Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

collo 40-60

Total questions: 338

Worksheet time: 6hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

…………………… of thunder: tiếng ầm ầm của sấm

(a)  

2.

……………………. stream: tiếng suối róc rách

(a)  

3.

……………………………………. noise: tiếng ồn điếc tai (2 đáp án)

(a)  

4.

……………….. explosion: tiếng nổ lớn (= loud)

(a)  

5.

………………………. noise: tiếng ồn xung quanh

(a)  

6.

……………………. laughter: tiếng cười hô hố

(a)  

7.

………………….. of traffic: tiếng ầm ầm của xe cộ

(a)  

8.

the wind …………………….: gió rít

(a)  

9.

the ………………………. of rain: tiếng lộp độp của mưa

(a)  

10.

give a ……………….: thở dài

(a)  

11.

 a …………………. of pain: tiếng la lên vì đau

(a)  

12.

the waves ……………………….: sóng vỗ

(a)  

13.

………………………….. country: quốc gia lân cận

(a)  

14.

at close ……………………. : ở phạm vi gần

(a)  

15.

within ………………………. distance: ở khoảng cách có thể đi bộ được

(a)  

16.

………………… a distance of: đi được một quãng đường (= travel)

(a)  

17.

………………………….: nơi xa xôi hẻo lánh (2 đáp án)

(a)  

18.

make ………………. talk: nói chuyện phiếm

(a)  

19.

………………. = painfully thin

(a)  

20.

on a small ……………………. : trên phạm vi nhỏ

(a)  

21.

colours ………………………: màu kênh nhau

(a)  

22.

……………………. blue: màu xanh nhạt

(a)  

23.

…………………….. green: màu xanh đậm

(a)  

24.

It was ………….. dark: trời tối mịt

(a)  

25.

……………………… of light: đốm sáng

(a)  

26.

stars ………………………..: sao sáng lấp lánh

(a)  

27.

 …………………. colour to one’s life: thêm màu sắc vào cuộc sống

(a)  

28.

………………… ones’ name: bôi nhọ tên tuổi của ai

(a)  

29.

candle ………………….: ánh nến bập bùng

(a)  

30.

………………… of light: tia/ chùm sáng

(a)  

31.

 ……………….. some light on: làm rõ vấn đề (2 đáp án)

(a)  

32.

……………….. issue: vấn đề môi trường

(a)  

33.

be under the ……………………. of: bị lu mờ bởi ai

(a)  

34.

the ………………….. of the sun: sự chói chang của mặt trời

(a)  

35.

a ………………….. area: vấn đề chưa sáng tỏ

(a)  

36.

………………… hair: tóc bết

(a)  

37.

……………….. skin: da thô ráp

(a)  

38.

……………….. meat: thịt mềm

(a)  

39.

………………. knife: dao cùn

(a)  

40.

melt = ………………………

(a)  

41.

…………………. joke: trò đùa thô thiển

(a)  

42.

have a sharp ……………………: độc mồm độc miệng

(a)  

43.

…………………. chopped: được chặt nhỏ

(a)  

44.

voice ………………………: giọng mềm đi

(a)  

45.

 …………………….. situation: tình huống khó khăn (informal)

(a)  

46.

…………………….. flight: bay sóc

(a)  

47.

……………………. sea: biển động

(a)  

48.

things go ……………………..: mọi chuyện êm đẹp

(a)  

49.

……………………….. finish: lớp phủ bóng

(a)  

50.

………………….. garlic: tỏi nghiền

(a)  

51.

………………………..(v): toả hương thoang thoảng

(a)  

52.

Body  ………………………(n): mùi cơ thể

(a)  

53.

…………………………… stink: mùi hôi nồng nặc

(a)  

54.

 ………….. off a smell: toả mùi

(a)  

55.

………………… smoke: khói cay

(a)  

56.

…………………… fume: khói độc

(a)  

57.

an ………………….. taste: vị ăn nhiều mới thấy ngon

(a)  

58.

the …………………….. perfume: hương thơm nước hoa

(a)  

59.

…………………….. (n); mùi thơm của đồ ăn

(a)  

60.

get the …………………………. of: hiểu được ý chính

(a)  

61.

share the same ……………….. in: chung sở thích

(a)  

62.

…………. number: số chẵn

(a)  

63.

…………. number: số lẻ

(a)  

64.

birth …………….: tỉ lệ sinh

(a)  

65.

……………… to a total of: lên đến tổng số

(a)  

66.

……………… of currency: đơn vị tiền tệ

(a)  

67.

……………… walk: đi bộ nhanh

(a)  

68.

………………. decision: quyết định vội vàng

(a)  

69.

………………. recovery: phục hồi nhanh (2 đáp án

(a)  

70.

………………. payment: trả tiền ngay

(a)  

71.

do ………………… business: làm ăn phát đạt

(a)  

72.

at …………………………… speed: tốc độ nguy hiểm

(a)  

73.

come to a ……………………………: đứng yên

(a)  

74.

…………………-…………………… traffic: giao thông di chuyển chậm

(a)  

75.

a …………………………… breakfast: bữa sáng thong thả

(a)  

76.

in an ……………………. manner: lề mề

(a)  

77.

turn ……………….. …………………: lộn ngược

(a)  

78.

go ……………………..: đi lạc

(a)  

79.

make a ………………….: đi đường vòng

(a)  

80.

 lose my ………………….: trượt chân

(a)  

81.

take a ……………………: đi đường tắt

(a)  

82.

lose one’s ……………………: mất thăng bằng

(a)  

83.

……………. the conversation away from: lái cuộc nói chuyện sang chủ đề khác

(a)  

84.

…………………………………….. speed: tăng tốc (2 đáp án)

(a)  

85.

have one’s clothes ………………….: sửa quần áo

(a)  

86.

……………… the habit: bỏ thói quen

(a)  

87.

………………… to Christianity: chuyển đổi sang đạo thiên chúa

(a)  

88.

……………… a new approach to : tiếp nhận hướng giải quyết mới

(a)  

89.

……………………………..: cách mạng hoá

(a)  

90.

………………………………………………: = change ( 3 từ)

(a)  

91.

problems …………………..: vấn đề nổi lên

(a)  

92.

………………………. discussion: buổi thảo luận dài dòng

(a)  

93.

…………………….. subject: chủ đề nhạy cảm

(a)  

94.

speaking off the ………………………: nói mà không được báo chí ghi lại

(a)  

95.

…………………… ignorance: khăng khăng không biết

(a)  

96.

apologise ……………………..: vô cùng xin lỗi

(a)  

97.

………………. up the conversation: bắt đầu cuộc hội thoại

(a)  

98.

a ………………… in the conversation: một quãng lặng trong cuộc hội thoại

(a)  

99.

………………. a hint: đưa ra gợi ý

(a)  

100.

ask a ……………………: thỉnh cầu

(a)  

101.

make an …………………………………: quan sát

(a)  

102.

the …………………. of her voice: tông giọng

(a)  

103.

………………… a lie: nói dối

(a)  

104.

a walking ………………………………: người cái gì cũng biết

(a)  

105.

……………. ……………….. on the wrong foot: khởi đầu không thuận lợi

(a)  

106.

make great ………………. = make great progress

(a)  

107.

different ………………. of life: các lĩnh vực đời sống khác nhau

(a)  

108.

rush ……………………. Into: vội vàng đâm đầu vào

(a)  

109.

take a ……………………: đi dạo

(a)  

110.

………………… your way cautiously: đi đứng thận trọng

(a)  

111.

take the first ……………………… steps at : đi những bước đi chập chững đầu tiên

(a)  

112.

run …………… ……………….. some opposition: đương đầu với với sự phản đối

(a)  

113.

…………….….. aimlessly: đi thơ thẩn

(a)  

114.

…………………….. stroll: đi dạo thong thả

(a)  

115.

……………….. up and down: đi đi lại lại

(a)  

116.

walk ………………….: bước đi nhanh

(a)  

117.

…………..-…………………. finish: kết thúc gay cấn

(a)  

118.

……………………. beginners: người mới hoàn toàn

(a)  

119.

……………….. end: kết thúc đột ngột

(a)  

120.

……………… to an end: đi đến hồi kết

(a)  

121.

……………………… start: khởi đầu hứa hẹn

(a)  

122.

lose his ……………………: mất can đảm

(a)  

123.

a ………………………….. failure = a total failure

(a)  

124.

the ……………………. achievement = the most important achievement

(a)  

125.

…………………… ………………… the best in somebody: tạo điều kiện tốt nhất cho ai phát triển

(a)  

126.

make a ……………………….: tạo ra bước đột phá

(a)  

127.

have an excellent ………………… of : nắm vững môn học gì

(a)  

128.

………………….. out the best: bộc lộ những phẩm chất tốt nhất

(a)  

129.

enjoy the …………… of his hard work: hưởng thành quả lao động

(a)  

130.

Hopes are …………………..: hi vọng tan vỡ

(a)  

131.

Fail ………………………..: thất bại thảm hại

(a)  

132.

………….. the point: không hiểu ý

(a)  

133.

………. ………… ………. business: giải nghệ

(a)  

134.

take …………………… of: tận dụng lợi thế

(a)  

135.

make good …………………..: tiến bộ

(a)  

136.

a …………………… for disaster: chắc chắn sẽ dẫn đến thảm hoạ

(a)  

137.

negative = (a)   (adj)

138.

………………. cause: nguyên nhân trực tiếp

(a)  

139.

Memories came ………………. ………………. : ký ức dội về

(a)  

140.

Mind went ……………….: đầu óc trống rỗng

(a)  

141.

………………. the consequences: chịu ảnh hưởng

(a)  

142.

………………. off riots: kích động bạo loạn

(a)  

143.

………………. outcome: kết quả không thể tránh khỏi

(a)  

144.

………………. outcome: kết quả không lường trước được

(a)  

145.

cause an ……………….: gây phản ứng om xòm

(a)  

146.

go ………………. : tê, mất cảm giác

(a)  

147.

trust my ………………. : tin vào trực giác

(a)  

148.

………………. sense of smell: khứu giác nhạy

(a)  

149.

………………. skin: da nhạy cảm

(a)  

150.

………………. ………………. memories: khuấy lại ký ức

(a)  

151.

………………. remember: nhớ rõ ràng, nhớ sống động

(a)  

152.

………………. remember: nhớ mơ hồ

(a)  

153.

cause a ……………….: gây chấn động

(a)  

154.

………………. cause: nguyên nhân sâu xa

(a)  

155.

………………. ………………. the memories: xóa ký ức

(a)  

156.

partly agree = agree up ………………………

(a)  

157.

agree …………………………………….: hoàn toàn đồng ý (2 đáp án)

(a)  

158.

……………………….. someone’s point of view: đánh giá cao quan điểm của ai

(a)  

159.

…………………………… rages: tranh luận nảy lửa (= public argument)

(a)  

160.

………………. experience: trải nghiệm không thể quên

(a)  

161.

Memories ……………….: ký ức phai mờ

(a)  

162.

……………….-………………. memory: bộ nhớ dài hạn

(a)  

163.

sense the ……………….: cảm nhận được sự căng thẳng

(a)  

164.

give somebody a ……………….: cho ai manh mối

(a)  

165.

………………. experience: trải nghiệm không thể quên

(a)  

166.

……………-………… clash: đối đầu trực diện

(a)  

167.

go ……………… ……………. an idea: đồng ý với quan điểm

(a)  

168.

……………………… agreement: đồng thuận

(a)  

169.

reach a ……………………….. : đi đến dàn xếp, thoả hiệp

(a)  

170.

………………. a dispute: dàn xếp bất hoà

(a)  

171.

………………. argument: tranh luận gay gắt

(a)  

172.

…………………….. believe: hoàn toàn tin tưởng

(a)  

173.

be ……………… apart: hoàn toàn khác biệt nhau

(a)  

174.

make ………………………………..: đưa giả thuyết

(a)  

175.

……………….. importance to something: coi cái gì là quan trọng

(a)  

176.

Evidence is ……………… on: bằng chứng dựa vào

(a)  

177.

have serious ………………………… about = have serious doubts about

(a)  

178.

……………….. doubt on: nghi ngờ

(a)  

179.

…………………… one’s judgement: làm lu mờ phán xét

(a)  

180.

…………………………. belief: niềm tin không lung lay

(a)  

181.

………………. the view that : có quan điểm là

(a)  

182.

have ………………. thoughts: suy nghĩ lại

(a)  

183.

………………. decision: quyết định khôn ngoan

(a)  

184.

a ………………. desire: ham muốn cháy bỏng

(a)  

185.

………………. choice: sự lựa chọn khó khăn

(a)  

186.

………………. ………………. the options: căn nhắc sự lựa chọn

(a)  

187.

reject something ………………. ………………. ……………….: từ chối thẳng thừng

(a)  

188.

the opportunity of a ………………. : cơ hội cả đời có một

(a)  

189.

………………. judgement: phán xét hợp lý

(a)  

190.

………………. decision: quyết định đồng thuận

(a)  

191.

………………. at a decision = ………………. to a decision: đi đến quyết định

(a)  

192.

the claims are ………………. : lời buộc tội vô căn cứ

(a)  

193.

……………….-………………. battle: trận chiến dai dẳng

(a)  

194.

drop ………………. hints: gợi ý rõ ràng

(a)  

195.

put ………………. : đề xuất

(a)  

196.

………………. this claim: chứng minh lời khẳng định

(a)  

197.

widely ………………. : được công nhận rộng rãi

(a)  

198.

deny= ………………. (2 đáp án)

(a)  

199.

back ………………. = support

(a)  

200.

make the ………………. that: trình bày luận điểm

(a)  

201.

make serious ………………. : cáo buộc nghiêm trọng

(a)  

202.

my ………………. favourite: thứ luôn yêu thích (2 đáp án)

(a)  

203.

give a ………………. ………………. : chào đón nồng hậu

(a)  

204.

……………….-………………. hatred: hận thù sâu đậm

(a)  

205.

………………. fan: fan cuồng (2 đáp án)

(a)  

206.

………………. ………………. everyone's tastes: phục vụ cho tất cả khẩu vị

(a)  

207.

don't ………………. the thought: không hứng thú với suy nghĩ về điều gì

(a)  

208.

………………. applause: tiếng vỗ tay vang như sấm

(a)  

209.

a ………………. of applause: một tràng pháo tay

(a)  

210.

fill somebody with ……………….: khiến ai vô cùng ngưỡng mộ

(a)  

211.

take ………………. : phật lòng

(a)  

212.

………………. deserve: vô cùng xứng đáng

(a)  

213.

………………. object to: ra sức phản đối

(a)  

214.

………………. approve of somebody/something: chân thành, thực lòng đồng ý (2 đáp án)

(a)  

215.

give one's ………………. to something: ban phước lành cho cái gì

(a)  

216.

deserve a ………………. on the back: xứng đáng được khen ngợi

(a)  

217.

speak ………………. of somebody: nói tốt về ai (2 đáp án)

(a)  

218.

a ………………. of disapproval: cau mày không đồng ý

(a)  

219.

……………….=thoroughly

(a)  

220.

………………. the criticism: phản bác lời chỉ trích

(a)  

221.

………………. condemn: chỉ trích gay gắt

(a)  

222.

a (a)   job: nghề kiếm ra nhiều tiền

223.

a (a)   job: nghề không có tiềm năng phát triển

224.

climb the career (a)   : thăng tiến trong công việc

225.

(a)   work: gíam sát công việc

226.

(a)   someone's career: phá hoại công việc của ai

227.

(a)   on a career: vào nghề

228.

take early (a)   : nghỉ hưu sớm

229.

make (a)   : lên lịch hẹn

230.

job (a)   chỗ trống việc làm

231.

a (a)   job: một công việc yêu cầu cao

232.

at the (a)   of your career: ở đỉnh cao của nghề nghiệp

233.

take the (a)   : ghi biên bản họp

234.

a (a)   job: công việc lâu dài

235.

(a)   working environment: môi trường làm việc khuyến khích

236.

a (a)   career: công việc triển vọng

237.

take into (a)   : đưa vào cân nhắc

238.

Lay (a)   on: nhấn mạnh

239.

(a)   the significance of: đánh gía tầm quan trọng

240.

Draw an (a)   : chỉ ra sự tương đồng

241.

(a)   support to: ủng hộ

242.

Draw a (a)   chỉ ra sự khác biệt

243.

(a)   question: đặt ra câu hỏi

244.

Disagree (a)   : phản đối kịch liệt

245.

Argue (a)   :tranh luận thuyết phục

246.

Briefly (a)   : tóm tắt ngắn gọn

247.

(a)   attention to : kéo sự chú ý về vấn đề gì

248.

Make (a)   to: tham khảo

249.

Put (a)   the argument: trình bày luận điểm

250.

Hold (a)   to the belief: tin tưởng chắc chắn

251.

Touch (a)   issues: đề cập đến vấn đề

252.

(a)   a law: ban hành luật (2 đáp án)

253.

(a)   the law: tuân thủ luật (3 đáp án)

254.

The law (a)   : luật lệ nghiêm cấm (2 đáp án)

255.

Act (a)   the law: hành động trong khuôn khổ pháp luật

256.

(a)   the rules: lách luật

257.

Reach a (a)   : đi đến tuyên án

258.

Be (a)   punished: bị phạt nặng

259.

Act as a (a)   : đóng vai trò như biện pháp chống lại

260.

A (a)   sentence: án phạt nặng

261.

A fair (a)   : 1 phiên xét xử công bằng

262.

Face the ......... ......... : chịu án từ hình

(a)  

263.

(a)   the law: tăng cường kỉ cương pháp luật (2 đáp án)

264.

The regulations (a)   luật lệ yêu cầu (2 đáp án)

265.

Appear in (a)   : xuất hiện trước toà

266.

A hard (a)   : 1 vụ kiện tụng căng thẳng

267.

(a)   money on waste = a large sum of money

268.

(a)   money around = spend money in a careless way

269.

................-................ price: giá thấp chạm đáy

(a)  

270.

Make a (a)   :rút tiền

271.

Money is in short (a)   : ít tiền

272.

(a)   priced: giá cả phải chẳng

273.

Make a (a)   :kiếm được rất nhiều tiền

274.

Go (a)   : hạ giá

275.

Get a good (a)   : được giá hời

276.

a (a)   income: thu nhập ổn định

277.

Money is always (a)   : tiền bạc từng thiếu

278.

Make (a)   money: kiếm được nhiều tiền

279.

(a)   money: huy động tiền

280.

Money is (a)   up in: tiền đang dồn vào việc gì

281.

Minor (a)   : xô xát nhỏ

282.

(a)   forces: lực lượng gìn giữ hoà bình

283.

(a)   peace: hoà bình lâu dài

284.

(a)   order: lập lại trật tự

285.

Call a (a)   : kêu gọi ngừng bắn (2 đáp án)

286.

Sign a peace (a)   : kí hiệp ước hoà bình

287.

(a)   fire: nổ súng

288.

(a)   war: tuyên chiến

289.

Put up a (a)   against: đứng lên chiến đấu anh dũng chống lại

290.

(a)   battle: trận chiến dai dẳng

291.

(a)   fighting: đánh nhau dữ dội

292.

The (a)   of war: sự kinh hoàng của chiến tranh

293.

Offer (a)   : kháng cự

294.

(a)   a peace agreement: thương thuyết hiệp ước hoà bình

295.

Be (a)   prisoner: bị bắt làm tù binh

296.

(a)   war: chiến tranh tổng lực

297.

Make a (a)   : thua lỗ

298.

Go into be (a)   : cộng tác

299.

go (a)   : vỡ nợ

300.

(a)   a new product: ra mắt sản phẩm mới

301.

Carry out ............... .................... : thực hiện nghiên cứu thị trường

(a)  

302.

Win a (a)   : thắng hợp đồng

303.

(a)   company: công ty đối thủ

304.

(a)   a deal: thoả thuận thành công

305.

.................-................ competition: cạnh tranh gay gắt

(a)  

306.

(a)   the budget: cân đối ngân sách

307.

(a)   rearch: nghiên cứu mang tính đột phá

308.

(a)   summary: bài tóm tắt cô đọng súc tích

309.

Commit (a)   : mắc tội đạo văn

310.

(a)   your sources: xác nhận nguồn

311.

(a)   proof: bằng chứng không thể chối cãi

312.

criminal (a)   :tiền án

313.

serve a (a)   : of: lãnh án

314.

(a)   criminal: tội phạm đã được kết án

315.

News ................. ............ : tin rò ri

(a)  

316.

The (a)   : news: tin mới nhất

317.

.............-............... headline: tiêu đề trang nhất

(a)  

318.

(a)   of news: mẫu tin

319.

(a)   parties: các bên liên quan

320.

(a)   let the campaign: phát động chiến dịch

321.

(a)   control: nằm kiểm soát

322.

(a)   decision: quyết định gây tranh cãi

323.

..................... the ................. balance: làm mất cân bằng hệ sinh thái

(a)  

324.

................ the ozone ............: làm thủng tầng ozone

(a)  

325.

(a)   fumes: khí thải

326.

Natural (a)   thảm hoạ thiên nhiên

327.

(a)   fuels: nhiên liệu hoá thạch

328.

(a)   gases: khí thải nhà kính

329.

(a)   damage: hư hại không sửa chữa được

330.

Rising ................... ................... : mực nước biển tăng

(a)  

331.

(a)   flood: lũ lụt tàn phá

332.

(a)   region: khu vực nghèo, thiếu thốn

333.

(a)   poverty: xoá nghèo

334.

(a)   poverty: giảm nghèo

335.

Death (a)   : tỉ lệ thương vong

336.

Sexual (a)   : lạm dụng tình dục

337.

(a)   opportunities: cơ hội vàng

338.

Work from ....................... till .......................... : làm việc từ sáng sớm đến tối mịt

(a)