Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về biểu mẫu trong Access

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

d)

Blank Form

3.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Forms

b)

Form Wizard

c)

Form Design

d)

Blank Form

4.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Biểu mẫu

c)

Báo cáo

d)

Bảng

5.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

a)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)

b)

(2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

c)

(1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)

d)

(2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)

6.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Layer View

b)

Form View

c)

Design View

d)

Tất cả đều đúng

7.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Filter

d)

Remove Sort

8.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

9.

Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

a)

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc

b)

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu.

c)

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

d)

Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nha

10.

Câu 11: Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút design view

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút design view hoặc nháy nút [v] nếu đang ở chế độ biểu mẫu

c)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút design view và nháy nút [v] nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút open hoặc nháy nút [v] nếu đang ở chế độ thiết kế

11.

Câu 12: Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

c)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế

12.

Câu 1. Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

13.

Câu 2. Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Save

b)

Ascending

c)

Descending

d)

Selection

14.

Câu 3. Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?

a)

Hàng Sort

b)

Hàng Criteria

c)

Hàng Field

d)

Hàng Table

15.

Câu 4. Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon

16.

Câu 5. Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết: (1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close. (2) Nháy nút (3) Nháy chuột Create/Query Design (4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field. (5) Ghi lưu truy vấn

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

17.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

18.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0

b)

Cột [GT] nhập“Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0

c)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0

d)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập

19.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:

a)

Access

b)

Excel

c)

Word

d)

SQL

20.

Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây: “ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”

a)

( )

b)

‘ ’

c)

[ ]

d)

“ ”

21.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết dòng Criteria dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Sửa dữ liệu trong bảng

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

22.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết dòng Table dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

d)

Xóa dữ liệu trong bảng

23.

Em hãy quan sát vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây: “Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột [Toán] ta nhập >= 8.0 trên dòng nào?

a)

Sort

b)

Criteria

c)

or

d)

Show

24.

Khi xây dựng hệ thống quản lý nhân viên, cô Như hỏi học sinh: "Một phòng có nhiều nhân viên, vậy trong bảng nhân viên, nên lưu mã phòng thế nào?" Phát biểu nào dưới đây là đúng hay sai?

a)

Một phòng có thể có nhiều nhân viên

b)

Mã phòng trong bảng nhân viên nên là khóa ngoại.

c)

Họ tên nhân viên nên dùng làm khóa chính vì thường là duy nhất.

d)

Mã phòng là khóa chính trong bảng nhân viên.

25.

Trong bài toán quản lý đơn hàng, bạn Hưng bảo: "Đơn hàng chưa hoàn tất thì ngày đặt hàng có thể để trống." Giáo viên hỏi: "Liệu điều đó có phù hợp khi xây dựng hệ thống không?" Những phát biểu sau đúng hay sai?

a)

Ngày đặt hàng nên bắt buộc nhập.

b)

Mã khách hàng là khóa chính trong bảng đơn hàng.

c)

Mã đơn hàng là khóa chính vì mỗi đơn hàng là duy nhất.

d)

Có thể tạo bảng DATHANG mà không cần bảng khách hàng.

26.

Trong hệ thống học phí, thầy Bình hỏi: "Có bạn nào nghĩ cách xác định học phí đã đóng chưa trong bảng HOCPHI?" Bạn Linh nói: "Dùng trường kiểu Yes/No là nhanh nhất." Phát biểu sau đây đúng/sai?

a)

Trường “Đã đóng” nên dùng kiểu Yes/No.

b)

Mã sinh viên là khóa chính duy nhất trong bảng học phí.

c)

Số tiền nên lưu kiểu Currency.

d)

Cặp (Mã sinh viên, học kỳ) nên là khóa chính.

27.

Cho CSDL quản lý học sinh gồm bảng: • HocSinh(MaHS, HoTen, MaLop) • Lop(MaLop, TenLop) Biết rằng MaLop là khóa chính của bảng Lop, và là khóa ngoại trong bảng HocSinh. Hệ QTCSDL cho phép người dùng thực hiện:

a)

Thêm học sinh mới có MaLop đã tồn tại trong bảng Lop.

b)

Sửa MaLop trong bảng Lop thành mã chưa từng có.

c)

Xóa lớp có MaLop đang được tham chiếu trong bảng HocSinh.

d)

Đổi tên trường MaLop trong bảng HocSinh thành MaLopMoi.

28.

Cho CSDL gồm: • Sach(MaSach, TenSach, MaNXB) • NhaXuatBan(MaNXB, TenNXB) Biết MaNXB là khóa chính trong bảng NhaXuatBan, và là khóa ngoại trong Sach. Phát biểu nào sau đây đúng/sai?

a)

Có thể thêm sách mới với MaNXB là “NXB001” nếu NXB001 đã tồn tại.

b)

Có thể xóa NXB001 trong bảng NhaXuatBan ngay cả khi có sách đang tham chiếu.

c)

Có thể đổi tên trường MaNXB trong bảng Sach.

d)

Có thể thêm một nhà xuất bản mới chưa có sách nào.

29.

Cho CSDL quản lý mua hàng gồm: • KhachHang(MaKH, HoTen) • DonHang(MaDH, MaKH, NgayDat) Biết MaKH trong DonHang là khóa ngoại. Người dùng có thể thực hiện:

a)

Thêm đơn hàng với MaKH không tồn tại trong bảng KhachHang.

b)

Xóa một khách hàng nếu họ chưa có đơn hàng nào.

c)

Thêm khách hàng mới mà chưa có đơn hàng.

d)

Đổi kiểu dữ liệu của MaKH trong bảng DonHang mà không ảnh hưởng đến khóa ngoại.

30.

Cho CSDL gồm các bảng sau: • GiangVien(MaGV, HoTen, MaKhoa) – khóa chính là MaGV • Khoa(MaKhoa, TenKhoa) – khóa chính là MaKhoa Trong đó, MaKhoa trong bảng GiangVien là khóa ngoại tham chiếu đến Khoa. Hệ QTCSDL cho phép người dùng thực hiện công việc:

đáp án sai là????

a)

Loại bỏ trường MaKhoa của bảng Khoa.

b)

Thay đổi tên trường MaKhoa thành MaBoMon trong bảng GiangVien.

c)

Loại bỏ trường MaKhoa khỏi bảng GiangVien.

d)

Thêm một giảng viên mới với MaKhoa không tồn tại trong bảng Khoa.

31.

Cho hai bảng: • NhanVien(MaNV, HoTen, MaPB) • PhongBan(MaPB, TenPB) Biết MaPB là khóa ngoại trong NhanVien. Hệ QTCSDL sẽ báo lỗi trong trường hợp nào?

a)

Khi thêm một nhân viên có MaPB không tồn tại trong bảng PhongBan.

b)

Khi sửa MaPB trong bảng PhongBan mà có nhân viên đang sử dụng.

c)

Khi xóa phòng ban chưa có nhân viên nào.

d)

Khi thêm nhân viên vào đúng phòng ban hiện có.

32.

Câu 8. Cho câu truy vấn sau:

Em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện

a)

Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.

b)

Truy vấn bị lỗi

c)

Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả

d)

Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

33.

Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?

a)

trong cặp dấu  []     

b)

trong cặp dấu {}

c)

trong cặp dấu ()

d)

trong cặp dấu <>

34.

Chọn đáp án đúng nhất. Truy vấn hành động làm:

a)

Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi

b)

Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó

c)

Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan

d)

all