Font size
Worksheetsđịa cki2
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Câu 1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp. B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện. D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
a
b
c
d
Câu 2. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp. B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện. D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
a
b
c
d
Câu 3. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp. B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện. D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
a
b
c
d
Câu 4. Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp. B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện. D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
a
b
c
d
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?
A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất. B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.
C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiện nhiện. D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.
a
b
c
d
Câu 6. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất. B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất. D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
a
b
c
d
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
A. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất. B. Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
C. Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được. D. Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.
a
b
c
d
Câu 8. Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do
A. quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ. B. sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại.
C. người tiêu dùng thường tham gia sản xuất. D. phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
a
b
c
d
Câu 9. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công. B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh. D. dịch vụ cá nhân.
a
b
c
d
Câu 10. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân. B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ tiêu dùng. D. dịch vụ công.
a
b
c
d
Câu 11. Dịch vụ kinh doanh gồm
A. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.
B. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.
C. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.
D. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.
a
b
c
d
Câu 12. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
A. Thương nghiệp, y tế. B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng. D. Giáo dục, bảo hiểm.
a
b
c
d
Câu 13. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
A. Thương nghiệp, y tế. B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng. D. Giáo dục, bảo hiểm.
a
b
c
d
Câu 14. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
A. Thương nghiệp, y tế. B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng. D. Giáo dục, bảo hiểm.
a
b
c
d
Câu 15. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
a
b
c
d
Câu 16. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
a
b
c
d
Câu 17. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
a
b
c
d
Câu 18. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
a
b
c
d
Câu 19. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Năng suất lao động xã hội. B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
a
b
c
d
Câu 20. Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
A Tài nguyên thiện nhiện. B. Di sản văn hoá, lịch sử.
C. Phân bố điểm dân cư. D. Cơ sở hạ tầng du lịch.
a
b
c
d
Câu 1. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa. B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất. D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
a
b
c
d
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
A. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
a
d
c
b
Câu 3. Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
A. cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất. B. vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.
C. giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuạn tiện. D. giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.
a
b
c
d
Câu 4. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
a
b
c
d
Câu 5. Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra. B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước. D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
a
b
c
d
Câu 6. Chức năng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra. B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước. D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
a
b
c
d
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?
A. Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển. B. Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá.
C. Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được. D. Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ.
a
b
c
d
Câu 8. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
A. tốc độ chuyên chở. B. sự tiện nghi cho khách.
C. sự chuyên chở người. D. an toàn cho hàng hóa.
a
b
c
d
Câu 9. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển. B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình. D. sự an toàn cho hành khách.
a
b
c
d
Câu 10. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bố giao thông vận tải?
A. Điều kiện tự nhiện. B. Các ngành sản xuất.
C. Phân bố dân cư. D. Phát triển đô thị.
a
b
c
d
Câu 11. Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiện?
A. Sự có mặt một số loại hình vận tải. B. Vai trò của một số loại hình vận tải.
C. Thiêt kế các công trình giao thông. D. Sự phân bố các tuyến giao thông.
a
b
c
d
Câu 12. Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?
A. Đường ô tô. B. Đường sông.
C. Đường biển. D. Đường sắt.
a
b
c
d
Câu 13. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Lạc đà. B. Ô tô.
C. Máy bay. D. Tàu hoả.
a
b
c
d
Câu 14. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
A. Xe quệt. B. Trực thăng.
C. Tàu phá băng. D. Ô tô.
a
b
c
d
Câu 15. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
A. ô tô. B. sắt. C. sông. D. biển.
a
b
c
d
Câu 16. Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về
A. khối lượng vận tải. B. thời gian giao nhận.
C. tốc độ vận chuyển. D. phương tiện vận tải.
a
b
c
d
Câu 17. Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
A. yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
B. yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
C. khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
D. khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
a
b
c
d
Câu 18. Sự phân bốcác chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
A. sắt. B. ô tô. C. sông. D. biển.
a
b
c
d
Câu 19. Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
A. cự li vận chuyển. B. tốc độ vận chuyển.
C. khối lượng vận chuyển. D. khối lượng luân chuyển.
a
b
c
d
Câu 20. Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để
A. tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu. B. tăng nhu cầu vận chuyển người dân.
C. làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu. D. làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.
a
b
c
d
Câu 1. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
A. cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ. B. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
C. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống. D. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
a
b
c
d
Câu 2. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
A. vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
a
b
c
d
Câu 3. Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là
A. các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
D. vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.
a
b
c
d
Câu 4. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
A. sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.
B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
a
b
c
d
Câu 5. Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là
A. phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.
B. phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.
C. phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.
D. phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.
a
b
c
d
Câu 6. Các nhân tố có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là
A. phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.
B. phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.
C. phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.
D. phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thi hoá.
a
b
c
d
Câu 7. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
A. Thư báo. B. Điện thoại.
C. Máy tính cá nhân. D. Internet.
a
b
c
d
Câu 8. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
A. Thư báo. B. Bưu phẩm.
C. Bưu kiện. D. Internet.
a
b
c
d
Câu 1. Thương mại là hoạt động
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua. B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay. D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
a
b
c
đ
Câu 2. Vai trò cua thương mại đối với phát triển kinh tế là
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
a
b
c
d
Câu 3. Vai trò của thương mại đối với môi trường là
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mối.
C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
a
b
c
d
Câu 4. Vai trò của thương mại về mặt xã hội là
A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng thị hiếu mới.
C. cung ứng nguyên liệu, vật tư, máy móc và tiêu thụ sản phẩm.
D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.
a
b
c
d
Câu 5. Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là
A. thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng. B. thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.
C. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ. D. thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.
a
b
c
d
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?
A. Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng. B. Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
C. Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế. D. Trực tiếp tạo mới các hàng hoá trao đổi.
a
b
c
d
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại?
A. Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận. B. Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.
C. Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ. D. Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới.
a
b
c
d
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?
A. Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.
B. Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.
C. Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.
D. Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.
a
b
c
d
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?
A. Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng. B. Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.
C. Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng. D. Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.
a
b
c
d
Câu 10. Hoạt động nhập khẩu trở thành động lực phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế nhờ vào việc làm cho
A. nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.
B. nền sản xuất trong nước đứng trưóc yêu cầu nâng cao chất lượng.
C. ngoại tệ thu được dung đê tích luỹ và nâng cao đời sông nhân dân.
D. kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu hoàn thiện.
a
b
c
d
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?
A. Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.
B. Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.
C. Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.
D. Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.
a
b
c
d
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương?
A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
C. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
a
b
c
d
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?
A. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
B. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
C. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.
D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
a
b
c
d
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương?
A. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.
B. Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.
C. Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
D. Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước
a
b
c
d
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?
A. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới. B. Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.
C. Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước. D. Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.
a
b
c
d
Câu 16. Vai trò của hoạt động xuất nhập khẩu không phải là
A. làm giảm nhẹ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân. B. tạo động lực mạnh mẽ phát triển kinh tế đất nước.
C. đưa đất nước tham gia vào thị trường của thế giới. D. khai thác có hiệu quả và kinh tế hơn các lợi thế.
a
b
c
d
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu?
A. Các nước đang phát triển trong thời kì công nghiệp hoá thường nhập siêu.
B. Cán cân xuất nhập khẩu là hiệu số giữa giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.
C. Nhập siêu không phải bao giờ cũng biểu hiện tình trạng suy thoái nền kinh tế.
D. Xuất siêu bao giờ và ở đâu cũng biểu hiện tình trạng tốt của kinh tế đất nước.
a
b
c
d
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về cơ cấu hàng xuất khẩu?
A. Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.
B. Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.
C. Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.
D. Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị,...) và sản phẩm tiêu dùng.
a
b
c
d
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về cơ cấu hàng nhập khẩu?
A. Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.
B. Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.
C. Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.
D. Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị,...) và sản phẩm tiêu dùng.
a
b
c
d
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới?
A. Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu. B. Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện.
C. Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh. D. Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng.
a
b
c
d
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường địa lí?
A. Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.
B. Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người.
C. Đóng vai trò rất quan trọng và quyết định đến sự phát triển xã hội.
D. Gồm môi trường tự nhiên, mồi trường xã hội, môi trường nhân tạo.
a
b
c
d
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không chính xác về môi trường sống của con người?
A. Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.
B. Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người
C. Đóng vai trò quan trọng nhưng không quyết định sự phát triển xã hội.
D. Gồm môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo
a
b
c
d
Câu 3. Thành phần cơ bản của môi trường gồm
A. môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội. B. tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.
C. tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối. D. điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội.
a
b
c
d
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?
A. Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người.
B. Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người.
C. Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên.
D. Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người.
a
b
c
d
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?
A. Là kết quả của lao động của con người. B. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
C. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người. D. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
a
b
c
d
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?
A. Là kết quả của lao động của con người. B. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
C. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người. D. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
a
b
c
d
Câu 7. Môi trường địa lí không có chức năng nào sau đây?
A. Là không gian sống của con người. B. Cung cấp tài nguyên thiên nhiên.
C. Chứa đựng chất thải của con người. D. Quyết định sự phát triển của xã hội.
a
b
c
d
Câu 8. Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính
A. phát triển. B. cố định. C. không đổi. D. ổn định.
a
b
c
d
Câu 9. Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành
A. tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản. B. tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.
C. tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản. D. tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.
a
b
c
d
Câu 10. Theo công dụng kinh tế, tài nguyên thiên nhiên được chia thành
A. tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp. B. tài nguyên nước, sinh vật, khoáng sản.
C. tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật. D. tài nguyên công nghiệp, du lịch, nông nghiệp.
a
b
c
d
Câu 11. Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên
A. có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt. B. khôi phục được, không khôi phục.
C. không bị hao kiệt, khôi phục được. D. không bị hao kiệt, không khôi phục.
a
b
c
d
Câu 12. Loại tài nguyên nào sau đây không khôi phục được?
A. Khoáng sản. B. Thực vật. C. Đất đai. D. Động vật.
a
b
c
d
Câu 13. Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được?
A. Than đá. B. Dầu mỏ. C. Thực vật. D. Quặng sắt.
a
b
c
d
Câu 14. Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?
A. Nước. B. Đất. C. Thực vật. D. Động vật.
a
b
c
d
Câu 15. Loại tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?
A. Năng lượng mặt trời. B. Không khí.
C. Nước. D. Đất trồng.
a
b
c
d
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên?
A. Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng.
B. Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới.
C. Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển.
D. Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt.
a
b
c
d
Câu 1. Loài người đang đứng trước mâu thuẫn giữa sự phát triển
A. tài nguyên và sự phát triển nền sản xuất xã hội. B. tài nguyên và sự phát triển khoa học công nghệ.
C. sản xuất xã hội và sự phát triển khoa học kĩ thuật. D. sản xuất xã hội và phát triển chất lượng cuộc sống.
a
b
c
d
Câu 2. Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong
A. môi trường sống lành mạnh. B. tình hình an ninh toàn cầu tốt.
C. nền kinh tế tăng trưởng cao. D. xã hội đảm bảo sự ổn định.
a
b
c
d
Câu 3. Dấu hiệu nào sau đây không phải là biểu hiện của sự mất cân bằng sinh thái môi trường?
A. Lỗ thủng tầng ô dôn. B. Nhiệt độ Trái Đất tăng.
C. Gia tăng hạn hán, lũ. D. Cạn kiệt khoáng sản.
a
b
c
d
Câu 4. Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh
A. vật chất, tinh thần, môi trường. B. kinh tế, giáo dục, an ninh.
C. thu nhập, giáo dục, sức khoẻ. D. vật chất, y tế, an ninh.
a
b
c
d
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề môi trường?
A. Hiện nay môi trường sinh thái bị ô nhiễm và suy thoái nghiêm trọng.
B. Sự phát triển khoa học kĩ thuật là nguyên nhân ô nhiễm môi trường.
C. Phải bằng mọi cách sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.
D. Giải quyết vấn đề môi trường cần cả chính trị, kinh tế và khoa học.
a
b
c
d
Câu 6. Việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia và toàn thể loài người, không phải vì
A. môi trường là không thể chia cắt được. B. các phản ứng dây chuyền ở môi trường.
C. quy luật tuần hoàn vật chất, năng lượng. D. tài nguyên tự nhiên phân bố không đều.
a
b
c
d
Câu 7. Biện pháp giải quyết vấn đề môi trường không phải là
A. chấm dứt tình trạng khủng bố. B. chấm dứt chạy đua vũ trang.
C. xoá bỏ đói nghèo ở các nước. D. tăng cường khai thác tài nguyên.
a
b
c
d
Câu 8. Những vấn đề môi trường ở các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động môi trường của sự phát triển
A. công nghiệp, nông nghiệp. B. nông nghiệp, đô thị.
C. đô thị, công nghiệp. D. giao thông, dịch vụ.
a
b
c
d
Câu 9. Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về
A. công nghiệp. B. nông nghiệp.
C. giao thông. D. dịch vụ.
a
b
c
d
Câu 10. Các nước phát triển chịu trách nhiệm nhất định trong việc gây ra
A. ô nhiễm không khí trên thế giới. B. hiệu ứng nhà kính trên toàn cầu.
C. ô nhiễm ở nước đang phát triển. D. ô nhiễm ở chính đất nước mình.
a
b
c
s
Câu 11. Nguyên nhân nào sau đây không phải làm cho môi trường ở các nước đang phát triển bị huỷ hoại nghiêm trọng?
A. Rất giàu về tài nguyên khoáng sản, rừng, đất trồng. B. Nước nghèo, chậm phát triển về kinh tế - xã hội.
C. Thiếu vốn, thiếu công nghệ, hậu quả chiến tranh. D. Nạn đói, sức ép dân, gánh nặng nợ nước ngoài.
a
b
c
d
Câu 12. Nguyên nhân nào sau đây làm suy thoái nhanh đất trồng ở các nước đang phát triển?
A. Phá rừng trên quy mô lớn. B. Nông nghiệp quảng canh.
C. Xuất khẩu các khoáng sản. D. Phát quang rừng làm đồng cỏ.
a
b
c
d
Câu 13. Diện tích rừng ở các nước đang phát triển bị thu hẹp nghiêm trọng chủ yếu do
A. sự tàn phá của chiến tranh B. việc khai thác quá mức.
C. đẩy mạnh khai khoáng. D. xây dựng nhiều thuỷ điện.
a
b
c
d
Câu 14. Thách thức lớn nhất của các nước đang phát triển trong thu hút đầu tư nước ngoài từ các nước phát triển là về
A. làm thay đổi cơ cấu kinh tế. B. giải quyết một phần về việc làm.
C. ô nhiễm và suy thoái môi trường. D. cải thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.
a
b
c
d
Câu 15. Những biện pháp nào sau đây cần được thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường ở các nước đang phát triển?
A. quang rừng làm đồng cỏ, tập trung tự túc lương thực tại chỗ.
B. Tăng cường khai thác khoáng sản, khai thác rừng ở quy mô lớn.
C. Áp dụng khoa học công nghệ mới, nâng cao đời sống nhân dân.
D. Xoá đói, giảm nghèo, thu hút mạnh đầu tư của các nước ngoài.
a
b
c
d
Câu 16. Khó khăn về mặt kinh tế - xã hội mà các nước đang phát triển gặp phải khi giải quyết vấn đề môi trường không phải là
A. thiếu vốn, thiếu công nghệ. B. tỉ trọng nông nghiệp còn lớn.
C. gánh nặng nợ các nước ngoài. D. dân nhiều nơi còn đói nghèo.
a
b
c
d
Câu 17. Phát triển bền vững phải được thể hiện trên các khía cạnh
A. kinh tế, xã hội, môi trường. B. môi trường, tài nguyên, mức sống.
C. mức sống, giáo dục, sức khoẻ. D. sức khoẻ, môi trường, an ninh.
a
b
c
d
Câu 18. Mục tiêu bao quát của tăng trưởng xanh là
A. tăng trưởng kinh tế, phát triển, bảo vệ môi trường. B. tăng trưởng kinh tế, khai thác hiệu quả tài nguyên.
C. đẩy nhanh phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường. D. tăng kinh tế, nâng cao đời sống, bảo tồn tự nhiên.
a
b
c
d
Câu 19. Biểu hiện nào sau đây không phải của tăng trưởng xanh?
A. Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo. B. Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các tài nguyên.
C. Xanh hoá các lối sống và tiêu dùng bền vững. D. Khai thác lao động giá rẻ và nhiều tài nguyên.
a
b
c
d
Câu 20. Biểu hiện rõ rệt của lối sống theo hướng tăng trưởng xanh là
A. phát triển nông nghiệp hữu cơ. B. giảm thiểu tối đa rác thải nhựa.
C. tạo ra sản phẩm chất lượng cao. D. chú ý sử dụng các vật liệu mới.
a
b
c
d
