wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Môn Tin Học 8

Total questions: 61

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng điện thoại thông minh để thực hiện hành động nào sau đây vi phạm đạo đức, pháp luật?

a)

Hỏi bài bạn thông qua mạng Zalo.

b)

Gọi điện thoại hỏi thăm ông bà.

c)

Chụp ảnh món ăn mới nấu.

d)

Quay video ở địa điểm có biển cấm quay phim, chụp ảnh để khoe với bạn bè.

2.

Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hoá?

a)

Chụp ảnh chú chó nhỏ nhà em.

b)

Chụp ảnh trong phòng trưng bày ở bảo tàng, nơi có biển không cho phép chụp ảnh.

c)

Chụp phong cảnh đường phố.

d)

Chụp ảnh hiệu sách em thường mua để gửi cho bạn.

3.

Việc nào sau đây là thích hợp khi em cần sử dụng một hình ảnh trên Intemet để làm bài tập?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Xin phép chủ sở hữu rồi mới sử dụng.

d)

Mua bản quyền để sử dụng.

4.

Việc nào sau đây là thích hợp khi một người cần sử dụng một hình ảnh trên Intemet để in vào cuốn sách của mình?

a)

Sử dụng và không cần làm gì.

b)

Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

Xin phép tác giả, chủ sở hữu hoặc mua bản quyền trước khi sử dụng.

d)

Xin phép trang web đã đăng hình ảnh đó.

5.

Hãy chọn những phát biểu mô tả đúng về biểu đồ.

a)

Biểu đồ được sử dụng để hiển thị các xu hướng thay đổi.

b)

Biểu đồ được sử dụng để hiển thị so sánh.

c)

Biểu đồ được sử dụng chỉ để hiển thị dữ liệu trong các cột.

d)

Biểu đồ được sử dụng chỉ để hiển thị dữ liệu trong các dòng.

6.

Chọn Đ/S

4 lines
7.

Danh sách dấu đầu dòng và danh sách có thứ tự là hai kiểu danh sách dạng liệt kê trong phần mềm soạn thảo văn bản.

a)

Đ

b)

S

8.

Khi thêm hoặc bớt đoạn văn bản trong danh sách có thứ tự, người sử dụng phải tự cập nhật thứ tự cho danh sách.

a)

Đ

b)

S

9.

Danh sách dạng liệt kê chia nhỏ các đoạn văn bản dài, giúp người đọc có khả năng tham khảo thông tin nhanh chóng, dễ dàng.

a)

Đ

b)

S

10.

Người sử dụng chỉ có thể sử dụng các mẫu dấu đầu dòng do phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp.

a)

Đ

b)

S

11.

Trong một văn bản, chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê.

a)

Đ

b)

S

12.

Trong một văn bản, có thể sử dụng nhiều kiểu danh sách dạng liệt kê khác nhau.

a)

Đ

b)

S

13.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp các công cụ cho phép: chèn thêm, xoá bỏ hình ảnh; thay đổi kích thước, vị trí hình ảnh;...

a)

Đ

b)

S

14.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp một thư viện đa dạng các mẫu hình đồ hoạ, các công cụ để vẽ hình đồ hoạ trong văn bản.

a)

Đ

b)

S

15.

Có thể thay đổi vị trí, kích thước, màu sắc của các hình đồ hoạ sau khi chèn vào văn bản.

a)

Đ

b)

S

16.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì luôn nằm ở lớp dưới cùng.

a)

Đ

b)

S

17.

Có thể thay đổi lớp cho hình ảnh để hình ảnh nằm ở lớp trên văn bản hoặc nằm ở lớp dưới văn bản.

a)

Đ

b)

S

18.

Đầu trang và chân trang là phần lề trên và lề dưới của văn bản.

a)

Đ

b)

S

19.

Khi tạo đầu trang và chân trang cho văn bản thì tất cả các trang trong văn bản đều được tự động thêm đầu trang và chân trang.

a)

Đ

b)

S

20.

Đầu trang chỉ có thể chứa văn bản, không thể chứa hình ảnh hoặc hình đồ hoạ.

a)

Đ

b)

S

21.

