WorksheetsCâu hỏi Trắc nghiệm Quản Trị Chiến Lược
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 22mins
Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là những giai đoạn nào:
Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược
Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến lược
Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược
Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiếm tra chiến lược
Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu:
2
3
4
5
Khi phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp cần phân tích mấy yếu tố:
4
5
6
7
Thứ tự xem xet các nguồn thông tin là:
Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu.
Nội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu
Bên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu
Tất cả đều sai.
Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu:
Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội.
Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội.
Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài.
Câu 5: Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu:
Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội.
Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội.
Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài.
Tất cả đều sai.
Câu 6: Nếu công ty đang ở trong tình trạng thị phần mạnh- tăng trưởng tiêu cực thì cần áp dụng chiến thuật nào dưới đây:
Sử dụng một lực lượng tấn công mạnh có tính lưu động cao
Sử dụng những sản phẩm chất lượng để bán cho các phân đoạn nhỏ của thị trường
Phòng thủ cố định và rút lui
Rút lui thật lẹ ra khỏi thị trường
Câu 7 : Tiến trình lựa chọn chiến lược tổng quát của doanh nghiệp gồm mấy bước:
1
2
3
4
Câu 8 :Ở cấp doanh nghiệp cấp cơ sở, các chiến lược tăng trưởng tập trung nhằm vào các yếu tố:
Sản phẩm
Thị trường
Sản phẩm và thị trường
A, B, C đúng
Câu 9: Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền lực và thông tin theo chiêu dọc và chiều ngang.
Cơ cấu chức năng.
Cơ cấu bộ phận
Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược
Cơ cấu ma trận
Câu 10: Để đảm bảo việc kiểm tra có hiệu quả thì nhà quản trị cấp cao phải tiến hành kiểm tra theo qui trình:
Đề ra các tiêu chuẩn kiểm tra, xác định nội dung kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch và thông qua biện pháp chấn chỉnh.
Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nội dung sai lệch, thông qua biện pháp chấn chỉnh
Chỉ số hiệu suất sử dụng vốn của doanh nghiệp là chỉ số thể hiện:
Sử dụng 1 đồng vốn để tạo ra 1 đồng doanh thu
Sử dụng 1 dồng doanh thu để tạo ra 1 đồng vốn
Cả 2 câu trên đều đúng
Cả 2 câu trên đều sai
Vai trò nào sau đây là vai trò của quản trị chiến lược:
Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan
Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn.
Cả 2 câu trên đều sai.
Cả 2 câu trên đều đúng.
Quá trình nào hợp lí nhất trong việc thực hiện quản trị chiến lược:
Tổ chức->Điều khiển->Hoạch định->Kiểm tra
Điều khiển->Tổ chức->Kiểm tra->Hoạch định
Hoạch đinh->Tổ chức->Điều khiển->Kiểm tra
Tổ chức->Hoạch định->Điều khiển->Kiểm tra
Mô hình thu thập thông tin có mấy bước:
4
5
3
6
“Xây dựng các phương án để chọn lựa” là bước thứ mấy trong Hoạch định chiến lược:
Bước 4
Bước 3
Bước 5
Bước 8
Theo Fred R.David thì ma trận EFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài) được thiết lập qua mấy bước:
3
4
5
6
Tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là 4,0; trung bình là 2.5 và thấp nhất là 1,0 được dung cho ma trận:
Ma trận IFE ( ma trận đánh giá các yếu tố bên trong)
Ma trận E
Tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là 4,0; trung bình là 2.5 và thấp nhất là 1,0 được dung cho ma trận:
Ma trận IFE ( ma trận đánh giá các yếu tố bên trong)
Ma trận EFE ( ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài)
Ma trận SWOT (ma trận điểm mạnh, điểm yếu,cơ hội, thách thức)
Ma trận QSPM (ma trận hoạch định chiến lược định lượng)
Có bao nhiêu bước để phát triển một ma trận QSPM( ma trận hoạch định chiến lược định lượng):
5
6
4
8
Bước “Xác định số điểm hấp dẫn của mỗi chiến lược (AS)” là bước th ứ mấy trong ma trận QSPM (ma trận hoạch định chiến lược định lượng):
2
3
4
5
Ma trận SWOT là một công cụ kết hợp quan trọng giúp cho nhà quản trị phát triển mấy loại chiến lược và được thông qua mấy bước:
5-7
4-8
4-9
5-8
Bước nào sau đây nằm trong tiến trình chọn lựa chiến lược tổng quát
Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay
Điều khiển hạn mục vốn đầu tư
Đánh giá chiến lược doanh nghiệp
Cả ba câu trên đều đúng
Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược
Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại
Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
Cả ba câu trên đều sai
Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây
Garry D. Smith
Fred R. David
Michael E. Porter
Tất cả đều sai
Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây
Garry D. Smith
Fred R. David
Michael E. Porter
Tất cả đều sai
Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất
Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức
Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp
Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty
b và c đều đúng
Những yếu tố thực hiện có thể được quản trị và kiểm tra là:
Số lượng, chất lượng
Thời gian
Chi phí
Tất cả đều đúng
Theo nghĩa rộng “nguồn lực” gồm:
Nguồn nhân lực
Các thiết bị
Nguồn tài chính
a,b,c đều đúng
Quá trình xây dựng chiến lược gồm có mấy giai đoạn
1 giai đoạn
2 giai đoạn
3 giai đoạn
4 giai đoạn
Chiến lược tăng trưởng đa dạng bao gồm
Đa dạng hóa đồng tâm
Đa dạng hóa hàng ngang
Đa dạng hóa kết hợp (hàng dọc, forward và backward)
a,b,c đều đúng
Tiến trình chọn lựa chiến lược không bao gồm
Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay
Lựa chọn chiến lược công ty
Đánh giá các chiến lược đã chọn
Tất cả đều sai
Yếu tố nào sau đây là yếu tố vi mô
Nhà cung cấp
Công nghệ và kỹ thuật
Yếu tố xã hội
Yếu tố tự nhiên
Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm:
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
Tất cả các câu trên
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
Tất cả các câu trên
Chiến lược hạn chế suy thoái được áp dụng khi
Tái cấu trúc doanh nghiệp để thu hẹp quy mô
Giai đoạn thâm nhập thị trường đạt hiệu quả
Sự biến động của môi trường kinh doanh có lợi cho doanh nghiệp
Tất cả đều đúng
Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố
Văn hoá - xã hội
Công nghệ
Kinh tế
Chính trị - pháp luật
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu
Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
Người mua mua số lượng lớn và tập trung
Người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh nghiệp tăng
Khả năng đổi mới
Khả năng định hướng khách hàng
Tự hoàn thiện
Định hướng chiến lược
Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Chức năng nghiên cứu và phát triển trong các đơn vị kinh doanh có nhiệm vụ cơ bản gì
Nghiên cứu và phát triển sản phẩm /( dịch vụ)
Nghiên cứu và phát triển các tiến trình
Nghiên cứu và phát triển thị trường
a và b đều đúng
Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là
Lập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian
Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động
Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất
a,b,c đều đúng
Rủi ro của chiến lược tăng trưởng tập trung là
Không đủ khả năng về kinh phí để thực hiện chiến lược trong thời gian dài
Dễ bị ảnh hưởng từ sự biến động của nền kinh tế
Khả năng sinh lợi của phân khúc ẩn náu giảm dần
Cả 3 câu trên đều đúng
Chiến lược phát triển thị trường là
Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm hiện có
Tìm sự tăng trưởng bằng cách phát triển thị trường hiện tại với những sản phẩm mới
Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm mới
Cả 3 câu trên đều sai
Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược (C1)
Quan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện
Quan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh tranh
Quan tâm đến hiệu suất và hiệu quả
Quan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty
Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây (C1)
Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.
Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh.
Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty
Cả 3 đáp án trên đều đúng
“Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm”thuộc: (C3)
Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm thuộc: (C3)
Chiến lược xâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược dựa vào khách hàng
Chiến lược phát triển sản phẩm gồm: (C3)
Sản phẩm mới, kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ
Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu mặt hàng sản phẩm.
Kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu các mặt hàng sản phẩm, sản phẩm mới.
Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ, sản xuất: giá thành sản phẩm.
Có mấy tiêu thức để so sánh Môi trường vĩ mô và Môi trường vi mô (C1)
3 tiêu thức
4 tiêu thức
5 tiêu thức
6 tiêu thức
“Chiến lược dựa vào khách hàng” là chiến lược: (C4)
Cấp vi mô
Cấp vĩ mô
Cấp chức năng
Cấp cơ quan
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (C5)
Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau
Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau
Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược không cùng một nhóm
Chỉ những chiến lược không cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược trong cùng một nhóm
Ma trận SWOT được thực hiện thông qua mấy bước (C5)
2 bước
4 bước
6 bước
8 bước
“Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện. Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thể”. Đây là một bư
Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện. Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thể.
Ma trận SWOT
Ma trận QSPM
Ma trận EFE
Ma trận IFE
Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là:
Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng
Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng
Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngoài
Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong
Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm:
Chiến lược tập trung và phát triển thị trường
Chiến lược dẫn đầu hạ giá và chiến lược phát triển sản phẩm
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nổ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức
Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động cụ thể
Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh tranh
Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.
Bản tuyên ngôn có mấy nội dung:
5 nội dung
7 nội dung
9 nội dung
11 nội dung
Tầm nhìn trong Quản trị chiến lược là:
một hình ảnh
hình tượng độc đáo
lý tưởng trong tương lai
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Việc nào sau đây được xem là những nổ lực để thể hiện tầm nhìn
Sứ mạng
Hoạch định chiến lược
Mục tiêu
Khảo sát thị trường
Việc nào sau đây được xem là những nổ lực để thể hiện tầm nhìn?
Sứ mạng
Hoạch định chiến lược
Mục tiêu
Khảo sát thị trường
Quá trình hoạch định chiến lược phải được thực hiện qua mấy bước?
3 bước
5 bước
7 bước
9 bước
Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm các chiến lược?
CL xâm nhập thị trường, CL phát triển thị trường, CL phát triển sản phẩm
CL xâm nhập thị trường, CL dẫn đầu hạ giá, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh
CL dựa vào khách hàng, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh, CL tập trung
CL phát triển sản phẩm, CL tập trung, CL khác biệt
Mục đích của việc lập ma trận SWOT là?
Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi.
Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất
Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất
Đế ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện
Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1 cho ta thấy điều gì?
Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe doạ bên ngoài.
Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe doạ bên ngoài
Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đe doạ bên ngoài
Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe doạ bên ngoài
Có bao nhiêu công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược?
2 công cụ
3 công cụ
4 công cụ
5 công cụ
Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là?
Câu 61: Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là: (C5)
Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM
Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE
Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT
Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM
Câu 62: Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là: (C5)
Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM
Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM
Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE
Câu 63. Trong những kỹ thuật phân tích chiến lược, kỹ thuật nào là quan trọng nhất?
Phân tích cạnh tranh
Phân tích ma trận SWOT
Phân tích đánh giá các yếu tố bên trong
Xác định vị thế và xu thế hành động chiến lược
Phân tích đánh giá các yếu tố bên ngoài
Câu 64. Phân tích ma trận SWOT có mấy nội dung ?
3
4
5
6
Câu 65. Thành phần nào sau đây có ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược ?
Chủ sở hưu doanh nghiệp
Xã hội
Khách hàng và công nhân viên
Tất cả
Câu 66. Nội dung nào sau đây thuộc quá trình quản lý chiến lược ?
xác định chiến lược
Thực hiện chiến lược
Đánh giá chiến lược
Tất cả
Câu 67. Phân tích hoàn cảnh bên trong là phân tích ?
Các yếu tố kỹ thuật, sản xuất
Phân tích về hoạt động Marketing
Phân tích về tài chính của Doanh nghiệp
Tất cả
Câu 68. Các giai đoạn của quá trình quản lý chiến lược ?
Các giai đoạn của quá trình quản lý chiến lược ?
Hoạch định, kiểm tra, thực thi
Hoạch định, thực thi, kiểm tra
Tổ chức, hoạch định, kiểm tra
Tổ chức, hoạch định, thực thi, kiểm tra
Các hình thức hình thành chiến lược kinh doanh ?
Kiểu năng động
Kiểu thích ứng
kiểu kế hoạch
Tất cả
Có mấy căn cứ để hình thành chiến lược kinh doanh ?
