Font size
Worksheetstin ktra
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Câu 1. (NB) Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
A. Tham số B. Đối số C. Dữ liệu D. Giá trị.
a
b
c
d
Câu 2. (NB) Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về tham số và đối số của hàm.
A. Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.
B. Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.
C. Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.
D. Đối số không thể là biến
a
b
c
d
Câu 3. (TH) Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về tham số và đối số của hàm?
A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.
B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.
C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.
D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.
a
b
c
d
Câu 4. (TH) Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào được truyền vào dưới đây sẽ gây lỗi?
A. 2, 3 B. 10, c C. “a”, “b” D. “a”, “3”.
a
b
c
d
Câu 5. (NB) Khi gọi hàm f(1, 2, 3, 4), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
a
b
c
d
Câu 6. (NB) Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau:
f( ‘5.0’)
A. str B. float. C. int. D. Không xác định.
a
b
c
d
Câu 7. (NB) Hàm f được khai báo như sau def f(a, b, c): Số lượng đối số truyền vào là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4.
a
b
c
d
Câu 8. (VD) Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không:
def prime(n):
c = 0
k = 1
while(k<n):
if n%k == 0:
c = c + 1
k = k+ 1
if c == 1:
return (…)
else:
return (…)
A. True, False B. True, True C. False, False D. False, True.
a
b
c
d
Câu 9. (VD) Cho biết kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
def tinhSum(a, b):
return a + b
s = tinhSum(1, 4)
print(s)
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3.
a
b
c
d
Câu 10. (TH) Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?
1 def tinh (a, b) :
2 if (b ! = 0):
3 return a // b
4 s = tinh (1,m)
5 print (s)|
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
a
b
c
d
Câu 1. (NB) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau:
“Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.
A. địa phương, trong. B. cục bộ, ngoài. C. địa phương, trong. D. toàn cục, ngoài.
a
b
c
d
Câu 2. (NB) Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau khi nói về tính chất của các biến :
1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ.
2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ.
3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0.
a
b
c
d
Câu 3. (NB) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.
B. Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.
C. Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.
D. Các biến bên trong hàm nếu được khai báo sau từ khoá global thì sẽ có hiệu lực ở cả bên trong hàm và bên ngoài hàm.
a
b
c
d
Câu 4. (VD) Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)
x, y = 3, 4
def f(x, y):
x = x + y
y = y + 2
return x
f(1, 3)
print(x)|
print(y)
A. 2, 3 B. 4, 5 C. 5, 4 D. 3, 4.
a
b
c
d
Câu 5. (TH) Cho chương trình Python dưới đây.
a,b=0,1
def f(a,b) :
a=a*b
b=b//2
return a+b
f(2,5)
print (a)
print (b)
Phương án nào là giá trị của a và b sau khi thực hiện chương trình trên?
A. 10, 2 B. 10, 1 C. 2, 5 D. 0, 1.
a
b
c
d
Câu 6. (VD) Cho chương trình Python dưới đây:
s = "Tôi tên là: "
def kq(name):
s = s+ name
return s
print(kq("Long"))
Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình trên?
A. “Tôi tên là: Long” B. “Long” C. “ Tôi tên là: ” D. Chương trình bị lỗi.
a
b
c
d
Câu 7. (TH) Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
s = " Hôm nay tôi đi học "
def kq( ):
s= "Hello World"
s = s + " ! ! "
return s
kq ( )
print (s)
A. "Hôm nay tôi đi học " . B. "Hello World". C. "Hello World!!!". D. Chương trình bị lỗi.
a
b
c
d
Câu 8. (TH) Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
def kq(name) :
s = "Tôi tên là: "
s = s + name
return s
print(kq("Xuân"))
A. "Tôi tên là: " B. "Xuân" C. "Tôi tên là: Xuân" D. Chương trình bị lỗi.
a
b
c
d
Câu 9. (TH) Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>>def f(a,b):
return a + b + N
>>> N = 5
>>>f(3, 3)
A. 5. B. 6. C. 11. D. Chương trình bị lỗi.
a
b
c
d
Câu 10. (NB) Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào
A. global. B. def. C. Không thể thực hiện D. all.
a
b
c
d
Câu 11. (VD) Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:
def f(x, y):
a = x + y
print(a + n)
n = 5
f(2, 3)
A. 5. B. 10. C. 2 . D. Chương trình bị lỗi.
a
b
c
d
Câu 11B: (VD) Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
def f(a,b):
N=N+1
return a + b + N
N = 7
f(3, 3)
A. 5. B. 6. C. 13. D. Chương trình bị lỗi.
a
b
c
d
Câu 12: (VD) Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
def f(a,b):
global N
N=N+1
return a + b + N
N = 7
f(3, 3)
A. 8. B. 6. C. 14. D. Chương trình bị lỗi.
a
b
c
d
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu về lỗi chương trình sau:
A. Có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm ba loại.
B. Khi có lỗi sai cú pháp, chương trình lập tức dừng và thông báo lỗi.
C. Lỗi ngoại lệ là lỗi không thể thực hiện một lệnh trong chương trình.
D. Cách xử lí các loại lỗi là giống nhau.
a
b
c
d
Câu 2. Số phát biểu đúng trong cac phát biểu sau là:
1) Chương trình chạy khi lỗi lôgic xảy ra
2) Khi có lỗi sai cấu trúc ngôn ngữ, chương trình vẫn chạy.
3) Khi có lỗi ngoại lệ, chương trình dừng và thông báo lỗi.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
a
b
c
d
Câu 3. Điền vào “…” hoàn thành phát biểu sau: “Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra …. Đây là lỗi … bên trong chương trình.”
A. sai, lôgic. B. đúng, Syntax Error. C. đúng, lôgic. D. sai, ngoại lệ.
a
b
c
d
Câu 4. Chương trình sau thông báo lỗi gì?
for i in range(10) print(i)
A. Type Error. B. NameError. C. SyntaxError. D. ValueError.
a
b
c
d
Câu 5. Chương trình sau thông báo lỗi gì?
n = 5
for i in range(n):
Print(t)
A. Type Error. B. NameError. C. SyntaxError. D. ValueError.
a
b
c
d
Câu 6. Chương trình sau thông báo lỗi gì?
>>>n = int(input("Nhập n: "))
>>>Nhập n: a
A. Type Error. B. NameError. C. SyntaxError. D. ValueError.
a
b
c
d
Câu 7. Chương trình sau thông báo lỗi gì?
lst = [1, 2, 3, 4, 5]
for i in range(10):
print(lst[i])
A. IndexError. B. NameError. C. SyntaxError. D. ValueError.
a
b
c
d
Câu 8. Chương trình sau thông báo lỗi gì?
lst = [10, 20, 30, 40]
print(lst[6])
A. NameError. B. SyntaxError. C. ValueError. D. IndexError.
a
b
c
d
Câu 9. Chương trình sau mắc lỗi gì?
#Tính tích của 3 số nguyên dương đầu tiên.
>>>s = 1
>> for i in range(3):
s = s * i
>>>print(s)
0
A. Lôgic. B. Sai cú pháp. C. Lỗi ngoại lệ. D. Không có lỗi.
a
b
c
d
Câu 10. Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là float(“2 + 3”)
A. IndexError. B. TypeError. C. ValueError. D. SyntaxError.
a
b
c
d
Câu 11. Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0
A. ZeroDivisionError. B. TypeError. C. ValueError. D. SyntaxError.
a
b
c
d
Câu 12. Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?
A. ZeroDivisionError. B. TypeError. C. IndentationError. D. SyntaxError.
a
b
c
d
Câu 13. Mã lỗi ngoại lệ của lệnh s = “12” + 12 là
A. ZeroDivisionError. B. TypeError. C. IndentationError. D. SyntaxError.
a
b
c
d
Câu 14. Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh gọi một hàm nhưng không có hàm đó
A. ZeroDivisionError. B. TypeError. C. IndentationError. D. NameError.
a
b
c
d
Câu 15. Dòng lệnh sau bị lỗi gì?
>> > A = [1, 2]
>>>A[0.5]
A. Lỗi lôgic. B. Lỗi ngoại lệ. C. Lỗi cú pháp. D. Không có lỗi
a
b
c
d
Câu 1. Hoàn thành phát biểu sau: “Có rất nhiều công cụ và phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ có mục đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai”
A. Tìm ra lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn. B. Tìm ra lỗi, phòng ngừa, xử lí.
C. Phòng ngừa, ngăn chặn, xử lí lỗi. D. Xử lí lỗi, phòng ngừa, ngăn chặn.
a
b
c
d
Câu 2. Đâu không là công cụ để kiểm thử chương trình?
A. Công cụ in biến trung gian. B. Công cụ sinh các bộ dữ liệu test.
C. Công cụ thống kê dữ liệu. D. Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình.
a
b
c
d
Câu 3. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác về kiểm thử chương trình?
A. Hiện nay, có ít phương pháp và công cụ khác nhau để kiểm thử chương trình.
B. Chương trình cần được thử với một số bộ dữ liệu test gồm đầu vào tiêu biểu và kết quả đầu ra biết trước.
C. Các bộ test phụ thuộc vào các tiêu chí khác nhau.
D. Các bộ test dữ liệu nên có nhiều bộ test ngẫu nhiên,...
a
b
c
d
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các bộ dữ liệu test khi kiểm thử chương trình?
A. Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau.
B. Các bộ test có đầu vào theo một số tiêu chí nhất định.
C. Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau như độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.
D. Các bộ test có đầu vào phải theo các tiêu chí về độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu.
a
b
c
d
Câu 5. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
1) Cần chú ý nên có nhiều bộ test khi test các bộ dữ liệu.
2) Việc sinh ngẫu nhiên dữ liệu đầu vào trong miền xác định của chương trình làm tăng khả năng tìm lỗi.
3) Thực tế cho thấy ít khi phát sinh lỗi tại các vùng biên hoặc lân cận biên.
4) Không thể sử dụng các lệnh print() để in ra các biến trung gian.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
a
b
c
d
Câu 6. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào?
A. Kiểm tra lại giá trị số chia. B. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
C. Kiểm tra giá trị của số bị chia. D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
a
b
c
d
Câu 7. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào?
A. Kiểm tra lại giá trị số chia. B. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng.
C. Kiểm tra giá trị của số bị chia. D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
a
b
c
d
Câu 8. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào?
A. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng. B. Kiểm tra lại giá trị số chia.
C. Kiểm tra giá trị của số bị chia. D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
a
b
c
d
Câu 9. Để tính giá trị trung bình của một danh sách số A, người lập trình đã dùng lệnh gttb = sum(A) / len(A). Những mã lỗi ngoại lệ nào có thể xảy ra ?
A. NameError. B. ZeroDivisionError.
C. Không thể xảy ra lỗi. D. Có thể xảy ra cả hai lỗi trên.
a
b
c
d
Câu 10. Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?
A. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng. B. Kiểm tra lại tên các biến và hàm.
C. Kiểm tra giá trị của số bị chia. D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào.
a
b
c
d
Câu 1: Dùng lệnh nào sau đây để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?
A. Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range() B. Lệnh append()
C. Lệnh for .... in D. Lệnh len()
a
b
c
d
Câu 2: Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện ra sao?
A. Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào điều kiện nào đó là đúng hay sai
B. Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if
C. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai
D. Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới
a
b
c
d
Câu 3: Cho đoạn lệnh sau: for i in range(5): print(i) Trên màn hình có các giá trị là:
A. 0 1 2 3 4 5 B. 1 2 3 4 5 C. 0 1 2 3 4 D. 1 2 3 4
a
b
c
d
Câu 4: Giả sử chương trình có lệnh nhập dữ liệu sau:
n = int(input("Nhập số nguyên n: "))
Khi nhập 1.5 thì chương trình có lỗi ngoại lệ nào?
A. SyntaxError. B. ValueError. C. TypeError. D. IndexError
a
b
c
d
Câu 5: Chương trình sau sẽ in ra số nào?
>>> def f(x,y): z = x + y return x*y*z
>>> f(1,4)
A.10. B.18. C.20. D.30.
a
b
c
d
Câu 6: Hàm nào dưới đây được dùng để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại?
A.lower() B.len() C.upper() D.srt()
a
b
c
d
Câu 9: Muốn xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh gì?
A.del a[1:2] B.del a[0:2] C.del a[0:3] D.del a[1:3]
a
b
c
d
Câu 10: Chương trình Python dưới đây dùng để làm gì?
def f(a) :
t=0
for i in a:
if i%2==1: t=t+1
return t
print (f([1,3,2,5,6,7]))
A. Đếm số nguyên dương trong danh sách B. Đếm số chẵn trong danh sách
C. Đếm số lẻ trong danh sách D. tính tổng các số lẻ trong danh sách
a
b
c
d
Câu 11: Phương án nào là kết quả in ra màn hình của chương trình Python dưới đây?
def f(a) :
t=0
for i in a:
if i%2==1: t=t+1
return t
print (f([1,3,2,5,6,7]))
A. 6. B. 2. C. 4 D. 16
a
b
c
d
Câu 1. Công việc nào có liên quan trực tiếp đến nghề thiết kế đồ họa?
A. Giáo viên B. Phát thanh viên. C. Kiến trúc sư. D. Thư ký.
a
b
c
d
Câu 2. Các hình ảnh đồ họa không gồm thành phần nào?
A. Văn bản. B. Các đường. C. Các hình cơ bản. D. Ứng dụng đồ họa.
a
b
c
d
Câu 3. Lợi ích của thiết kế đồ họa?
A. Giúp tạo dựng hình ảnh chuyên nghiệp. B. Mang trải nghiệm đặc biệt cho độc giả.
C. Tăng hiệu quả tiếp thị và doanh thu. D. Cả 3 ý trên.
a
b
c
d
Câu 4. Ngành thiết kế đồ họa cần có kĩ năng gì?
A. Vẽ, sắp xếp các đối tượng đồ họa. B. Kĩ năng sử dụng máy tính.
C. Kĩ năng làm việc trên các phần mềm đồ họa. D. Cả 3 phương án trên.
a
b
c
d
Câu 5. Yếu tố nào sau đây cần thiết nhất với nghề thiết kế đồ họa?
A. Có khả năng cảm thụ cái đẹp và óc sáng tạo. B. Tính toán giỏi.
C. Thành thạo các phần mềm ứng dụng chỉnh sửa ảnh. D. Sử dụng thành thạo phần mềm tin học.
a
b
c
d
Câu 6. Kĩ năng, tố chất nào cần thiết nhất cho người thiết kế đồ họa?
A. Có hiểu biết sâu về toán học.
B. Có khả năng sử dụng thành thạo phần mềm đồ họa máy tính và có kiến thức về công nghệ.
C. Biết chơi nhiều nhạc cụ.
D. Có khả năng nhìn nhận cái đẹp.
a
b
c
d
Câu 7. Đâu không là phần mềm mà người thiết kế đồ hoạ sử dụng để chỉnh sửa ảnh, tạo ra các thiết kế đồ hoạ?
A. Word. B. Inkscape. C. Adobe Photoshop. D. Paint.
a
b
c
d
Câu 8. Trường nào sau đây có đào tạo ngành thiết kế đồ họa?
A. Trường Đại học Kiến trúc. B. Trường Đại học Thương mại.
C. Trường Học viện Tài Chính. D. Trường Học viện Nông nghiệp.
a
b
c
d
Câu 9. Có thể tìm kiếm thông tin về ngành nghề thiết kế đồ họa ở đâu?
A. Trên báo. B. Trên mạng internet. C. Từ người thân, bạn bè. D. Cả 3 ý trên.
a
b
c
d
Câu 10. Thiết kế đồ họa là thao tác….
A. tạo ra các thành phần đồ họa. B. lựa chọn các thành phần đồ họa.
C. sắp xếp các thành phần đồ họa. D. Tất cả các ý trên
a
b
c
d
Câu 11. Nghề nghiệp có thể làm sau khi tốt nghiệp ngành thiết kế đồ họa?
A. Chuyên viên thiết kế. B. Tư vấn thiết kế.
C. Thành lập công ty, doanh nghiệp tư vấn. D. Cả 3 ý trên.
a
b
c
d
Câu 12. Thiết kế đồ họa có thể làm ở đâu?
A. Ở tại nhà. B. Ở công ty.
C. Ở nơi có thể sử dụng máy tính, thiết bị thông minh. D. Cả 3 ý trên.
a
b
c
d
Câu 13. Học sinh, sinh viên có thể theo lĩnh vực thiết kế đồ họa sớm ở đâu?
A. Các trung tâm. B. Trường nghề.
C. Các trường cao đẳng. D. Cả 3 ý trên.
a
b
d
d
Câu 14. Theo em, số công việc sau đây sẽ sử dụng tới kiến thức thiết kế đồ hoạ là:
1) Tạo áp phích quảng cáo sản phẩm nước giải khát cho công ty.
2) Lập trình ứng dụng để thiết kế đồ hoạ.
3) Giảng dạy các môn văn hoá tại trường học.
4) Giảng dạy môn đồ hoạ tại các trường đại học.
5) Tư vấn thiết kế logo sản phẩm
6) Tư vấn tuyển sinh du học nước ngoài.
