wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hienngoc

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.


Câu 1.  Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Khoảng từ thế kỷ X đến thế kỷ VII trước Công nguyên

b)

B. Khoảng từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên

c)

C. Khoảng từ thế kỷ VI đến thế kỷ III trước Công nguyên

d)

D. Khoảng từ thế kỷ V đến thế kỷ III trước Công nguyên

2.


Câu 2. Theo nguồn gốc xã hội, Triết học ra đời khi nào?

a)

A. Khi nền sản xuất xã hội phát triển mạnh mẽ

b)

B. Khi có sự phân công lao động mạnh mẽ trong giai cấp thống trị

c)

C. Khi nền sản xuất xã hội đã có sự phân công lao động và loài người đã xuất hiện giai cấp

d)

D. Khi phương thức sản xuất mới ra đời và nền sản xuất xã hội có sự phân công lao động

3.

Câu 3. Khái niệm “Triết học” theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin là: hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của […….].

a)

A. Thế giới tự nhiên

b)

B. Xã hội và tư duy con người

c)

C. Tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

4.


Câu 4.  Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác là gì 

a)

A. Giải quyết mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại

b)

B. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để

c)

C. Nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Câu 5.  Hạt nhân lý luận của thế giới quan là gì ? *


a)

A. Các quan điểm chính trị - xã hội

b)

B. Các quan điểm triết học

c)

C. Các quan điểm kinh tế

d)

D. Các quan điểm tôn giáo

6.


Câu 6. Hãy chỉ ra vai trò của thế giới quan ?*

a)

A. Đặt ra vấn đề

b)

B. Tìm lời giải đáp những vấn đề

c)

C. Tiền đề quan trọng để xác lập phương thức tư duy hợp lý và nhân sinh quan tích cực trong khám phá, chinh phục thế giới

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

7.

 

Câu 7.  Theo Ph.Ăngghen vấn đề cơ bản của triết học là ?

a)

A. Vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại

b)

B. Vật chất và ý thức

c)

C. Ý thức và vật chất

d)

D. Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

8.


Câu 8.  Theo Ph. Ăngghen: ‘‘Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề mối quan hệ giữa […..]

a)

a. Vật chất và ý thức

b)

b. Tư duy với tồn tại

c)

c. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

d. Tồn tại khách quan và chủ quan

9.

Câu 9.  Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức ?

a)

A. Ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau, ý thức quyết định vật chất

b)

B. Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

. Vật chất và ý thức không có cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

d)

D. Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau, vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

10.

Câu 10. Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản triết học là ?*

a)

A. Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào ?

b)

B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không ?

c)

C. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

D. Vấn đề quan hệ giữa ý thức và vật chất

11.

Câu 11. Hãy chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy tâm ?*

a)

A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

c)

C. Cả vật chất và ú thức cùng song song tồn tại, không có cái nào có trước cái nào, không có cái nào quyết định cái nào

d)

D. Vật chất và ý thứ tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sinh sản, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau

12.

 

Câu 12.  Phương pháp siêu hình là ? 

a)

A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập

b)

B. Tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem xét

c)

C. Coi các mặt đối lập với nhau có một danh giới tuyệt đối

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

13.


Câu 13. Theo C. Mác nhiệm vụ cơ bả của triết học là?

a)

A. Nhận thức thế giới

b)

B. Giải thích thế giới

c)

C. Cải tạo thế giới

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Câu 14. Nguồn gốc lý luận cho sự ra đời triết học Mác?*

0/2

a)

A. Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học; chủ nghĩa xã hôi không tưởng Pháp

b)

B. Thuyết tiến hóa của Charle Darwin; Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng của R.Mayer; Học thuyết tế bào của Mattias Jakob Schleiden và Theodor Schwann

c)

C. Lôgic học của Hêghen; Thuyết tương đối của A.Anh-xtanh

d)

C. Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Câu 15. Chủ nghĩa Mác ra đời khi nào? 

a)

A. Vào những năm 40 của thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử

b)

B. Do thiên tài của Mác và Ăngghen

c)

C. Ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

D. Chủ nghĩa Mác ra đời thực hiện mục đích đã được định trước

16.


câu 16.  Thực chất và ý nghĩa cuộc cách mạng trong triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện?

a)

A. C. Mác và Ăngghen đã khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ và khắc phục tính chất duy tâm, thần bí của phép biện chứng duy tâm, sáng tạo ra một chủ nghĩa duy vật triết học hoàn bị - chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

B. C. Mác và Ăngghen đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử - nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết họ

c)

C. C. Mác và Ăngghen đã bổ sung những đặc tính mới vào triết học, sáng tạo ra một triết học chân chính khoa học – triết học duy vật biện chứng

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

17.


