wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập cuối học kỳ II

Total questions: 116

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Nếu muốn biến đã khai báo bên ngoài hàm có tác dụng bên trong hàm như một biến thì cần khai báo lại biến này trong hàm với

a)

global.

b)

def.

c)

return.

d)

print.

2.

Cho chương trình Python sau: Phương án nào sau đây nêu đúng loại lỗi của chương trình?

a)

Lỗi dữ liệu.

b)

Lỗi ngữ nghĩa.

c)

Lỗi cú pháp.

d)

Lỗi ngoại lệ.

3.

Lệnh nào sau đây trả ra độ dài của xâu kí tự a?

a)

length(a)

b)

len(a)

c)

a.length(a)

d)

a.len()

4.

Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là

a)

.find().

b)

:find(,start).

c)

.find(,start).

d)

:find().

5.

Cho A = "Học tốt Tin học cùng OLM". Biểu thức lôgic "học" in A trả lại kết quả là

a)

None.

b)

True.

c)

Error.

d)

False.

6.

Phương án nào sau đây nêu đúng độ dài của xâu "Chúc em học tốt cùng OLM."?

a)

20.

b)

30.

c)

25.

d)

26.

7.

Cho a1 = "OLM", a2 = "Học vui cùng OLM". Kết quả của hai câu lệnh a1 in a2 và "vui" in a1 lần lượt là

a)

False, False.

b)

True, True.

c)

False, True.

d)

True, False.

8.

Phương án nào sau đây là không đúng khi nói về xâu kí tự?

a)

Xâu kí tự là một dãy các kí tự Unicode.

b)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự trong một xâu.

d)

Kí tự chính là xâu có độ dài 1.

9.

Câu lệnh KHÔNG thể thực hiện trong quá trình chạy chương trình là biểu hiện của dạng lỗi nào sau đây?

a)

Lỗi dữ liệu.

b)

Lỗi ngữ nghĩa.

c)

Lỗi ngoại lệ.

d)

Lỗi câu lệnh.

10.

Khi viết nhầm hàm cần gọi trong chương trình sẽ gây ra lỗi nào sau đây?

a)

Lỗi ngữ nghĩa.

b)

Lỗi ngoại lệ.

c)

Lỗi cú pháp.

d)

Lỗi dữ liệu.

11.

Kết quả của xâu sau khi tách là B = "Tin học 10 Kết nối tri thức" B.split()

a)

'Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'.

b)

['Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'].

c)

['Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'].

d)

'Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri'

12.

Biểu thức kiểm tra<XAU !> nằm trong <xau z> là

a)

in

b)

<xau !> in <xau z>

13.

Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự nào sau đây?

a)

ASCII.

b)

Unicode.

c)

UTF-16.

d)

UTF-8.

14.

Cho chương trình sau. Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

a)

0.2.5.3.7

b)

".0 2 5 3 7"

c)

0. 2. 5. 3. 7.

d)

.0 2 5 3 7

15.

Chương trình sau. Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

a)

"Em", "hãy", "học", "tập", "thật", "tốt", "nhé".

b)

[Em, hãy, học, tập, thật, tốt, nhé].

c)

Em, hãy, học, tập, thật, tốt, nhé.

d)

["Em", "hãy", "học", "tập", "thật", "tốt", "nhé"].

16.

Lệnh sau cho ra kết quả là A = ["Vui", "học", "OLM"]. ",".join(A)

a)

Vui, học, OLM.

b)

"Vui", "học", "OLM".

c)

Vui,học,OLM.

d)

VuihọcOLM.

17.

Cho đoạn chương trình sau. Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình trên?
ten= "Học Tin học cùng OLM"
print(ten[5])

a)

h.

b)

i.

c)

n.

d)

T.

18.

Phương án nào sau đây nêu đúng số kí tự của xâu "Tin học 10"?

a)

8.

b)

3.

c)

12.

d)

10.

19.

Phương án nào sau đây là câu lệnh dùng để đếm số kí tự của xâu?

a)

len().

b)

join().

c)

split().

d)

print().

20.

Phương án nào sau đây nói đúng về các kí tự tách trong lệnh split()?

a)

Mặc định là dấu chấm.

b)

Không bắt buộc phải có.

c)

Mặc định, không thể thay đổi.

d)

Có thể thay bằng kí tự khác.

21.

Phát biểu nào sai?

a)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến len()-1.

b)

Xâu có thể được coi là danh sách các kí tự.

c)

s1 in s2 trả lại giá trị True nếu s2 là xâu con của s1.

d)

Có thể duyệt các kí tự của xâu bằng lệnh for giống với danh sách.

22.

Cú pháp của lệnh join() là

a)

".join().

b)

".join().

c)

"kí tự nối".join(<danh sách>).

d)

"danh sách".join().

23.

Cho xâu a = "Tin học 10 Kết nối tri thức". Câu lệnh "b" in a cho kết quả là

a)

true.

b)

false.

c)

False.

d)

True.

24.

Xâu rỗng được định nghĩa là

a)

empty = 0.

b)

empty = [].

c)

empty = "".

d)

empty = "rỗng".

25.

Câu lệnh "1" in "19292" cho kết quả là

a)

False.

b)

true.

c)

false.

d)

True.

26.

Hành động nào sau đây nên làm khi chương trình hiển thị kết quả sai?

a)

Thay đổi ngôn ngữ của chương trình.

b)

Kiểm tra ngữ nghĩa của chương trình.

c)

Kiểm tra cú pháp của chương trình.

d)

Nhập vào chương trình bộ dữ liệu khác.

27.

Xâu kí tự không hợp lệ là

a)

"123456".

b)

"10 + 5 = 15".

c)

352673.

d)

"Thủ đô Hà Nội".

28.

Cho a1 = "Học Tin học 10", a2 = "cùng OLM". Biểu thức lôgic a1 + a2 cho kết quả là

a)

Học Tin học 10 cùng OLM.

b)

Học Tin học 10cùng OLM.

c)

"Học Tin học 10 cùng OLM".

d)

Học Tin học 10 + cùng OLM.

29.

Cho câu lệnh sau. print("Một số lệnh làm việc với xâu kí tự".find("làm",2)) Phương án nào sau đây là kết quả của câu lệnh trên?

a)

10.

b)

12.

c)

11.

d)

13.

30.

Chương trình sau. 1. a = "Hiện nay trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ" 2. aline = a.split() 3. s = ",".join(aline) 4. print(s) Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

a)

[Hiện,nay,trí,tuệ,nhân,tạo,đang,phát,triển,mạnh,mẽ].

b)

"Hiện,nay,trí,tuệ,nhân,tạo,đang,phát,triển,mạnh,mẽ".

c)

"Hiện nay trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ".

d)

Hiện nay trí tuệ nhân tạo đang phát triển mạnh mẽ.

31.

Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

a)

"Xâu dài có nhiều kí tự".

b)

Xâu ngắn có ít kí tự.

c)

"Xâu ngắn có ít kí tự".

d)

Xâu dài có nhiều kí tự.

32.

Phương án nào sau đây nói đúng về đối số (argument)?

a)

Là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

b)

Là giá trị giống như tham số của hàm.

c)

Là giá trị được coi như một biến.

d)

Là tham số trong khai báo hàm.

33.

Dòng lệnh nào sau đây gây ra lỗi khi n = 2?

  1. 1. n = input()

  2. 2. if n == 2:

  3. 3. print("yes")

  4. 4. else :

  5. 5. print("no")

a)

Dòng 1.

b)

Dòng 2.

c)

Dòng 4.

d)

Dòng 3.

34.

Câu lệnh nào sau đây thực hiện đếm số kí tự của xâu a?

a)

len(a)

b)

input(a)

c)

range(a)

d)

lenght(a)

35.

Câu lệnh KHÔNG thể thực hiện trong quá trình chạy chương trình là biểu hiện của dạng lỗi nào sau đây?

a)

Lỗi ngữ nghĩa.

b)

Lỗi ngoại lệ.

c)

Lỗi câu lệnh.

d)

Lỗi dữ liệu.

36.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần đã biết trước?

a)

Hát cho đến khi thuộc bài.

b)

Tập thể dục trong 30 phút.

c)

Hoàn thành 2 đề luyện tập.

d)

Làm bài tập ít nhất 2 tiếng.

37.

Kiểm thử chương trình với các bộ dữ liệu test cần

a)

in các thông số.

b)

ít bộ test, có thể ngẫu nhiên.

c)

bắt lỗi ngoại lệ.

d)

bộ test dữ liệu vùng biên.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hàm trong Python?

a)

Có thể có hoặc không có tham số khi định nghĩa.

b)

Hàm mới được định nghĩa bằng từ khóa def.

c)

Bắt buộc có giá trị trả lại sau từ khóa return.

d)

Python có sẵn nhiều hàm thực hiện nhiều việc.

39.

Phương án nào sau đây không phải là một phương pháp kiểm thử chương trình?

a)

Kiểm thử với lỗi ngoại lệ.

b)

Quan sát mã lỗi Runtime.

c)

In các thông số trung gian.

d)

Sử dụng công cụ break point.

40.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về hàm trong Python?

a)

Python không có các hàm có sẵn.

b)

Không bắt buộc có lệnh return trong hàm.

c)

Khối lệnh mô tả hàm viết sau dấu ":".

d)

Hàm có thể không có tham số.

41.

Một ví dụ đúng về kiểu danh sách trong Python là

a)

a = (1, 2, 3)

b)

a = 1, 2, 3

c)

a = [1, 2, 3]

d)

a = "1, 2, 3"

42.

Khi viết nhầm hàm cần gọi trong chương trình sẽ gây ra lỗi nào sau đây?

a)

Lỗi dữ liệu.

b)

Lỗi ngoại lệ.

c)

Lỗi ngữ nghĩa.

d)

Lỗi cú pháp.

43.

Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh If thường là

a)

một số thực.

b)

một biểu thức logic.

c)

một số nguyên.

d)

một xâu kí tự.

44.

Phương án nào sau đây nêu đúng số tham số của hàm f(0, 3, 2, 6)?

a)

2.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

45.

Phương án nào sau đây là câu lệnh dùng để tách một xâu thành danh sách các từ?

a)

find()

b)

join()

c)

in()

d)

split()

46.

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khóa nào sau đây?

a)

del

b)

class

c)

def

d)

in

47.

Hành động nào sau đây nên làm khi chương trình hiển thị kết quả sai?

a)

Thay đổi ngôn ngữ của chương trình.

b)

Kiểm tra ngữ nghĩa của chương trình.

c)

Kiểm tra cú pháp của chương trình.

d)

Nhập vào chương trình bộ dữ liệu khác.

48.

Hoạt động lặp với số lần không biết trước là

a)

tập hát 10 phút.

b)

tập nhảy 20 lần.

c)

làm 3 bài tập.

d)

học thuộc 1 bài.

49.

Phương án nào sau đây nêu đúng lệnh kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không?

a)

in

b)

append

c)

int

d)

len

50.

Phương án nào sau đây là một xâu kí tự trong Python?

a)

Tin học 10 Kết nối tri thức

b)

(Tin học 10 Kết nối tri thức)

c)

<Tin học 10 Kết nối tri thức>

d)

"Tin học 10 Kết nối tri thức"

51.

Câu lệnh nào sau đây thể hiện cấu trúc lặp trong Python?

a)

while

b)

input

c)

print

d)

if

52.

Chương trình trên thực hiện công việc nào sau đây?

a)

So sánh giá trị x với 10 và in ra màn hình thông báo tương ứng.

b)

In ra màn hình "X nhỏ hơn 10" với mọi giá trị x.

c)

Kiểm tra giá trị x và in ra kết quả nếu x nhỏ hơn 10.

d)

In ra màn hình giá trị của x và dòng thông báo so sánh với 10.

53.

Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng của hàm check_number?

a)

In ra màn hình Số dương vì không có điều kiện.

b)

Trả về giá trị của n và dòng thông báo tương ứng.

c)

Kiểm tra n là số âm, số dương hay là số 0.

d)

Tính giá trị tuyệt đối của n và trả về kết quả.

54.

Phương án nào sau đây là kết quả in ra màn hình?

a)

Sân trường có cây cỏ hoa xanh

b)

Sân trường có cây hoa xanh

c)

Sân trường có cây hoa cỏ xanh

d)

Sân trường có cây cỏ xanh

55.

Phương án nào sau đây nêu đúng các phần tử của danh sách B sau khi thực hiện các câu lệnh trên?

B = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,]

B. insert(2,5)

B.remove(4)

a)

B = [1, 5, 2, 3, 5, 6, 7, 8]

b)

B = [1, 2, 5, 3, 5, 6, 7, 8]

c)

B = [1, 2, 5, 3, 4, 6, 7, 8]

d)

B = [1, 5, 2, 3, 5, 6, 7, 8]

56.

Phương án nào sau đây nêu đúng vùng giá trị của câu lệnh range(1,10)?

a)

0 đến 9.

b)

1 đến 9.

c)

1 đến 10.

d)

0 đến 10

57.

Phương án nào sau đây nêu đúng cách định nghĩa 1 xâu rỗng?

a)

empty = []

b)

empty = 0

c)

empty = ()

d)

empty = ""

58.

Phương án nào sau đây không phải là một hàm thiết kế sẵn trong Python?

a)

none()

b)

divmod()

c)

str()

d)

abs()

59.

Phương án nào sau đây không phải là một hàm thiết kế sẵn trong Python?

a)

none()

b)

divmod()

c)

str()

d)

abs()

60.

Phương án nào sau đây nêu đúng từ khóa cần sử dụng nếu muốn biến đã khai báo bên ngoài hàm có tác dụng bên trong hàm như một biến?

a)

return

b)

global

c)

get

d)

def

61.

Phương án nào sau đây thể hiện đúng vùng chỉ số truy cập từng kí tự của xâu?

a)

Từ 0 đến len()-1.

b)

Từ 1 đến len().

c)

Từ 1 đến len()-1.

d)

Từ 0 đến len().

62.

Phương án nào sau đây nêu đúng mã lỗi ngoại lệ khi các dòng lệnh viết không đúng vị trí?

a)

IndentationError

b)

ValueError

c)

TypeError

d)

ZeroDivisionError

63.

Phương án nào sau đây không phải là một yếu tố cần thiết của bộ test khi kiểm thử chương trình?

a)

Cần có bộ test dữ liệu ở vùng biên hoặc cận biên.

b)

Cần có bộ test trên tất cả các ngôn ngữ lập trình.

c)

Cần có nhiều bộ test theo các tiêu chí khác nhau.

d)

Cần có bộ test ngẫu nhiên dữ liệu đầu vào.

64.

Phương án nào sau đây nêu đúng lệnh lặp có số lần lặp phụ thuộc vào điều kiện của lệnh?

a)

while

b)

return

c)

if

d)

for

65.

Phương án nào sau đây nêu đúng số đối số của hàm f(2, 1, 3)?

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

66.

Tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính nào sau đây?

a)

Linh hoạt.

b)

Đa dụng.

c)

Tổng quát.

d)

Cục bộ.

67.

Phương án nào sau đây là một hàm có 3 tham số?

a)

d(f, g, 3)

b)

a(1, 2, 3)

c)

c(1, 2, h)

d)

b(f, g, h)

68.

Phương án nào sau đây là biểu thức điều kiện biểu thị phần tử thứ j của danh sách B nằm trong khoảng (-2, 7] hoặc [8, 15)?

a)

(B[j] > -2 and B[j] <= 7) or (B[j] >= 8 and B[j] < 15).

b)

(B[j] > -2 and B[j] < 7) and (B[j] > 8 and B[j] < 15).

c)

(B[j] > -2 and B[j] < 7) or (B[j] > 8 and B[j] < 15).

d)

(B[j] > -2 and B[j] <= 7) and (B[j] >= 8 and B[j] < 15).

69.

Phương án nào sau đây nêu đúng thông báo lỗi cú pháp?

a)

TypeError

b)

IndexError

c)

ValueError

d)

SyntaxError

70.

Phương án nào sau đây là một sản phẩm của thiết kế đồ họa?

a)

Hệ thống bán hàng.

b)

Bức tranh sơn dầu.

c)

Áp phích quảng cáo.

d)

Bức ảnh tự sướng.

71.

Phương án nào sau đây là lệnh lặp với số lần không biết trước?

a)

for

b)

if

c)

print

d)

while

72.

Phương án nào sau đây nêu đúng câu lệnh thực hiện in ra màn hình dòng thông báo Xin chào em?

a)

print(Xin chào em)

b)

print

c)

print("Xin chào em")

d)

print<"Xin chào em">

73.

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả của chương trình?

a)

Bảng nhân đến 10 của num.

b)

Các số tự nhiên từ i đến 10.

c)

Kết quả của num nhân 10.

d)

Dòng num "x" i = num*i.

74.

Từ khóa nào sau đây thực hiện thiết lập một hàm tự định nghĩa?

a)

insert

b)

ord

c)

divmod

d)

def

75.

Phương án nào sau đây không phải là một phương pháp kiểm thử chương trình?

a)

Kiểm thử chương trình với các bộ dữ liệu test.

b)

Quan sát mã lỗi Runtime và bắt lỗi ngoại lệ.

c)

In các thông số đầu tiên, trung gian, cuối cùng.

d)

Sử dụng công cụ break point (điểm dừng).

76.

Bạn H đố bạn B đoán chính xác kết quả của chương trình sau: Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả của chương trình?

a)

A. -1

b)

B. 9

c)

C. 17

d)

D. 18

77.

Với giá trị nhập vào là 135 thì chương trình sau in ra màn hình kết quả là

a)

A. Tiền điện là 256500 - Bạn thật tiết kiệm điện.

b)

B. Tiền điện là 405000 - Hãy dùng tiết kiệm điện.

c)

C. Tiền điện là 337500 - Bạn dùng khá nhiều điện.

d)

D. Tiền điện là 283500 - Mức điện bạn dùng bình thường.

78.

Cho chương trình sau: Phương án nào sau đây nêu đúng công việc thực hiện của dòng lệnh thứ 2?

a)

A. Thay thế phần tử đầu của danh sách c bằng phần tử có giá trị 5.

b)

B. Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách c, trừ phần tử có giá trị 5.

c)

C. Thêm phần tử có giá trị 5 vào cuối danh sách c.

d)

D. Xóa phần tử mang giá trị 5 ra khỏi danh sách c.

79.

Cho x = 10, y = 5 thì chương trình sau in ra màn hình kết quả là

a)

A. 10 5.

b)

B. 10 5 15.

c)

C. 15 10 5.

d)

D. 10 15.

80.

Bạn A đăng tải chương trình sau lên diễn đàn tự học lập trình: Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả của chương trình trên?

a)

A. (26.0, 5.2)

b)

B. (26, 5.2)

c)

C. (26.0 5.2)

d)

D. (26 5.2)

81.

Chọn đúng hoặc sai.​

a)

a) Khi tách xâu, dùng kí tự tách để phân tách các từ, mặc định là dấu cách.

b)

b) Lệnh join() nối các xâu đơn thành một danh sách xâu dài.

c)

c) Lệnh split() tách một xâu thành các từ và đưa vào một danh sách

d)

d) không thể thay thế kí tự tách khi xâu bằng lệnh split()

82.

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực bên ngoài hàm.

a)

Đ

b)

S

83.

Chương trình chính có thể sử dụng các biến khai báo trong hàm.

a)

Đ

b)

S

84.

Khi gọi biến bên trong hàm ở bên ngoài sẽ không báo lỗi.

a)

Đ

b)

S

85.

Từ khóa in dùng để kiểm tra sự xuất hiện cuả một giá trị trong xâu.

a)

Đ

b)

S

86.

Không có cách nào có thể duyệt từng kí tự của xâu.

a)

Đ

b)

S

87.

Python cho phép thay đổi từng kí tự của một xâu.

a)

Đ

b)

S

88.

Có thể duyệt xâu theo chỉ số với lệnh range().

a)

Đ

b)

S

89.

Lệnh join() có tác dụng tương tự lệnh split().

a)

Đ

b)

S

90.

Python không có lệnh đặc biệt (phương thức) dành riêng cho xâu.

a)

Đ

b)

S

91.

Lệnh split() dùng để tách một xâu thành danh sách các từ.

a)

Đ

b)

S

92.

Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng in hoặc find().

a)

Đ

b)

S

93.

Chỉ có 2 lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự (phương thức).

a)

Đ

b)

S

94.

Lệnh find() đầy đủ sẽ tìm vị trí xâu con bắt đầu từ vị trí start.

a)

Đ

b)

S

95.

Có thể dùng toán tử in để kiểm tra một xâu có là xâu con của xâu khác không.

a)

Đ

b)

S

96.

Lệnh find() đơn tìm vị trí xâu con trong xâu mẹ, nếu không thấy thì trả về 0.

a)

Đ

b)

S

97.

Nhận xét về chương trình.

a)

Dòng 6 xảy ra lỗi cú pháp.

b)

Biến n là kiểu số nguyên.

c)

Dòng 4 có lỗi ngữ nghĩa.

d)

Sau khi sửa lỗi toàn bộ lỗi cú pháp, chương trình thực hiện đúng yêu cầu.

98.

Cho chương trình sau: Sau đây là một số nhận xét về chương trình trên:

a)

Biến co_so và so_mu có kiểu dữ liệu số nguyên.

b)

Chương trình có định nghĩa 1 hàm mới.

c)

Chương trình thực hiện tính lũy thừa với số mũ và cơ số được nhập vào từ bàn phím.

d)

Nếu nhập co_so = 4, so_mu = 2 thì chương trình in ra màn hình kết quả là 16.

99.

Cô giáo yêu cầu học sinh tổng kết lại kiến thức đã tiếp thu được sau khi học xong các bài học về lập trình Python. Dưới đây là một số ý kiến của các bạn học sinh:

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao thông dụng.

b)

Python không có câu lệnh rẽ nhánh.

c)

Câu lệnh for chỉ lặp với số lần đã biết trước.

d)

Nếu nhập n = 10 trong lệnh for i in range(n) thì chương trình sẽ chạy vòng lặp từ 1 đến 10.

100.

Cô giáo đưa ra một chương trình như sau: Dưới đây là một số nhận xét của các bạn học sinh về chương trình:

a)

n có kiểu dữ liệu số thực.

b)

Chương trình định nghĩa 1 hàm có tên tinh_tong.

c)

Chương trình thực hiện tính tổng các số từ 1 đến n+1.

d)

Nếu nhập vào 5.0 thì chương trình in ra kết quả là 15.0.

101.

Bạn A nhờ các bạn trong nhóm học tập giải thích về chương trình sau: Dưới đây là một số ý kiến của các bạn trong nhóm về chương trình trên:

a)

Dòng lệnh 8 là lời gọi hàm thực thi.

b)

Hàm tim() được khai báo với các tham số là chuoi, list, a, vitri.

c)

Chương trình cho phép nhập vào 1 danh sách các số và tìm vị trí của số a trong danh sách đã nhập vào.

d)

Nếu nhập chuoi = 4 5 6 3 7 8 2 và a = 7 thì kết quả in ra màn hình là 5.

102.

Ngành phát triển phần mềm đóng vai trò quan trọng trong thời đại số, cung cấp các giải pháp công nghệ cho nhiều lĩnh vực như tài chính, y tế, giáo dục và thương mại điện tử. Công việc này đòi hỏi tư duy logic, khả năng lập trình và sự cập nhật liên tục về công nghệ mới. Cơ hội việc làm trong ngành rất rộng mở với nhiều vị trí như lập trình viên, kỹ sư phần mềm hay chuyên gia AI. Xu hướng hiện nay tập trung vào tự động hóa, bảo mật và tối ưu trải nghiệm người dùng. Dưới đây là một số nhận xét về thông tin trên:

a)

Người đóng vai trò cốt yếu cho sự thành công của một dự án phần mềm là lập trình viên.

b)

Ngành này sử dụng các ngôn ngữ lập trình như Python, Java, C++, JavaScript,...

c)

Học phát triển máy học có thể viết ra các chương trình bắt chước hành động của con người, có khả năng học và cải thiện kết quả hành động.

d)

Để phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực phần mềm, cần chủ động học hỏi công nghệ mới, thực hành lập trình thường xuyên và tham gia các cộng đồng chuyên môn.

103.

Bạn T đang đắn đo không biết có nên theo học ngành Thiết kế đồ họa hay không. Bạn đăng tải một bài viết xin lời khuyên từ mọi người trên một diễn đàn về Thiết kế đồ họa. Sau đây là một số ý kiến mọi người đưa ra cho bạn T

a)

Thiết kế đồ họa là công việc tạo ra các sản phẩm trực quan như logo, poster, giao diện website và nội dung truyền thông.

b)

Người làm thiết kế đồ họa cần sử dụng thành thạo các phần mềm như Illustrator, Figma,... để phục vụ công việc.

c)

Việc thành thạo công cụ thiết kế là quan trọng nhưng khả năng sáng tạo và tư duy hình ảnh mới là yếu tố quyết định sự khác biệt trong nghề

d)

khi lựa chọn nghành thiết kế đồ hoạ, nên tìm hiểu xu hướng thị trường và chương trình đào tạo để đánh giá khả năng của bản thân mà chưa cần thử sức với các dự án nhỏ

104.

Bạn A nhờ bạn B giải thích về một chương trình mà bạn A chưa hiểu. Chương trình như sau: Dưới đây là một số ý kiến của bạn B về chương trình trên:

a)

upper() là câu lệnh chuyển đổi các từ thành chữ in hoa.

b)

Lệnh split() dùng để tách xâu thành danh sách các từ.

c)

Chương trình thực hiện in ra màn hình danh sách các từ được viết hoa hay viết thường dựa trên số lượng từ của một xâu được nhập vào từ bàn phím.

d)

Nếu nhập vào từ bàn phím nội dung học tin học thì chương trình sẽ in ra màn hình kết quả là ['HỌC','TIN','HỌC'].

105.

Một chương trình thu hút nhiều lượt quan tâm trên diễn đàn tự học lập trình như sau: Dưới đây là một số bình luận bên dưới bài đăng về chương trình trên:

a)

Chương trình nhận đầu vào là chuỗi ký tự.

b)

Dòng 14 là lời gọi hàm thực hiện.

c)

Theo chương trình, một mật khẩu được coi là mạnh nếu thỏa mãn 3 điều kiện có đủ chữ cái, số và ký tự.

d)

Nếu nhập H06@ vào từ bàn phím, chương trình sẽ in ra màn hình dòng thông báo Mật khẩu mạnh!.

106.

Thầy giáo đưa ra một chương trình tính toán hỗ trợ trong môn Vật lí như sau: Dưới đây là một số nhận xét của các bạn học sinh khi thấy chương trình trên:

a)

Biến s có kiểu dữ liệu số thực.

b)

Biến v có giá trị là kết quả chia lấy dư của s và t.

c)

Chương trình thực hiện tính vận tốc của một vật chuyển động.

d)

Với s = 5400.0, t = 180.0 thì chương trình sẽ in ra màn hình là 30.

107.

Viết hàm tính an (dùng chương trình con) Ví dụ: Nhập từ bàn phím Kết quả ra màn hình Nhập cơ số:2

4 lines
108.

Bài 1. Viết hàm tính an (dùng chương trình con)

4 lines
109.

Bài 2. Viết hàm tính n! (dùng chương trình con)

4 lines
110.

Bài 3. Viết hàm tính C kn (dùng chương trình con)

4 lines
111.

Bài 4. Viết chương trình tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BSCNN) của 2 số nguyên dương a và b nhập từ bàn phím.

4 lines
112.

Bài 5. Viết chương trình tính tổng của các chữ số của môt số nguyên n trong Python. Số nguyên dương n được nhập từ bàn phí

4 lines
113.

Bài 5. Viết chương trình tính tổng của các chữ số của môt số nguyên n trong Python. Số nguyên dương n được nhập từ bàn phím.

4 lines
114.

Bài 6. Viết chương trình nhập dãy A gồm n số nguyên, tính tổng các số âm trong dãy và in kết quả ra màn hình.

4 lines
115.

Bài 7. Viết chương trình nhập dãy A gồm n số nguyên. Tính trung bình cộng các số lẻ và in kết quả ra màn hình.

4 lines
116.

Bài 8. Viết chương trình nhập n số nguyên từ bàn phím. Hãy cho biết trong dãy số vừa nhập có bao nhiêu số là bội của số nguyên k cho trước.

4 lines