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
a
b
c
d
Câu 15. Thiết kế đồ hoạ là gì?
A. Dàn dựng bố cục, sắp xếp chỉnh sửa ảnh.
B. Lựa chọn màu sắc cho ảnh để tạo ra các sản phẩm truyền thông.
C. Tạo ra các sản phẩm đáp ứng yêu cầu và mục đích đặt ra.
D. Cả ba đáp án trên
a
b
c
d
Câu 1 (NB) Có mấy công đoạn trong xây dựng và phát triển phần mềm?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8
a
b
c
d
Câu 2 (NB) Sắp xếp theo đúng trình tự các công đoạn cần thực hiện để sản xuất một phần mềm:
(1) kiểm thử
(2) bảo trì
(3) chuyển giao
(4) lập trình
(5) phân tích hệ thống
(6) thiết kế hệ thống
(7) điều tra khảo sát
A. (1)-(2)-(3)-(4)-(5)-(6)-(7). B. (7)-(5)-(6)-(4)-(1)-(3)-(2).
C. (1)-(3)-(6)-(4)-(5)-(2)-(7). D. (7)-(6)-(3)-(1)-(4)-(2)-(5).
a
b
c
d
Câu 3 (NB) Tố chất nào là không quan trọng đối với nghề phát triển phần mềm:
A. có kiến thức về thuật toán, cấu trúc dữ liệu. B. có tầm nhìn, kĩ năng tổ chức và điều phối nguồn lực.
C. có đức tính cẩn thận, tỉ mỉ. D. có hiểu biết về tâm lí học.
a
b
c
d
Câu 4 (NB) Nội dung nào không phải là công việc của phát triển phần mềm?
A. sửa chữa phần cứng. B. phát triển games.
C. phát triển ứng dụng trên web. D. phát triển ứng dụng di động.
a
b
c
d
Câu 5 (TH) “Dựa vào tài liệu thiết kế, các lập trình viên sẽ tiến hành tạo cơ sở dữ liệu nếu cần và viết các đoạn mã thực hiện các chức năng” là nội dung của công đoạn nào trong sản xuất phần mềm?
A. Phân tích hệ thống. B. Kiểm thử. C. Lập trình. D. Bảo trì
a
b
c
d
Câu 6 (TH) Những tố chất: “Cẩn thận, tỉ mỉ; Có khả năng học hỏi, tìm hiểu nghiệp vụ của lĩnh vực ứng dụng; Có tầm nhìn, kĩ năng tổ chức và điều phối nguồn lực” nói về hoạt động phát triển phần mềm nào?
A. Quản trị dự án. B. Lập trình.
C. Phân tích và thiết kế hệ thống. D. Tiếp xúc khách hàng.
a
b
c
d
Câu 7 (TH) Để theo học ngành phát triển phần mềm, em cần chuẩn bị tốt những môn học nào?
A. Toán học, tin học. B. Tin học, tiếng anh. C. Tin học, mỹ thuật. D. Toán học, vật lý.
a
b
c
d
Câu 8 (VD) Người máy Asimo của tập đoàn Honda (Nhật Bản) là sản phẩm của công việc phát triển phần mềm ở lĩnh vực nào?
A. Lập trình trí tuệ nhân tạo. B. Phát triển giao diện người dùng.
C. Phát triển games. D. Phát triển ứng dụng di động.
a
b
c
d
Câu 9 (VD) Thiết lập các công việc: “quản lý hệ thống dữ liệu bao gồm việc cập nhật và quản lý sách, độc giả; quản lý tình hình hoạt động của thư viện, việc mượn và trả sách; các chức năng tìm kiếm và thống kê thông tin” là công đoạn nào trong phát triển phần mềm quản lý thư viện?
A. Phân tích hệ thống. B. Điều tra khảo sát.
C. Thiết kế hệ thống. D. Kiểm thử.
a
b
c
d
Câu 10 (VDC) Công việc nào là không cần thiết khi phát triển phần mềm quản lý thư viện?
A. Quản lý hệ thống dữ liệu bao gồm việc cập nhật và quản lý sách, độc giả.
B. Quản lý tình hình hoạt động của thư viện. Việc mượn và trả sách.
C. Các chức năng tìm kiếm và thống kê thông tin.
D. Hệ thống câu hỏi khảo sát nhu cầu người đọc.
a
b
c
d
