wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn Vị Đo Lường và Quy Luật Cơ Bản

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

m/s

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của chiều dài trong SI?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

km

3.

Trong SI có mấy đơn vị chuẩn đo lường cơ bản các đại lượng vật lý?

a)

5 đơn vị

b)

6 đơn vị

c)

7 đơn vị

d)

8 đơn vị

4.

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng lý sinh là?

a)

Hàm bậc nhất

b)

Có tính thống kê, tính hàm mũ

c)

Chi phí năng lượng

d)

Chi phí năng lượng tối thiểu, liên hệ ngược

e)

Ngưỡng chịu tác động

5.

Vai trò của môn Lý sinh trong y học là:

a)

Giải thích cơ chế vật lý xảy ra trong cơ thể người

b)

Là cơ sở để chế tạo ra các thiết bị trong chuẩn đoán và điều trị

c)

Tác động và hình thành thế giới quan khoa học cho người thầy thuốc

d)

Tác động thái độ con người

e)

Tác động tình cảm

6.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vecto?

a)

Khối lượng

b)

Năng lượng

c)

Lực

d)

Momen

e)

Gia tốc

7.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vô hướng?

a)

Lực

b)

Khối lượng

c)

Năng lượng

d)

Gia tốc

e)

Chiều dài

8.

Hiện tượng lý sinh có tính thống kê vì?

a)

Tự thân đối tượng có những thay đổi

b)

Đối tượng khảo sát luôn chịu tác động môi trường

c)

Các phép đo đạc gặp các sai số do thăng giáng ngẫu nhiên

d)

Đối tượng luôn không thay đổi

e)

Đối tượng khảo sát không phải xảy ra 1 lần duy nhất

9.

Các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần là?

a)

Chất rắn,lỏng,khí

b)

Lỏng,rắn,khí

c)

Khí,lỏng,rắn

d)

Rắn,khí,lỏng

10.

Truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?

a)

Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc lớn

b)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc lớn

c)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc nhỏ

d)

Diện tích tiếp xúc lớn

11.

Truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?

a)

Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc lớn

b)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc lớn

c)

Diện tích tiếp xúc nhỏ,bề dày tiếp xúc nhỏ

d)

Diện tích tiếp xúc lớn,bề dày tiếp xúc nhỏ

12.

Khi vật nhường nhiệt,nhiệt lượng có giá trị?

a)

Q<0

b)

Q=0

c)

Q>0

d)

Q≤0

13.

Nhiệt độ gây bay hơi tổ chức cứng của cơ thể sống là?

a)

>300℃

b)

>42℃

c)

>100℃

d)

>60℃

14.

Nhiệt dung riêng của cơ thể bằng nhiệt dung riêng của:

a)

Rượu

b)

Glucose

c)

Thủy ngân

d)

Nước

15.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình dẫn nhiệt?

a)

Bản chất của môi rường

b)

Thời gian tiếp xúc

c)

Chân lệch nhiệt độ

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

e)

Bề dày ranh giới tiếp xúc

16.

Các hiện tượng truyền nhiệt sau đây là do bức xạ nhiệt?

a)

Ngồi gần bếp lửa có cản giác ấm nóng

b)

Chạm tay vào cốc nước đá có cảm giác lạnh

c)

Băng tan chảy khi đặt dưới ánh nắng mặt trời

d)

Pha nước lạnh với nước nóng được nước ấm

17.

Tác dụng chính của nhiệt nóng đối với cơ thể sống?

a)

Giảm đau

b)

Hạ sốt

c)

Giãn mạnh cục bộ

d)

Tăng cường lưu thông máu

e)

Tăng cường đào thải các chất cặn bã

18.

Phương pháp nhiệt có thể sử dụng để điều trị chấn thương do va đập là?

a)

Chườm lạnh

b)

Chườm nóng

c)

Chiếu bức xạ điện tử

d)

Dẫn truyền nhiệt paraffin

19.

Để điều trị ổ viêm nhiễm có mủ chảy dịch ở ngoài da có thể sử dụng phương pháp nhiệt nào sau đây?

a)

Nhiệt lạnh

b)

Nhiệt siêu âm

c)

Nhiệt bức xạ điện từ

d)

Nhiệt paraphin

20.

Chọn 1 phát biểu sai:

a)

Một ví dụ của hiện tượng dẫn nhiệt là khi cầm nắm của bằng kim loại ta cảm thấy lạnh ở tay

b)

Hiện tượng đối lưu sẽ xảy ra trong nồi nước đang được đun nóng

c)

Vật càng bức xạ nhiều năng lượng trong 1 đơn vị thời gian nếu nhiệt độ của nó càng thấp

d)

Có 3 hình thức truyền nhiệt cơ bản là: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt

21.

Một người mất nhiệt do bức xạ từ bề mặt da qua môi trường trong 10 phút là 5.10^4 J. Nhiệt lượng này tương ứng với khoảng bao nhiêu kcal?

a)

10 kcal

b)

12 kcal

c)

15 kcal

d)

17 kcal

22.

Áp lực đẩy máu và trương lực buồng tim liên hệ với nhau theo biểu thức?

a)

A.T(1/r₁+1/r₂)

b)

B.T(r₁+r₂)

c)

C. 1/T

d)

D. P=1/T(r₁+r₂)

23.

Công suất hoạt động của tim người bình thường có giá trị khoảng?

a)

0,13 W đến 0,14 W

b)

1J đến 5J

c)

13 W đến 14 W

d)

> 14 W

24.

Công thực hiện hoạt động hô hấp của ngườu bình thường trong 1 phút khoảng?

a)

0,1J đến 0,5J

b)

1J đến 5J

c)

5J đến 10J

d)

>10J

25.

Khi entropi của hệ vật tăng thì mức độ hỗn độn của hệ vật sẽ?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Không thay đổi

26.

Ở cơ thể người bình thường, năng lượng tỏa ra qua da trong 1 ngày đêm khoảng?

a)

183 kcal

b)

1374 kcal

c)

43 kcal

d)

181 kcal

27.

Khi không được cung cấp nhiệt lượng, vật muốn sinh công thì phải:

a)

A. Tăng nội năng

b)

B. Tăng thế năng

c)

C. Giảm động năng

d)

D. Giảm nội năng

28.

Khi hệ vật thu nhiệt entropi của hệ sẽ?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Đạt giá trị cực tiểu

29.

Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân bằng nhiệt động là?

a)

Năng lượng liên kết đạt gía trị cực đại

b)

Nội năng đạt giá trị cực đại

c)

Nhiệt độ đặt giá trị cực đại

d)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực đại

30.

Trong hệ cô lập, khi entropi đạt giá trị cực đại thì?

a)

Năng lượng liên kết đạt giá trị cực tiểu

b)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực tiểu

c)

Nội năng đại giá trị cực đại

d)

Nhiệt độ đạt giá trị cực đại

31.

Ở trạng thái dừng, các thông số trạng thái của hệ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Dòng vật chất vào hệ

b)

Dòng năng lượng

32.

Câu 10: Ở trạng thái dừng, các thông số trạng thái của hệ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Dòng vật chất vào hệ

b)

Dòng năng lượng dời hệ

c)

Thời gian

d)

Trạng thái của hệ

33.

Câu 11: Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5m xuống bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể. Độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi có giá trị là?

a)

3.10^3J

b)

3.10^2J

c)

3.10^6J

d)

3.10^7J

34.

Câu 12: Trong điều kiện bình thường, khẩu phần ăn gồm 100g protein, 70g lipid, 100g glucid sẽ cing cấp khoảng ?

a)

1313kcal

b)

1654kcal

c)

1498kcal

d)

2538kcal

35.

Câu 13: Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp tăng cân?

a)

Tăng ∆A

b)

Tăng ∆Q

c)

Giảm ∆A

d)

Giảm ∆Q

e)

Tăng ∆E

36.

Câu 14: Phương trình cân bằng nhiệt trong cơ thể có dạng: ∆Q=∆E+∆A+∆M. Có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp giảm béo ?

a)

Tăng ∆E

b)

Tăng ∆Q

c)

Giảm ∆Q

d)

Giảm ∆A

e)

Tăng ∆A

37.

Câu 1: Đặc điểm của phân tử ion trong cơ thể sống là?

a)

Có thời gian tồn tại xác địng

b)

Có mức năng lượng gián đoạn

c)

Chuyển động hỗn loạn hoặc đứng yên tương đối

d)

Có năng lượng

e)

Cấu trúc phức tạp, hình dáng kích thước khác nhau

38.

Câu 2: Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm là do?

a)

Mật độ phân tử khí giảm

b)

Khối lượng phân tử khí giảm

c)

Thể tích khí giảm

d)

Thế năng phân tử khí giảm

39.

Câu 3: Dung dịch đại phân tử bị sa lắng tự do là do?

a)

Tác dụng của trọng lực

b)

Khối lượng lớn

c)

Lực căng mặt ngoài

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

40.

Câu 4: Dung dịch ưu trương là:

a)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Dung dịch có

41.

Tác dụng của trọng lực

4 lines
42.

Dung dịch ưu trương là:

a)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Dung dịch có áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Dung dịch có áp suất nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

Dung dịch có áp suất bằng áp suất khí quyển

43.

Dặc điểm của hiện tượng cân bằng Donnan là?

a)

Số phần tử qua lại mà như nhau và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

b)

Số phần tử ở màng cân bằng và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

c)

Điện tích màng ngăn bằng nhau và có sự trung hòa điện

d)

Số phần tử ở màng khác nhau và có sự trung hòa ở mỗi ngăn

44.

Cơ chất của hiện tượng thẩm thấu là?

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Nước đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

c)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

d)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

45.

Cơ chế của hiện tượng khuếch tán là?

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Chất tan đi từ nồng độ thấp đến nồng độ cao

c)

Dung môi đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

d)

Nước đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

46.

Động lực của quá trình khuêch tán là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Nồng độ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Dung môi

47.

Động lực của quá trình thẩm thấu là do?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất thủy tĩnh

c)

Nồng độ

d)

Chênh lẹch nồng độ

48.

Tốc độ khuêch tán tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Bản chất dug dịch

b)

Chênh lệch nồng độ giữa màng ngăn 2 dung dịch

c)

Áp suất dung dịch

d)

Thời gian

e)

Nhiệt độ dung dịch

49.

Thuốc được dùng đưa vào cơ thể qua đường tiêm sẽ khuếch tán nhanh nhất trong trường hợp?

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

50.

Để rửa hồng cầu có thể dùng ding dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch NaCl đẳng trương

c)

Dung dịch NaCl nhược trương

d)

Dung dịch NaCl ưu trương

51.

Để rửa hồng cầu có thể dùng ding dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch NaCl đẳng trương

c)

Dung dịch NaCl nhược trương

d)

Dung dịch NaCl ưu trương

52.

Để rửa vết thương ngoài da có mủ có thể dùng ding dịch nào dưới đây?

a)

Dung dịch NaCl nồng độ lớn hơn 0,9%

b)

Dung dịch NaCl nồng độ nhỏ 0,9%

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch NaCl 0,9%

53.

Chất lỏng chảy trong ống hình trụ, áp suất chênh lệch 2 đầu ống không đổi, khi độ nhớt của chất lỏng tăng làm cho:

a)

Vận tốc dòng chảy tăng

b)

Vận tốc dòng chảy giảm

c)

Vận tốc dòng chảy thay đổi

d)

Vận tốc dòng chảy không đổi

54.

Chất lỏng lý tưởng chảy liên tục trong ống hình trụ thiết diện không đều, nếu bán kính thiết diện của ống giảm 2 lần thì vận tốc của chất lỏng ống sẽ thay đổi:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

55.

Bề dày màng tế bào có giá trị khoảng?

a)

3,5Aº đến 8 Aº

b)

8Aº đến 20 Aº

c)

20 Aº đến 50 Aº

d)

50 Aº đến 120 Aº

56.

Tính chất vật lý của màng tế bào?

a)

Sức căng mặt ngoài lớn

b)

Cấu trúc không đồng nhất có tính đàn hồi

c)

Lượng chất quang

d)

Điện trở lớn

e)

Sức căng mặt ngoài nhỏ

57.

Đặc điểm vận chuyển thụ động?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

58.

Đặc điểm vận chuyển tích cực?

a)

Theo chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradien, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradien, không tiêu tốn năng lượng

59.

Năng lượng được giải phóng ra do thủy phân 1 phân tử ATP khoảng?

a)

0,7 kcal

b)

7 kcal đến 8,5 kcal

c)

70 kcal đến 85 kcal

d)

7 cal đến 8,5 cal

60.

Đặc điểm khuếch tán trao đổi là?

a)

Cần chất mang

b)

Chiều

61.

Năng lượng được giải phóng ra do thủy phân 1 phân tử ATP khoảng?

a)

0,7 kcal

b)

7 kcal đến 8,5 kcal

c)

70 kcal đến 85 kcal

d)

7 cal đến 8,5 cal

62.

Đặc điểm khuếch tán trao đổi là?

a)

Cần chất mang

b)

Chiều vận chuyển vật chất ngược chiều với gradien nồng độ

c)

Chiều vận chuyển vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

d)

Hoạt động không cần năng lượng

e)

Cần năng lượng do ATP cung cấp

63.

Đặc điểm khuếch tán lien hợp là?

a)

Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng

b)

Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

c)

Chiều vận chuyển của vật chất ngược với gradien nồng độ

d)

Cần cung cấp năng lượng ATP

e)

Hoạt động không cần năng lượng ATP

64.

Trong vận chuyển chủ động, cứ 1 mol ATP vận chuyển được?

a)

3mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 2mol K+ đi vào trong màng tế bào

b)

2mol K+ đi ra ngoài màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi vào trong màng tế bào

c)

3mol K+ đi vào màng tế bào thì có 2 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào

d)

mol K+ đi vào màng tế bào thì có 3 mol Na+ đi ra ngoài màng tế bào

65.

Dưới tác dụng của bơm Na+ - K+, các ion Na+ và K+ dịch chuyển?

a)

Na+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào

b)

K+ dịch chuyển từ bên ngoài vào bên trong màng tế bào

c)

Na+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài màng tế bào

d)

K+ dịch chuyển từ bên trong ra bên ngoài tế bào

66.

Khuếch tán liên hợp và khuếch tán trao đổi giống vận chuyển tích cực ở điểm nào sau đây?

a)

Chỉ xảy ra khi có sự tham gia của chất màng

b)

Chiều vận chuyển của vật chất cùng chiều với gradien nồng độ

c)

Chiều vận chuyển của vật chất ngược chiều với gradien nồng độ

d)

Cần năng lượng từ phản ứng hóa sinh

e)

Có hiệu ứng bão hòa

67.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch được xác định bởi công thức:

a)

A. 8ղL/ԉR4

b)

B. 8

68.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch được xác định bởi công thức:

a)

8ղL/ԉR4

b)

8L/ԉR4

c)

∆R(R-r)/8ղL

d)

4ԉL/ԉR4

69.

Vận tốc máu ở động mạch chủ người bình thường là:

a)

10m/s đến 20m/s

b)

1m/s đến 2m/s

c)

10cm/s đến 20 cm/s

d)

100m/s đến 200m/s

70.

Áp suất ở động mạch chủ người bình thường khoảng:

a)

130mmHg đến 140mmHg

b)

13mmHg đến 15mmHg

c)

20mmHg đến 30mmHg

d)

30mmHg đến 80mmHg

71.

Lực tác dụng toàn phần của tim khoảng:

a)

67N

b)

89N

c)

57N

d)

98N

72.

Ở người bình thường, khi lao động nhu cầu oxy tăng lên so với lúc nghỉ ngơi khoảng:

a)

8 đến 10 lần

b)

5 đến 8 lần

c)

20 lần

d)

3 đến 5 lần

73.

Cơ tim co bóp là do tác dụng của lực:

a)

Liên kết

b)

Đàn hồi

c)

Hấp dẫn

d)

Kéo

74.

Khi tim bị phù, sức căng bề mặt của tim:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Căng

d)

Không đổi

75.

Giữa 2 đầu đoạn mạch của hệ tuần hoàn, yêu tố nào sau đây không thay đổi:

a)

Năng lượng

b)

Tốc độ

c)

Áp suất

d)

Lưu lượng máu

76.

Đặc điểm của vận tốc máu trong cơ thể người bình thường:

a)

Tăng dần từ ĐMC đến MM

b)

Giảm dần từ ĐMC đến MM

c)

Giảm dần từ TM nhỏ đến TM lớn

d)

Không đổi

77.

Ở người bình thường, khi thay đổi tư thế nằm sang đứng thì:

a)

Khối lượng máu được đẩy ra sau một lần co bóp không đổi

b)

Ở thời kỳ tâm trương lượng máu từ các TM dưới tim đổ về tim bị giảm bớt

c)

Áp suất máu tăng

d)

Ở thời kì tâm trương lượng máu từ các TM chi dưới về tim tăng

78.

Với người bình thường, ở tư thế đứng, lượng máu do tim đẩy ra trong 1 lần co bóp so với tư thế nằm là:

a)

Không thay đổi

b)

Nhiều hơn so với tư thế nằm

c)

Ít hơn so với tư thế nằm

d)

Có thể nhiều hơn hoặc ít hơn

79.

Cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể khi nhiệt độ môi trường giảm là :

a)

MM giãn

b)

MM co

c)

Giãn mạch ở trong các phủ tạng

80.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch phụ thuộc

4 lines
81.

Cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể khi nhiệt độ môi trường giảm là :

a)

MM giãn

b)

MM co

c)

Giãn mạch ở trong các phủ tạng

82.

Sức cản ngoại vi của hệ mạch phụ thuộc vào:

a)

Bán kính mạch máu

b)

Chiều dài mạch máu

c)

Khối lượng mạch máu

d)

Hệ số nhớt của máu

e)

Co mạch ở trong các phủ tạng

83.

Áp suất của oxy trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:

a)

39mmHg

b)

575mmHg

c)

99mmHg

d)

43mmHg

84.

Áp suất của CO₂ trong phế nang người bình thường khi có cân bằng áp suất giữa phế nang và khí quyển:

a)

39mmHg

b)

575mmHg

c)

99mmHg

d)

100mmHg

85.

Ở người bình thường, công hô hấp có giá trị khoảng:

a)

0,98 đến 4,9J/phút

b)

0,098 đến 0,49J/phút

c)

0,9 đến 4,9J/phút

d)

9 đến 49J/phút

86.

Đặc điểm của áp suất khoang màng phổi ở thời kì hít vào:

a)

Luôn nhỏ hơn áp suất khí quyển

b)

Luôn lớn hơn áp suất khí quyển

c)

Luôn lớn hơn áp suất phế nang

d)

Luôn lớn hơn áp suất phổi

87.

Cơ chế vật lý, khí vào được phổi là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

88.

Cơ chế vật lý, khí ở phổi ra ngoài không khí là do:

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển cân bằng áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

89.

Khi hít vào, nếu độ chênh lệch áp suất giữa phổi và khí quyển không đổii và sức cản động học tăng thì:

a)

Lượng khí vào phổi tăng

b)

Lượng khí vào phổi nhanh

c)

Lượng khí vào phổi khổng đổi

d)

Lượng khí vào phổi giảm

90.

Cơ chế vật lý, sức cản động lực tăng khi:

a)

Lượng khí chuyển động thành dòng

b)

Lượng khí

91.

Lượng khí vào phổi tăng

4 lines
92.

Cơ chế vật lý, sức cản động lực tăng khi:

a)

Lượng khí chuyển động thành dòng

b)

Lượng khí chuyển thành dòng xoáy

c)

Lượng khí chuyển động

d)

Lượng khí vào phổi giảm

93.

Sức cản động học của khí phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Chiều dài đường dẫn khí

b)

Thể tích khí

c)

Bán kính của đường dẫn khí

d)

Nội lực ma sát

e)

Hệ số nhớt của chất khí

94.

Phương pháp vật lý làm tăng lượng khí vào phổi là:

a)

Làm tăng độ chênh lệch áp suất giữa không khí và phổi

b)

Làm tăng áp suất khoang màng phổi

c)

Làm giảm sức cản động học

d)

Làm giảm áp suất

95.

Điện thế nghi là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghi

c)

Điện thế màng tế bào khí tế bào ở trạng thái phấn

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khí tế bào ở trạng thái nghi

96.

Điện thế hoạt động là:

a)

Điện thế màng màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghi

c)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái bị kích thích

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

97.

Đặc điểm của điện thế màng tế bào ở trạng thái nghi:

a)

Mặt ngoài màng TB có điện thế dương hơn so với điện thế như nhau

b)

Mặt trong và mặt ngoài màng TB có điện thế như nhau

c)

Mặt ngoài màng TB có điện thế âm hơn so với mặt trong màng TB

d)

Mặt trong và mặt ngoài TB đều có điện thế âm

98.

Đặc điểm của điện thế hoạt động :

a)

Biên độ và đường cong biến thiên của điện thế hoạt động phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích

b)

Chỉ cần kích thích tạo nên "ngưỡng khử cực", tính thấm của màng TB với Na+ bắt đầu tăng sẽ phát sinh xung điện động

c)

Có tính chất "tại chỗ" và không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kế

99.

N kích thích tạo nên "ngưỡng khử cực", tính thấm của màng TB với Na+ bắt đầu tăng sẽ phát sinh xung điện động

a)

abc

b)

bcd

c)

acd

d)

abd

100.

Ở người bình thường, tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh không có bao myelin khoảng:

a)

0,3-0,5m/s

b)

3-5m/s

c)

30-50m/s

d)

50-80m/s

101.

Đặc điểm sự lan truyền điện thế hoạt động theo sợi thần kinh ở người bình thường là:

a)

Biên độ và dạng của sống hưng phấn không thay đổi

b)

Điều kiện sinh lí bình thường, tốc độ lan truyền của xung điện động đối với sợi thần kinh nhất định là không đổi, với sợi thần kinh có bao myelin thì tỉ lệ thuận với căn bậc 2 bán kính sợi

c)

Đối với các sợi thần kinh có đường kính như nhau, tốc độ truyền trong các sợi có bao myelin lớn hơn trong các sợi không có bao myelin

d)

Tốc độ truyền trong các sợi có bao myelin loén hơn trong các sợi không có bao myelin

102.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha khử cực là:

a)

Điện thế màng giảm dần

b)

Điện thế màng giảm dần đến 0

c)

Hiệu điện thế giữa mặt trong và mặt ngoài màng TB nhanh chóng bị triệt tiêu

d)

Điện thế giảm dần

103.

Đặc điểm điện thế hoạt động của pha đảo cực:

a)

Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục tăng lên

b)

Điện thế này trở nên dương so với mặt ngoài màng TB

c)

Điện thế mặt trong màng TB tiếp tục giảm

d)

Điện thế này trở nên âm so với mặt ngoài màng TB

104.

Cách ghi điện thế nghỉ:

a)

Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màng TB

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng TB

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB

d)

Đặt 2 điện cực ở trong TB

105.

Ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp 2 pha là:

a)

Đặt 1 điện cực ở trong màng TB, 1 điện cực ở ngoài màng TB

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng TB

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng TB

d)

Đặt 2 điện cực ở trong TB

106.

Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ là do:

a)

Sự chênh lệch lớn về nồng độ của các ion ở 2 phía màng TB

b)

Tính thấm chọn lọc của màng

c)

Ion Na+

d)

Tính thấm của màng

107.

Duy trì sự chênh lệch nồng độ của các ion K+,Na+ ở 2 phía màng TB là do:

a)

Cơ chế vận chuyển chủ động

b)

Cơ chế vận chuyển thụ động

c)

Bơm Na+ - K+

d)

Cơ chế khuếch tán

108.

Điện trường giữa trong và ngoài màng TB có tác dụng:

a)

Làm cho các ion dịch chuyển

b)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

c)

Làm cho các ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

109.

Nguyên nhân hình thành điện thế hoạt động là do:

a)

Tính thấm chọn lọc của màng TB

b)

Sự thay đổi tính thấm của màng TB

c)

Ion Na+

d)

Tính thấm của màng TB

110.

Pha khử cực, điện trường ở màng TB có tác dụng:

a)

Đẩy các ion Na+ từ ngoài màng vào trong màng TB

b)

Đẩy các ion K+ từ ngoài màng vào trong màng TB

c)

Đẩy các ion Na+ từ trong ra ngoài màng TB

d)

Đẩy các ion K+ từ trong ra ngoài màng TB

111.

Điện thế nghỉ ở màng TB bình thường đạt tới 1 giá trị tới hạn khi:

a)

Dòng ion K+ không khuếch tán qua màng nữa

b)

Dòng Na+ không khuếch tán qua màng nữa

c)

Dòng ion Cl- không khuếch tán qua màng nữa

d)

Dòng các ion khuếch tán qua màng bằng dòng các ion dịch chuyển do tác dụng của lực điện trường ở màng TB

112.

Quá trình khử cực ở màng TB bắt đầu khi:

a)

Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ

113.

Quá trình khử cực ở màng TB bắt đầu khi:

a)

Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

c)

Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

d)

Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng TB

114.

Ở trạng thái nghỉ ngoài màng bào màng điện tích dương là do:

a)

Cổng K+ mở các ion di chuyển vào trong màng TB

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

c)

Cổng Na+ đóng, các ion K+ ồ ạt từ ngoài vào trong màng TB

d)

Cổng K+ mở, các ion K+ di chuyển vào trong màng TB

115.

Sự di chuyển của các ion Na+ từ ngoài TB vào trong màng TB khi bị kích thích do tác dụng của yếu tố:

a)

Gradien nồng độ Na+

b)

Lực điện trường

c)

Gradien nồng độ

d)

Nồng độ

116.

Ion canxi tham gia khử cực ở màng TB:

a)

b)

xương

c)

cơ tim

d)

cơ trơn

e)

thần kinh

117.

Quang mở hoạt động khi:

a)

Có ánh sáng chiếu vào

b)

Bị nén

c)

Bị dãn

d)

Có ánh sáng thích hợp chiếu vào

118.

Ghi điện tim cần chọn những điểm có điện thế:

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Bằng nhau

d)

Bằng không

119.

Một trong 3 đạo trình ghi điện tim cơ bản là:

a)

Tay trái - tay phải

b)

Tay phải - chân phải

c)

Tay trái - lưng

d)

Chân trái - chân phải

120.

Đồ thị điện tim có thể coi là 1 đồ thị với tung độ chỉ:

a)

Thời gian

b)

Điện thế

c)

Khoảng cách

d)

Tần số

121.

Sự nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a)

Sự chênh lệch nhiệt độ ở 2 đầu mối hàn

b)

Môi trường

c)

Bản chất cặp nhiệt điện

d)

Thời gian khảo sát dòng điện

122.

Trong nguyên lí biến đổi áp điện, hiệu diện thế của dòng điện tạo ra trong mạch phụ thuộc vào:

a)

cường độ nén dãn

b)

Tần số nén dãn

c)

Thời gian nén dãn

d)

Tinh thể chịu nén dãn

123.

Ở vùng đầu, vị trí có điện thế thấp nhất là:

a)

mũi

b)

đỉnh đầu

124.

o ra trong mạch phụ thuộc vào:

a)

cường độ nén dãn

b)

Tần số nén dãn

c)

Thời gian nén dãn

d)

Tinh thể chịu nén dãn

125.

Ở vùng đầu, vị trí có điện thế thấp nhất là:

a)

mũi

b)

đỉnh đầu

c)

thái dương

d)

dái tai

126.

Trong cơ thể người, điện thế chủ yếu tập trung ở các vị trí:

a)

Tay phải

b)

Tay trái

c)

Chân phải

d)

Chân trái

127.

Dòng điện cao tần có tần số:

a)

>100.000Hz

b)

>200.000Hz

c)

>300.000Hz

d)

>400.000Hz

128.

Tần số của dòng điện trung tần có giá trị:

a)

Từ 100Hz dến 300Hz

b)

Từ 300 đến 1000Hz

c)

Từ 100 đến 300.000Hz

d)

Từ 300.000 đến 600.000Hz

129.