Đầu trang chỉ có thể chứa văn bản, không thể chứa hình ảnh hoặc hình đồ hoạ.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Ngay khi em tạo một văn bản mới, phần mềm soạn thảo văn bản đã tự động tạo số trang cho văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Em có thể đặt số trang ở bất kì vị trí nào trong trang văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Số trang chỉ có thể được đặt ở đầu trang hoặc chân trang.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trang chiếu càng nhiều màu sắc, phông chữ thì càng chuyên nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Văn bản trên trang chiếu cần chi tiết, cụ thể, càng nhiều thông tin càng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Màu sắc, cỡ chữ, phông chữ,... đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Phần mềm trình chiếu cho phép tạo đầu trang, chân trang và số trang tương tự phần mềm soạn thảo văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Thông tin ở đầu trang, chân trang thường bao gồm tên người trình chiếu, tên công ti, tiêu đề bài trình chiếu, thời gian trình chiếu,...

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phần mềm trình chiếu cung cấp sẵn các mẫu định dạng (Themes) và các bản mẫu (Template).

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Mẫu định dạng và bản mẫu giúp người sử dụng tạo được bài trình chiếu chuyên nghiệp và không tốn thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mẫu định dạng và bản mẫu đều cung cấp sẵn bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền và cả nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chỉ có bản mẫu được thiết kế để dùng cho một mục đích, một chủ đề cụ thể mới cung cấp các nội dung gợi ý.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Bản mẫu là bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .pptx.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hãy chọn các phương án đúng.

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes để sử dụng một bản mẫu có sẵn.

b)

Nháy chuột chọn Design/Themes để áp dụng một mẫu đ

37.

Hãy chọn các phương án đúng.

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes để sử dụng một bản mẫu có sẵn.

b)

Nháy chuột chọn Design/Themes để áp dụng một mẫu định dạng có sẵn.

c)

Nháy chuột chọn File/New/chọn template để sử dụng một bản mẫu có sẵn.

d)

Nháy chuột chọn File/New để áp dụng một mẫu định dạng có sẵn.

38.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

39.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

40.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Bóng bán dẫn.

b)

Đèn điện tử chân không.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Bộ vi xử lí.

41.

Phát biểu "Thông tin số khó bị xoá bỏ hoàn toàn" có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xoá, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

42.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

43.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

4 lines
44.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

45.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

46.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.

47.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!".

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ trước.

48.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch?

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xoá bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

50.

Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp ? Tại sao?

a)

Bảng xếp hạng doanh thu âm nhạc.

b)

Bài bình luận về một CD âm nhạc.

c)

Một bộ sưu tập các bản nhạc cũ.

d)

Giá bán một CD âm nhạc thời xưa.

51.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn.

b)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

c)

Trang thông tin khôn

52.

Thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn.

b)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

c)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

d)

Trang thông tin có nội dung gây xúc động lòng người.

53.

Biết công thức tại ô D3 là =B3*C3. Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là

a)

=B3*C3.

b)

=C2*D2.

c)

=B2*C2.

d)

=C3*D3.

54.

Kí hiệu nào sau đây được dùng để chỉ định địa chỉ tuyệt đối trong công thức?

a)

#.

b)

$.

c)

&.

d)

@.

55.

Biết công thức tại ô D3 là =$A$3*C3. Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là

a)

=$A$3*C3.

b)

=$A$2*D2.

c)

=$A$2*C2.

d)

=$A$3*D2.

56.

Thuật toán tính tổng 2 số a và b là cấu trúc điều khiển nào?

(a)  

57.

Thuật toán tìm UCLN bao gồm các cấu trúc điều khiển nào?

4 lines
58.

Thuật toán sau là cấu trúc điều khiển nào?

4 lines
59.

Thuật toán sau bao gồm các cấu trúc điều khiển nào?

4 lines
60.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán nào?

a)

Giải phương trình bậc nhất

b)

So sánh hai số x, y

c)

Tính tổng 2 số x, y

d)

Tính tích hai số x, y

61.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán nào?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều (5 cạnh bằng nhau)

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh