wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm công nghệ

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong là loại động cơ trong đó :

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra bên ngoài động cơ.

b)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra bên trong động cơ.

c)

Nhiên liệu được chuyển hóa thành năng điện năng.

d)

Chỉ sử dụng năng lượng mặt trời để hoạt động.

2.

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là :

a)

Nguồn động lực - Hệ thống truyền động - Máy công tác.

b)

Hệ thống truyền động- Máy công tác - Nguồn động lực.

c)

Nguồn động lực - Máy công tác - Hệ thống truyền động.

d)

Máy công tác - Nguồn động lực - Hệ thống truyền động.

3.

Phân loại theo cách bố trí xi lanh của động cơ có những loại động cơ đốt trong nào ?

a)

Dộng cơ 4 kì , động cơ 2 kì.

b)

Dộng cơ xăng , động cơ Diesel , động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng , động cơ chữ V , động cơ hình sao.

d)

Động cơ đốt ngoài , động cơ đốt trong.

4.

Máy kéo và ô tô giống nhau ở điểm nào ?

a)

Cả hai đều sử dụng năng lương điện để hoạt động.

b)

Cả hai đều sử dụng động cơ làm nguồn động lực chính.

c)

Cả hai đều cơ thể dùng để vận chuyển hành khách.

d)

Cả hai đều được thiết kế chuyên dụng cho nông nghiệp.

5.

Người làm công việc bảo dưỡng , sửa chữa máy cơ khí động lực cần đáp ứng yêu cầu :

a)

Có trình độ cao.

b)

Có tính tỉ mỉ.

c)

Có kĩ năng nghê nghiệp thành thạo.

d)

Có sự sáng tạo.

6.

Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Như nhau

b)

Thấp hơn

c)

Không xác định

d)

Cao hơn

7.

Nguồn động lực có vai trò gì trong hệ thống cơ khí động lực ?

a)

Sinh ra công suất và momen kéo máy công tác.

b)

Là bộ phận nhận năng lượng từ nguồn động lực

c)

Là phương tiện giao thông đường bộ phổ biến nhất trong trong các phương tiện giao thông vận tải.

d)

Là bộ phận trung gian thực hiện truyền và biế

8.

Bộ phận nào đảm nhận chức năng dẫn truyền công suất từ động cơ đến máy công tác?

a)

Khung gầm

b)

Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống điều khiển

d)

Hệ thống điện

9.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào KHÔNG thuộc cơ khí động lực?

a)

Máy phát điện cầm tay

b)

Máy gặt đập liên hợp

c)

Xe ô tô tải

d)

Máy xay sinh tố

10.

Cơ cấu phân phối khí trong động cơ trong có chức năng:

a)

Đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu.

b)

Làm mát động cơ khi hoạt động lâu.

c)

Truyền lực quay đến bánh xe.

d)

Điều khiển quá trình nạp và thải khí.

11.

Điểm chết là gì?

a)

Là vị trí tại đó pít tông đổi chiều chuyển động.

b)

Là không gian bên trong xilanh được giới hạn bởi đinh pít tông , xilanh và nắp máy.

c)

Là một phần của chu trình công tác khi pít tông di chuyển được một hành trình.

d)

Là tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

12.

Ngành nghề nào chuyên về nghiên cứu , phát triển và thử nghiệm các công nghệ mới trong lĩnh vực cơ khí động lực?

a)

Kỹ sư điện tử

b)

Kỹ sư cơ khí

c)

Kỹ thuật viên nghiên cứu và phát triển

d)

Kỹ thuật viên ô tô

13.

Hệ thống đèn chiếu sáng và tín hiệu trong ô tô gồm những bộ phận nào?

a)

Đèn pha, đèn xi nhan, đèn phanh, đèn sương mù, đèn nội thất.

b)

Đèn còi, đèn tín hiệu, đèn điều hòa.

c)

Chỉ có đèn pha và đèn hậu.

d)

Đèn pin, đèn LED và đèn UV.

14.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiết độ giới hạn thì

a)

Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm.

b)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường.

c)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường.

d)

Van hằng nhiệt mở đường nước về két

15.

Cầu chủ động có vai trò gì trong hệ thống truyền lực ?

a)

Chứa bộ vi sai và truyền lực đến các bánh xe chủ động.

b)

Tăng tốc độ quay của động cơ.

c)

Dẫn dầu bôi trơn đến động cơ.

d)

Truyền lực đến các bánh xe không chủ động.

16.

Bộ chế hòa khí có nhiệm vụ:

a)

Làm mát hỗn hợp nhiên liệu.

b)

Truyền lực đến trục cam.

c)

Hòa trộn nhiên liệu và không khí theo tỉ lệ thích hợp.

d)

Đánh lửa hỗn hợp khí cháy.

17.

Hệ thống nhiên liệu diesel khác với hệ thống xăng ở điểm nào ?

a)

Không cần không khí để đốt cháy.

b)

Nhiên liệu được phun trực tiếp vào buồng cháy ở áp suất cao.

c)

Dùng bugi để đốt cháy hỗn hợp khí.

d)

Có thêm bộ làm mát.

18.

Sau khi động cơ hoạt động ổn định, hệ thống khởi động sẽ:

a)

Tiếp tục vận hành cùng mô tơ.

b)

Tự động ngắt, không hoạt động.

c)

Chuyển sang làm nhiệm vụ đánh lửa.

d)

Làm mát động cơ.

19.

Chọn phát biểu SAI về nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì.

a)

Kì nén, pít tông đi từ ĐCD đến ĐCT, cả hai xu páp đều đóng.

b)

Kì cháy - giãn nở, pít tông đi từ ĐCT đến ĐCD.

c)

Kết thúc quá trình thải, xu páp thải đóng lại, xu páp nạp mở ra để thực hiện chu trình làm việc tiếp theo.

d)

Kì thải, pít tông tông đi từ ĐCT đến ĐCD, xu páp nạp mở, xu páp thải đóng.

20.

Cơ cấu phân phối khí trong động cơ đốt trong có chức năng:

a)

Đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu.

b)

Làm mát động cơ khi hoạt động lâu.

c)

Điều khiến quá trình nạp và thải khí.

d)

Truyền lực quay đến bánh xe.

21.

Trên ô tô hệ thống phanh thuộc phần

a)

gầm.

b)

thân vỏ.

c)

điện - điện tử.

d)

động cơ.

22.

Phanh tay thường được sử dụng để làm gì?

a)

Hãm xe khi đang chạy với tốc độ cao

b)

Dừng xe khi gặp chướng ngại vật

c)

Giữ xe đứng yên khi đỗ, đặc biệt ở nơi dốc

d)

Hạ tốc độ khẩn cấp

23.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều chỉnh áp suất

c)

Vòi phun

d)

Bộ điều khiển trung tâm ECU

24.

Mục đích chính của kỳ nén là:

a)

Làm nguội hỗn hợp khí

b)

Làm tăng áp suất và nhiệt độ hỗn hợp trước khi cháy

c)

Đẩy khí xả ra ngoài

d)

Tạo chuyển động cho trục khuỷu

25.

Động cơ đốt trong là loại động cơ phổ biến trong nhiều phương tiện giao thông. Dựa vào nguyên lý hoạt động của loại động cơ này, em hãy xác định tính đúng hoặc sai của các phát biểu sau:

a)

Động cơ đốt trong là loại động cơ trong đó quá trình cháy diễn ra bên ngoài xilanh

b)

Nhiên liệu chính của cơ sở dụng động cơ đốt trong là điện đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu - không khí

c)

Tất cả các loại động cơ đốt trong là điện đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu-không khí

d)

Tất cả các loại động cơ đốt trong đều có cùng nguyên lý hoạt động và sử dụng cùng loại nhiên liệu

26.

Nguyên lý làm việc của động cơ Diesel 4 kỳ khác với động cơ xăng ở nhiều điểm, đặc biệt là trong cách thức đốt cháy nhiên liệu và không khí. Dựa vào hiểu biết về nguyên lý hoạt động của động cơ Diesel 4 kỳ, em hãy xác định tính đúng hoặc sai của các nhận định sau:

a)

Động cơ Diesel dùng bugi để tạo tia lửa điện đốt cháy nhiên liệu

b)

Nhiên liệu được hòa trộn với không khí trước khi đi vào xi lanh

c)

Trong kỳ nén, không khí bị nén làm tăng nhiệt độ rất cao

d)

Nhiên liệu được phun trực tiếp vào ]buồng đốt ở áp suất cao

27.

Các kỳ trình hoạt động của động cơ có vai trò quan trọng trong việc tối ưu hóa hiệu suất làm việc. Nhìn vào các hình dưới, bạn hãy xác định thứ tự các kỳ trong chu trình hoạt động của động cơ, điền các lựa chọn vào ô trống dưới đây.

a)

Ở kỳ nạp (hình a), nếu van nạp không mở hoàn toàn trong kỳ nạp, lượng không khí đi vào xi lanh sẽ giảm, làm giảm hiệu suất và công suất động cơ.

b)

Ở kỳ nén (hình b), phương án hòa hợp không khí và nhiên liệu để tạo áp suất lớn.

c)

Ở hình c, đây là kỳ duy nhất trong chu trình mà động cơ thực hiện công sinh ra cơ năng để quay trục khuỷu.

d)

Ở kỳ thải (hình d), khí thải được đẩy ra ngoài nhờ pít tông đi từ ĐCT xuống ĐCD.

28.

Một nhóm học sinh trao đổi xây dựng bảo cáo về chi tiết pít tổng của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, mỗi người đưa ra một ý kiến.

a)

Đỉnh pít tông chỉ có một dạng duy nhất là đỉnh lồi

b)

Thân pít tông có nhiệm vụ dẫn hướng cho pít tông chuyển động trong xi lanh

c)

Rãnh lớp xéc măng dầu trên pít tông giúp ngăn chặn khi

d)

Pít tông bị hỏng động cơ sẽ không ảnh hưởng đến hiệu suất

29.

Sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng lực, được biểu diễu như hình. Dưới đây là những nhận định về nguyên lí làm việc hệ thống bôi trơn cưỡng bức

a)

Dầu bôi trơn không trải qua bất kì quá trình lọc nào trước khi đến bôi trơn các bề mặt chi tiết.

b)

Bầu lọc số bị tắc, van an toàn mở để dầu có thể tránh bầu lọc số và đi vào đường dầu chính.

c)

Nhiệt độ dầu bôi trơn cao, van sẽ tự động mở hoàn toàn để dầu được làm mát nhanh chóng.

d)

Áp suất dầu cao, việc mở van an toàn để giảm áp suất khi cần thiết.

30.

Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức có vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ ổn định cho động cơ. Dựa vào sơ đồ và nguyên lý hoạt động của hệ thống, em hãy xác định tính đúng hoặc sai của các phát biểu dưới đây

a)

Bộ tan nhiệt cỏ vai trò làm nguội nước làm mát.

b)

Quạt làm mát được đặt ở đầu trục khuỷu.

c)

Van hằng nhiệt điều chỉnh lượng nước lưu thông theo nhiệt độ.

d)

Bình chứa nước phụ giúp giảm áp lực khi nước giãn nở

31.

Hộp số ô tô thành phần quan trọng trong hệ thống truyền động được biểu diễn như hình, giúp điều chỉnh sự chuyển động của xe, cho phép thay đổi tốc độ và lực kéo. Khi người lái chuyển số, hộp số sẽ thay đổi mô men xoắn từ động cơ đến bánh xe. Hệ thống hộp số giúp xe vận hành hiệu quả, tiết kiệm nhiên liệu.

a)

Hệ thống hộp số chỉ cần thiết khi xe chạy ở tốc độ thấp.

b)

Mô men xoắn ảnh hưởng đến việc điều chỉnh sự mượt mà trong vận hành của xe.

c)

Trong ngành sản xuất ô tô, tối ưu hóa thiết kế hộp số giúp giảm thiểu sự tiêu tốn nhiên liệu và tăng hiệu suất xe.

d)

Hệ thống hộp số được cải tiến để tăng hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu, đặc biệt trong các dòng xe hybrid và xe điện.

32.

Hệ thống truyền lực là hệ thống có nhiệm vụ truyền mô men xoắn từ động cơ tới các bánh xe chủ động của xe, giúp tạo lực đẩy để xe có thể di chuyển. Hệ thống truyền lực hoàn chính của một chiếc xe gồm có: ly hợp, hộp số, trục các đăng, cầu chủ động (truyền lực chính, vi sai và bên trục). Nhận định nào sau đây đúng, sai

a)

Li hợp (ly hợp) có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt mômen từ động cơ đến hộp số.

b)

Hộp số chỉ có chức năng duy nhất là thay đôi mômen xoắn.

c)

Truyền lực các đăng giúp truyền mômen từ hộp số đến cầu chủ động.

d)

Hệ thống truyền lực không ảnh hưởng đến khả năng vận hành của ô tô.

33.

Hệ thống truyền lực trên ô tô có nhiệm vụ truyền mô-men và điều khiển chuyển động của xe. Dựa vào cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống truyền lực, em hãy xác định các phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai:

a)

Không cần có bộ li hợp.

b)

Hộp số có nhiệm vụ: thay đổi mômen, đảo chiều mômen, ngắt mômen trong thời gian nhất định.

c)

Truyền lực các đăng dùng truyền mômen giữa 2 trục vuông góc nhau.

d)

Truyền lực chỉnh có nhiệm vụ truyền mômen giữa 2 trục vuông góc nhau.