn cố định và phủ kín các trường hợp thông thường của dữ liệu đầu vào bài toán.

b)

Cần được sinh cố định và phủ kín các trường hợp biên của dữ liệu đầu vào bài toán.

c)

Cần được sinh ngẫu nhiên và phủ kín các trường hợp biên của dữ liệu đầu vào bài toán.

d)

Cần được chọn cố định và không cần phủ kín các trường hợp biên của dữ liệu đầu vào bài toán.

19.

Đâu là mô tả đúng về lỗi cú pháp?

a)

Lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.

b)

Lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định nhưng sai trong thao tác xử lý.

c)

Lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh không thể thực hiện.

d)

Lỗi xảy ra khi kết quả không đúng như mong đợi.

20.

Thư viện PDB là thư viện dùng để:

(a)  

21.

Thư viện PDB là thư viện dùng để:

a)

Cung cấp các dịch vụ kiểm thử.

b)

Cung cấp các dịch vụ tìm lỗi.

c)

Cung cấp các dịch vụ sửa lỗi.

d)

Cung cấp các dịch vụ gỡ lỗi.

22.

Nếu chương trình chạy bị lỗi với thông báo lỗi là ZeroDivisionError thì đó là lỗi gì và em cần sửa lỗi như thế nào?

a)

Đây là lỗi cú pháp, em cần kiểm tra lại cú pháp chương trình.

b)

Đây là lỗi logic, em cần kiểm tra lại thuật toán của chương trình.

c)

Đây là lỗi chia cho 0, em cần tìm hiểu nguyên nhân vì sao lại xuất hiện 0 khi chia, có thể bổ sung lệnh kiểm tra trước khi thực hiện phép chia.

d)

Đây là lỗi ngoại lệ, em không cần sửa vì đây là lỗi thông thường.

23.

Muốn truy vết để tìm lỗi ta nên:

a)

Sử dụng công cụ gỡ lỗi của chương trình lập trình hoặc đưa thêm các câu lệnh xuất ra kết quả trung gian của quá trình tính toán.

b)

Chỉ cần kiểm tra cú pháp chương trình.

c)

Chỉ cần kiểm tra kết quả cuối cùng của chương trình.

d)

Chỉ cần kiểm tra dữ liệu đầu vào của chương trình.

24.

Chọn khẳng định đúng nhất?

a)

Lỗi ngoại lệ (Exception Error) là lỗi phát sinh khi đang thực thi chương trình (Runtime error).

b)

Lỗi ngoại lệ (Exception Error) là lỗi xảy ra khi viết sai cú pháp chương trình.

c)

Lỗi ngoại lệ (Exception Error) là lỗi xảy ra khi kết quả không đúng như mong đợi.

d)

Lỗi ngoại lệ (Exception Error) là lỗi xảy ra khi trình biên dịch không hiểu cú pháp chương trình.

25.

Để xem giá trị các biến sau khi thực hiện một câu lệnh ta dùng:

a)

Công cụ kiểm thử.

b)

Công cụ viết mã.

c)

Công cụ Debug.

d)

Công cụ tìm

26.

Để xem giá trị các biến sau khi thực hiện một câu lệnh ta dùng:

a)

Công cụ kiểm thử

b)

Công cụ viết mã

c)

Công cụ Debug

d)

Công cụ tìm lỗi

27.

Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để kiểm tra cú pháp chương trình

b)

Để kiểm tra dữ liệu đầu vào

c)

Để kiểm tra dữ liệu đầu ra

d)

Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai

28.

Lỗi nào khó phát hiện nhất?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngữ nghĩa

c)

Lỗi ngoại lệ

d)

Lỗi runtime

29.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Kiểm thử chương trình là một phần quan trọng trong phát triển phần mềm

b)

Kiểm thử chương trình cần thực hiện nhiều lần trong quá trình phát triển

c)

Kiểm thử chương trình giúp phát hiện lỗi để cải thiện chất lượng phần mềm

d)

Truy vết để tìm lỗi là một quá trình vô cùng đơn giản, không tốn thời gian

30.

Cho đoạn chương trình sau: python Sao chép a = int(input() print(a) Lỗi trong chương trình trên là lỗi:

a)

Cú pháp

b)

Logic

c)

Ngoại lệ

d)

Runtime

31.

Nhóm nghề thiết kế và lập trình sẽ làm ở đâu?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Công ty IT

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Có mấy công đoạn chính của quá trình phát triển phần mềm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Công đoạn "phân tích hệ thống" là:

4 lines
34.

Công đoạn "phân tích hệ thống" là:

a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

c)

Chuyển bản thiết kế thành các lệnh thực hiện trên máy tính.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm để khắc phục lỗi.

35.

Đâu là lĩnh vực của sản phẩm phần mềm?

a)

Ứng dụng web

b)

Tất cả các đáp án trên.

c)

Thương mại điện tử

d)

Trò chơi

36.

Để trở thành một lập trình viên, em cần chuẩn bị những kiến thức, kĩ năng gì?

a)

Tự học

b)

Tiếng Anh

c)

Kỹ năng chuyên môn

d)

Tất cả các kiến thức, kĩ năng trên.

37.

Sinh viên ngành công nghệ thông tin có thể làm việc ở các vị trí:

a)

Lập trình viên

b)

Giảng viên

c)

Kiểm thử viên

d)

Tất cả các vị trí trên.

38.

Trong các câu sau đây, những câu nào đúng?

(a)  

39.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Có nhiều công ty phần mềm ở Việt Nam tạo cơ hội việc làm.

b)

Thị trường việc làm ngành lập trình đã bão hòa.

c)

Các lĩnh vực mới làm tăng nhu cầu nhân lực phần mềm.

d)

Những nghề thuộc nhóm thiết kế và lập trình chỉ có thể làm ở cơ quan tư nhân.

40.

Tình huống nào sau đây cần có nguồn nhân lực phát triển phần mềm?

a)

Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn áp dụng công nghệ số để phục vụ quản lí, sản xuất hay kinh doanh.

b)

Một cá nhân muốn học lập trình để phát triển kỹ năng cá nhân.

c)

Một trường học muốn tổ chức lớp học lập trình cho học sinh.

d)

Một công ty muốn đào tạo nhân viên về kỹ năng.

41.

Trong các câu sau đây, những câu nào đúng?

a)

1, 2, 4

b)

3.

42.

Theo em nghề thiết kế và lập trình trò chơi là:

a)

Lập trình các trò chơi hay còn gọi là lập trình games.

b)

Thiết kế các trò chơi trên giấy để chơi trong lớp học.

c)

Lập trình các ứng dụng học tập trên máy tính.

d)

Thiết kế các trò chơi cho trẻ em mẫu giáo.

43.

Công đoạn "lập trình" là:

a)

Phân tích nhu cầu và xác định thông tin đầu vào, đầu ra.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính "hiểu" và "thực hiện" đúng theo thiết kế.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm để khắc phục lỗi.

44.

Nghề thiết kế lập trình được giới trẻ yêu thích vì:

a)

Ít cạnh tranh.

b)

Công việc nhàn hạ.

c)

Nhiều cơ hội việc làm, thu nhập cao.

d)

Không cần học nhiều.

45.

Đặc điểm lao động của nhóm nghề thiết kế và lập trình:

a)

Có nhiều lựa chọn việc làm.

b)

Có thể làm việc tại văn phòng hoặc ở nhà.

c)

Cả A và B.

d)

Không có đặc điểm nào đúng.

46.

Trong các câu sau đây, những câu nào SAI?

a)

1, 3

b)

2, 4

47.

Người theo ngành thiết kế và lập trình có những đặc điểm:

a)

Kiên trì, tư duy logic

b)

Tự học, sáng tạo

c)

Thành thạo tiếng Anh

d)

T

48.

Người theo ngành thiết kế và lập trình có những đặc điểm:

a)

Kiên trì, tư duy logic

b)

Tự học, sáng tạo

c)

Thành thạo tiếng Anh

d)

Tất cả những đặc điểm trên.

49.

Công đoạn "kiểm thử phần mềm" là:

a)

Phân tích nhu cầu và xác định thông tin đầu vào, đầu ra.

b)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

c)

Chuyển bản thiết kế thành các lệnh thực hiện trên máy tính.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

50.

Trong các câu sau đây, câu nào SAI?

a)

Có nhiều công ty phần mềm ở Việt Nam tạo cơ hội việc làm.

b)

Hiện nay có nhiều phần mềm trò chơi rất phong phú, miễn phí ở trên mạng, nên không cần đào tạo thêm nhân lực để phát triển phần mềm trò chơi nữa.

c)

Các lĩnh vực mới làm tăng nhu cầu nhân lực phần mềm.

d)

Lập trình viên không chỉ làm việc ở các công ty phần mềm.

51.

Định hướng nghề dựa trên:

a)

Khả năng, sở thích, nguyện vọng của bản thân kết hợp với đặc điểm ngành nghề.

b)

Khả năng và sở thích của bản thân.

c)

Nguyện vọng của gia đình và đặc điểm ngành nghề.

d)

Khả năng của bản thân và nhu cầu của thị trường lao động.

52.

Nghề thiết kế lập trình được giới trẻ yêu thích vì sao?

a)

Nhiều cơ hội việc làm, thu nhập cao.

b)

Công việc nhàn hạ, ít áp lực.

c)

Không cần học nhiều, dễ làm.

d)

Ít cạnh tranh, dễ tìm việc.

53.

Người đảm nhận những công việc quan trọng nhất trong phát triển phần mềm là ai?

a)

Lập trình viên

b)

Kỹ sư phần mềm

c)

Quản trị dự án

d)

Cả 3 ý trên.

54.

Người đảm nhận những công việc quan trọng nhất trong phát triển phần mềm là ai?

a)

Lập trình viên

b)

Kỹ sư phần mềm

c)

Quản trị dự án

d)

Cả 3 ý trên.

55.

Công đoạn thiết kế phần mềm là:

a)

Phân tích nhu cầu và xác định thông tin đầu vào, đầu ra.

b)

Chuyển bản thiết kế thành các lệnh thực hiện trên máy tính.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm để khắc phục lỗi.

56.

Phát biểu nào sau đây SAI về văn bản được tạo trong phần mềm thiết kế đồ họa?

a)

Văn bản được tạo trên một lớp ảnh độc lập.

b)

Văn bản không được xem như một đối tượng đồ họa mặc dù nó được tạo ra trên một lớp ảnh độc lập.

c)

Văn bản có thể được chỉnh sửa sau khi tạo.

d)

Văn bản có thể tùy chỉnh màu sắc và kiểu chữ.

57.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:

a)

File/Open

b)

File/New

c)

File/Export

d)

File/Save

58.

Hình bên minh họa biểu tượng FG/BG. Biểu tượng này không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Màu tiền cảnh

b)

Màu hậu cảnh

c)

Màu văn bản (nếu nó được chèn vào ảnh).

d)

Màu nền của ảnh

59.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

jpg

b)

xcf

c)

png

d)

bmp

60.

Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Text

c)

Công cụ Crop

d)

Công cụ Scale

61.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh làm việc với tệp ảnh?

a)

Mở tệp ảnh

b)

Tạo tệp ảnh mới

c)

Lưu tệp ảnh

d)

Sao chép ảnh từ một lớ

62.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh làm việc với tệp ảnh?

a)

Mở tệp ảnh

b)

Tạo tệp ảnh mới

c)

Lưu tệp ảnh

d)

Sao chép ảnh từ một lớp ảnh này sang một lớp ảnh khác.

63.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Text

b)

Công cụ Crop

c)

Công cụ Scale

d)

Công cụ Move

64.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau: Kích thước của ảnh là:

a)

432 × 324

b)

300 × 400

c)

400 × 300

d)

324 × 432

65.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File/Export As

b)

File/New

c)

File/Open

d)

File/Save

66.

Để tạo lớp mới ta chọn:

a)

New Layer

b)

New File

c)

New Image

d)

New Path

67.

Chọn đáp án SAI: Mỗi công cụ của phần mềm thiết kế đồ họa thường đi kèm những thành phần nào sau đây?

a)

Bảng công cụ

b)

Thanh tùy chọn

c)

Bảng tùy chọn mở rộng

d)

Thanh menu

68.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Scale

c)

Move

d)

Text

69.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh hai công cụ tô màu: Bucket Fill và Gradient?

a)

Công cụ Bucket Fill được dùng để tô màu thuần nhất, công cụ Gradient được dùng để tô màu chuyển dần.

b)

Công cụ Bucket Fill được dùng để tô màu chuyển dần, công cụ Gradient được dùng để tô màu thuần nhất.

c)

Cả hai công cụ đều dùng để tô màu thuần nhất.

d)

Cả hai công cụ đều dùng để tô màu chuyển dần.

70.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File/New

b)

File/Export As

c)

File/Open

d)

File/Save

71.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File/New

b)

File/Export As

c)

File/Open

d)

File/Save

72.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau: Độ phân giải của ảnh là:

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

73.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Move

c)

Text

d)

Scale

74.

Chất lượng của một ảnh phụ thuộc vào các tham số nào sau đây?

a)

1

b)

2

c)

3

75.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

GIMP là phần mềm mã nguồn mở.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

GIMP hỗ trợ chỉnh sửa ảnh.

d)

GIMP hỗ trợ tạo văn bản.

76.

Chức năng của phần mềm GIMP là:

a)

Chỉ chỉnh sửa ảnh

b)

Chỉ ghép ảnh

c)

Chỉ tạo văn bản

d)

Tất cả các khả năng trên.

77.

GIMP là phần mềm:

a)

Xử lí ảnh

b)

Lập trình

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Quản lý dữ liệu

78.

Trong công cụ Text, ta có thể chọn:

a)

Màu sắc

b)

Kích thước

c)

Kiểu chữ

d)

Cả 3

79.

Những thao tác nào sau đây được sử dụng để làm việc với đường dẫn?

a)

Vẽ nét theo đường dẫn

b)

Tô màu vùng đường dẫn

c)

Chuyển đường dẫn thành vùng chọn hoặc từ vùng chọn thành đường dẫn

d)

Tất cả các đáp án trên.

80.

Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?

(a)  

81.

Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?

a)

Select/To Path

b)

Select/From Path

c)

Select/Invert

d)

Select/None

82.

Kĩ thuật tạo đường viền cần đến những thao tác nào sau đây trên vùng chọn?

a)

Đảo ngược vùng chọn

b)

Co vùng chọn

c)

Xóa vùng chọn

d)

Tô màu vùng chọn

83.

Biểu tượng hình con mắt bên trái lớp có tác dụng:

a)

Xóa lớp

b)

Ẩn hoặc hiện lớp

c)

Tạo lớp mới

d)

Tô màu lớp

84.

Để đảo ngược vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Select/To Path

b)

Select/Invert

c)

Select/None

d)

Select/From Path

85.

Để tô màu vùng đường dẫn ta thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path

b)

Nháy chuột vào nút lệnh Select/To Path

c)

Nháy chuột vào nút lệnh Select/Invert

d)

Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path trong bảng tùy chọn.

86.

Chọn đáp án SAI: Kĩ thuật thiết kế trên lớp bản sao được ứng dụng trong những tình huống nào sau đây?

a)

Tạo bóng đổ

b)

Chỉnh sửa ảnh trên một lớp

c)

Lặp lại hình ảnh trên cùng một lớp

d)

Bảo vệ lớp gốc khi chỉnh sửa

87.

Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:

a)

Free Select

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select

c)

Move Tool

d)

Text Tool

88.

Đường dẫn được dùng để:

a)

Vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.

b)

Chỉ vẽ hình mà không thể chuyển đổi.

c)

Chỉ chuyển đổi với vùng chọn mà không vẽ hình.

d)

Chỉ tô màu mà không vẽ hình.

89.

Câu 10. Những thao tác nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật cắt xén chi tiết thừa?

a)

Tạo lớp mới

b)

Tạo vùng chọn

c)

Xóa vùng chọn

d)

Bỏ vùng chọn

e)

Tất cả các đáp án trên.

90.

Câu 11. Kĩ thuật thiết kế "cắt xén chi tiết thừa" gồm các bước:

a)

Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. => Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn. => Bước 3: Bỏ vùng chọn.

b)

Bước 1: Tạo lớp mới. => Bước 2: Tạo vùng chọn. => Bước 3: Tô màu vùng chọn.

c)

Bước 1: Chọn lớp chứa hình ảnh. => Bước 2: Tạo vùng chọn. => Bước 3: Đảo ngược vùng chọn.

d)

Bước 1: Tạo vùng chọn. => Bước 2: Xóa vùng chọn. => Bước 3: Tạo lớp mới.

91.

Câu 12. Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Exit/Shrink hoặc Grow

b)

Select/To Path

c)

Select/Invert

d)

Select/None

92.

Câu 13. Hình dưới thể hiện hai bước đầu tiên để vẽ một chiếc lá bằng công cụ tạo đường dẫn Paths. Thao tác nào sau đây không được sử dụng?

a)

Điều chỉnh tiếp tuyến tại các điểm mốc

b)

Uốn cong đoạn nối

c)

Di chuyển điểm mốc

d)

Tạo đường dẫn

93.

Câu 14. Để chuyển đổi giữa đường dẫn và vùng chọn ta chọn lệnh:

a)

Select/To Path

b)

Select/From Path

94.

Câu 15. Dạng tệp nào khác biệt với các tệp tin còn lại?

a)

PNG

b)

JPG

c)

SVG

d)

BMP

95.

Câu 16. Vùng chọn được dùng để:

a)

Tạo đường dẫn

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh

c)

Tô màu toàn bộ ảnh

d)

Di

96.

Vùng chọn được dùng để:

a)

Tạo đường dẫn

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh

c)

Tô màu toàn bộ ảnh

d)

Di chuyển ảnh

97.

Khi muốn quyết định một lớp ảnh có được hiển thị hay không và ảnh của các lớp hiển thị được sắp xếp theo thứ tự nào, không cần sử dụng kĩ thuật thiết kế nào sau đây?

a)

Ẩn hoặc hiện lớp

b)

Sắp xếp thứ tự lớp

c)

Tô màu lớp

d)

Tạo đường viền

98.

Để xóa vùng chọn:

a)

Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path

b)

Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path

c)

Nháy chuột vào nút lệnh Select/Invert

d)

Nhấn phím Delete

99.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh.

b)

Một bức ảnh chỉ có thể có một lớp ảnh.

c)

GIMP không hỗ trợ tạo lớp mới.

d)

GIMP không hỗ trợ làm việc với nhiều lớp.

100.

Để tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn:

a)

Nháy chuột vào nút lệnh Fill Path

b)

Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel.

c)

Nháy chuột vào nút lệnh Select/To Path

d)

Nháy chuột vào nút lệnh Select/Invert

101.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

GIMP hỗ trợ tạo nhiều lớp trên một bức ảnh.

b)

Một bức ảnh có thể có nhiều lớp ảnh.

c)

GIMP hỗ trợ làm việc với nhiều lớp.

d)

Một bức ảnh không thể có nhiều lớp ảnh.

102.

Để bỏ vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Select/To Path

b)

Select/Invert

c)

Select/None

d)

Select/From Path

103.

Kênh alpha là:

4 lines
104.

Kênh alpha là:

a)

Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh.

b)

Kênh lưu màu sắc của điểm ảnh.

c)

Kênh lưu kích thước của điểm ảnh.

d)

Kênh lưu độ nét của điểm ảnh.

105.

Để tách ảnh khỏi nền cần dùng lệnh hoặc công cụ nào?

a)

Free Select

b)

Select/Invert

c)

Select/None

d)

Add Alpha Channel

106.

Để tách ảnh khỏi nền sau khi đã chọn đối tượng cần tách ta thực hiện:

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Đảo ngược vùng chọn, xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

c)

Co vùng chọn

d)

Tạo đường viền

107.

Tình huống nào sau đây không cần phải xác định vùng chọn đối tượng từ kênh alpha của lớp ảnh?

a)

Tách đối tượng khỏi nền ảnh

b)

Chỉnh sửa đối tượng trên lớp ảnh

c)

Tô màu đối tượng trên lớp ảnh

d)

Chọn lại đối tượng mà nó được ghép với đối tượng của lớp khác.

108.

Công cụ phổ biến nhất dùng để tách ảnh là:

a)

Move Tool

b)

Free Select

c)

Crop Tool

d)

Text Tool

109.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng nhất lý do tại sao khi ghép ảnh, ảnh dùng để ghép (ảnh nguồn) cần có nền trong suốt?

a)

Để ảnh ghép có thể chỉnh sửa dễ dàng hơn.

b)

Để ảnh ghép có thể tô màu dễ dàng hơn.

c)

Để ảnh ghép có thể di chuyển dễ dàng hơn.

d)

Nếu dùng ảnh để ghép có nền trong suốt thì ảnh sau khi ghép nhìn sẽ tự nhiên, nghĩa là người xem sẽ không nhận ra đó là ảnh ghép.

110.

Ảnh không có nền là ảnh:

a)

Có lớp nền màu trắng.

b)

Có lớp nền màu đen.

c)

Có lớp nền trong suốt.

d)

Khô

111.

Câu 7. Ảnh không có nền là ảnh:

a)

Có lớp nền màu trắng.

b)

Có lớp nền màu đen.

c)

Có lớp nền trong suốt.

d)

Không có lớp nền.

112.

Câu 8. Để chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh cần dùng lệnh hoặc công cụ nào?

a)

Free Select

b)

Add Alpha Channel

c)

Select/Invert

d)

Select/None

113.

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ thuận với mức độ nhìn rõ ảnh.

b)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ nghịch với mức độ nhìn rõ ảnh.

c)

Độ trong suốt của ảnh không ảnh hưởng đến mức độ nhìn rõ.

d)

Độ trong suốt của ảnh tỉ lệ thuận với độ nét của ảnh.

114.

Câu 10. Để chuyển kênh alpha của lớp sang vùng chọn ta dùng lệnh:

a)

Select/To Path

b)

Select/Invert

c)

Layer/Transparency/Alpha to Selection

d)

Select/None

115.

Câu 11. Đáp án nào sau đây nêu đúng bản chất của việc tách ảnh khỏi nền?

a)

Làm cho nền ảnh trở nên trong suốt.

b)

Tô màu nền ảnh.

c)

Xóa toàn bộ nền ảnh.

d)

Tạo đường viền quanh ảnh.

116.

Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm GIMP có thể lưu được ảnh có đuôi .xcf và JPG.

b)

GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .xcf.

c)

GIMP chỉ lưu được ảnh có đuôi .jpg.

d)

GIMP không lưu được ảnh có đuôi .jpg.

117.

