wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lực

Total questions: 91

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lực là

a)

Tác dụng kéo lên một vật.

b)

Tác dụng đẩy lên một vật.

c)

Tác dụng kéo hoặc đẩy lên một vật.

d)

Lực đẩy hoặc lực kéo.

2.

Câu 2. Kết quả tác dụng của lực lên một vật có thể là:

a)

Làm thay đổi tốc độ chuyển động của vật

b)

Đổi hướng chuyển động của vật.

c)

Thay đổi hình dạng của vật.

d)

Cả A,B,C.

3.

Câu 3. Một học sinh dùng tay cầm bút viết chữ lên giấy. Khi đó lực của tay học sinh tác dụng lên cây bút có tác dụng gì?

a)

Làm cho bút chuyển động.

b)

Làm cho bút biến dạng.

c)

Làm bút vừa chuyển động, vừa biến dạng.

d)

Làm cho bút dễ viết.

4.

Câu 4. Bạn Nam tác dụng vào bạn Thành một lực từ phía sau làm cho bạn Thành bị ngã sấp xuống sàn, lực đó là

a)

Lực nén.

b)

lực kéo.

c)

lực uốn.

d)

Lực đẩy.

5.

Câu 5. Một cầu thủ đá vào quả bóng tức là cầu thủ đã tác dụng vào quả bóng một lực

a)

kéo.

b)

đẩy.

c)

hút.

d)

đàn hồi.

6.

Câu 6. Lực tác dụng của một nam châm lên một chiếc đinh thép đặt gần nó là lực

a)

đẩy.

b)

đàn hồi.

c)

hút.

d)

hút trái đất.

7.

Câu 7. Lực là

a)

tác dụng đẩy của vật này lên vật khác.

b)

Tác dụng kéo của vật này lên vật khác.

c)

Tác dụng kéo hoặc đẩy của vật này lên vật khác.

d)

Làm cho vật biến dạng.

8.

Câu 8. Gió thổi làm cho cánh buồm căng phồng lên. Gió đã tác dụng lên cánh buồm một

a)

lực căng.

b)

lực hút.

c)

lực kéo.

d)

lực đẩy.

9.

Câu 9. Lực nào dưới đây là lực đẩy?

a)

Lực mà lò xo bị ép tác dụng lên mặt sàn.

b)

Lực mà tay người tác dụng lên lò xo làm cho lò xo dãn ra.

c)

Lực mà một lò xo bị dãn ra tác dụng lên tay người đang giữ nó.

d)

Lực mà hai đội kéo co tác dụng lên dây.

10.

Câu 10. Lực nào sau đây là lực kéo?

a)

Lực do tay ta tác dụng vào một thanh tre khi bẻ gẫy.

b)

Lực do lò xo bị dãn tác dụng vào hòn bi khi treo vào nó.

c)

Lực do chân ta tác dụng xuống bậc thang khi leo.

d)

Lực do dò

11.

sau đây là lực kéo?

a)

Lực do tay ta tác dụng vào một thanh tre khi bẻ gẫy.

b)

Lực do lò xo bị dãn tác dụng vào hòn bi khi treo vào nó.

c)

Lực do chân ta tác dụng xuống bậc thang khi leo.

d)

Lực do dòng nước chảy tác dụng lên chiếc phao khi thả trôi.

12.

Công việc nào sau đây không cần dùng đến lực?

a)

Xách một xô nước.

b)

Đẩy một chiếc xe rùa.

c)

nâng một tấm gỗ.

d)

đọc một quyển sách.

13.

Một học sinh đá vào một quả bóng đang nằm yên trên mặt đất. Điều gì xẽ xảy ra với quả bóng?

a)

Quả bóng chỉ biến đổi chuyển động.

b)

Quả bóng vừa biến đổi chuyển động và vừa biến dạng.

c)

quả bóng chỉ biến dạng.

d)

không có hiện tượng gì

14.

Trường hợp nào sau đây cùng một lúc lực tác dụng lên vật làm cho vật biến đổi chuyển động và biến dạng?

a)

Quả bóng lăn trên sân.

b)

Quả bóng đá bay đập vào khung thành.

c)

quả bóng bị cầu thủ dẵm lên.

d)

quả bóng nằm yên trên sân cỏ

15.

Một học sinh dùng chiếc dùi gõ vào mặt trống. Khi đó lực do dùi tác dụng vào mặt trống đã làm cho mặt trống

a)

biến dạng.

b)

vừa biến dạng và vừa biến đổi chuyển động.

c)

biến đổi chuyển động.

d)

dãn ra.

16.

Trường hợp nào sau đây không có sự biến dạng?

a)

Gió thổi làm cho cánh buồm căng.

b)

Treo một quả nặng vào một lò xo.

c)

Người thợ săn giương cung bắn con thú.

d)

Quả táo treo trên cây.

17.

Trong trò chơi bắn bi, khi viên bi A chuyển động đến va chạm vào viên bi B. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ viên bi A biến đổi chuyển động.

b)

Cả hai viên bi A và B đều biến đổi chuyển động.

c)

Chỉ viên bi B biến đổi chuyển động.

d)

Lực do hai viên bi tác dụng lên nhau là hai lực cân bằng.

18.

Trường hợp nào sau đây lực chỉ làm biến đổi chuyển động hoặc chỉ làm cho vật biến dạng?

a)

quả bóng đá bay đến đập vào tường.

b)

Cầ

19.

Trường hợp nào sau đây lực chỉ làm biến đổi chuyển động hoặc chỉ làm cho vật biến dạng?

a)

quả bóng đá bay đến đập vào tường.

b)

Cầu thủ đá mạnh vào quả bóng đá làm cho quả bóng lăn trên sân cỏ.

c)

Dùng tay kéo làm lò xo dãn ra.

d)

ấn mạnh hai quả bóng cao su vào nhau rồi buông tay ra.

20.

Khi giương cung lực kéo của cánh tay làm cho

a)

cánh cung bị biến dạng.

b)

mũi tên bị biến đổi chuyển động.

c)

mũi tên bị biến dạng.

d)

Mũi tên bị biến dạng và biến đổi chuyển động.

21.

Một cầu thủ đá vào quả bóng đang nằm yên trên mặt sân cỏ. Điều gì sẽ xảy ra với quả bóng?

a)

Quả bóng chỉ biến đổi chuyển động.

b)

Quả bóng vừa biến đổi chuyển động và vừa biến dạng.

c)

quả bóng bị biến dạng.

d)

cả A,B,C đều đúng.

22.

Chọn câu trả lời sai ?

a)

Mọi vật đều có khối lượng

b)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của vật.

c)

Trọng lượng của một vật thay đổi theo độ cao.

d)

Trọng lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng của vật đó.

23.

Muốn đo lực ta dùng dụng cụ:

a)

Cân

b)

Bình chia độ

c)

Thước

d)

Lực kế.

24.

Để đo độ lớn của lực bằng lực kế, ta phải cầm lực kế sao cho:

a)

Cầm vào vỏ lực kế sao cho lò xo của lực kế hợp với những phương của lực một góc 600.

b)

Cầm vào vỏ lực kế, sao cho lò xo của lực kế vuông góc với phương của lực.

c)

Cầm vào vỏ lực kế, sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo phương của lực.

d)

Cầm vào vỏ lực kế sao cho lò xo của lực kế vuông góc với phương nằm ngang.

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

b)

Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.

c)

Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc.

d)

Lực có thể vừa l

26.

Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

a)

A. Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

b)

B. Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.

c)

C. Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc.

d)

D. Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động.

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Lực của lực sĩ cử tạ tác dụng lên quả tạ, đưa quả tạ lên cao là một …

a)

A. Lực kéo

b)

B. Lực nén

c)

C. Lực đẩy

d)

D. Lực nâng.

28.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

A. Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất

b)

B. Quả táo rơi từ trên cây xuống.

c)

C. Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn

d)

D. Gió thổi làm thuyền chuyển động.

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một

a)

A. Lực đẩy

b)

B. Lực kéo

c)

C. Lực uốn

d)

D. Lực nâng.

30.

Khi vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vật sẽ như thế nào?

a)

A. Chuyển động nhanh dần

b)

B. Vẫn đứng yên.

c)

C. Chuyển động chậm dần

d)

D. Chuyển động nhanh dần sau đó chậm dần.

31.

Khi chiếc lò xo bị tay ta tác dụng và có chiều dài ngắn hơn so với chiều dài ban đầu của nó, thì khi đó lò xo chịu tác dụng của ………

a)

A. Lực nén

b)

B. Lực kéo

c)

C. Lực nâng

d)

D. Lực đẩy.

32.

Việc làm nào dưới đây không cần dùng tới lực?

a)

A. Đọc một trang sách

b)

B. Chơi nhảy dây

c)

C. Bế em bé

d)

D. Cầm bút viết bài.

33.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc?

a)

A. Hai thanh nam châm hút nhau

b)

B. Mẹ em ấn nút công tắc bật đèn.

c)

C. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

d)

D. Hai thanh nam châm đẩy nhau.

34.

Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị … .

a)

A. Biến dạng

b)

B. Thay đổi chuyển động

c)

C. Dừng lại

d)

D. Biến dạng và thay đổi chuy

35.

Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm quả bóng bị … .

a)

Biến dạng

b)

Thay đổi chuyển động

c)

Dừng lại

d)

Biến dạng và thay đổi chuyển động.

36.

Lực được chia ra thành hai loại đó là:

a)

Lực hút và lực đẩy

b)

Lực kéo và lực đẩy.

c)

Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc.

d)

Cả B,C đều đúng.

37.

Lực bao gồm những yếu tố đặc trưng nào?

a)

Điểm đặt

b)

Phương và chiều

c)

Độ lớn

d)

Cả A,B,C.

38.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Nhiệt kế

b)

Lực kế

c)

Cân

d)

Thước.

39.

Khi hai đội kéo co thì lực do hai đội tác dụng vào dây treo có chiều thế nào so với nhau?

a)

Ngược chiều.

b)

Cùng chiều.

c)

khác chiều

d)

Không xác định được.

40.

Một người công nhân đang ru chiếc xe rùa chở gạch. Lực do người công nhân tác dụng lên xe có chiều:

a)

Từ trái sang phải.

b)

Từ phải sang trái.

c)

Từ trước ra đằng sau.

d)

Từ sau ra đằng trước.

41.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng lực hút trái đất lên vật nặng có độ lớn 10N.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

42.

Dây cung tác dụng một lực có độ lớn 150N lên mũi tên khi bắn. Lực này được biểu diễn bằng đoạn thẳng mũi tên với tỉ xích 0,5cm ứng với 50N. Hình nào sau đây biểu diễn đúng?

4 lines
43.

Khi biểu diễn lực độ dài đoạn thẳng mũi tên được biểu diễn dựa vào yếu tố nào?

a)

Tỉ lệ

b)

Tỉ xích

c)

Tỉ số

d)

Tỉ đối.

44.

Một học sinh dùng lực kế tác dụng lực kéo vào khối gỗ (như hình bên). Hình nào sau đây biểu diễn đúng? Biết lực kéo có độ lớn 3N (tỉ xích 1cm ứng với 1N).

4 lines
45.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Treo vào lò xo một vật năng thì chiều dài là 24 cm lúc đó lò xo đã bị biến dạng là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

1 cm

d)

4 cm.

46.

Giả sử một chiếc lò xo

4 lines
47.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Treo vào lò xo một vật năng thì chiều dài là 24 cm lúc đó lò xo đã bị biến dạng là bao nhiêu?

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

1 cm

d)

4 cm

48.

Giả sử một chiếc lò xo có chiều dài ban đầu là l0, khi chịu tác dụng của một lực, chiều dài lò xo là l. Độ biến dạng của lò xo khi đó là:

a)

l+l0

b)

l- l0

c)

l0 - l

d)

l0(l-l0)

49.

Độ biến dạng của lò xo có mối quan hệ như thế nào đối với khối lượng của vật khi treo vào?

a)

Tỉ lệ

b)

Tỉ lệ thuận

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Không phụ thuộc

50.

Khối lượng của một vật là:

a)

Là sức nặng của một vật.

b)

Là sức hút của trái đất lên một vật.

c)

Chỉ số lượng chất có trong một vật.

d)

Cả A,B,C.

51.

Lực hấp dẫn là:

a)

Lực hút.

b)

Lực đẩy

c)

Lực không tiếp xúc

d)

Cả A và C.

52.

Lực hút của trái đất còn gọi là gì?

a)

Lực hấp dẫn

b)

Trọng lực

c)

Trọng lượng

d)

Cả A,B,C.

53.

Dùng dụng cụ nào sau đây có thể đo được trọng lượng của một vật?

a)

Lực kế

b)

Cân

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

54.

Đơn vị trọng lượng là gì?

a)

N

b)

kg

c)

g

d)

N hoặc kg.

55.

Trên một hộp thịt có ghi khối lượng tịnh 250g. Con số đó cho ta biết

a)

Trọng lượng thịt và hộp.

b)

Khối lượng của thịt chứa trong hộp.

c)

Khối lượng của cả hộp thịt.

d)

Khối lượng của vỏ hộp.

56.

Một quả cân mẫu có khối lượng 50g có trọng lượng là

a)

0,5kg

b)

0,5N

c)

5N

d)

50N.

57.

Một học sinh có trọng lượng 450N sẽ có khối lượng là bao nhiêu?

a)

4500kg

b)

450kg

c)

45kg

d)

4,5kg.

58.

Đơn vị của trọng lực là gì?

a)

Kilogam (Kg)

b)

Niuton (N)

c)

Lít (l)

d)

Mét (m).

59.

Lực hấp dẫn giữa các vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Thể tích của vật.

c)

Diện tích của vật.

d)

Chiều dài của vật.

60.

Lực ma sát thuộc loại lực nào sau đây?

4 lines
61.

Lực hấp dẫn giữa các vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Thể tích của vật.

c)

Diện tích của vật.

d)

Chiều dài của vật.

62.

Lực ma sát thuộc loại lực nào sau đây?

a)

Lực kéo

b)

Lực đẩy

c)

Lực tiếp xúc

d)

Lực không tiếp xúc.

63.

Lực ma sát xuất hiện ở đâu?

a)

Trong không khí

b)

Trong nước

c)

Trên mặt đất.

d)

ở bề mặt tiếp xúc các vật

64.

Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?

a)

Lò xo bị nén

b)

Một học sinh cầm quyển sách trên tay.

c)

Xe đạp đi trên đường

d)

Người công nhân đẩy thùng hàng mà nó không xê dịch chút nào.

65.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn

66.

Một vật chuyển động trong môi trường nào dưới đây không có lực ma sát?

a)

Trên mặt đất.

b)

Dưới nước.

c)

Trong không khí.

d)

Trong chân không

67.

Năng lượng của vật có được khi vật chuyển động gọi là:

a)

Động năng

b)

Thế năng hấp dẫn

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Nhiệt năng.

68.

Một vật có độ cao so với mặt đất gọi là năng lượng gì?

a)

Động năng

b)

Thế năng hấp dẫn

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Nhiệt năng.

69.

Một vật khi biến dạng có khả năng phục hồi mang năng lượng gì?

a)

Động năng

b)

Thế năng hấp dẫn

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Nhiệt năng.

70.

Quá trình tiêu hoá thức ăn trong cơ thể người chúng ta luôn kèm theo năng lượng nào?

a)

Nhiệt năng

b)

Hoá năng

c)

Năng lượng hạt nhân.

d)

Cả A và B.

71.

Năng lượng của một vật có tính chất nào?

a)

Truyền từ vật này sang vật khác.

b)

Chuyển từ thể này sang thể khác.

c)

Chuyển từ dạng này sang dạng khác.

d)

Cả A và B.

72.

Năng lượng của một vật có tính chất nào?

a)

Truyền từ vật này sang vật khác.

b)

Chuyển từ dạng này sang dạng khác.

c)

Chuyển từ thể này sang thể khác.

d)

Cả A và B.

73.

Vật nào sau đây có năng lượng nhiệt (nhiệt năng)?

a)

Mặt trời

b)

Bóng đèn điện đang sang

c)

Cơ thể người

d)

Cả A,B,C.

74.

Con người có thể nhận biết trực tiếp dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Điện năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng.

75.

Trong các dụng cụ điện, điện năng được biến đổi thành dạng năng lượng nào để có thể sử dụng trực tiếp?

a)

Động năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Cả A,B,C.

76.

Năng lượng của một vật đặc trưng cho khả năng nào sau đây?

a)

Khả năng tác dụng lực.

b)

Khả năng làm vật biến dạng.

c)

Khả năng làm thay đổi chuyển động của vật.

d)

Cả A,B,C.

77.

Một vật mang năng lượng càng lớn thì

a)

Khả năng tác dụng lực càng mạnh.

b)

Khả năng tác dụng lực càng yếu.

c)

Khả năng tác dụng lực càng nhiều.

d)

Khả năng tác dụng lực càng ít.

78.

Trong các vật sau đây, vật nào có thế năng đàn hồi?

a)

Dây cao su đang bị dãn.

b)

Ngọn lửa đang cháy.

c)

Khúc gỗ đang trôi theo dòng nước.

d)

Quyển sách đặt trên mặt bàn.

79.

Trong các vật sau đây vật nào không cần năng lượng điện khi hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Lò vi sóng

c)

Bếp than

d)

Bếp từ.

80.

Dụng cụ nào sau đây khi hoạt động biến đổi phần lớn năng lượng điện năng thành nhiệt năng?

a)

Điện thoại

b)

Máy hút bụi

c)

Máy sấy tóc

d)

Máy vi tính.

81.

Dạng năng lượng nào cần thiết để nước đá tan thành nước thể lỏng?

a)

Năng lượng ánh sáng.

b)

Năng lượng nhiệt.

c)

Năng lượng hoá học.

d)

Động năng.

82.

Năng lượng của nước chứa trong một hồ nước ở trên cao là

a)

Thế năng hấp dẫn

b)

Thế năng đàn hồi

c)

Động năng

d)

Động năng và thế năng hấ

83.

Năng lượng của nước chứa trong một hồ nước ở trên cao là

a)

Thế năng hấp dẫn

b)

Thế năng đàn hồi

c)

Động năng

d)

Động năng và thế năng hấp dẫn

84.

Quá trình biến đổi năng lượng thì năng lượng hao phí thường tồn tại ở dạng nào?

a)

Động năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

d)

Hóa năng

85.

Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng

a)

Làm nóng một vật khác

b)

Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động.

c)

Giữ cho nhiệt độ không đổi

d)

Nổi được trên mặt nước

86.

Bằng các giác quan, căn cứ vào đâu mà ta nhận biết được là một vật có nhiệt năng?

a)

Có thể làm thay đổi nhiệt độ các vật.

b)

Có thể làm biến dạng vật khác.

c)

Có thể kéo, đẩy các vật.

d)

Có thể làm thay đổi màu sắc các vật khác.

87.

Trong nồi cơm điện đang nấu thì phần điện năng chuyển hoá thành năng lượng có ích là:

a)

Quang năng

b)

Cơ năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

88.

Năng lượng nào sau đây không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng khí đốt.

b)

Năng lượng thuỷ triều.

c)

Năng lượng gió.

d)

Năng lượng mặt trời.

89.

Năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là

a)

Nhiệt năng.

b)

Quang năng.

c)

Hoá năng.

d)

Cơ năng.

90.

Năng lượng nào sau đây không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng than đá.

d)

Năng lượng sóng biển.

91.

Năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng dầu mỏ.

c)

Năng lượng của xăng.

d)

Năng lượng khí hoá lỏng

Similar Resources on Wayground