Câu 17.  V.I. Lênin đã kế tục trung thành và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác và triết học Mác trong thời đại mới. Thời đại mới đó là: 

a)

A. Thời đại chủ nghĩa thực dân

b)

B. Thời đại đế quốc chủ nghĩa

c)

C. Thời đại đế quốc chủ nghĩa và quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Thời đại quá độ lên chủ nghĩa xã hội

18.


Câu 18. Triết học Mác – Lênin là?*

a)

a. Hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

b. Thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân

c)

c. Thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới

d)

d. Tất cả các đáp án đều đúng

19.


Câu 19.  Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là ?

a)

a. Nghiên cứu những quy luật tinh thần

b)

b. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vật động phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

c. Nghiên cứu những quy luật trong các lĩnh vực riêng biệt về tự nhiên, xã hội hoặc tư duy

d)

d. Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Câu 20.  Về mặt nhận thức luận chủ nghĩa duy tâm cho rằng:

a)

a. Con người không thể nhận thức được sự vật hiện tượng.

b)

b. Con người chỉ nhận thức được cái bóng, cái bề ngoài của sự vật hiện tượng

c)

c. Quá trình nhân thức của con người chẳng qua chỉ là quá trình ý thức đi “tìm lại” chính bản thân mình dưới hình thức khác.

d)

d. Tất cả các đáp án đều đúng.

21.


Câu 21. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

a. Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác.

b)

b. Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì không đem lại cho con người cảm giác.

c)

c. Vật chất là cái không thể tác động vào các giác quan con người để đem lại cho con người cảm giác.

d)

d. Vật chất là cái được sinh ra từ các giác quan con người, do con người tưởng tượng ra.

22.


Câu 22.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đặc tính của vật chất là:

a)

a. Tồn tại với tư cách là thực tại chủ quan.

b)

b. Tồn tại lệ thuộc vào cảm giác.

c)

Tồn tại với tư cách là thực tại khách quan.

d)

d. Tồn tại trừu tượng.

23.


Câu 23. Định nghĩa vật chất của V.I. Lênin đã:*

a)

a. Giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

b. Cung cấp nguyên tắc thế giới quan và phương pháp luận khoa học để đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm, thuyết không thể biết, chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Góp phần tạo nên nền tảng lý luận khoa học cho việc phân tích một cách duy vật biện chứng các vấn đề của chủ nghĩa duy vật lịch sử.

d)

d. Tất cả các đáp án đều đúng

24.


Câu 24.  Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng: *

0

a)

a. Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.

b)

b. Ý thức là thuộc tính phổ biến của mọi dạng vật chất.

c)

c. Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất

d)

d. Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất sống có tổ chức cao nhất là bộ óc con người.

25.


Câu 25. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức ra đời từ:

a)

A. Nguồn gốc tự nhiên

b)

. Nguồn gốc xã hội.

c)

C. Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội.

d)

D. Bản thân con người hiện đại

26.


Câu 26. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các lớp cấu trúc của ý thức là:

a)

A. Tri thức.

b)

B. Tình cảm.

c)

C. Ý chí.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

27.


Câu 27. Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm:*

a)

A. Hai nguyên lý.

b)

B. Sáu cặp phạm trù cơ bản.

c)

C. Ba quy luật cơ bản.

d)

D. Hai nguyên lý, sáu cặp phạm trù cơ bản và ba quy luật cơ bản

28.

Câu 28.Theo quan niệm của phép biện chứng duy vật:
        “Mối liên hệ là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, [………….] lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau”

a)

A. [quy định và ảnh hưởng].

b)

B. [quyết định và ảnh hưởng].

c)

C. [gắn bó và ảnh hưởng].

d)

D. [quy định và chi phối].

29.


Câu 29. Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật:

        “Phát triển là quá trình […….] từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn”

a)

A. [vận động]

b)

B. [thay đổi]

c)

C. [đổi mới]

d)

D. [vươn lên]

30.


Câu 30.  Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin:

a)

A. Sự phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực tự nhiên

b)

B. Sự phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực xã hội

c)

C. Sự phát triển chỉ diễn ra trong tư duy.

d)

D. Sự phát triển diễn ra trong mọi lĩnh vực tự nhiên, xã hội và tư duy.

31.

Câu 31. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, Cái riêng là: 

a)

A. Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định.

b)

B. Phạm trù triết học dùng để chỉ mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan.

c)

C. Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một hiện tượng nhất định.

d)

A. Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định.

32.

Câu 32. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
        “Nội dung là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể tất cả [………] tạo nên sự vật, hiện tượng”.

a)

A. [các mặt, yếu tố]

b)

B. [các mối quan hệ]

c)

C. [các đặc điểm, thuộc tính]

d)

D. [các tính chất]

33.


Câu 33. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

        “Quy luật là mối liên hệ [……………], bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có điều kiện phù hợp”

a)

A. [phổ biến, chủ quan, bản chất]

b)

B. [phổ biến, khách quan, bản chất]

c)

C. [phổ biến, khách quan, bên ngoài]

d)

D. [trực tiếp, khách quan, bản chất]

34.


Câu 34. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại, chỉ ra:     *

a)

A. Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

B. Nguyên nhân, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

C. Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

d)

A. Tất cả các đáp án đều đúng

35.


Câu 35.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

A. Chất là mặt tương đối ổn định, lượng là mặt dễ biến đổi hơn.

b)

B. Lượng là mặt tương đối ổn định, chất là mặt dễ biến đổi hơn.

c)

C. Chất và lượng là là những mặt tương đối ổn định

d)

D. Chất và lượng là những mặt thường xuyên biến đổi.

36.


Câu 36.  Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập làm rõ:

a)

A. Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

B. Nguyên nhân, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

C. Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

37.


Câu 37. Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:

a)

A. Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.

b)

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

38.


Câu 38. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

        “Mâu thuẫn biện chứng là khái niệm dùng để chỉ sự liên hệ, tác động theo cách […………….]; vừa đòi hỏi, vừa loại trừ, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập”

a)

A. [vừa thống nhất, vừa đấu tranh]

b)

B. [vừa đồng nhất, vừa khác biệt]

c)

C. [vừa tuần tự, vừa nhảy vọt]

d)

D. [vừa trực tiếp, vừa gián tiếp]

39.


Câu 39. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

        “Kế thừa biện chứng là khái niệm dùng để chỉ sự vật hiện tượng mới ra đời […………….] của sự vật, hiện tượng cũ và loại bỏ các yếu tố không còn thích hợp gây cản trở cho sự phát triển của sự vật, hiện tượng mới”.

a)

A. [vẫn giữ lại có chọn lọc và cải tạo yếu tố còn thích hợp].

b)

B. [vẫn giữ lại nguyên si yếu tố còn thích hợp].

c)

C. [vẫn giữ lại một số yếu tố còn thích hợp}

d)

D. [vẫn giữ lại có chọn lọc và phát triển yếu tố còn thích hợp]

40.


Câu 40. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

        “Lý luận nhận thức là một bộ phận của triết học nghiên cứu […….] của nhận thức, các giai đoạn của nhận thức, con đường để đạt tới chân lý, tiêu chuẩn của chân lý, …”

a)

A. [quy luật]

b)

B. [bản chất]

c)

C. [mối quan hệ]

d)

D. [hình thức]

41.


Câu 41. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

        “Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất – cảm tính, có tính […...........] của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ”.

a)

A. [phổ biến]

b)

B. [giai cấp]

c)

C. [lịch sử - xã hội]

d)

D. [toàn diện]

42.


Câu 42. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn là:

a)

A. Hoạt động sản xuất vật chất.

b)

B. Hoạt động chính trị - xã hội.

c)

C. Hoạt động thực nghiệm khoa học.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

43.


Câu 43. Giai đoạn nhận thức cảm tính bao gồm các hình thức

a)

A. Cảm giác, tri giác, suy lý (suy luận).

b)

B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.

c)

C. Cảm giác, tri giác, khái niệm.

d)

D. Cảm giác, biểu tượng, phán đoán.

44.


Câu 44. Tư duy trừu tượng là giai đoạn:

a)

A. Nhận thức cảm tính.

b)

B. Nhận thức lý tính.

c)

C. Trực quan sinh động.

d)

D. Giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức.

45.


Câu 45.Cái quy định hành vi lịch sử đầu tiên và cũng là động lực thúc đẩy con người hoạt động trong suốt lịch sử của mình là:

a)

A. Mục tiêu, lý tưởng.

b)

B. Khát vọng quyền lực về kinh tế, chính trị.

c)

C. Nhu cầu và lợi ích.

d)

D. Lý tưởng sống.

46.

Câu 46. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội:*

a)

A. Là một nội dung cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

B. Vạch ra những quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển xã hội.

c)

C. Là phương pháp luận khoa học để nhận thức, cải tạo xã hội

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

47.


Câu 47.Thực chất của lịch sử xã hội loài người là:
*

a)

A. Lịch sử đấu tranh giai cấp.

b)

B. Lịch sử của văn hóa.

c)

C. Lịch sử của sản xuất vật chất.

d)

D. Lịch sử của tôn giáo.

48.


Câu 48. . Sản xuất vật chất giữ vai trò là:*

a)

A. Cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người.

b)

B. Tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người.

c)

C. Điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

49.


Câu 49. Nhân tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là:

a)

A. Công cụ lao động.

b)

B. Người lao động.

c)

C. Tư liệu sản xuất.

d)

D. Đối tượng lao động.

50.

 

Câu 50.  Quan hệ giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là:

a)

A. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.

b)

B. Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất.

c)

C. Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng