wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hàm và định dạng trong bảng tính

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hàm tìm giá trị lớn nhất có tên là?

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

2.

Cho hàm =SUM(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

c)

Tính trung bình của ô A5 và ô A10

d)

Tính trung bình từ ô A5 đến ô A10

3.

Hàm nào sau đây cho kết quả như công thức: =(A1+B1+C1+D1+E1)/5

a)

=AVERAGE(A1:E1)/5

b)

=AVERAGE(A1:E1)

c)

=AVERAGE(A1:E1)*5

d)

=AVERAGE(A1:E1,5)

4.

Trong chương trình bảng tính, em có thể định dạng kiểu dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu ngày tháng

c)

Dữ liệu kiểu phần trăm

d)

Cả A, B và C

5.

Trong định dạng kiểu dữ liệu số, em có thể định dạng?

a)

Chọn số chữ số thập phân.

b)

Chọn dấu ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Cả A, B sai.

6.

Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện?

a)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font.

b)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment.

c)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells.

d)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number.

7.

Để gộp các ô của một vùng dữ liệu, em chọn?

a)

Home/Alignment/Wrap Text

b)

Home/Alignment/Merge & Center

c)

Insert/Alignment/Wrap Text

d)

Insert /Alignment/Merge & Center

8.

Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Xóa một trang tính.

c)

Đổi tên trang tính.

d)

Cả A, B và C.

9.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

10.

Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện:

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Xóa một trang tính.

d)

Sao chép trang tính

11.

Để in trang tính, em thực hiện lệnh:

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

12.

Trong phần mềm bảng tính, tại cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Pages dùng để?

a)

Chọn lệnh

b)

Chọn hướng giấy

c)

Chọn kích thước giấy in

d)

Chọn số trang in

13.

Đâu là chức năng đầy đủ của phần mềm trình chiếu?

a)

Tạo bài trình chiếu.

b)

Trình chiếu.

c)

Lưu bài trình chiếu.

d)

Tạo bài trình chiếu và trình chiếu.

14.

Phần mềm trình chiếu có hiệu ứng động, hiệu ứng chuyển trang làm cho nội dung trình bày:

a)

Đẹp

b)

Sinh động và hấp dẫn

c)

Rõ ràng

d)

Đầy đủ

15.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội thảo, hội nghị, dạy học, quảng cáo, …

b)

Phần mềm trình chiếu có các chức năng tạo bài trình chiếu và trình chiếu.

c)

Có thể nhập và xử lí văn bản trên trang chiếu.

d)

Chức năng chính của phần mềm là tính toán tự động.

16.

Trang đầu tiên trong bài trình chiếu được gọi là?

a)

Trang mở đầu

b)

Trang nội dung

c)

Trang tiêu đề

d)

Trang văn bản

17.

Một bài trình chiếu thường có bao nhiêu trang chiếu?

a)

1

b)

3

c)

10

d)

Nhiều

18.

Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu.

b)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang.

c)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí.

d)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang.

19.

Thông tin trên mỗi trang chiếu có thể là?

a)

Văn bản, âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Biểu đồ, video

d)

Cả A, B và C

20.

Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Excel

b)

Powerpoint

c)

Word

d)

Paint

21.

Sử dụng hình ảnh minh họa cho nội dung trình bày sẽ giúp cho bài trình chiếu:

a)

Hấp dẫn

b)

Sinh động

c)

Thu hút sự chú ý

d)

Cả A, B và C

22.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.

b)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.

c)

Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.

d)

Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.

23.

Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

Tương đương với màu nền

b)

Tương phản với màu nền

c)

Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp

d)

Sử dụng một màu duy nhất

24.

Thẻ lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

25.

Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

26.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

27.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

28.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

29.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước "Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc" là bước thứ mấy của thuật toán?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

30.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa.

b)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách.

c)

Trả lời "không tìm thấy" và kết thúc.

d)

Trả lời "Tìm thấy" và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.

31.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

32.

Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình dưới đây. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?

a)

Lật một thẻ ngẫu nhiên.

b)

Lần lượt lật các thẻ số lên cho đến khi tìm được số cần tìm.

c)

Lật thẻ đầu tiên.

d)

Lật thẻ cuối cùng.

33.

Câu 33: Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?

a)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A

b)

Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

c)

Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

d)

Đáp án khác

34.

Câu 34: Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.

b)

Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.

c)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.

d)

So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an

35.

Câu 35: Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

36.

Câu 36: Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

Đã được hoán đổi

b)

Đã được sắp xếp.

c)

Đã được chỉnh sửa

d)

Cả A, B và C.

37.

Câu 37: Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Vị trí đầu tiên.

b)

Vị trí cuối cùng.

c)

Vị trí giữa.

d)

Bất kì vị trí nào.

38.

Câu 38: Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

Khi tìm thấy giá trị cần tìm hoặc vùng tìm kiếm không còn phần tử nào.

39.

Câu 39: Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước "Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc" là bước thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?

a)

Giúp tìm kiếm chính xác hơn.

b)

Giúp tìm kiếm nhanh hơn.

c)

Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.

d)

Giúp tìm kiếm được nhiều phần tử hơn.

42.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tìm một số trong một danh sách chưa được sắp xếp thứ tự.

b)

Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

Tìm tên một bài học trong quyển sách.

d)

Tìm tên một quốc gia trên bản đồ.

43.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:

a)

Tìm trong nửa đầu của danh sách.

b)

Tìm trong nửa sau của danh sách.

c)

Dừng lại.

d)

Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

44.

Cho danh sách tên khách hàng với các vị trí như hình dưới đây: Để tìm khách hàng có tên là "Liên" trong danh sách theo thuật toán tìm kiếm nhị phân thì tại bước 1 sẽ xét tại vị trí nào?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 4

c)

Vị trí 5

d)

Vị trí 9

45.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?

a)

Nửa đầu danh sách.

b)

Nửa đầu danh sách.

c)

Toàn bộ danh sách.

d)

Đáp án khác

46.

Vị trí giữa của vùng tìm kiếm trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là phần nguyên của?

a)

Vị trị cuối - vị trí đầu +1

b)

(Vị trị cuối - vị trí đầu)/2

c)

(Vị trị cuối + vị trí đầu)/2

d)

Vị trị cuối + vị trí đầu -1

47.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào?

a)

Thay thế.

b)

Thay đổi.

c)

Hoán đổi.

d)

Cả A, B và C.

48.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?

a)

Một lần.

b)

Hai lần.

c)

Mười lần.

d)

Nhiều lần.

49.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào?

a)

Giá trị của chúng tăng.

b)

Giá trị của chúng giảm.

c)

Giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)

Giá trị của chúng không bằng nhau.

50.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?

a)

Vẫn còn cặp phần tử liền kề không đúng thứ tự mong muốn.

b)

Dãy chưa được sắp xếp tăng dần.

c)

Dãy chưa được sắp xếp giảm dần.

d)

Cả A, B và C.

51.

Cho dãy số: 4, 2, 3, 1. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy trên tăng dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi nào?

a)

Khi các phần tử đã nằm đúng thứ tự mong muốn.

b)

Không còn bất kì cặp liền kề trái thứ tự mong muốn.

c)

Không còn xảy ra đổi chỗ lần nào nữa.

d)

Cả A, B và C.

53.

Thuật toán sắp xếp chọn (sắp xếp xét từng vị trí phần tử từ:

a)

Đầu đến cuối

b)

Cuối đến đầu

c)

Giữa đến đầu

d)

Giữa đến cuối

54.

Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Để thay đổi đầu vào của bài toán.

b)

Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.

c)

Để bài toán dễ giải quyết hơn.

d)

Để bài toán khó giải quyết hơn.

55.

Mô tả thuật toán sắp xếp chọn bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách?

a)

Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách

b)

Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách

c)

Hoán đổi nhiều lần các giá trị liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)

Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách theo đúng thứ tự.

57.

Thuật toán sắp xếp chọn sẽ so sánh các phần tử ở vị trí nào?

a)

So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử phía trước.

b)

So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử phía sau.

c)

So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử liền kề.

d)

So sánh phần tử ở vị trí được xét với các phần tử đầu tiên.

58.

Mô tả thuật toán sắp xếp nổi bọt bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt có thể sắp xếp danh sách theo thứ tự?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần hoặc giảm dần

d)

Cả A, B, C đều sai.