Câu 13. Sử dụng công cụ nào để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?

a)

Move Tool

b)

Free Select

c)

Crop Tool

d)

Text Tool

118.

Câu 14. Có bao nhiêu thao tác cơ bản với kênh alpha:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Có bao nhiêu thao tác cơ bản với kênh alpha:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

120.

Để chọn ảnh nguồn và thêm kênh alpha vào lớp ảnh cần dùng lệnh hoặc công cụ nào?

a)

Free Select

b)

Move Tool

c)

Crop Tool

d)

Add Alpha Channel

121.

Để thêm kênh alpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. => Bước 2: Thêm kênh alpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Channel từ bảng chọn Layer/Transparency.

b)

Bước 1: Tạo vùng chọn. => Bước 2: Xóa vùng chọn.

c)

Bước 1: Tô màu lớp ảnh. => Bước 2: Tạo vùng chọn.

d)

Bước 1: Di chuyển lớp ảnh. => Bước 2: Tô màu lớp ảnh.

122.

Để ghép hai ảnh với nhau tạo thành một bức ảnh mới, nếu muốn bức ảnh đẹp hơn ta phải:

a)

Đưa về nền trong suốt

b)

Tô màu nền ảnh

c)

Tạo đường viền

d)

Di chuyển ảnh

123.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về kênh alpha? Kênh alpha là:

a)

Kênh lưu màu sắc của điểm ảnh.

b)

Kênh lưu độ nét của điểm ảnh.

c)

Kênh chứa độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh của một lớp ảnh.

d)

Kênh lưu kích thước của điểm ảnh.

124.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Độ trong suốt của điểm ảnh thể hiện mức độ rõ nét của nó.

b)

Độ trong suốt của điểm ảnh ảnh hưởng đến mức độ nhìn thấy.

c)

GIMP hỗ trợ làm việc với kênh alpha.

d)

Kênh alpha giúp tạo hiệu ứng trong suốt.

125.

Phát biểu nào sau đây là câu trả lời cho câu hỏi: Tại sao sau khi chuyển kênh alpha của lớp ảnh vào vùng chọn thì chỉ có các đối tượng trên lớp ảnh được chọn chứ không phải toàn bộ lớp ảnh được chọn?

4 lines
126.

Tại sao sau khi chuyển kênh alpha của lớp ảnh vào vùng chọn thì chỉ có các đối tượng trên lớp ảnh được chọn chứ không phải toàn bộ lớp ảnh được chọn?

a)

Vì kênh alpha chứa toàn bộ thông tin của lớp ảnh.

b)

Vì kênh alpha chỉ chứa độ trong suốt của các điểm ảnh mà chúng có độ trong suốt không hoàn toàn nên sau khi chuyển kênh thành vùng chọn thì chỉ nhìn thấy vùng chọn chứa các đối tượng này.

c)

Vì kênh alpha không chứa thông tin về độ trong suốt.

d)

Vì kênh alpha chứa thông tin về màu sắc của điểm ảnh.

127.

Để chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh sau khi đã thêm kênh alpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách. Điểm chọn cuối cùng được xác định bằng cách nháy chuột trùng với điểm xuất phát để tạo thành vùng chọn bao quanh đối tượng.

b)

Nháy chuột chọn công cụ Move Tool và di chuyển đối tượng.

c)

Nháy chuột chọn công cụ Crop Tool và cắt đối tượng.

d)

Nháy chuột chọn công cụ Text Tool và tạo văn bản trên đối tượng.

128.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Một số chi tiết của lớp ảnh không thể bị ẩn.

b)

Một số chi tiết của lớp ảnh không thể được hiển thị.

c)

Một số chi tiết của lớp ảnh không thể chỉnh sửa.

d)

Một số chi tiết của lớp ảnh có thể không nhìn thấy trong ảnh hợp thành.

129.

Chọn các phát biểu ĐÚNG về kiểm thử và gỡ lỗi:

4 lines