Sóng siêu ngắn có giá trị:

a)

>400MHz

b)

>2500MHz

c)

>2500MHz

d)

>250MHz

130.

Khi tế bào bị tổn thương, điện trở của tế bào:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cực đại

131.

Dòng điện được sử dụng trong đốt điện, phẫu thuật bằng điện có tần số:

a)

5 đến 6 KHz

b)

50 đến 60 KHz

c)

500 đến 600 KHz

d)

>5000 KHz

132.

Để cấp cứu người tim ngừng đập ở thời kì tâm trương có thê sử dụng dòng điện:

a)

Sóng ngắn

b)

Sóng cực ngắn

c)

Trung tần

d)

Cao tần

133.

Điện trở của tế bào dối với dòng điện xoay chiều so với dòng điện 1 chiều:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Như nhau

d)

Khác nhau tùy theo cường độ dòng điện

134.

Ngưỡng cường độ dòng điện qua cơ thể người bình thường gây bỏng là:

a)

0,01A/cm2

b)

0,1A/cm2

c)

1A/cm2

d)

10A/cm2

135.

Dòng điện dược sử dụng trong điều trị bệnh viêm dây thần kinh có bước sóng:

a)

2m

b)

20m

c)

200m

d)

2000m

136.

Phương pháp đốt bằng điện sử dụng dòng điện nào:

a)

Dòng điện hạ tần

b)

Dòng điện trung tần

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện 1 chiều

137.

Tác dụng cơ bản của dòng điện một chiều đối với cơ thể sống là:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Gây ra hiện tượng điện phân

c)

Tăng cường khả năng dinh dưỡng, giảm đau

d)

Gây co mạch ở phần cơ thể giữa 2 đi

138.

Tác dụng cơ bản của dòng điện một chiều đối với cơ thể sống là:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Gây ra hiện tượng điện phân

c)

Tăng cường khả năng dinh dưỡng, giảm đau

d)

Gây co mạch ở phần cơ thể giữa 2 điện cực

139.

Tác dụng chính của dòng điện trung tần, hạ tần đối với cơ thể sống là:

a)

tác dụng nhiệt

b)

Gây ra hiện tượng điện phân

c)

Làm co cơ

d)

Tăng cường dinh dưỡng và phục hồi, giảm đau

140.

Tác dụng chính của dòng điện cao tần đối với cơ thể sống là:

a)

tác dụng nhiệt

b)

Gây ra hiện tượng điện phân

c)

Làm co cơ

d)

Giảm đau

e)

Tăng lưu thông máu, tăng cường chuyển hóa, giảm ngưỡng kích thích vận động

141.

Nguyên tác vật lí đề phòng tai nạn do điện là:

a)

Giảm bớt điện áp

b)

Giảm điện trở nối đất

c)

Tăng điện trở nối đất

d)

Giảm điện trở của giày dép

e)

Tăng điện trở của giày dép

142.

Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn có điện trở 50Ω khi có dòng điện cường độ 1,5A chạy qua trong thời gian 30s:

a)

2250J

b)

3375J

c)

11250J

d)

375J

143.

Nạn nhân bị điện giật, chết do hô hấp để lại di chứng rõ nhất ở:

a)

Phế nang

b)

Mũi

c)

d)

Đầu

144.

Trong kĩ thuật ion liệu pháp, các ion trong cơ thể giữa 2 điện cực dịch chuyển về phía:

a)

Điện cực âm

b)

Điện cực dương

c)

Điện cực cùng dấu

d)

Điện cực trái dấu

145.

Tẩm bông bằng dung dịch Strychnin Sunfat( dung dịch gây ra tử vong) sau đó đặt vào giữa 2 con thỏ, phía sườn bên kia của 2 thỏ nối với nguồn điện 1 chiều. Phía thỏ 1 đặt điện cực dương, thỏ 2 điện cực âm. Sau một thời gian kết quả là:

a)

Thỏ 1 chết

b)

Thỏ 2 chết

c)

Cả 2 thỏ chết

d)

Cả 2 thỏ sống