wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học 6

Total questions: 62

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các bước chèn thêm hình ảnh từ Internet vào bài tập của em.

a)

1-3-4-2.

b)

1-3-2-4.

c)

1-4-3-2.

d)

1-4-2-3.

2.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

3.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và mầu sắc.

b)

Kiểu chữ.

c)

Cỡ chữ và màu sắc.

d)

Phông chữ.

4.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation.

b)

Size.

c)

Margins.

d)

Columns.

5.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng.

b)

Chọn hướng trang ngang.

c)

Chọn lề đoạn văn bản.

d)

Chọn lề trang.

6.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in.

b)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản.

d)

Chọn khổ giấy in.

7.

Nút lệnh trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn màu chữ.

c)

Chọn kiểu gạch dưới.

d)

Chọn Font (phông c

8.

Câu 7: Nút lệnh trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn màu chữ.

c)

Chọn kiểu gạch dưới.

d)

Chọn Font (phông chữ).

9.

Câu 8: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

Trang.

b)

Dòng.

c)

Đoạn.

d)

Câu.

10.

Câu 9: Bạn An đang định in trang văn bản "Đặc sản Hà Nội", theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)

Xem tất cả các trang trong văn bản.

b)

Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc.

c)

Chỉ có thể thấy các trang không chửa hình ảnh.

d)

Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản.

11.

Câu 10: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

12.

Câu 11: Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I.

b)

Ctrl + L.

c)

Ctrl + E.

d)

Ctrl + B.

13.

Câu 12: Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: "Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác."

a)

Thay thế.

b)

Tìm kiếm.

c)

Xóa.

d)

Định dạng.

14.

Câu 13: Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ "món ngon" bằng từ "đặc sản". Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại "Find and Replace"?

a)

Replace.

b)

Find Next.

c)

Replace All.

d)

Cancel.

15.

Câu 14: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

a)

File/Paragraph.

b)

Home/Paragraph.

c)

Format/Font.

d)

Form

16.

Thoại "Find and Replace"?

a)

Replace.

b)

Find Next.

c)

Replace All.

d)

Cancel.

17.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

a)

File/Paragraph.

b)

Home/Paragraph.

c)

Format/Font.

d)

Format/Paragraph.

18.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn.

d)

Chọn màu đỏ cho chữ.

19.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút "Replace".

b)

Công cụ "Find" giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

c)

Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh "Replace All" vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

d)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.

20.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm từ tiếp theo, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấn phím Delete.

b)

Nhấn nút Next.

c)

Nháy nút Find Next.

d)

Nhấn nút Find.

21.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau: "Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find."

a)

Tìm kiếm.

b)

Thay thế.

c)

Tìm kiếm và thay thế.

d)

Soạn thảo.

22.

Khi sử dụng hộp thoại "Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace.

b)

Replace All.

c)

Find Next.

d)

Cancel.

23.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

d)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

24.

Để tìm nhanh một

4 lines
25.

Để tìm nhanh một từ hay môt dãy các kí tự, ta thực hiện như sau: 1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace. 2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........]. 3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.

a)

Find Next

b)

Find What

c)

Find

d)

Edit

26.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: "Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp" ?

a)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a, b trong lớp. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

b)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.

c)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b ngoài lớp học. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

d)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn ngoài lớp học. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn sau khi hoán đổi.

27.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

29.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: "Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?".

4 lines
30.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: "Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?".

a)

Đầu vào: tên cuốn sách cần tìm trên giá sách. Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.

b)

Đầu vào: Tác giả cuốn sách cần tìm trên giá sách. Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách

c)

Đầu vào: Giá tiền cuốn sách cần tìm, giá sách. Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách

d)

Đầu vào: Tác giả cuốn sách đã có trên giá sách. Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách

31.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

32.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

Để mô tả chi tiết một chương trình.

b)

Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính "hiểu" về thuật toán.

c)

Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.

d)

Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.

33.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.

34.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

35.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

(a)  

36.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau: 1. Rửa sạch bàn chải. 2. Súc miệng. 3. Chải răng. 4. Cho kem đánh răng vào bàn chải. Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện

a)

4 → 3 → 2 → 1.

b)

2 → 4 → 3 → 1.

c)

1 → 2 → 3 → 4.

d)

4 → 1 → 2 → 3.

37.

Chương trình Scratch Hình 16 thực hiện thuật toán gì?

a)

Chương trình thực hiện thuật toán tính tích hai số.

b)

Chương trình thực hiện thuật toán tính tổng hai số.

c)

Chương trình thực hiện thuật toán tính thương hai số.

d)

Chương trình thực hiện thuật toán tính hiệu hai số.

38.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

c)

Một ngôn ngữ lập trình.

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

39.

Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

a)

Đánh răng.

b)

Thay quần áo.

c)

Đi tắm.

d)

Ra khỏi giường.

40.

Hãy xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán trong chương trình Scratch dưới đây?

a)

Đầu vào: hai số x, y; Đầu ra: hiệu hai số.

b)

Đầu vào: số x; Đầu ra: tổng hai số.

c)

Đầu vào: mình cùng làm toán nhé; Đầu ra: tổng hai số.

d)

Đầu vào: hai số x, y; Đầu ra: tổng hai số.

41.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

42.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định...

43.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

d)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

44.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.

b)

Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vòng lặp kết thúc.

c)

Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau.

46.

Trong các sơ đồ khối sau, sơ đồ khối nào thể hiện cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện sau?

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

c)

Sơ đồ C

d)

Sơ đồ D

47.

Đoạn văn sau mô tả công việc rửa rau: "Em hãy cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. Sau đó em dùng tay đảo rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi." Đoạn văn bản trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

48.

Câu: "Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cấu trúc tuần tự.

49.

Bạn Hoàng xây dựng thuật toán cho nhân vật di chuyển trên sân khấu với quy luật như sau: Nếu nhân vật gặp chướng ngại vật (chẳng hạn tảng đá), thì nhân vật sẽ đổi hướng trước khi tiếp tục di chuyển về phía trước. Nếu nhân vật không gặp phải chướng ngại vật, thì nhân vật tiếp tục tiến về phía trước. Bạn Hoàng nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc tuần tự.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

50.

Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.

d)

Cấu trúc tuần tự.

51.

Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt kê các bước như sau: 1. Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. 2. Dùng tay đảo rau trong chậu. 3. Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi. 4. Lặp lại bước 1 đến bước 3 cho đến khi rau sạch thì kết thúc. Điều kiện để dừng việc rửa rau là gì?

a)

Vớt rau ra rổ.

b)

Đổ hết nước trong chậu đi.

c)

Rau sạch.

d)

Rau ở trong chậu.

52.

Sơ đồ trên thể hiện cấu trúc:

a)

Cấu trúc lặp.

b)

cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

d)

Cấu trúc tuần tự.

53.

Câu lệnh được mô tả như sau: " Nếu Điều kiện đúng thực hiện Lệnh, nếu sai thì dừng" là câu lệnh gì?

a)

Cấu trúc lặp.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

d)

Cấu trúc tuần tự.

54.

Minh thấy rằng gần đây máy tính của bạn ấy chạy chậm hơn. Bạn ấy nghi ngờ rằng có điều gì đó không ổn với máy tính của mình. Khi mở các ổ đĩa Minh thấy có những Folder mờ và những Shortcut. Điều gì có thể đã xảy ra và bạn ấy nên làm gì?

a)

Máy tính của Minh có thể bị nhiễm virus.

b)

Máy tính của Minh bị người lạ truy cập.

c)

Máy tính của Minh bị hỏng ổ cứng.

d)

Máy tính của Minh bị lỗi phần mềm.

55.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.

d)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.

56.

Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite thì ta cần lưu lại bằng cách nào?

a)

File/Save.

b)

File/Close.

c)

File/Open.

d)

Tất cả đều sai.

57.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Liệt kê bằng văn bản.

b)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

Soạn thảo.

58.

Em sẽ làm gì khi phát hiện bạn bè hoặc người thân có nguy cơ bị hại khi truy cập mạng?

4 lines
59.

Hãy viết thu

4 lines
60.

Hãy viết thuật toán tính chu vi của hình tam giác ABC có độ dài 3 cạnh lần lượt là a, b, c dưới dạng liệt kê. Hãy xác định đầu vào và đầu ra của thuật toán.

4 lines
61.

Em hãy nêu ví dụ về thuật toán giải quyết một nhiệm vụ trong thực tế. Hãy xác định đầu vào, đầu ra và các bước thực hiện thuật toán để giải quyết nhiệm vụ đó.

4 lines
62.

Em hãy tìm đầu vào, đầu ra của các thuật toán sau đây: a) Thuật toán tính trung bình cộng của hai số a, b. b) Thuật toán tìm ước chung lớn nhất của hai số tự nhiên a và b.

4 lines