NEW
Font size
Worksheetshoá13
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1. Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
no, mạch vòng.
Câu 2. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Propane.
Ethene.
Methane.
Butane.
Câu 3. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
Câu 4. Alkyne là những
hydrocarbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.
hydrocarbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
hydrocarbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.
hydrocarbon mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.
Câu 5. Alkyne là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n≥1).
CnH2n(n≥2).
CnH2n-2(n≥2).
CnH2n-6(n≥6).
Câu 6. Để làm sạch ethylene có lẫn acetylene ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
Dung dịch brom dư.
Dung dịch KMnO4 dư.
Dung dịch AgNO3/NH3 dư.
Dung dịch NaOH dư.
Câu 7. Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3–CH2–CHBr–CH2Br.
CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.
CH3–CH2–CHBr–CH3.
CH3–CH2–CH2–CH2Br.
Câu 8. Chất nào sau đây không thể là alkyne?
C2H2.
C3H4.
C4H6.
C5H10.
Câu 9. Cho các chất sau: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt?
2.
3.
5.
4.
Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng sau: CH2=CH2 + Br2 → X. Công thức cấu tạo của X là
CH2Br-CH2Br.
CHBr2-CHBr2.
CH2=CHBr2.
CH3-CH2Br.
