wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai tin

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ý kiến nào sau đây là đúng về khả năng của Access?

a)

A. Access không cung cấp công cụ lập trình, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu là đúng hay sai.

b)

B. Tạo lập cơ sở dữ liệu và lưu trữ chúng trong các thiết bị nhớ, một CSDL bao gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng đó.

c)

C. Tạo biểu mẩu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê hay những mẩu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL, giải quyết các bài toán quản lí.

d)

D. Microsoft Access chỉ có thể được sử dụng cho các cơ sở dữ liệu nhỏ và không thể xử lý lượng dữ liệu lớn

2.

thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế gồm

a)

A. thêm/bớt, thay đổi vị trí các trường dữ liệu

b)

B. trực tiếp nhập hoặc xem dữ liệu

c)

C. Định dạng phong chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

d)

D. thực hiện truy vấn xem và in báo cáo

3.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

A. Biểu thức số học không sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

B. Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy kép hoặc dấu nháy đơn

d)

D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

4.

Khi hai bảng trong một CSDL có liên kết với nhau:

a)

A. mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chi tiết hơn ở bảng được tham chiếu

b)

B. mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chi tiết hơn ở khóa chính

c)

C. nếu có giá trị khóa ngoài nào không xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng được tham chiếu thì xảy ra hiện tượng mất tham chiếu

d)

D. Liên kết giữa các bảng để dữ liệu được lưu trữ nhiều lần, đảm bảo an toàn không làm mất dữ liệu.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ thiết kế (Design View) để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

6.

Chọn phát biểu đúng về ràng buộc khoá ngoài trong hệ CSDL.

a)

A. Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu dữ liệu của hai bảng có liên kết với nhau phải đảm bảo có tham chiếu đầy đủ theo liên kết này.

b)

B. Nếu hai bảng có liên kết với nhau thì mọi giá trị khoá trong của bảng được tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khoá ngoài ở bảng tham chiếu.

c)

C. Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu dữ liệu của hai bảng có liên kết với nhau phải đảm bảo không được trùng lặp giá trị khoá và không được để trống.

d)

D. Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu mỗi bảng trong CSDL phải có khoá ngoài.

7.

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là đúng về cách thiết lập cột và kiểu dữ liệu?

a)

A. Mỗi cột trong bảng chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu duy nhất.

b)

B. Có thể thay đổi kiểu dữ liệu của một cột sau khi đã nhập dữ liệu.

c)

C. Mỗi bảng cần phải có ít nhất một cột làm khóa chính.

d)

D. Kiểu dữ liệu "Short Text" không thể dùng để lưu trữ số điện thoại.

8.

Có các phát biểu về cấu trúc của bảng dữ liệu như sau, phát biểu nào sai?

a)

A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lí.

b)

B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lí.

c)

C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một hàng của bảng.

d)

D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

9.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Nháy nút , rồi nháy đúp Design View

b)

B. Nháy nút , rồi nháy đúp Design View

c)

C. Nhấp đúp <tên bảng>

d)

D. Nháy đúp vào Create Table in Design View

10.

Khi thiết kế bảng dữ liệu, cần thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi cột trong bảng

a)

A. phù hợp với thực tế

b)

B. phù hợp với mục đích sử dụng

c)

C. phù hợp với quy tắc nghiệp vụ trong thế giới thực

d)

D. phù hợp với mục đích tiêu dùng.

11.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

A. Khai báo kích thước của trường

b)

B. Tạo liên kết giữa các bảng

c)

C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

D. Định dạng hiển thị dữ liệu.

12.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để

a)

A. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

B. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

c)

C. Tạo hoặc tùy chỉnh giao diện của biểu mẫu.

d)

D. Cấp quyền hoặc hạn chế quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.

13.

Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

A. Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

b)

B. Lưu trữ dữ liệu, thực hiện tính toán, tổng hợp dữ liệu.

c)

C. Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

d)

D. Liên kết dữ liệu giữa các bàng, tạo mối quan hệ giữa các bàng.

14.

Một nhóm học sinh thực hiện cập nhật dữ liệu cho csdl các môn thể thao yêu thích của học sinh, nhóm học sinh đưa ra một số phát biểu. