wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về súng tiểu liên AK

Total questions: 44

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ sư thiết kế súng tiểu liên AK là người quốc gia nào?

a)

Liên Bang Nga, Liên Xô (cũ)

b)

Việt Nam

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kì

2.

Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?

a)

Tên người thiết kế

b)

Tự động

c)

Liên thanh

d)

Tiểu liên

3.

Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ K có ý nghĩa là gì?

a)

Tiểu liên

b)

Súng bắn loạt

c)

Tên kỹ sư thiết kế

d)

Liên thanh

4.

Súng tiểu liên AK cải tiến có thêm bộ phận giảm nẩy và lẫy giảm tốc gọi là súng gì?

a)

Súng trường CKC

b)

Tiểu liên AKM

c)

Tiểu liên AKMS

d)

Tiểu liên AKN

5.

Báng súng tiểu liên AKMS có đặc điểm gì?

a)

Loại báng gấp, bằng sắt

b)

Làm bằng gỗ, gấp được

c)

Cấu tạo như báng của súng tiểu liên AK

d)

Có ổ chứa ống đựng phụ tùng

6.

Quốc gia nào đã sản xuất, sử dụng phổ biến súng tiểu liên AK trong chiến tranh?

a)

Hoa Kì

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Việt Nam

7.

Súng tiểu liên AK là loại súng nào và trang bị cho mấy người sử dụng?

a)

Súng tự động, trang bị cho tùng người

b)

Súng bán tự động, trang bị cho hai người

c)

Súng tự động, trang bị cho tổ ba người

d)

Súng tự động, trang bị cho tiểu đội

8.

Súng tiểu liên AK dùng hỏa lực để

a)

tiêu diệt sinh l���c địch

b)

phá hủy lô cốt, ụ súng của địch

c)

tiêu diệt xe tăng, xe bọc thép địch

d)

phá hủy hàng rào thép gai của địch

9.

Báng súng, lưỡi lê của súng tiểu liên AK dùng để làm gì?

a)

Đánh gần (giáp lá cà)

b)

Phá hủy ụ súng của địch

c)

Phá trang bị của địch

d)

Phá hủy hàng rào của địch

10.

Súng nào sau đây chỉ bắn được phát một?

a)

Tiểu liên AK

b)

Tiểu liên AKM

c)

Súng trường CKC

d)

Trung liên RPĐ

11.

Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu nào do Liên Xô (cũ) sản xuất?

a)

Kiểu 1930

b)

Kiểu 1943

c)

Kiểu 1956

d)

Kiểu 1947

12.

Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu nào do Liên Xô (cũ) sản xuất?

a)

Kiểu 1930

b)

Kiểu 1943

c)

Kiểu 1956

d)

Kiểu 1947

13.

Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu nào do Trung Quốc sản xuất?

a)

Kiểu 1930

b)

Kiểu 1943

c)

Kiểu 1956

d)

Kiểu 1947

14.

Việt Nam gọi chung đạn của súng tiểu liên AK là gì?

a)

Đạn K43

b)

Đạn K47

c)

Đạn K56

d)

Đạn K59

15.

Đạn của súng tiểu liên AK có mấy loại?

a)

2 loại : Đạn thường; đạn cháy; đạn xuyên cháy

b)

2 loại : Đạn thường; đạn vạch đường; đạn xuyên

c)

3 loại : Đạn thường; đạn vạch đường; đạn xuyên cháy

d)

4 loại : Đạn thường; đạn vạch đường; đạn xuyên cháy; đạn cháy

16.

Khi lắp dủ đạn, hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK chứa được bao nhiêu viên đạn?

a)

10 viên

b)

30 viên

c)

50 viên

d)

60 viên

17.

Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là mấy tháng?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

09 tháng

d)

12 tháng

18.

Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?

a)

Bệnh xá cấp xã.

b)

Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương

c)

Quân y cấp trung đoàn.

d)

Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương

19.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

Từ tháng thứ 22

b)

Từ tháng thứ 25

c)

Từ tháng thứ 27

d)

Từ tháng thứ 30

20.

Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ

b)

Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.

c)

Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ

d)

Được tuyển thẳng vào học đại học

21.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)
22.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

Trợ cấp đất ở, nhà ở

c)

Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

d)

Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

23.

Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

b)

Huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

d)

Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

24.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

b)

Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên

c)

Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

25.

Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

c)

Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

26.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?

a)

Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định

b)

Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc

c)

Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị

d)

Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

27.

Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

b)

Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ

28.

Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

b)

Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

c)

Là lao động chính trong gia đình

d)

Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

29.

Vùng nội thủy là vùng nước

a)

nằm ngoài đường cơ sở

b)

bên trong đường cơ sở

c)

nằm trong vùng lãnh hải

d)

dùng để tính chiều rộng lãnh hải

30.

Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

31.

Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:

a)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

b)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

c)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

32.

Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

33.

Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn

a)

bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d)

bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

34.

Vùng trờ

4 lines
35.

Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

36.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

37.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

văn hóa, là ý chí của dân tộc

b)

thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c)

truyền thống của quốc gia, dân tộc

d)

quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

38.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

39.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa

c)

Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

40.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

b)

Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

c)

Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí

d)

Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

41.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải

b)

Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở

d)

Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa

42.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

43.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

4.540 km

b)

4.530 km

c)

4.520 km

d)

4.510 km

44.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia