wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Khoa Học Dữ Liệu

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các đặc trung của dữ liệu lớn (Big Data)?

a)

Luôn có sẵn trên mạng Internet

b)

Dung lượng lớn

c)

Kích thước lớn

d)

Cấu trúc đa dạng, phức tạp

e)

Dễ dàng thu thập được

2.

Trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi một cách thông minh như con người.

b)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi tương tự như hành vi của con người.

c)

Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi một cách thông minh như con người.

3.

Phát biểu nào đúng về ngành khoa học dữ liệu (Data sci

4 lines
4.

Phát biểu nào đúng về ngành khoa học dữ liệu (Data science)?

a)

Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, lưu trữ và thu gọn khổng lồ dữ liệu về dạng đơn giản và giảm dung lượng lưu trữ

b)

Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, và diễn giải các tri thức từ một lượng khổng lồ dữ liệu

c)

Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp thu thập, xử lý dữ liệu khổng lồ dữ liệu

5.

Ghép nối các bước và ví dụ cụ thể trong vòng đời của IoT

4 lines
6.

Phát biểu nào đúng về máy tính?

a)

Nhận, lưu trữ, xuất thông tin

b)

Nhận, xử lý, lưu trữ và xuất thông tin

c)

Chỉ thực hiện được một số nhiệm vụ cụ thể

d)

Thực hiện được nhiều nhiệm vụ

7.

Chọn 3 đặc trưng của các thiết bị trong hệ thống IoT?

a)

Được làm từ vật liệu tiên tiến nhất

b)

Có khả năng kết nối mạng để trao đổi thông tin

c)

Giao tiếp được với điện thoại thông minh có hệ điều hành Android

d)

Vận hành bởi phần mềm điều khiển tự động

e)

Có khả năng cảm biến

8.

Lựa chọn các lĩnh vực ứng dụng của trí tuệ nhân tạo?

a)

Xử lý tiếng nói

b)

Hệ thống gợi ý

c)

Hệ thống thư điện tử của google

d)

Xử lý văn bản

e)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

9.

Dữ liệu Facebook có thêm mỗi ngày khoảng bao nhiêu?

a)

60 PB

b)

60 EB

c)

60 GB

d)

60 TB

10.

Đối tượng nghiên cứu của ngành khoa học máy tính là gì?

a)

Nghiên cứu về chế tạo máy tính

b)

Nghiên cứu về chế tạo và phát triển máy tính

c)

Nghiên cứu về thuật toán để giải bài toán trên máy tính

d)

Nghiên cứu về phần cứng và phần mềm

11.

Sắp xếp các bước đúng với vòng đời của IoT

4 lines
12.

Trong KHMT, những câu nào dưới đây mô tả thuật ngữ heuristic? (Chọn 2)

4 lines
13.

Trong KHMT, những câu nào dưới đây mô tả thuật ngữ heuristic? (Chọn 2)

a)

Là kĩ thuật để giảm không gian tìm kiếm nghiệm cho một bài toán tối ưu cho trước.

b)

Là kĩ thuật để tìm kiếm các nghiệm tối ưu của bài toán cho trước.

c)

Là một phương pháp đảm bảo tìm được nghiệm tối ưu của một bài toán cho trước.

d)

Là kĩ thuật để tìm các nghiệm gần đúng của một bài toán tối ưu cho trước.

e)

Là một phương pháp phân loại các nghiệm của bài toán tối ưu cho trước.

14.

Chọn những người đã được giải thưởng Turing trong số những người dưới đây (chọn 4)

a)

Yanri LeCun

b)

Niklaus Wirth

c)

Donald Knuth

d)

Edsger W.Dijkstra

e)

Steve Jobs

15.

