wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về năng lượng

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công? (Gợi ý: Liên hệ định lý động năng)

a)

N/m.

b)

kg.m²/s²

c)

N/s.

d)

kg.m2/s.

3.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương ngang góc 30 độ. Lực tác dụng lên dây bằng 50N. Công của lực đó khi hòm trượt 10m là

a)

2598J

b)

433J

c)

1762J

d)

2400J

4.

Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng nằm ngang bằng 15 độ. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 30m có giá trị là

a)

50000J

b)

35000J

c)

4347J

d)

53033 J

5.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

6.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

7.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

8.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vector cùng hướng với vector trọng lực.

d)

vector có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

9.

Một vật khối lượng 2 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

400 kJ.

b)

200 J.

c)

225 kJ.

d)

72 kJ.

10.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 100 kg lên đến vị trí có độ cao 75 m so với mặt đất. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định thế năng trọng trường.

a)

100 kJ.

b)

75 kJ.

c)

40 kJ.

d)

60 kJ.

11.

Một vật khối lượng m ở độ cao 10m so với mặt đất có thế năng 100J đối với mặt đất. Lấy, chọn mốc thế năng ở mặt đất. Khối lượng của vật là

a)

0,5 kg

b)

1 kg

c)

2 kg

d)

4 kg

12.

Định luật bảo toàn động lượng

a)

động lượng là một đại lượng biến thiên liên tục theo thời gian.

b)

trong hệ cô lập động lượng là một đại lượng bảo toàn.

c)

động lượng luôn luôn bảo toàn.

d)

động lượng của hệ kín trước và sau va chạm không bằng nhau.

13.

Hai vật có khối lượng m1 = m2 = 1kg, chuyển động với vận tốc tương ứng là v1 = 2m/s; v2 = 1m/s, biết chúng chuyển động cùng hướng. Động lượng của hệ có độ lớn là

a)

2 kg.m/s

b)

1 kg.m/s

c)

4 kg.m/s

d)

3 kg.m/s

14.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

Trái Đất luôn chuyển động.

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật.

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.

15.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

16.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

17.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

18.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 16s. Tốc độ góc của chất điểm là

a)

ω = π/2 (rad/s).

b)

ω = 2/π (rad/s).

c)

ω = π/8 (rad/s).

d)

ω = 8π (rad/s)

19.

Tìm tốc độ góc của Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời mất 365 ngày.

a)

7, 27.10-4 rad/s.

b)

7, 27.10-5 rad/s.

c)

4, 8.10-6 rad/s.

d)

2.10-⁷ rad/s.

20.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vector gia tốc không đổi.

b)

vector gia tốc luôn hướng vào tâm.

c)

vector vận tốc không đổi.

d)

vector vận tốc luôn hướng vào tâm.

21.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi

b)

phương không đổi.

c)

độ lớn không đổi.

22.

Một vật nhỏ khối lượng 300 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 4 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N.

b)

3,2 N.

c)

1,0 N.

d)

0,4 N.