wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 lớp 10

Total questions: 167

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Xác định số lần lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

2.

Lựa chọn công việc biết trước số lần lặp ?

a)

Đếm số học sinh.

b)

Đếm số chia hết cho 5.

c)

Đọc tên lần lượt từng học sinh của lớp.

d)

Chạy 5 vòng sân bóng.

e)

Tính tổng các số có 2 chữ số.

3.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range() tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Tất cả đều sai

4.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

a)

x = 0 for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0 for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0 for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0 for i in range(10): x = x + 1

5.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin("A")

b)

for i in range(10): print("A")

c)

for i in range(10): print(A)

d)

for i in range(10) print("A")

6.

Trong NNLT Python, cấu trúc câu lệnh lặp nào sau đây đúng:

a)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>): <lệnh>

b)

. for <biến đếm> in ([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]): <lệnh>

c)

for <biến đếm> in range(<giá trị đầu>… <giá trị cuối>, [bước nhảy]): <lệnh>

d)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]): <lệnh>

7.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì? for i in range(5): print(i,end='''')

a)

1234

b)

12345

c)

01234

d)

012345

8.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì? for i in range(9,0,-1): print(i,end='''')

a)

123456789

b)

987654321

c)

02468

d)

86420

9.

Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây sai khi in ra màn hình các số tự nhiên là 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 trên 1 dòng?

a)

for i in range(0,11,2): print(i,end='' '')

b)

for i in range(10): print(i,end='' '')

c)

for i in range(0,11): print(i,end='' '')

d)

for i in range(11,1): print(i,end='' '')

10.

Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây đúng khi in ra màn hình các số tự nhiên là số chẵn 0 2 4 6 8 10 trên 1 dòng?

a)

for i in range(9): print(i,end='' '')

b)

for i in range(10): print(i,end='' '')

c)

for i in range(0, 11, 2): print(i,end='' '')

d)

for i in range(12): print(i,end='' '')

11.

Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây đúng khi in ra màn hình các số tự nhiên là số lẽ 1 3 5 7 9 trên 1 dòng?

a)

for i in range(10,0,-1): print(i,end='' '')

b)

for i in range(10,-1): print(i,end='' '')

c)

for i in range(10,-1,-1): print(i,end='' '')

d)

for i in range(1,11,2): print(i,end='' '')

12.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì? for i in range(0,10,2): print(i,end='''')

a)

2468

b)

13579

c)

02468

d)

246810

13.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì? for i in range(10, 0, -1): print(i, '', '')

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

b)

Đưa ra 10 dấu cách

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

Không đưa ra kết quả gì

14.

Trong câu lệnh lặp: j = 0 for j in range(10): print("A") Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

15.

Trong câu lệnh lặp: j=0 for j in range(10): j = j + 2 print(j) Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

16.

Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy: numbers = [6, 5, 3, 8, 4, 2, 5, 4, 11] sum = 0 for val in numbers: sum = sum + val print("The sum is", sum)

a)

49

b)

38

c)

48

d)

58

17.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3): s = s+2*i print(s)

a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

18.

Cho đoạn chương trình: j = 0 for i in range(5): j = j + i print(j) Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

14

19.

Cho đoạn chương trình sau: s=0 for i in range(5): s=s+i Sau khi thực hiện, giá trị của s bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

0

d)

15

20.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau? 11111 22222 33333 44444 55555

a)

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i)

b)

for i in range(1, 6): print(str(i)*5)

c)

for i in range(1, 5): print(str(i)*5)

d)

for i in range(0, 5): print(str(i)*5)

21.

Đoạn chương trình sau cho kết quả là gì? for i in range(10): if i % 2 = = 0: print(i,end='')

a)

02468

b)

13579

c)

2468

d)

246810

22.

Đoạn chương trình sau cho kết quả là gì? for i in range(10): if i % 2==1: print(i,end='')

a)

02468

b)

13579

c)

246810

d)

1357

23.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? t = 0 for i in range(1, 101): if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0): t = t + i print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

24.

Câu 24. Đoạn chương trình sau có lỗi tại một dòng lệnh. Theo em, đó là lỗi ở câu lệnh nào:

student_name = 'Soyuj'

marks = {'James': 90, 'Jules': 55, 'Arthur': 77}

for student in marks:

if student == student_name:

print(marks(student))

break

else:

print('No entry with that name found.')

a)

Sai kí hiệu chú thích

b)

sai khi khai báo danh sách

c)

sai khi gọi tới phần tử của danh sách

d)

không có lỗi sai ở câu lệnh nào

25.

Câu lệnh lặp while trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

26.

Điều kiện trong câu lệnh while là gì?

a)

Là điều kiện lặp

b)

Là điều kiện dừng

c)

Không phân biệt điều kiện dừng hay điều kiện lặp

d)

Điều kiện có thể không có.

27.

Hãy chọn phương án trả lời đúng.

a)

<điều_kiện> ĐÚNG thì thực hiện < khối lệnh lặp >

b)

<điều_kiện> SAI thì thực hiện < khối_lệnh_lặp >

c)

<điều_kiện> cùng dấu với điều kiện của đề bài.

d)

<điều_kiện> ngược dấu với điều kiện của đề bài.

28.

Vòng lặp while là dạng vòng lặp

a)

xét điều kiện rồi mới lặp.

b)

lặp rồi mới xét điều kiện.

c)

không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp

d)

không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện

29.

Nguyên lý của cấu trúc while là

a)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện đúng

b)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện sai

c)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện bằng 0

d)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện khác 0

30.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

31.

Chọn phát biểu SAI về điều kiện trong câu lệnh while:

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

32.

Chọn phát biểu ĐÚNG về cách hoạt động trong câu lệnh while:

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

33.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

Vòng lặp vô hạn

b)

In chỉ 1 dòng " Lap trinh Python ".

c)

Điều kiện vòng lặp không đúng.

d)

Không in dòng nào.

34.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

1 2 3 4 5

b)

1 3 5

c)

1 2 3 4

d)

1 3

35.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

1 2 3 4

b)

1 2 3 4 5

c)

2 3 4

d)

2 3 4 5

36.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

1 2 3 4

b)

1 2 3 4 5

c)

2 3 4

d)

2 3 4 5

37.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

a)

2 4 6 8

b)

2 4 6 8 10

c)

0 2 4 6 8 10

d)

3 5 7 9

38.

Câu 1. Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

a)

Ds == [ ]

b)

Ds = [1.5, 2, 3, "9", "10"]

c)

Ds == {3, 4, 5, 6, 7}

d)

[1, 2, 3, 4, 5] = Ds

39.

Câu 2. Lệnh nào tính độ dài danh sách trong Python?

a)

len()

b)

del

c)

append()

d)

insert()

40.

Câu 3. Lệnh nào xóa phần tử của danh sách trong Python?

a)

len()

b)

del

c)

append()

d)

insert()

41.

Câu 4. Lệnh nào thêm phần tử vào cuối DANH SÁCH BẤT KỲ trong Python?

a)

len()

b)

del

c)

append()

d)

insert()

42.

Câu 5. Lệnh nào thêm phần tử vào VỊ TRÍ BẤT KỲ của danh sách trong Python?

a)

len()

b)

del

c)

append()

d)

insert()

43.

Câu 6. Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [ 1, 0, "One", 9, 15, "Two", True, False ].

a)

List

b)

Dictionary

c)

Tuple

d)

Array

44.

Câu 7. Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách?

a)

Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị

b)

Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu

c)

Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0

d)

Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.

45.

Câu 8. Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len( ) ?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

báo lỗi

46.

Câu 9. Cho danh sách A = [ 1, 0, "One", 9, 15, "Two", True, False ]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[0] là:

a)

1

b)

0

c)

True

d)

False

47.

Câu 10. Cho danh sách A = [ 1, 0, "One", 9, 15, "Two", True, False ]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[1] là:

a)

1

b)

0

c)

True

d)

False

48.

Câu 11. Lệnh nào thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?

a)

A[ len(A) ] = 100

b)

A[ len(A) - 1 ] = 100

c)

A= A + 100

d)

A.append(100)

49.

Câu 12. Viết lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách A bằng lệnh del?

a)

del A[len(A)-1]

b)

del A[len(A)]

c)

del (A[len(A)-1])

d)

del (A[len(A)])

50.

Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?

a)

list = list + [x]

b)

list.append(x)

c)

list = [x] + list

d)

list[0] = x

51.

cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

Báo lỗi

52.

Kết quả của đoạn chương trình sau là:

a)

[ 3, 4, 5 ]

b)

3, 4, 5

c)

3 4 5

d)

A

53.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

1 5 6

b)

1 5 6 10

c)

2 1 5 6

d)

2 1 5 6 10

54.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.append(x) có ý nghĩa gì?

a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A.

b)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A.

c)

Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A.

d)

Xóa phần tử x từ danh sách A.

55.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.insert(k, x) có ý nghĩa gì?

a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A.

b)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A.

c)

Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A.

d)

Xóa phần tử x từ danh sách A.

56.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.clear() có ý nghĩa gì?

a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A.

b)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A.

c)

Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A.

d)

Xóa phần tử x từ danh sách A.

57.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, lệnh A.remove(x) có ý nghĩa gì?

a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A.

b)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A.

c)

Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A.

d)

Xóa phần tử x từ danh sách A.

58.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, muốn "bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A" thì sử dụng lệnh gì?

a)

A.append(x)

b)

A.insert(k, x)

c)

A.clear()

d)

A.remove(x)

59.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, muốn "chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A" thì sử dụng lệnh gì?

a)

A.append(x)

b)

A.insert(k, x)

c)

A.clear()

d)

A.remove(x)

60.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, muốn "xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A" thì sử dụng lệnh gì?

a)

A.append(x)

b)

A.insert(k, x)

c)

A.clear()

d)

A.remove(x)

61.

Khi làm việc với dữ liệu danh sách, muốn "xóa phần tử x từ danh sách A" thì sử dụng lệnh gì?

a)

A.append(x)

b)

A.insert(k, x)

c)

A.clear()

d)

A.remove(x)

62.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

[ 1, 2, 6, 10 ]

b)

[ 1, 5, 6, 10 ]

c)

[ 1, 2, 6, 5, 10 ]

d)

[ 1, 2, 5, 6, 10 ]

63.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

[ 1, 5, 6, 10 ]

b)

[ 1, 2, 6, 5, 10 ]

c)

[ 1, 2, 5, 6, 10 ]

d)

Không hiển thị gì hết

64.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì?

a)

[ 1, 5, 6, 10 ]

b)

[ 1, 2, 6, 5, 10 ]

c)

[ 1, 2, 5, 6, 10 ]

d)

Không hiển thị gì hết

65.

Các xâu kí tự sau đây, xâu nào không hợp lệ?

a)

"123&*()+-ABC"

b)

"1010110&0101001"

c)

"Tây Nguyên"

d)

11111111 = 256

66.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

67.

Để khởi tạo xâu s rỗng ta dùng lệnh:

a)

s='0'

b)

s=[]

c)

s=""

d)

s=0

68.

Trong Python, để lưu trữ giá trị của kiểu xâu?

a)

float

b)

bool

c)

int

d)

string

69.

Lệnh s1 in s2 có ý nghĩa gì?

a)

Tìm xâu con của xâu s1.

b)

Trả lại giá trị False nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2

c)

Tìm một phần tử có giá trị bất kì trong xâu

d)

Trả lại giá trị True nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2

70.

Xâu trong Python là?

a)

Một ký tự.

b)

Một dãy các kí tự.

c)

Một dãy các số.

d)

Một giá trị bất kỳ

71.

Xâu rỗng là xâu:

a)

Có duy nhất một phần tử

b)

Có độ dài vô hạn

c)

Viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau

d)

Không có phần tử nào

72.

Điểm khác nhau cơ bản giữa xâu và danh sách là:

a)

Không thể thay đổi được từng kí tự của xâu

b)

Các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi được từng kí tự của xâu.

d)

Truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.

73.

Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự:

a)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn.

b)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy kép.

c)

Ghi như bình thường không có gì đặc biệt (*)

d)

Đặt xâu trong cặp ba dấu nháy kép.

74.

Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:

a)

len() (*)

b)

range()

c)

append()

d)

for

75.

Python không có kiểu dữ liệu nào:

a)

Kiểu số

b)

Kiểu logic

c)

Kiểu Xâu

d)

Kiểu kí tự (*)

76.

Trong python thường có mấy cách để duyệt kí tự của xâu?

a)

1 cách.

b)

2 cách. (*)

c)

3 cách.

d)

4 cách

77.

Lệnh dùng để duyệt từng kí tự ch của xâu theo phần tử của xâu s được viết:

a)

for ch in range(len(s)):

b)

for ch in len(s):

c)

for ch in s: (*)

d)

for ch in s.

78.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = " Chúc khối 10 thi tốt!"

a)

list

b)

string(*)

c)

bool

d)

array

79.

Sau khi thực hiện các lệnh sau, biến skq sẽ có giá trị bao nhiêu? >>> s = "81723" >>> skq = "" >>> for ch in s: if int(ch) % 2 !=0: skq = skq + ch

a)

173

b)

"173" (*)

c)

82

d)

"82"

80.

Xâu "123&*()+-ABC" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

12 (*)

b)

14

c)

15

d)

10

81.

Cho s1 = "abc", s2 = "ababcabca". Biểu thức logic nào sau đây cho kết quả là Sai?

a)

s1 in s2

b)

s1 + s1 in s2

c)

"abcabca" in s2

d)

"abc123" in s2 (*)

82.

Trong python, xâu kí tự nào dưới đây là KHÔNG hợp lệ:

a)

"123&*()+-ABC"

b)

"10011&1010101"

c)

1111111=256 (*)

d)

"Tây Nguyên"

83.

Cho xâu S, viết đoạn lệnh trích ra xâu con của S bao gồm 3 kí tự đầu tiên của S:

a)

S1 = S[0] + S[1] + S[2]. (*)

b)

S1 = S[1] + S[2] + S[3].

c)

S1 = S[2] + S[3] + S[4].

d)

S1 = S[0] + S[0] + S[0].

84.

Cho xâu S = "Thời khóa biểu". Kết quả của hàm len(S) là:

a)

12

b)

13

c)

14 (*)

d)

15

85.

Trong Python xâu "123&*()+-ABC" có độ dài là bao nhiêu:

a)

12 (*)

b)

13

c)

14

d)

15

86.

Biểu thức kiểm tra <xâu 1> nằm trong <xâu 2> là:

a)

<xâu 1> in <xâu 2>

b)

1 is 2

c)

1 and 2

d)

1 or 2

87.

Lệnh nào dùng để tìm vị trí đầu tiên của <xâu con> trong < xâu mẹ > ?

a)

con .find( mẹ, start)

b)

< xâu mẹ >.find( <xâu con >, start)

c)

.find(, stop)

d)

.find(, step)

88.

Để kiểm tra một xâu có phải là xâu con của một xâu khác hay không, ta sử dụng......

a)

toán tử in

b)

lệnh find()

c)

lệnh split()

d)

lệnh join()

89.

Để tìm kiếm vị trí xuất hiện của xâu con trong xâu mẹ, ta sử dụng......

a)

toán tử in

b)

lệnh find()

c)

lệnh split()

d)

lệnh join()

90.

Để tách một xâu thành các từ và đưa vào một danh sách, ta sử dụng......

a)

toán tử in

b)

lệnh find()

c)

lệnh split()

d)

lệnh join()

91.

Để nối danh sách các xâu thành một xâu, ta sử dụng......

a)

toán tử in

b)

lệnh find()

c)

lệnh split()

d)

lệnh join()

92.

Biểu thức logic nào đúng?

a)

"010" in "0011000"

b)

"010" in "0010100"

c)

"101" in "0011000"

d)

"011" in "0010100"

93.

Lệnh sau trả về giá trị gì?

a)

0

b)

6

c)

8

d)

11

94.

Lệnh sau trả về giá trị gì?

a)

-1

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là?

a)

0

b)

2

c)

4

d)

5

96.

Cho đoạn chương trình sau, kết quả của xâu A là ......

a)

b)

c)

d)

97.

Để khai báo hàm, bạn cần sử dụng từ khoá nào dưới đây?

a)

dfe

b)

function

c)

def

d)

return

98.

Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa?

a)

def

b)

dec

c)

return

d)

print

99.

Khối lệnh mô tả hàm được viết sau dấu ":" và viết

a)

tự do- không cần lùi vào hay thẳng hàng

b)

lùi vào, thẳng hàng

c)

thẳng hàng với từ khoá khai báo hàm

d)

lùi vào và sau đó thì viết tự do không cần th

100.

Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về hàm tự định nghĩa không trả lại giá trị?

a)

Trong mô tả hàm không có từ khóa return.

b)

Trong mô tả hàm chỉ có một từ khóa return.

c)

Trong mô tả hàm phải có tối thiểu hai từ khóa return.

d)

Trong mô tả hàm hoặc không có return hoặc có return nhưng không có giá trị sau từ khóa return.

101.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng quan hệ giữa hàm và thủ tục?

a)

Hàm và thủ tục là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau.

b)

Hàm là thủ tục nhưng thủ tục có thể không phải là hàm.

c)

Trong Python, hàm và thủ tục là hai khái niệm đồng nhất.

d)

Thủ tục là hàm nhưng hàm có thể không phải là thủ tục.

102.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong Python.

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu

103.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

104.

Có ý kiến cho rằng "Hàm bắt buộc phải có tham số", bạn có đồng ý không?

a)

b)

Không

105.

Lệnh x = int("2022") có tác dụng gì?

a)

Chuyển xâu 2022 thành số nguyên 2022

b)

Chuyển số nguyên 2022 thành xâu 2022

c)

Biểu thức logic - phép so sánh x = 2022

d)

Câu lệnh gán x = int ("2022")

106.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

a)

"Xin chào".

b)

"Xin chào, Xuan!".

c)

"Xin chào!".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

107.

kết quả của chương trình sau là gì?

a)

5

b)

10

c)

CT lỗi

d)

50

108.

Hãy cho biết kết quả trả về của lệnh sau là gì?

a)

x= int ("2022")

b)

x= 2022 (2022 có giá trị là 1 xâu)

c)

x có giá trị TRUE hay FALSE

d)

x= 2022 (2022 có giá trị là 1 số nguyên)

109.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số

b)

Hiệu số

c)

Đối số

d)

Hàm số

110.

Trong một chương trình Python có thể...

a)

chỉ có duy nhất một chương trỉnh con.

b)

biến trong chương trình con có thể sử dụng ở chương trình chính.

c)

gọi chương trình con trong chính nó hoặc chương trình con khác.

d)

có nhiều chương trình con.

111.

Ý kiến nào đúng khi nói về hàm?

a)

Hàm có thể trả về giá trị hoặc không trả về giá trị.

b)

Hàm luôn trả về 1 giá trị.

c)

Kết quả trả về của hàm có thể gán cho một biến mới.

d)

Biến trong hàm luôn tồn tại trong chương trinh.

112.

Hàm UCLN(m, n) để tính ước chung lớn nhất của 2 số nguyên không âm m và n. Trong chương trình có lệnh gọi hàm >>>UCLN(36, 12), vậy các giá trị (m, n) trong câu lệnh def UCLN(m, n) gọi là

a)

Tham số

b)

Đối số

c)

Biến

d)

Hằng

113.

Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Xuất các số khác không phạm vi đến n.

b)

Xuất ra các số bằng 2 phạm vi đến n.

c)

Xuất các số chẵn phạm vi đến n.

d)

Xuất các số lẻ phạm vi đến n.

114.

Cho hàm sau, khi gọi hàm Vidu(2, 2) thì kết quả trả về là......

a)

2

b)

6

c)

8

d)

16

115.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện chương trình với n = 5 được nhập từ bàn phím?

a)

1 2 3 4

b)

2 4 6

c)

0 2 4

d)

1 3 5

116.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a)

13

b)

31

c)

0

d)

110

117.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

a)

10

b)

18

c)

20

d)

30

118.

Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

a)

27

b)

7

c)

1

119.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào?

a)

def.

b)

global.

c)

Không thể thực hiện

d)

all.

120.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: "Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm".

a)

cục bộ, ngoài.

b)

địa phương, trong.

c)

địa phương, ngoài.

d)

toàn cục, ngoài.

121.

Số phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau là: 1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ. 2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ. 3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

122.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

123.

Phạm vi hoạt động của biến địa phương?

a)

Trong chương trình chính

b)

Trong chương trình chính và tất cả chương trình con.

c)

Chỉ một số chương trình con được sử dụng

d)

Trong chương trình con chứa biến đó.

124.

Phạm vi hoạt động của biến tổng thể?

a)

Trong chương trình chính.

b)

Trong chương trình chính và tất cả chương trình con.

c)

Chỉ một số chương trình con được sử dụng

d)

Trong chương trình con chứa biến đó

125.

Trong python, biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi là gì?

a)

Biến riêng.

b)

Biến địa phương.

c)

Biến tổng thể

d)

Biến thông thường

126.

Trong python, biến khai báo bên trong một hàm chỉ có thể sử dụng?

a)

Bên ngoài hàm

b)

Trong chương trình chính.

c)

Bên trong hàm đó.

d)

Bất kỳ vị trí nào trong chương trình.

127.

Chương trình chính không sử dụng được?

a)

Biến được gán giá trị bên ngoài hàm.

b)

Biến không được gán giá trị bên ngoài hàm.

c)

Biến được khai báo bên ngoài hàm.

d)

Biến được khai báo bên trong hàm.

128.

Phát biểu nào dưới đây về biến địa phương và biến tổng thể là SAI?

a)

Biến tổng thể có thể được sử dụng ở trong hàm.

b)

Biến địa phương phải có tên khác với tên của biến tổng thể.

c)

Biến địa phương có thể có kiểu khác với kiểu của biến tổng thể có cùng tên.

d)

Biến địa phương được khai báo bên trong hàm.

129.

Kết quả của chương trình này là bao nhiêu? s = "Tôi tên là: " def kq(name): s = s+ name print(kq("Long"))

a)

"Tôi tên là: Long".

b)

"Long".

c)

"Tôi tên là: ".

d)

Chương trình bị lỗi.

130.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? def kq(name): s = "Tôi tên là: " s = s+ name return s print(kq("Xuân"))

a)

"Tôi tên là: ".

b)

"Xuân".

c)

"Tôi tên là: Xuân".

d)

Chương trình bị lỗi

131.

Cho đoạn chương trình sau hãy cho biết biến nào là biến tổng thể?

a)

Biến k

b)

Biến a

c)

Biến x

d)

Biến i

132.

Cho đoạn chương trình sau hãy cho biết biến nào là biến địa phương?

a)

Biến k

b)

Biến a

c)

Biến x

d)

Biến i

133.

Hãy cho biết giá trị của hàm f(5) khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

5

b)

6

c)

10

d)

11

134.

Hãy cho biết giá trị của biến s khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

5

b)

6

c)

10

d)

11

135.

Hãy cho biết giá trị của biến t khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

3

b)

6

c)

10

d)

11

136.

Hãy cho biết giá trị của biến t khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

3

b)

6

c)

10

d)

11

137.

Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5) >>> a, b = 0, 1 >>> def f(a, b): a = a * b b = b // 2 return a + b

a)

10 ; 2.

b)

10 ; 1.

c)

2 ; 5.

d)

0 ; 1.

138.

Kết quả của chương trình sau là: def add(x,y): print(x+y) x=15 add(x ,10) add(x,x) y=20 add(x,y)

a)

25, 35, 30.

b)

35, 30, 25.

c)

25, 30, 35.

d)

Chương trình bị lỗi.

139.

Tổng thể có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm mấy loại?

a)

7

b)

3

c)

5

d)

4

140.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi cú pháp?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

141.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

142.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngữ nghĩa (lỗi logic)?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

Là lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

143.

Khi gõ sai cú pháp 1 lệnh, chương trình sẽ dừng lại và báo lỗi, đó là loại lỗi gì?

a)

Lỗi logic

b)

ngoại lệ

c)

cú pháp

d)

logic và cú pháp

144.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

145.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

146.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

147.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

148.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

149.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

150.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

151.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

152.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

153.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

154.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

155.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

156.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

157.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

158.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

159.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

160.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

161.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

162.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

163.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

164.
a)

A

b)

B

165.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

166.
a)

A

b)

B

167.

Câu 4. Viết chương trình in ra bảng nhân 2 như sau:

Đoạn chương trình nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)