Chọn những phát biểu đúng về mật mã khóa công khai (chọn 2)

a)

Sử dụng các thuật toán heuristic để mã hóa và giải mã.

b)

Sử dụng các đoạn mã đặc biệt để mã hóa dữ liệu trước khi truyền đi.

c)

Không thể tìm được tích của hai số nguyên lớn.

d)

Sử dụng hai khóa, một khóa công khai, một khóa cá nhân.

e)

Không thể tìm ra khóa bí mật nếu chỉ biết khóa công khai.

16.

Một Petabyte bằng bao nhiêu Gigabyte?

a)

10^15 Gb

b)

10^6 Gb

c)

10^12 Gb

d)

10^3 Gb

17.

Toán học có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển của khoa học máy tính?

a)

Đóng vai trò đồng hành cùng sự phát triển của KHMT.

b)

Đóng vai trò dẫn dắt sự phát triển của KHMT.

c)

Đóng vai trò giải quyết các bài toán khó trong KHMT.

d)

Đóng vai trò cốt tử đối với sự phát triển của KHMT.

e)

Đóng vai trò nền tảng đối với sự phát triển của KHMT.

18.

Sắp xếp các bước trong quy trình xây dựng mô hình cho các bài toán thực tế.

4 lines
19.

Bản chất của ngành Khoa học máy tính là gì?

a)

Là khoa học nghiên cứu về thuật toán và cấu trúc dữ liệu.

b)

Là khoa học nghiên cứu về lý thuyết thông tin.

c)

Là khoa học về tự động chuyển đổi từ dạng số sang dạng chữ.

d)

Là khoa học về xử

20.

Học máy (machine learning) là gì?

a)

Là lĩnh vực nghiên cứu để tăng tốc độ tính toán của máy tính.

b)

Là lĩnh vực nghiên cứu dạy cho máy tính biết ghi nhớ và biết học.

c)

Là lĩnh vực nghiên cứu nhằm xây dựng các mô hình có thể học được từ dữ liệu.

d)

Là lĩnh vực nghiên cứu các thuật toán để giải các bài toán tối ưu.

21.

Ghép nối các mệnh đề sau đây để có các phù hợp nhất

a)

Tin sinh học là lĩnh vực nghiên cứu Nhằm mục đích sử dụng các phương pháp tính toán để khai phá các tri thức còn tiềm ẩn trong dữ liệu sinh học.

b)

Khai phá dữ liệu Nhằm mục đích tìm kiếm các tri thức từ một lượng lớn dữ liệu.

c)

Học máy là một lĩnh vực nghiên cứu Được ứng dụng nhiều trong trí tuệ nhân tạo.

d)

Tóm tắt văn bản là bài toán có nhiều thách thức trong Lĩnh vực xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

22.

Ghép nối các mệnh đề dưới đây để tạo thành các câu phù hợp nhất.

a)

Những người nghiên cứu khoa học dữ liệu nhằm mục đích Giúp cho con người phát hiện ra các tri thức từ lượng lớn dữ liệu.

b)

Những người nghiên cứu khoa học máy tính nhằm mục đích Giúp con người có thể giao tiếp được với máy tính.

c)

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực nghiên cứu Giúp cho máy tính có thể tự động hóa các hành vi một cách thông minh như con người.

d)

Toán học là công cụ để Giúp con người tìm hiểu được thế giới tự nhiên.

23.

Hãy chọn các câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau đây

a)

cin >> “Nhap so a”;

b)

cout << “Hom nay cac lop K69 duoc nghi hoc !”;

c)

cout << Hom nay cac lop K69 << được nghỉ học;

d)

cin >> x >> y; (với x, y là các biến)

e)

cout << “Hom nay cac lop K69” << “được nghỉ học !”;

24.

Tác giả của ngôn ngữ lập trình C++ là ai?

a)

Dennis Ritchle

b)

Rasmus Lerdorf

c)

Bjarme Stroustrup

d)

Niklaus Wirth

25.

Dựa vào video được xem trong bài học, bạn hãy cho biết vào Quý 3 năm 2019, ngôn ngữ nào có mức độ phổ biến thứ 3 trên thế giới

a)

PHP

b)

Python

c)

C++

d)

Java

26.

Dựa vào video được xem trong bài học, bạn hãy cho biết vào Quý 3 năm 2019, ngôn ngữ nào có mức độ phổ biến thứ 3 trên thế giới

a)

PHP

b)

Python

c)

C++

d)

Java

27.

Những chương trình soạn thảo nào sau đây có thể dụng cho việc soạn thảo và biên dịch các chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình C++

a)

Microsoft Visual Studio

b)

Xcode

c)

CoffeeCup

d)

TextMade

e)

Dev-C++

28.

Sắp xếp các câu lệnh sau để được chương trình nhập vào 2 số nguyên và hiện thông báo tổng hai số vừa nhập

4 lines
29.

Việc khai báo câu lệnh using namespace std; ở đầu mỗi chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình C++ có ý nghĩa là gì?

a)

Để sử dụng được các hàm vào ra cơ bản (cin, cout)

b)

Để báo cho chương trình biết các hàm thư viện sẽ được sử dụng trong chương trình

c)

Để sử dụng được các hàm và lớp trong không gian trên std

d)

Để có thể gọi và sử dụng được các hàm từ các chương trình khác.

30.

Hãy sắp xếp các bước dưới đây để tạo thành thứ tự thực thi của một chương trình C++

4 lines
31.

Hãy lựa chọn các phương pháp được sử dụng để biểu diễn thuật toán trong số các phương pháp dưới đây

a)

Phương pháp sử dụng ngôn ngữ tự nhiên

b)

Phương pháp sử dụng máy tính

c)

Phương pháp sử dụng ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Phương pháp sử dụng sơ đồ khối

e)

Phương pháp sử dụng giả mã

32.

Hãy ghép nối các mệnh đề sau đây để tạo thành những câu có ý nghĩa nhất

4 lines
33.

Hãy sắp xếp các mệnh đề sau đây theo thứ tự để xây dựng một chương trinh giải quyết một bài toán trong thực tế.

4 lines
34.

Giả sử a, b là biến kiểu int, c là biến kiểu double. Giá trị a = 6, b = 3, và c = 2.2. Hãy điền giá trị của các biến sau thực hiện câu lệnh a*=2*b-c; c-=a;

a)

a = 22

b)

b = 3

c)

c = -19.8

35.

Hãy điền giá trị để hoàn thành phần thông báo của chương trình.

4 lines
36.

Cho các biến và giá trị như sau: int x = 10; int y = 7; double z = 4.5; double w = 2.5; Ghép nối giữa biểu thức và giá trị tương ứng

a)

x % y % 2

b)

(x % y + z) / w

c)

x % y + w

d)

(x + y) % x

37.

Chọn các tên biến đúng theo quy định (chọn 4)

a)

ABC123z7

b)

%change

c)

Big_Bonus

d)

x_1

e)

_abc

38.

Giả sử a, b, c là các biến kiểu int và a = 7, b = 2. Hãy điền giá trị của các biến sau mỗi câu lệnh được thực thi. Nếu giá trị biến chưa xác định thì điền und (indefined) Điền giá trị các biến sau khi thực hiện câu lệnh a = ++b + 5

4 lines
39.

Giả sử a, b, c là các biến kiểu int và a = 7, b = 2. Hãy điền giá trị của các biến sau mỗi câu lệnh được thực thi. Nếu giá trị biến chưa xác định thì điền und (indefined) Điền giá trị các biến sau khi thực hiện câu lệnh c = a + b-- + 1

4 lines
40.

Chọn các phương án có thể dùng để đặt tên biến lưu giá trị trung bình của 2 số (chọn 3)

a)

TB

b)

trung_binh

c)

TB1

d)

TB!

e)

2_trung_binh

41.

Hãy điền giá trị của 3 biến sau khi thực hiện chương trình trong hình bên

4 lines
42.

Giả sử cần sử dụng 3 biến để lưu tốc độ, thời gian và quãng đường đi của xe máy. Khi đó, khai báo nào là tốt nhất?

a)

float a, b, c;

b)

float speed, time, distance;

c)

float x, y, z;

d)

float s1, s2, s3;

43.

Ng đi của xe máy. Khi đó, khai báo nào là tốt nhất?

a)

float a, b, c;

b)

float speed, time, distance;

c)

float x, y, z;

d)

float s1, s2, s3;

44.

Giả sử a và b là biến kiểu int, c là biến kiểu double. Giá trị a = 25, b = 20, c = 5.0. Ghép nối giữa câu lệnh và kết quả:

a)

cout << a/ (double)b << endl; 1.25

b)

cout << 62%28+ a/c << endl; 11

c)

cout << a+ b/2.0 + 1.5 * c << endl; 42.5

d)

cout << (int) (c) %3 + 7 << endl; 9

45.

Giả sử a, b là biến kiểu int, c là biến kiểu double. Giá trị a = 6, b = 3 và c = 2.2. Hãy điền giá trị của các biến sau khi thực hiện câu lệnh b += c*a;

4 lines
46.

Cho nhận xét đúng về phần khai báo trong hình bên?

a)

Có lỗi vì khai báo kiểu int sau kiểu float.

b)

Có lỗi do khai báo 2 biến y và z trên cùng 1 dòng.

c)

Không có lỗi.

d)

Có lỗi do trùng tên biến x.

47.

Ghép nối các giá trị balance và giá trị tương ứng của interestRate sau khi thực hiện câu lệnh trong hình bên.

a)

25000 0.05

b)

500 0.00

c)

20000 0.03

d)

60000 0.07

48.

Ghép nối các giá trị của temperature và kết quả hiển thị tương ứng

a)

70 Good day for golfing.

b)

90 Good day for swimming.

c)

40 Good day to play tennis.

49.

Hãy điền giá trị của i sau khi thực hiện lệnh while trong hình bên

4 lines
50.

Câu lệnh trong hình bên in ra dãy số nào? Điền 3 số đầu và 2 số cuối.

4 lines
51.

Cho các câu lệnh như hình bên. Giá trị của biến x sau khi thực hiện while là x = -2. Nếu thay điều kiện x > 0 bằng x < 0 thì giá trị của x sau lệnh while là x = 10.

4 lines
52.

Điền giá trị của 2 biến x và y sau khi thực hiện chương trình trong hình bên.

4 lines
53.

Khi biến score = 75, thực hiện câu lệnh trên sẽ nhận được thông báo gì?

a)

The grade is F.

b)

The grade is B.

c)

The grade is A.

d)

The grade is C.

e)

The grade is D.

54.

Nhận xét nào đúng về giá trị của i sau khi thực hiện chương trình trong hình bên?

a)

0 < i <= 100

b)

i <= 100

c)

i <= 0 hoặc i > 100

d)

i > 100

55.

Câu lệnh trong hình bên in ra dãy nào sau đây?

a)

9 8 7 6 5 4 3 2 1

b)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

c)

10 9 8

56.

Câu lệnh trong hình bên in ra dãy nào sau đây?

a)

9 8 7 6 5 4 3 2 1

b)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

c)

10 9 8 7 6 5 4 3 2

d)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

57.

Cho các câu lệnh như hình bên. Kết quả nào xuất hiện trên màn hình khi Score = 70?

a)

Không có thông báo gì.

b)

Chỉ có “Passing”

c)

Chỉ có “Failing”

d)

“Passing” và “Failing”

58.

Cho A và B là các biến kiểu boolean. Chọn biểu thức tương đương với biểu thức (!A) || (!B)

a)

(!A || B)

b)

true

c)

(!A) && (!B)

d)

(!(A && B))

59.

Phát biểu nào đúng về giá trị của khi thực hiện chương trình trên là:

a)

i lưu nhiều giá trị khác nhau

b)

i lưu một giá trị số nguyên âm

c)

i lưu một giá trị số nguyên dương

60.

Hoàn thành câu lệnh sau để in dãy số lẻ liên tiếp trong khoảng từ 1 đến 100. Mỗi số cách nhau 1 dấu cách.

4 lines
61.

Điền giá trị của biến x và y vào ô trống sau khi thực hiện chương trình trong hình bên.

a)

x = 9

b)

y = 40

62.

Hãy hoàn thiện câu lệnh for sau để thay thế câu lệnh while trong hình bên mà kết quả thực hiện chương trình không thay đổi.

4 lines
63.

Cho chương trình như hình bên. Kết quả nào xuất hiện trên màn hình khi chạy chương trình?

a)

Output 4

b)

Output 2

c)

Output 1

d)

Output 3

64.

Điền giá trị của 2 biến x và y sau khi thực hiện chương trình trong hình bên

a)

x = 1

b)

y = 0

65.

Chọn các biểu thức điều kiện cho kết quả đúng

a)

!(6 <= 7)

b)

11 > 5 || (6 < 15 && 7 >= 8)

c)

12%5 == 2

d)

5 + 3 <=9 && 2 > 3

66.

Cho câu lệnh for như hình bên. Số lần hiển thị “Hello” và “*” là bao nhiêu?

4 lines
67.

Cho câu lệnh for như hình bên. Số lần hiển thị “Hello” và “*” là bao nhiêu?

a)

5 lần

b)

1 lần

68.

Sắp xếp các câu lệnh sau để thực hiện in các số chẵn liên tiếp trong khoảng từ 1 đến 100. Mỗi số cách nhau 1 dấu cách.

a)

int i = 2;

b)

while (i <= 100) {

c)

cout << i << “ “;

d)

i = i + 2;

69.

Hãy ghép nối các khai báo vector với giải thích tương ứng về biến myList

a)

vector myList(4); Biến vector có 4 phần tử kiểu float

b)

vector myList = {1.0, 2.5, 4.5, 5.0} Biến vector có 4 phần tử kiểu double, giá trị các phần tử lần lượt là 1.0, 2.5, 4.5, 5.0

c)

vector my list(4); Biến vector có 4 phần tử kiểu int

d)

vector myList(4,10); Biến vector có 4 phần tử kiểu int có giá trị 10

e)

vector my List; Biến vector có kiểu phần tử là double, số lượng phần tử là 0

70.

Nhập kết quả được in ra từ chương trình trên

a)

36

b)

45

c)

54

d)

63

71.

Cho chương trình như sau. Điền giá trị đúng vào ô trống: Kết quả hiển thị trên màn hình:

(a)  

72.

Hãy xác định các khai báo SAI sau đây?

a)

const long SiZE = 100; int list[2*SiZE];

b)

int list100[0..99];

c)

const double LENGTH = 26; double list[LENGTH -1];

d)

int testScores[0];

e)

double[50] gpa;

73.

Cho chương trình gán giá trị và hiển thị mảng 2 chiều myArray như hình bên. Hãy điền các giá trị tương ứng khi được hiển thị trên màn hình.

4 lines
74.

Xác định giá trị các phần tử của mảng myList sau khi thực hiện của câu lệnh for?

a)

30

b)

15

c)

5

d)

2.5

e)

2.5

75.

Thành phần nào có thể khuyết trong khai báo vector?

a)

Số lượng phần tử

b)

Vector

c)

Kiểu

d)

Tên

76.

Cho khai báo như sau: Hãy điền giá trị vào ô trống.

4 lines
77.

Thành phần nào có thể khuyết trong khai báo vector?

a)

Số lượng phần tử

b)

Vector

c)

Kiểu

d)

Tên

78.

Hãy điền giá trị vào ô trống. sales [3] = 23 list[2] = 0

a)

23

b)

0

79.

Khi thực hiện chương trình này, kết quả hiển thị trên màn hình là gì? Hiển thị mỗi dòng 1 phần tử của myvector như sau:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

e)

9

80.

Hãy liệt kê 5 phần tử đầu tiên của mảng temp2

a)

18

b)

0

c)

14

d)

10

81.

Khai báo nào là đúng?

a)

vector values (5)

b)

vector values (5)

c)

vector(5)

d)

vector<5>

82.

Câu lệnh for trong chương trình gán các giá trị phần tử của mảng Diem như thế nào?

a)

Gán cho tất cả các phần tử giá trị 10

b)

Giá trị cho tất cả các phần tử giá trị 20

c)

Gán các phần tử của chỉ số lẻ giá trị 10, các phần tử chỉ số chẵn giá trị 20

d)

Gán các phần tử của chỉ số chẵn giá trị 10, các phần tử chỉ số lẻ giá trị 20

83.

Kết quả hiển thị kích thước a và b là bao nhiêu sau khi thực hiện chương trình trong hình bên?

a)

Size of a = 0

b)

Size of b = 3

84.

Kết quả chương trình in ra là gì?

a)

0 4 8 12 16

b)

4 8 12 16 18

c)

0 2 4 6 8

85.

Cho phần khai báo như hình bên. Phát biểu nào đúng?

a)

Diem và KetQua là 2 biến mảng có cùng số lượng phần tử, các phần tử khác kiểu

b)

Chỉ số phần tử lớn nhất của biến mảng KetQua là 39

c)

Chỉ số phần tử lớn nhất của biến mảng Diem là 40

d)

Diem và KetQua là 2 biến mảng có cùng số lượng phần tử, các phần tử cùng kiểu

86.

Chương trình bên hiển thị những gì lên màn hình

(a)  

87.

Câu lệnh for trong hình bên thực hiện việc gì?

4 lines
88.

Câu lệnh for trong hình bên thực hiện việc gì?

a)

in ra các giá trị lớn nhất của mỗi dòng của mảng myArray, các giá trị được in trên cùng một dòng

b)

in ra các giá trị nhỏ nhất của mỗi dòng của mảng myArray, các giá trị được in trên cùng một dòng

c)

in ra các giá trị lớn nhất của mỗi dòng của mảng myArray, mỗi giá trị in trên một dòng

d)

in ra các giá trị nhỏ nhất của mỗi dòng của mảng myArray, mỗi giá trị in trên một dòng

89.

Sắp xếp các câu lệnh để được chương trình hiển thị trung bình cộng của phần tử của mảng Diem

4 lines
90.

Cho biết giá trị của vecto myvector sau khi thực hiện chương trình trong hình bên

a)

300

b)

200

c)

100

91.

Kết quả sum là bao nhiêu sau thực hiện chương trình trong hình bên

a)

600

b)

500

c)

400

92.

Các ưu điểm khi nhập dữ liệu từ file? (Chọn 2)

a)

Thuận tiện trong nhập dữ liệu có số lượng lớn.

b)

Sử dụng được nhiều lần và có thể dùng chung cho nhiều chương trình.

c)

File là kiểu dữ liệu sơ cấp, rất dễ sử dụng.

d)

File được sử dụng khi không thể nhập dữ liệu từ bàn phím.

93.

Mô tả nào đúng về tệp Num.txt sau khi chạy chương trình trong hình bên.

a)

Có 100 số từ 0 đến 99.

b)

Có 100 dòng, mỗi dòng có 1 số lần lượt từ 0 đến 99.

c)

Có 100 số từ 1 đến 100.

d)

Có 100 dòng, mỗi dòng có 1 số lần lượt từ 1 đến 100.

94.

Sắp xếp các câu lệnh để thực hiện đọc tất cả các số nguyên từ tệp “Num.txt” và in các số cách nhau một dấu cách trên màn hình.

4 lines
95.

Khi thực hiện chương trình sau, kết quả được in trên màn hình là gì?

4 lines
96.

Khi thực hiện chương trình sau, kết quả được in trên màn hình là gì?

a)

Steve

b)

Jobs the apple

c)

the apple

d)

Jobs

97.

Chương trình trong hình bên in kết quả gì?

4 lines
98.

Lệnh cout sẽ hiển thị giá trị bao nhiêu?

4 lines
99.

Sắp xếp các câu lệnh để được đoạn chương trình chuyển toàn bộ danh sách tên và điểm trung bình từ file “ds.txt” vào 2 mảng hoten và diem, thông báo sĩ số học sinh.

a)

ds >> diem[i];

b)

ds >> hoten[i];

c)

string hoten[max]; float diem[max]; ifstream ds; int i = 0;

d)

ds.open(“ds.txt”);

e)

while (!ds.eof()) {

100.

Lệnh nào được sử dụng ở đầu tệp chương trình để đọc và ghi vào một file?

a)

#include

b)

#include

c)

#include

d)

#include

101.

Cho xâu a = “microsoft” Hãy cho biết kết quả thực hiện các câu lệnh sau: Câu lệnh - Kết quả a[2] - c a.substr(4,3) - oso a.replace(a.begin()+3, a.begin() +8, “abced”) - micabcedt

4 lines
102.

Sắp xếp các bước khi sử dụng kiểu tệp (file) trong chương trình:

a)

Thêm lệnh #include vào đầu chương trình.

b)

Khai báo kiểu tệp (file).

c)

Kết hợp biến kiểu file với tên tệp (file) để đọc hoặc ghi.

d)

Sử dụng biến kiểu file với >>, << hoặc các hàm đọc ghi khác.

e)

Đóng file bằng hàm close.

103.

Chương trình trong hình bên in kết thông báo gì trên màn hình?

4 lines
104.

Chương trình trên hiển thị kết quả là:

a)

1

b)

FALSE

c)

0

d)

TRUE

105.

Cho khai báo biến như sau: ifstream f1; ofstream f2; string x; Các câu lệnh nào đúng khi sử dụng các biến trên?

a)

f2 << x;

b)

f1.open(“ds.txt”);

c)

f2 << “Van Anh” << “ ” << 8.5 << endl;

d)

f2.put(x);

e)

f1 << (3+4)*5;

106.

Cho xâu a = “microsoft” Hãy cho biết kết quả

4 lines
107.

Cho xâu a = “microsoft” Hãy cho biết kết quả thực hiện các câu lệnh sau: a.length() - 9 a.size() - 9 a.find(“mi”) - 0

4 lines
108.

Chương trình trên hiển thị kết quả như thế nào?

a)

Steve Jobs

b)

Apple

c)

Jobs Apple Steve

d)

Apple Steve

109.

Hãy điền giá trị các phần tử của mảng a sau khi thực hiện chương trình trong hình bên.

4 lines
110.

Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?

a)

compile time error

b)

10

c)

15

d)

30

111.

Giá trị của các biến x, y, z được hiển thị khi thực hiện chương trình trong hình bên là gì?

4 lines
112.

Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?

a)

New value of x is 20.

b)

New value of x is 10.

c)

New value of x is 36.

d)

New value of x is 15.

113.

Kiểu trả về mặc định của hàm trong C++ là gì?

a)

char

b)

float

c)

void

d)

int

114.

Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì? Kết quả hiển thị trên màn hình là: 5

4 lines
115.

Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?

a)

13

b)

12

c)

11

d)

Lỗi biên dịch

116.

Chương trình trong hình bên cho kết quả là gì?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

Lỗi biên dịch

117.

Các thành phần bắt buộc phải có khi khai báo hàm là:

a)

Tham số, tên hàm.

b)

Tham số, các biến.

c)

Kiểu trả về, tên hàm.

d)

Kiểu trả về, tên hàm, tham số.

118.

Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?

a)

500.266

b)

500.263

c)

5500.263

d)

500.2635