Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thanh Toán

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay thế giới đang tồn tại những hệ thống tiền tệ nào?

a)

Hệ thống tiền tệ Châu âu (EMS) và chế độ bản vị vàng hối đoái

b)

Hệ thống tiền tệ Jamaica và chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

Hệ thống tiền tệ Jamaica và hệ thống tiền tệ Châu âu (EMS)

d)

Hệ thống tiền tệ Jamaica

2.

Tiền tệ là gì?

a)

Là một loại hàng hóa được làm vật ngang giá chung thống nhất cho tất cả các hàng hóa khác

b)

Là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung thống nhất cho tất cả các hàng hóa khác.

c)

Là một loại hàng hóa đặc biệt

d)

Là một loại hàng hóa thông thường

3.

Thanh toán không dùng tiền mặt phải đảm bảo các bên tham gia là

a)

Người nhận tiền, các trung gian thanh toán

b)

Người trả tiền, người nhận tiền, ngân hàng trung gian

c)

Người trả tiền, người nhận tiền, tổ chức tài chính

d)

Người trả tiền,người nhận tiền,các trung gian thanh toán

4.

Các yếu tố làm tăng cung ngoại tệ trên thị trường hối đoái là

a)

Tăng kim ngạch xuất khẩu, giảm kim ngạch nhập khẩu

b)

Giảm kim ngạch xuất khẩu, giảm kim ngạch nhập khẩu

c)

Giảm kim ngạch xuất khẩu, tăng kim ngạch nhập khẩu

d)

Tăng kim ngạch xuất khẩu, tăng kim ngạch nhập khẩu

5.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực sang tiền qui ước được xem là một bước phát triển tiền tệ bởi vì

a)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng, của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế

b)

Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng của nhu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế

c)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ

d)

Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác

6.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong thu ngân sách Nhà nước

Viên Nam?

a)

Lệ Phí

b)

Sở hữu tài chính: doanh nghiệp nhà nước và các tài sản khác.

c)

Thuế

d)

Phí

7.

Trong chế độ lưu thông tiền kim loại bao gồm:

a)

Chế độ song bản vị; Chế độ đơn bản vị: Chế độ bản vị kép

b)

Chế độ đơn bản vị : Chế độ song bản vị : Chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

Chế độ đơn bản vị; Chế độ bản vị vàng: Chế độ tiền dấu hiệu

d)

Chế độ đơn bản vị; Chế độ song bản vị: Chế độ bản vị vàng

8.

Giả sử có thông tin về tỷ giá: 1 EUR=1,25USD, 1GBP=2USB Vậy tỷ giá EUR/GBP là bao nhiêu

a)

2.5

b)

1.6

c)

0.625

d)

1.8

9.

Mục tiêu chính của quỹ tiền tệ thế giới giúp đỡ các chuyên gia là:

a)

Cho vay đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Ôn định tỷ giá hối đoái

c)

Cho vay và xóa đói giảm nghèo

d)

Xóa nợ cho các nước nghèo

10.

Trong chế độ bản vị vàng hối đoái (1922-1939) thì trong số các đồng tiên sau đây

đồng tiền nào không được trực tiếp đối ra vàng:

a)

USD

b)

Bảng Anh

c)

Yên Nhật

d)

Franc

11.

Nếu tỉ lệ lạm phát ngoài dự đoán thì

a)

A.Người đi vay được lợi,người cho vay bị thiệt

b)

Người hưởng trợ cấp có lợi

c)

Người đóng thuế được lợi

d)

Người lao động được lợi,người sử dụng lao động bị thiệt

12.

Hằng ngày nhân viên lễ tân phải kê các khoản tiền buồng, tiền dịch vụ thu được từ khách vào bảng kê nào sau đây:

a)

Bảng kê hóa đơn

b)

Bảng kê tiền mặt

c)

Bảng kê dịch vụ

d)

Bảng kê dịch vụ

13.

Bản chất của thẻ thanh toán là:

a)

Phương tiện thanh toán dùng tiền mặt cho phép người chủ thẻ có thể sử dụng để rút tiền mặt hoặc thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ tại các điểm chấp nhận thanh toán thẻ

b)

Phương tiện thanh toán dùng tiền mặt cho phép người chủ thẻ có thể sử dụng để rút tiền mặt hoặc thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ tại tất cả các điểm thanh toán

c)

Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt cho phép người chủ thẻ có thể sử dụng để rút tiền mặt hoặc thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ tại các điểm chấp nhận thanh toán thẻ.

d)

Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt cho phép người chủ thẻ có thể sử dụng để rút tiền mặt hoặc thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ tại tất cả các điểm thanh toán thẻ

14.

Trong nền kinh tế thị trường Khi số lượng tiền vàng < lượng tiền cần thiết thì sẽ

mang:

a)

Cất trữ

b)

Lạm phát

c)

Không lạm phát

d)

Lưu thông

15.

Nếu phân loại theo tài khoản thanh toán thì thẻ thanh toán có những loại nào sau đây?

a)

Thẻ visa, thẻ nội địa

b)

Thẻ ghi nợ nội địa, thẻ visa

c)

Thẻ ghi nợ, thẻ visa

d)

Thẻ ghi nợ nội địa, thẻ tín dụng

16.

Theo phương pháp trực tiếp tại Hà Nội niêm yết USD/VND = 15.840/45

a)

Có nghĩa là: Tại Hà Nội ngân hàng mua 1 USD trả 15.845 VND và bản 1USD thu 15 840 VND

b)

Có nghĩa là: Tại Hà Nội ngân hàng mua 1 USD trả 15.840 VND

c)

Có nghĩa là: Tại Hà Nội ngân hàng mua 1 USD trà 15.840 VND và bán 1USD thu 15.845 VND

d)

Có nghĩa là: Tại Hà Nội ngân hàng bán 1 USD trả 15.845 VND

17.

Các yếu tố làm tăng cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là

a)

Tổng kim ngạch nhập khẩu

b)

Quy mô vay nợ nước ngoài

c)

Tăng kim ngạch xuất khẩu

d)

Giảm quy mô vốn đầu tư ra nước ngoài

18.

Theo phương pháp gián tiếp Tỷ giá giữa 2 ngoại tệ được tỉnh như sau: Tỷ giá

ngoại tệ A/B là

a)

Tỷ giá mua = y / (x+a); Tỷ giá bán = (y+b)/x

b)

Tỷ giá mua = y/(x+a)

c)

Tỷ giá bán = (y+b)/x

19.

Chứng từ phản ảnh các chi phí của khách khi tiêu dùng một dịch vụ nào đó của khách sạn

a)

Hóa đơn mua hàng dịch vụ

b)

Hóa đơn thanh toán dịch vụ

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Hóa đơn thanh toán

20.

Tại London niêm yết GBP/USD = 1,835/15

a)

Có nghĩa là Tại London ngân hàng mua 1 GBP trả 1,815 USD và bán 1 GBP thu 1,835 USD

b)

Có nghĩa là: Tại London ngân hàng bán 1 GBP thu 1,835 USD.

c)

Có nghĩa là: Tại London ngân hàng mua 1 GBP trà 1,815 USD và bán 1 GBP thu 1,835 USD

d)

Có nghĩa là: Tại London ngân hàng mua 1 GBP trả 1,835 USD và bán 1 GBP thu 1,915 USD.

21.

Các ngân hàng thương mại sử dụng các công cụ tài chính nào để duy trì tỷ giá cố djnh:

a)

Lãi suất

b)

Thị trường mở

c)

Tỷ giá

d)

Quỹ bình ổn hối đoái

22.

Người ký trả tiền kỳ phiếu là:

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Bảo hiểm

c)

Nhà xuất khẩu

d)

Ngân hàng

23.

Lạm phát là gì?

a)

B. Việc phát hành thừa trong lưu thông.

b)

Việc phát hành tiền giấy thừa trong lưu thông, làm chi tiền giấy bị mất giá, giá cả hàng hóa bị tăng lên

c)

Việc phát hành tiền giấy thiếu trong lưu thông, làm chi tiền giấy bị mất giá, giá cả hàng hóa bị tăng lên

d)

Việc phát hành tiền giấy thừa trong lưu thông, làm chỉ tiền giấy bị mất giá

24.

Các giao dịch bên ngân hàng có sử dụng USD thì niêm yết tỷ giá kiểu Mỹ (niêm yết gián tiếp) có nghĩa là:

a)

Lấy đồng ngoại tệ làm đồng định giá

b)

Lấy đồng tiền Bảng Anh làm đồng tiền định giá

c)

Lấy USD làm đồng tiền định giá

d)

Lấy USD làm đồng tiền yết giá

25.

Điểm khác nhau cơ bản của các loại thẻ ngân hàng là:

a)

Phạm vi sử dụng, điều khoản thanh toán, hạn mức sử dụng

b)

Phạm vi sử dụng, điều khoản thanh toán, thời gian sử dụng

c)

Phạm vì sử dụng, hạn mức sử dụng, phí mở thẻ ngân hàng, rút tiền tại ATM

d)

Phạm vi sử dụng, thời gian sử dụng, phí mở thẻ ngân hàng, rút tiền tại ATM

26.

Thẻ tín dụng là:

a)

Loại thẻ cho phép người dùng có thể chỉ tiêu trước, trả tiền sau trong một khoảng thời gian quy định.

b)

Loại thẻ cho phép người dùng có thể chỉ tiêu, trả tiền trong một khoảng thời gian qui định

c)

Loại thẻ cho phép người dùng trả tiền sau trong một khoảng thời gian qui định và không giới hạn thời gian.

d)

Loại thẻ không cho phép người dùng trả tiền sau trong một khoảng thời gian qui định

27.

Trong thanh toán nhờ thu người ký phát hối phiếu là:

a)

Nhà xuất khẩu

b)

Nhà nhập khẩu

c)

Ngân hàng

d)

Tổ chức tín dụng

28.

Hóa đơn ghi lại việc giao nhận hàng hóa cho khách hàng và tiền này được ghi vào doanh thu

a)

Hóa đơn dịch vụ

b)

Hóa đơn thanh toán

c)

Hóa đơn mua hàng

29.

Trong nền kinh tế thị trường lạm phát cầu kéo có thể xảy ra khi:

a)

Sự thâm hụt ngân sách được tài trợ bằng việc bán trái phiếu ra ngân hàng trung ương

b)

Các nhà hoạch định chính sách đặt mục tiêu về tỷ lệ thất nghiệp quá cao

c)

Người lao động được trả lương cao hơn

d)

Sự thâm hụt ngân sách được tài trợ bằng việc bán trái phiếu ra công chúng

30.

Khái niệm bội chi ngân sách Nhà nước Việt Nam

a)

Bội chi ngân sách là hiện tượng thu NSNN không đủ bù đắp các khoản chỉ.

b)

Bội chi ngân sách là hiện tượng chi NSNN quá nhiều trong thời kỳ nhất định.

c)

Bội chi ngân sách là hiện tượng thu NSNN vượt quá các khoản chỉ thời kì nhất định

d)

Bội chỉ ngân sách là hiện tượng thu NSNN không đủ bù đắp các khoản chỉ trong thời kỳ nhất định.