wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh_8_HKII

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Con người và các sinh vật khác

c)

Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng

d)

Các sinh vật khác và ánh sáng

2.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

3.

Yếu tố độ ẩm thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Vô cơ

d)

Chất hữu cơ

4.

Da người có thể là môi trường sống của những loài sinh vật nào?

a)

Giun đũa kí sinh

b)

Sâu

c)

Chấy, rận, nấm

d)

Thực vật bậc thấp

5.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới

b)

Gần điểm gây chết trên

c)

Ở điểm cực thuận

d)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên

6.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như thế nào?

a)

Có vùng phân bố rộng

b)

Có vùng phân bố hẹp

c)

Có vùng phân bố hạn chế

d)

Không xác định được vùng phân bố

7.

Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước (1), nhiệt độ không khí (2), kiến (3), ánh sáng (4), rắn hổ mang (5), cây gỗ (6), gỗ mục (7), sâu ăn lá cây (8). Những nhân tố nào thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

(1), (2), (4), (7)

b)

(1), (2), (5), (6)

c)

(1), (2), (4), (5), (6)

d)

(3), (5), (6), (8)

8.

Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 2°C đến 44°C, điểm cực thuận là 28°C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 5°C đến 42°C, điểm cực thuận là 30°C. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn

b)

Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn

c)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

d)

Cá chép có vùng phàn bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn

9.

Cho các phát biểu sau: 

1. Các nhân tố sinh thái thay đổi theo từng mức độ và thời gian. 

2. Nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm: nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh, con người không phải là nhân tố sinh thái. 

3. Cây xanh là môi trường sống của vi sinh vật và nấm ký sinh. 

4. Con người là một nhân tố sinh thái riêng. 

Trong các phát biểu trên. Các phát biểu sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Vì sao nhân tố con người có tác động mạnh mẽ tới môi trường thiên nhiên?

a)

Vì con người có tư duy, có lao động

b)

Vì con người tiến hóa nhất so với các loài động vật khác

c)

Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên vừa cải tạo được thiên nhiên

d)

Vì con người có khả năng điều khiển thiên nhiên

11.

Phát biểu đúng về mật độ quần thể là

a)

Mật độ quần thể luôn cố định

b)

Mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động thất thường của điều kiện sống như lụt lội, cháy rừng hoặc dịch bệnh

c)

Mật độ quần thể không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể

d)

Quần thể sinh vật không thể tự điều chỉnh về mức cân bằng

12.

Quần thể là

a)

tập hợp những cá thể cùng loài, giống nhau về hình thái, cấu tạo; có thể giao phối tự do với nhau

b)

tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bố

c)

tập hợp những cá thể cùng loài, có mật độ, thành phần kiểu gen đặc trưng

d)

tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong một ổ sinh thái, tại một thời điểm nhất định

13.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Vào các tháng mùa mưa trong năm số lượng muỗi giảm đi

b)

Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa

c)

Số lượng cá thể trong quần thể biến động theo mùa, theo năm, phụ thuộc và nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường

d)

Mật độ quần thể tăng mạnh khi nguồn thức ăn có trong quần thể dồi dào

14.

Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa

a)

làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

b)

quyết định mức sinh sản của quần thể

c)

không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể

d)

làm cho kích thước quần thể giảm sút

15.

Cho các phát biểu sau: 

1. Ngỗng và vịt có tỉ lệ đực/cái là 40/60. 

2. Quần thể được đặc trưng bởi: tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và mật độ quần thể. 

3. Số lượng cá thể trong quần thể không bị thay đổi trước các điều kiện của môi trường. 

4. Nhóm tuổi trước sinh sản có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể. 

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình

b)

Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao

c)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con

d)

Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá

17.

Dấu hiệu không phải là đặc trưng của quần thể là

a)

mật độ

b)

cấu trúc tuổi

c)

tỉ lệ giới tính

d)

độ đa dạng loài

18.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

Các cây xanh trong một khu rừng

b)

Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa

d)

Cả ba đều đúng

19.

Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau: Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha 

Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha 

Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha 

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang dạng nào?

a)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển

b)

Dạng giảm sút

c)

Dạng phát triển

d)

Dạng ổn định

20.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường

a)

50/50

b)

70/30

c)

75/25

d)

40/60

21.

Khi sâu bọ phát triển mạnh, số lượng chim sâu cũng tăng theo. Khi số lượng chim sâu tăng quá nhiều, sâu bọ bị quần thể chim sâu tiêu diệt mạnh mẽ hơn nên số lượng sâu bọ lại giảm mạnh đi. Sự hạn chế số lượng sâu là hiện tượng

a)

cơ chế điều hòa mật độ

b)

trạng thái cân bằng

c)

sự cân bằng sinh học

d)

khống chế sinh học

22.

Quần xã sinh vật là

a)

tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

c)

tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

d)

tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

23.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

b)

Làm cho quần xã không phát triển được

c)

Làm cho quần xã không phát triển được

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

24.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?

a)

Khống chế sinh học

b)

Hỗ trợ giữa các loài

c)

Cạnh tranh giữa các loài

d)

Hội sinh giữa các loài

25.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là

a)

sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

sự giảm sút của quần xã

c)

sự phát triển của quần xã

d)

sự bất biến của quần xã

26.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về

a)

giới động vật

b)

giới nấm

c)

giới thực vật

d)

giới nhân sơ (vi khuẩn)

27.

Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?

a)

Số lượng các loài trong quần xã

b)

Thành phần loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

Số lượng và thành phần loài trong quần xã

28.

Cho các hoạt động sau: 

1. Cây rụng lá vào mùa đông. 

2. Chim di cư về phía Nam vào mùa đông. 

3. Cú mèo hoạt động ít hoạt động vào ban ngày, hoạt động nhiều vào ban đêm.

4. Hoa Quỳnh nở vào buổi tối. 

Trong các hoạt động trên, những hoạt động có chu kỳ mùa là

a)

1, 2

b)

3, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

1, 2, 4

29.

Năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ môi trường không khí

b)

Từ chất dinh dưỡng trong đất

c)

Từ nước

d)

Từ năng lượng mặt trời

30.

Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây.

a)

Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn

b)

Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ

c)

Chất hữu cơ do sinh vật sản xuất tổng hợp được là nguồn thức ăn cho các dạng sinh vật trong hệ sinh thái

d)

Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải

31.

Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành một thể thống nhất được gọi là

a)

tập hợp quần xã

b)

hệ quần thể

c)

hệ sinh thái

d)

sinh cảnh

32.

Các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái đều bắt đầu từ 

a)

sinh vật sản xuất

b)

sinh vật phân giải

c)

sinh vật tiêu thụ

d)

con người

33.

Sinh vật nào sau đây luôn luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm

c)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

34.

Ví dụ nào sau đây có thể minh họa cho một hệ sinh thái?

a)

Một hồ với rong, tảo, động vật, vi khuẩn,... cùng mọi vật chất và yếu tố khí hậu liên 

quan

b)

Một khu rừng có thảm cỏ, cây, sâu bọ, chim chóc và thú, nấm, vi sinh vật,... ở đó

c)

Một cái hồ nhưng không tính các sinh vật, chỉ kể các nhân tố vô cơ (nước, khoáng, khí, nhiệt độ,...)

d)

Sinh vật và môi trường sống, miễn là chúng tạo thành một thể thống nhất

35.

Nhận định nào sau đây sai về hệ sinh thái?

a)

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh chỉ có các thành phần gồm sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất

b)

Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

c)

Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt là ba nhóm hệ sinh thái chính

d)

Hoang mạc là một hệ sinh thái trên cạn

36.

Lưới thức ăn gồm 

a)

một chuỗi thức ăn

b)

nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

37.

Hệ sinh thái cạn có độ đa dạng cao nhất là 

a)

taiga

b)

rừng nhiệt đới

c)

savan

d)

rừng ngập mặn

38.

Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm

a)

sinh vật sản xuất

b)

sinh vật phân giải

c)

sinh vật tiêu thụ

d)

tất cả 3 đáp án trên

39.

Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

Bể cá cảnh

b)

Cánh đồng

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Công viên

40.

Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?

a)

Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa

b)

Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu

c)

Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa

d)

Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu

41.

Nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng cho nhiều loài sinh vật?

a)

Đất

b)

Nước

c)

Khí hậu

d)

Con người

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển? 

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô-dôn

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí

43.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới nóng? 

a)

Rừng xích đạo

b)

Rừng cận nhiệt ẩm

c)

Savan

d)

Rừng nhiệt đới ẩm

44.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm

a)

phần thấp của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển

b)

phần thấp tầng đối lưu, toàn bộ thuỷ quyển và thổ nhưỡng quyển

c)

phần trên tầng đối lưu, phần dưới của tầng bình lưu và toàn bộ thuỷ quyển

d)

phần thấp tầng đối lưu, phần trên tầng bình lưu, đại dương và đất liền

45.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng? 

a)

Đài nguyên

b)

Rừng nhiệt đới ẩm

c)

Bán hoang mạc

d)

Rừng hỗn hợp

46.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng xích đạo

b)

Savan

c)

Rừng nhiệt đới ẩm

d)

Rừng cận nhiệt ẩm

47.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa

b)

lượng mưa và gió

c)

độ ẩm và khí áp

d)

nhiệt độ và độ ẩm

48.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường đới ôn hoà? 

a)

Rừng lá rộng

b)

Rừng lá kim

c)

Savan

d)

Thảo nguyên

49.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quân xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

Làm mất cân bằng sinh thái

c)

Làm cho quân xã không phát triển được

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

50.

Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng sinh thái là do:

a)

A. Hoạt động của con người

b)

C. Hoạt động của núi lửa

c)

B. Hoạt động của sinh vật

d)

D. Cả A và B

51.

Số lượng cá thể trong quần xã thay đổi theo những điều kiện của ngoại cảnh. Tuy nhiên, số lượng cá thể luôn luôn được khổng chế mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này được gọi là gì ?

a)

Sự bất biến của quần xã

b)

Sự giảm sút của quần xã

c)

Sự phát triển của quần xã

d)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

52.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự bất biến của quần xã

b)

Sự giảm sút của quần xã

c)

Sự phát triển của quần xã

d)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

53.

Cân bằng tự nhiên là ....., hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống.

a)

trạng thái ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống

b)

sự ổn định cá thể của quần thể

c)

sự ổn định sinh vật đối với môi trường

d)

các quần thể trong quần xã không bị thay đổi

54.

Trồng rừng có vai trò

a)

tạo nơi ở cho các loài sinh vật

b)

tạo sự cân bằng cho hệ sinh thái

c)

chống xói mòn đất

d)

cả ba đều đúng

55.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bảo vệ rừng là góp phần bảo vệ các loài sinh vật, điều hòa khí hậu, giữ cân bằng sinh thái của Trái Đất

b)

Trồng rừng giúp chống xói mòn, lũ quét

c)

Rừng mưa nhiệt đới không phải là một hệ sinh thái

d)

Rừng là môi trường sống của nhiều loài sinh vật

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Ô nhiễm tiếng ồn không thuộc ô nhiễm môi trường

b)

Nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn chủ yếu từ tiếng ồn ngoài trời như phương tiện giao thông, vận tải, xe có động cơ, máy bay, tàu hỏa

c)

Ô nhiễm tiếng ồn là tiếng ồn trong môi trường vượt quá ngưỡng nhất định gây khó chịu cho người hoặc động vật.

d)

Ô nhiễm tiếng ồn có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người

57.

Ô nhiễm môi trường là sự làm thay đổi không mong muốn các tính chất nào của môi trường?

a)

Vật lí, hóa học, sinh học

b)

Vật lí, hóa học, toán học

c)

Vật lí, sinh học, toán học

d)

Vật lí, địa lí

58.

Nhận định nào sai trong các nhận định sau?

a)

Rừng là lá phổi xanh của Trái Đất

b)

Tài nguyên rừng là tài nguyên không tái sinh

c)

Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên rừng có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ đất, nước và các tài nguyên sinh vật khác

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng là phải kết hợp giữa khai thác có mức độ tài nguyên rừng với bảo vệ và trồng rừng

59.

Đâu là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ?

a)

Do hoạt động của con người

b)

Do hoạt động của tự nhiên

c)

Do hoạt động đánh bắt thủy hải sản

d)

Do hoạt động của con người và tự nhiên

60.

Ô nhiễm môi trường không khí ảnh hưởng như thế nào đến đời sống thực vật?

a)

Làm thối rễ

b)

Làm vàng lá

c)

Gây ngộ độc, ảnh hưởng đến quá trình quang hợp của cây

d)

Gây chết cây

61.

Các chất độc hóa học và chất bảo vệ thực vật thường tích tụ trong môi trường nào?

a)

Môi trường đất và nước

b)

Môi trường không khí và đất

c)

Môi trường không khí, đất, nước và sinh vật

d)

Môi trường đất, nước và không khí

62.

Cho các biện pháp sau: 

1. Trồng rừng phòng hộ 

2. Xây dựng hệ thống đê điều kiên cố 

3. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên

4. Xây nhà chống lũ 

5. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng và vật nuôi phù hợp 

Trong các biện pháp trên, có bao nhiêu biện pháp giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Con người đã áp dụng biện pháp nào để thích ứng với biến đổi khí hậu về lĩnh vực đa dạng sinh học?

a)

Tất cả các phương án

b)

Bảo tồn tại chỗ

c)

Phục hồi hệ sinh thái

d)

Kiểm soát loài ngoại lai xâm hại