Font size
WorksheetsQuiz về Khoa Học Dữ Liệu
Total questions: 118
Worksheet time: 2hrs 29mins
Chọn các đặc trung của dữ liệu lớn (Big Data)?
Luôn có sẵn trên mạng Internet
Dung lượng lớn
Kích thước lớn
Cấu trúc đa dạng, phức tạp
Dễ dàng thu thập được
Trí tuệ nhân tạo là gì?
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi một cách thông minh như con người.
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên giúp máy tính có thể tự động hóa các hành vi tương tự như hành vi của con người.
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi một cách thông minh như con người.
Phát biểu nào đúng về ngành khoa học dữ liệu (Data sci
Phát biểu nào đúng về ngành khoa học dữ liệu (Data science)?
Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, lưu trữ và thu gọn khổng lồ dữ liệu về dạng đơn giản và giảm dung lượng lưu trữ
Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, và diễn giải các tri thức từ một lượng khổng lồ dữ liệu
Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp thu thập, xử lý dữ liệu khổng lồ dữ liệu
Ghép nối các bước và ví dụ cụ thể trong vòng đời của IoT
Phát biểu nào đúng về máy tính?
Nhận, lưu trữ, xuất thông tin
Nhận, xử lý, lưu trữ và xuất thông tin
Chỉ thực hiện được một số nhiệm vụ cụ thể
Thực hiện được nhiều nhiệm vụ
Chọn 3 đặc trưng của các thiết bị trong hệ thống IoT?
Được làm từ vật liệu tiên tiến nhất
Có khả năng kết nối mạng để trao đổi thông tin
Giao tiếp được với điện thoại thông minh có hệ điều hành Android
Vận hành bởi phần mềm điều khiển tự động
Có khả năng cảm biến
Lựa chọn các lĩnh vực ứng dụng của trí tuệ nhân tạo?
Xử lý tiếng nói
Hệ thống gợi ý
Hệ thống thư điện tử của google
Xử lý văn bản
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Dữ liệu Facebook có thêm mỗi ngày khoảng bao nhiêu?
60 PB
60 EB
60 GB
60 TB
Đối tượng nghiên cứu của ngành khoa học máy tính là gì?
Nghiên cứu về chế tạo máy tính
Nghiên cứu về chế tạo và phát triển máy tính
Nghiên cứu về thuật toán để giải bài toán trên máy tính
Nghiên cứu về phần cứng và phần mềm
Sắp xếp các bước đúng với vòng đời của IoT
Trong KHMT, những câu nào dưới đây mô tả thuật ngữ heuristic? (Chọn 2)
Trong KHMT, những câu nào dưới đây mô tả thuật ngữ heuristic? (Chọn 2)
Là kĩ thuật để giảm không gian tìm kiếm nghiệm cho một bài toán tối ưu cho trước.
Là kĩ thuật để tìm kiếm các nghiệm tối ưu của bài toán cho trước.
Là một phương pháp đảm bảo tìm được nghiệm tối ưu của một bài toán cho trước.
Là kĩ thuật để tìm các nghiệm gần đúng của một bài toán tối ưu cho trước.
Là một phương pháp phân loại các nghiệm của bài toán tối ưu cho trước.
Chọn những người đã được giải thưởng Turing trong số những người dưới đây (chọn 4)
Yanri LeCun
Niklaus Wirth
Donald Knuth
Edsger W.Dijkstra
Steve Jobs
Chọn những phát biểu đúng về mật mã khóa công khai (chọn 2)
Sử dụng các thuật toán heuristic để mã hóa và giải mã.
Sử dụng các đoạn mã đặc biệt để mã hóa dữ liệu trước khi truyền đi.
Không thể tìm được tích của hai số nguyên lớn.
Sử dụng hai khóa, một khóa công khai, một khóa cá nhân.
Không thể tìm ra khóa bí mật nếu chỉ biết khóa công khai.
Một Petabyte bằng bao nhiêu Gigabyte?
10^15 Gb
10^6 Gb
10^12 Gb
10^3 Gb
Toán học có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển của khoa học máy tính?
Đóng vai trò đồng hành cùng sự phát triển của KHMT.
Đóng vai trò dẫn dắt sự phát triển của KHMT.
Đóng vai trò giải quyết các bài toán khó trong KHMT.
Đóng vai trò cốt tử đối với sự phát triển của KHMT.
Đóng vai trò nền tảng đối với sự phát triển của KHMT.
Sắp xếp các bước trong quy trình xây dựng mô hình cho các bài toán thực tế.
Bản chất của ngành Khoa học máy tính là gì?
Là khoa học nghiên cứu về thuật toán và cấu trúc dữ liệu.
Là khoa học nghiên cứu về lý thuyết thông tin.
Là khoa học về tự động chuyển đổi từ dạng số sang dạng chữ.
Là khoa học về xử
Học máy (machine learning) là gì?
Là lĩnh vực nghiên cứu để tăng tốc độ tính toán của máy tính.
Là lĩnh vực nghiên cứu dạy cho máy tính biết ghi nhớ và biết học.
Là lĩnh vực nghiên cứu nhằm xây dựng các mô hình có thể học được từ dữ liệu.
Là lĩnh vực nghiên cứu các thuật toán để giải các bài toán tối ưu.
Ghép nối các mệnh đề sau đây để có các phù hợp nhất
Tin sinh học là lĩnh vực nghiên cứu Nhằm mục đích sử dụng các phương pháp tính toán để khai phá các tri thức còn tiềm ẩn trong dữ liệu sinh học.
Khai phá dữ liệu Nhằm mục đích tìm kiếm các tri thức từ một lượng lớn dữ liệu.
Học máy là một lĩnh vực nghiên cứu Được ứng dụng nhiều trong trí tuệ nhân tạo.
Tóm tắt văn bản là bài toán có nhiều thách thức trong Lĩnh vực xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
Ghép nối các mệnh đề dưới đây để tạo thành các câu phù hợp nhất.
Những người nghiên cứu khoa học dữ liệu nhằm mục đích Giúp cho con người phát hiện ra các tri thức từ lượng lớn dữ liệu.
Những người nghiên cứu khoa học máy tính nhằm mục đích Giúp con người có thể giao tiếp được với máy tính.
Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực nghiên cứu Giúp cho máy tính có thể tự động hóa các hành vi một cách thông minh như con người.
Toán học là công cụ để Giúp con người tìm hiểu được thế giới tự nhiên.
Hãy chọn các câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau đây
cin >> “Nhap so a”;
cout << “Hom nay cac lop K69 duoc nghi hoc !”;
cout << Hom nay cac lop K69 << được nghỉ học;
cin >> x >> y; (với x, y là các biến)
cout << “Hom nay cac lop K69” << “được nghỉ học !”;
Tác giả của ngôn ngữ lập trình C++ là ai?
Dennis Ritchle
Rasmus Lerdorf
Bjarme Stroustrup
Niklaus Wirth
Dựa vào video được xem trong bài học, bạn hãy cho biết vào Quý 3 năm 2019, ngôn ngữ nào có mức độ phổ biến thứ 3 trên thế giới
PHP
Python
C++
Java
Dựa vào video được xem trong bài học, bạn hãy cho biết vào Quý 3 năm 2019, ngôn ngữ nào có mức độ phổ biến thứ 3 trên thế giới
PHP
Python
C++
Java
Những chương trình soạn thảo nào sau đây có thể dụng cho việc soạn thảo và biên dịch các chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình C++
Microsoft Visual Studio
Xcode
CoffeeCup
TextMade
Dev-C++
Sắp xếp các câu lệnh sau để được chương trình nhập vào 2 số nguyên và hiện thông báo tổng hai số vừa nhập
Việc khai báo câu lệnh using namespace std; ở đầu mỗi chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình C++ có ý nghĩa là gì?
Để sử dụng được các hàm vào ra cơ bản (cin, cout)
Để báo cho chương trình biết các hàm thư viện sẽ được sử dụng trong chương trình
Để sử dụng được các hàm và lớp trong không gian trên std
Để có thể gọi và sử dụng được các hàm từ các chương trình khác.
Hãy sắp xếp các bước dưới đây để tạo thành thứ tự thực thi của một chương trình C++
Hãy lựa chọn các phương pháp được sử dụng để biểu diễn thuật toán trong số các phương pháp dưới đây
Phương pháp sử dụng ngôn ngữ tự nhiên
Phương pháp sử dụng máy tính
Phương pháp sử dụng ngôn ngữ lập trình bậc cao
Phương pháp sử dụng sơ đồ khối
Phương pháp sử dụng giả mã
Hãy ghép nối các mệnh đề sau đây để tạo thành những câu có ý nghĩa nhất
Hãy sắp xếp các mệnh đề sau đây theo thứ tự để xây dựng một chương trinh giải quyết một bài toán trong thực tế.
Giả sử a, b là biến kiểu int, c là biến kiểu double. Giá trị a = 6, b = 3, và c = 2.2. Hãy điền giá trị của các biến sau thực hiện câu lệnh a*=2*b-c; c-=a;
a = 22
b = 3
c = -19.8
Hãy điền giá trị để hoàn thành phần thông báo của chương trình.
Cho các biến và giá trị như sau: int x = 10; int y = 7; double z = 4.5; double w = 2.5; Ghép nối giữa biểu thức và giá trị tương ứng
x % y % 2
(x % y + z) / w
x % y + w
(x + y) % x
Chọn các tên biến đúng theo quy định (chọn 4)
ABC123z7
%change
Big_Bonus
x_1
_abc
Giả sử a, b, c là các biến kiểu int và a = 7, b = 2. Hãy điền giá trị của các biến sau mỗi câu lệnh được thực thi. Nếu giá trị biến chưa xác định thì điền und (indefined) Điền giá trị các biến sau khi thực hiện câu lệnh a = ++b + 5
Giả sử a, b, c là các biến kiểu int và a = 7, b = 2. Hãy điền giá trị của các biến sau mỗi câu lệnh được thực thi. Nếu giá trị biến chưa xác định thì điền und (indefined) Điền giá trị các biến sau khi thực hiện câu lệnh c = a + b-- + 1
Chọn các phương án có thể dùng để đặt tên biến lưu giá trị trung bình của 2 số (chọn 3)
TB
trung_binh
TB1
TB!
2_trung_binh
Hãy điền giá trị của 3 biến sau khi thực hiện chương trình trong hình bên
Giả sử cần sử dụng 3 biến để lưu tốc độ, thời gian và quãng đường đi của xe máy. Khi đó, khai báo nào là tốt nhất?
float a, b, c;
float speed, time, distance;
float x, y, z;
float s1, s2, s3;
Ng đi của xe máy. Khi đó, khai báo nào là tốt nhất?
float a, b, c;
float speed, time, distance;
float x, y, z;
float s1, s2, s3;
Giả sử a và b là biến kiểu int, c là biến kiểu double. Giá trị a = 25, b = 20, c = 5.0. Ghép nối giữa câu lệnh và kết quả:
cout << a/ (double)b << endl; 1.25
cout << 62%28+ a/c << endl; 11
cout << a+ b/2.0 + 1.5 * c << endl; 42.5
cout << (int) (c) %3 + 7 << endl; 9
Giả sử a, b là biến kiểu int, c là biến kiểu double. Giá trị a = 6, b = 3 và c = 2.2. Hãy điền giá trị của các biến sau khi thực hiện câu lệnh b += c*a;
Cho nhận xét đúng về phần khai báo trong hình bên?
Có lỗi vì khai báo kiểu int sau kiểu float.
Có lỗi do khai báo 2 biến y và z trên cùng 1 dòng.
Không có lỗi.
Có lỗi do trùng tên biến x.
Ghép nối các giá trị balance và giá trị tương ứng của interestRate sau khi thực hiện câu lệnh trong hình bên.
25000 0.05
500 0.00
20000 0.03
60000 0.07
Ghép nối các giá trị của temperature và kết quả hiển thị tương ứng
70 Good day for golfing.
90 Good day for swimming.
40 Good day to play tennis.
Hãy điền giá trị của i sau khi thực hiện lệnh while trong hình bên
Câu lệnh trong hình bên in ra dãy số nào? Điền 3 số đầu và 2 số cuối.
Cho các câu lệnh như hình bên. Giá trị của biến x sau khi thực hiện while là x = -2. Nếu thay điều kiện x > 0 bằng x < 0 thì giá trị của x sau lệnh while là x = 10.
Điền giá trị của 2 biến x và y sau khi thực hiện chương trình trong hình bên.
Khi biến score = 75, thực hiện câu lệnh trên sẽ nhận được thông báo gì?
The grade is F.
The grade is B.
The grade is A.
The grade is C.
The grade is D.
Nhận xét nào đúng về giá trị của i sau khi thực hiện chương trình trong hình bên?
0 < i <= 100
i <= 100
i <= 0 hoặc i > 100
i > 100
Câu lệnh trong hình bên in ra dãy nào sau đây?
9 8 7 6 5 4 3 2 1
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
10 9 8
Câu lệnh trong hình bên in ra dãy nào sau đây?
9 8 7 6 5 4 3 2 1
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
10 9 8 7 6 5 4 3 2
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Cho các câu lệnh như hình bên. Kết quả nào xuất hiện trên màn hình khi Score = 70?
Không có thông báo gì.
Chỉ có “Passing”
Chỉ có “Failing”
“Passing” và “Failing”
Cho A và B là các biến kiểu boolean. Chọn biểu thức tương đương với biểu thức (!A) || (!B)
(!A || B)
true
(!A) && (!B)
(!(A && B))
Phát biểu nào đúng về giá trị của khi thực hiện chương trình trên là:
i lưu nhiều giá trị khác nhau
i lưu một giá trị số nguyên âm
i lưu một giá trị số nguyên dương
Hoàn thành câu lệnh sau để in dãy số lẻ liên tiếp trong khoảng từ 1 đến 100. Mỗi số cách nhau 1 dấu cách.
Điền giá trị của biến x và y vào ô trống sau khi thực hiện chương trình trong hình bên.
x = 9
y = 40
Hãy hoàn thiện câu lệnh for sau để thay thế câu lệnh while trong hình bên mà kết quả thực hiện chương trình không thay đổi.
Cho chương trình như hình bên. Kết quả nào xuất hiện trên màn hình khi chạy chương trình?
Output 4
Output 2
Output 1
Output 3
Điền giá trị của 2 biến x và y sau khi thực hiện chương trình trong hình bên
x = 1
y = 0
Chọn các biểu thức điều kiện cho kết quả đúng
!(6 <= 7)
11 > 5 || (6 < 15 && 7 >= 8)
12%5 == 2
5 + 3 <=9 && 2 > 3
Cho câu lệnh for như hình bên. Số lần hiển thị “Hello” và “*” là bao nhiêu?
Cho câu lệnh for như hình bên. Số lần hiển thị “Hello” và “*” là bao nhiêu?
5 lần
1 lần
Sắp xếp các câu lệnh sau để thực hiện in các số chẵn liên tiếp trong khoảng từ 1 đến 100. Mỗi số cách nhau 1 dấu cách.
int i = 2;
while (i <= 100) {
cout << i << “ “;
i = i + 2;
Hãy ghép nối các khai báo vector với giải thích tương ứng về biến myList
vector
vector
vector
vector
vector
Nhập kết quả được in ra từ chương trình trên
36
45
54
63
Cho chương trình như sau. Điền giá trị đúng vào ô trống: Kết quả hiển thị trên màn hình:
(a)
Hãy xác định các khai báo SAI sau đây?
const long SiZE = 100; int list[2*SiZE];
int list100[0..99];
const double LENGTH = 26; double list[LENGTH -1];
int testScores[0];
double[50] gpa;
Cho chương trình gán giá trị và hiển thị mảng 2 chiều myArray như hình bên. Hãy điền các giá trị tương ứng khi được hiển thị trên màn hình.
Xác định giá trị các phần tử của mảng myList sau khi thực hiện của câu lệnh for?
30
15
5
2.5
2.5
Thành phần nào có thể khuyết trong khai báo vector?
Số lượng phần tử
Vector
Kiểu
Tên
Cho khai báo như sau: Hãy điền giá trị vào ô trống.
Thành phần nào có thể khuyết trong khai báo vector?
Số lượng phần tử
Vector
Kiểu
Tên
Hãy điền giá trị vào ô trống. sales [3] = 23 list[2] = 0
23
0
Khi thực hiện chương trình này, kết quả hiển thị trên màn hình là gì? Hiển thị mỗi dòng 1 phần tử của myvector như sau:
1
3
5
7
9
Hãy liệt kê 5 phần tử đầu tiên của mảng temp2
18
0
14
10
Khai báo nào là đúng?
vector values (5)
vector
vector
vector<5>
Câu lệnh for trong chương trình gán các giá trị phần tử của mảng Diem như thế nào?
Gán cho tất cả các phần tử giá trị 10
Giá trị cho tất cả các phần tử giá trị 20
Gán các phần tử của chỉ số lẻ giá trị 10, các phần tử chỉ số chẵn giá trị 20
Gán các phần tử của chỉ số chẵn giá trị 10, các phần tử chỉ số lẻ giá trị 20
Kết quả hiển thị kích thước a và b là bao nhiêu sau khi thực hiện chương trình trong hình bên?
Size of a = 0
Size of b = 3
Kết quả chương trình in ra là gì?
0 4 8 12 16
4 8 12 16 18
0 2 4 6 8
Cho phần khai báo như hình bên. Phát biểu nào đúng?
Diem và KetQua là 2 biến mảng có cùng số lượng phần tử, các phần tử khác kiểu
Chỉ số phần tử lớn nhất của biến mảng KetQua là 39
Chỉ số phần tử lớn nhất của biến mảng Diem là 40
Diem và KetQua là 2 biến mảng có cùng số lượng phần tử, các phần tử cùng kiểu
Chương trình bên hiển thị những gì lên màn hình
(a)
Câu lệnh for trong hình bên thực hiện việc gì?
Câu lệnh for trong hình bên thực hiện việc gì?
in ra các giá trị lớn nhất của mỗi dòng của mảng myArray, các giá trị được in trên cùng một dòng
in ra các giá trị nhỏ nhất của mỗi dòng của mảng myArray, các giá trị được in trên cùng một dòng
in ra các giá trị lớn nhất của mỗi dòng của mảng myArray, mỗi giá trị in trên một dòng
in ra các giá trị nhỏ nhất của mỗi dòng của mảng myArray, mỗi giá trị in trên một dòng
Sắp xếp các câu lệnh để được chương trình hiển thị trung bình cộng của phần tử của mảng Diem
Cho biết giá trị của vecto myvector sau khi thực hiện chương trình trong hình bên
300
200
100
Kết quả sum là bao nhiêu sau thực hiện chương trình trong hình bên
600
500
400
Các ưu điểm khi nhập dữ liệu từ file? (Chọn 2)
Thuận tiện trong nhập dữ liệu có số lượng lớn.
Sử dụng được nhiều lần và có thể dùng chung cho nhiều chương trình.
File là kiểu dữ liệu sơ cấp, rất dễ sử dụng.
File được sử dụng khi không thể nhập dữ liệu từ bàn phím.
Mô tả nào đúng về tệp Num.txt sau khi chạy chương trình trong hình bên.
Có 100 số từ 0 đến 99.
Có 100 dòng, mỗi dòng có 1 số lần lượt từ 0 đến 99.
Có 100 số từ 1 đến 100.
Có 100 dòng, mỗi dòng có 1 số lần lượt từ 1 đến 100.
Sắp xếp các câu lệnh để thực hiện đọc tất cả các số nguyên từ tệp “Num.txt” và in các số cách nhau một dấu cách trên màn hình.
Khi thực hiện chương trình sau, kết quả được in trên màn hình là gì?
Khi thực hiện chương trình sau, kết quả được in trên màn hình là gì?
Steve
Jobs the apple
the apple
Jobs
Chương trình trong hình bên in kết quả gì?
Lệnh cout sẽ hiển thị giá trị bao nhiêu?
Sắp xếp các câu lệnh để được đoạn chương trình chuyển toàn bộ danh sách tên và điểm trung bình từ file “ds.txt” vào 2 mảng hoten và diem, thông báo sĩ số học sinh.
ds >> diem[i];
ds >> hoten[i];
string hoten[max]; float diem[max]; ifstream ds; int i = 0;
ds.open(“ds.txt”);
while (!ds.eof()) {
Lệnh nào được sử dụng ở đầu tệp chương trình để đọc và ghi vào một file?
#include
#include
#include
#include
Cho xâu a = “microsoft” Hãy cho biết kết quả thực hiện các câu lệnh sau: Câu lệnh - Kết quả a[2] - c a.substr(4,3) - oso a.replace(a.begin()+3, a.begin() +8, “abced”) - micabcedt
Sắp xếp các bước khi sử dụng kiểu tệp (file) trong chương trình:
Thêm lệnh #include
Khai báo kiểu tệp (file).
Kết hợp biến kiểu file với tên tệp (file) để đọc hoặc ghi.
Sử dụng biến kiểu file với >>, << hoặc các hàm đọc ghi khác.
Đóng file bằng hàm close.
Chương trình trong hình bên in kết thông báo gì trên màn hình?
Chương trình trên hiển thị kết quả là:
1
FALSE
0
TRUE
Cho khai báo biến như sau: ifstream f1; ofstream f2; string x; Các câu lệnh nào đúng khi sử dụng các biến trên?
f2 << x;
f1.open(“ds.txt”);
f2 << “Van Anh” << “ ” << 8.5 << endl;
f2.put(x);
f1 << (3+4)*5;
Cho xâu a = “microsoft” Hãy cho biết kết quả
Cho xâu a = “microsoft” Hãy cho biết kết quả thực hiện các câu lệnh sau: a.length() - 9 a.size() - 9 a.find(“mi”) - 0
Chương trình trên hiển thị kết quả như thế nào?
Steve Jobs
Apple
Jobs Apple Steve
Apple Steve
Hãy điền giá trị các phần tử của mảng a sau khi thực hiện chương trình trong hình bên.
Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?
compile time error
10
15
30
Giá trị của các biến x, y, z được hiển thị khi thực hiện chương trình trong hình bên là gì?
Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?
New value of x is 20.
New value of x is 10.
New value of x is 36.
New value of x is 15.
Kiểu trả về mặc định của hàm trong C++ là gì?
char
float
void
int
Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì? Kết quả hiển thị trên màn hình là: 5
Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?
13
12
11
Lỗi biên dịch
Chương trình trong hình bên cho kết quả là gì?
10
20
30
Lỗi biên dịch
Các thành phần bắt buộc phải có khi khai báo hàm là:
Tham số, tên hàm.
Tham số, các biến.
Kiểu trả về, tên hàm.
Kiểu trả về, tên hàm, tham số.
Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?
500.266
500.263
5500.263
500.2635