1
2
3
4
Chiến lược tăng trưởng tập trung được thực hiện bởi phương thức nào sau đây ?
Tập trung khai thác thị trường
Đa dạng hoá sản phẩm
Mở rộng thị trường
a và c đều đúng
Căn cứ vào cấu thành tổ chức, chiến lược tăng trưởng qua liên doanh và liên kết kinh tế có thề có kiểu liên kết ?
Liên kết có hình thể và liên kết hợp nhất
Liên kết có hình thể và liên kiết quy mô sản xuất
Liên kết phi hình thể và liên kết hợp nhất
Liên kết hình thể và liên kết phi hình thể
Chiến lược nào sau đây là giải pháp lùi bước để tổ chức lại ?
Chiến lược cắt giảm chi phí
Chiến lược cắt giảm
Chiến lược thu lại vốn đầu tư
Chiến lược ổn định
Thị trường phát triển chiến lược hội nhập hàng dọc hay sự đa dang hóa đồng tâm (theo thứ tự khả dĩ có sức hấp dẫn) là:
Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh yếu
Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh mạnh
Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh yếu
Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh mạnh
Sứ mạng của tổ chức bao gồm mấy nội dung cơ bản:
7
8
9
10
Loại tăng trưởng nào không nằm trong các mục tiêu tăng trưởng:
Tăng trưởng nhanh
Tăng trưởng ổn định
Tăng trưởng s
g của tổ chức bao gồm mấy nội dung cơ bản:
7
8
9
10
Loại tăng trưởng nào không nằm trong các mục tiêu tăng trưởng:
Tăng trưởng nhanh
Tăng trưởng ổn định
Tăng trưởng suy giảm
Tất cả đều đúng
Đâu không phải là thành phần quan trọng ảnh hưởng tới mục tiêu của tổ chức:
Ban giám đốc
Khách hàng
Nhân viên
Đối thủ cạnh tranh
Tiêu chuẩn của mục tiêu tốt bao gồm:
Tính chuyên biệt
Tính linh hoạt
Khả năng đạt tới được
Cả ba đều đúng
Nội dung nào không nằm trong những nội dung cơ bản của sứ mạng:
Khách hàng
Đối thủ cạnh tranh
Tự đánh giá về mình
Triết lý của tổ chức
Một ma trân SWOT có mấy ô?
1
4
8
9
Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:
Văn hóa xã hội
Công nghệ
Kinh tế
Chính trị-pháp luật
Sự toàn cầu hóa kinh tế
chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố:
Chính trị-pháp luật
Kinh tế
Văn hóa xã hội
Công nghệ
Sự toàn cầu hóa kinh tế
Sức ép của nhà cung cấp giảm nếu:
Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
Chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành
Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao
chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô
Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:
Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
Người mua mua số lượng lớn và tập trung
Người mua khó thay đổi nhà cung cấp
Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người mua
Khi doanh số mua của người mua chiếm tỉ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:
Thị phần tương đối cao
Tốc độ tăng trưởng ngành cao
Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
Thị phần tương đối cao
Tốc độ tăng trưởng ngành cao
Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:
Hiệu suất chi phí
Đổi mới
Chất lượng
Hiệu suất phân phối
Khả năng đáp ứng khách hàng
Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn
Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh
Giám sát lao động chặt chẽ
Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa cao
Hệ thống phân phối với chi phí thấp
Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa
Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
Kiểm soát chi phí chặt chẽ
Cơ cấu tổ chức chặt chẽ
Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng
Khuyến khích dựa trên việc đáp ứng chặt chẽ các mục tiêu định lượng
Vai trò của quản trị chiến lược
Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người
Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan
Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn
Tất cả các câu trên đều đúng.
Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là gì ?
Thiết lập mục tiêu
Xây dựng kế hoạch
Bố trí, phân bổ nguồn lực
Tất cả các câu trên đều đúng.
Phát triển tính năng mới của sản phẩm thuộc chiến lươc nào?
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược cải tiến sản phẩm
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược phát triển về mặt
Địa lý
Khách hàng
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Quá trình hoạch định chiến lược có thể chia làm mấy bước chính:
3
4
5
6
Việc phân tích môi trường quốc gia nhằm mục đích gì?
Đánh giá tác động của toàn cầu hóa trong cạnh tranh ở phạm vi một ngành
Xem xét bối cảnh quốc gia mà công ty đang hoạt động có tạo kiều kiện thuận lợi để giành ưu thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu hay không
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Quốc gia mà công ty đang hoạt động có tạo điều kiện thuận lợi để giành ưu thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu hay không
Có
Không
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Trong các chiến lược sau, chiến lược nào thuộc chiến lược cấp vi mô:
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược khác biệt
Cả a và b đều đúng
Trong mô hình BCG. Một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ô Stars do thực hiện:
Chiến lược tăng trưởng và hội nhập
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
Chiến lược sáp nhập
Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?
Phối hợp S-O
Phối hợp W-O
Phối hợp S-T
Phối hợp W-T
Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?
Khả năng thương lượng với nhà cung cấp
Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm
Khả năng thương lượng đối với khách hàng
Cả a và c
Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?
Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp
Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh
Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
a & b đều đúng
Mô hình Just In Time có bao nhiêu nguyên tắc?
5
6
7
8
Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào?
Chiến lược vi mô
Chiến lược vĩ mô
Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô
Cả 3 đều sai
Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu
Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là:
Chiến lược phối hợp SO
Chiến lược phối hợp ST
Chiến lược phối hợp WO
Chiến lược phối hợp wT
Mục đích của ma trận SWOT là:
Đề ra các chiến lược khả thi
Chọn ra một vài chiến lược tốt nhất để thực hiện
Quy định chiến lược nào là tốt nhất
a & b đều đúng
EFE là ma trận đánh giá:
Các yếu tố bên trong
Các yếu tố bên ngoài
Môi trường nội bộ
a, b, c đều đúng
Chiến lược là:
Những kế hoạch được thiết lập.
Những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức, doanh nghiệp.
Cả a và b.
Tất cả đều sai.
Chiến lược theo giáo sư Micheal E.Porter bao gồm mấy nội dung chính:
2
3
4
5
Nội dung nào sau đây là nội dung của chiến lược theo G.S E. Porter:
Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với đối thủ cạnh tranh.
Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh.
Chiến lược là công việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh.
Cả a, b & c.
Thách thác được hiểu là:
Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.
Cuộc cách mạng KHKTCNghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão.
Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu.
a, b & c.
Vai trò của QTCL:
QTCL gắn sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh cạnh tranh dài hạn.
Quan tâm một cách rộng lớn đế các tổ chức và cá nhân hữu quan, quan tâm đến hiệu suất lẫn hiệu quả.
Nhắm đến và tìm cách đạt được mục tiêu của
Mục đích của quá trình QTCL:
Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức.
Hoạch định chiến lược các cấp.
Thực hiện chiến lược.
Tất cả đều sai.
Quá trình hoạch định chiến lược gồm có mấy bước cơ bản:
6 bước.
7 bước.
8 bước.
9 bước.
Nguyên nhân nào dẫn đến cần phải thay đổi chiến lược phù hợp trong doanh nghiệp:
Sự thay đổi cấp quản trị hay chủ sở hữu.
Sự thay đổi của môi trường vĩ mô.
Sự thay đổi của môi trường vi mô.
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Trong môi trường vĩ mô thì phạm vi:
Rất rộng, có tính chung trong một quốc gia.
Gắn trực tiếp với doanh nghiệp.
Cả a & b.
Cả a, b & c.
Chiến lược hình thành trong MT vĩ mô:
Có tính dài hạn, chú trọng đến các dự báo dài hạn làm cơ sở hoạch định chiến lược.
Ảnh hưởng đến chiến lược cấp công ty.
Cả a & b đều đúng.
Cả a& b đêù sai.
Môi trường vi mô còn gọi là môi trường:
MT tác nghiệp
MT bên ngoài
MT dân số
MT bên trong
MT vi mô bao gồm:
Đối thủ cạnh tranh
Khách hàng
Nhà cung cấp
Cả a, b & c
Chiến lược trong MT vi mô mang tính:
Dài hạn
Năng động, ảnh hưởng đến chiến lược cấp kinh doanh và cấp chức năng.
Cả a & b
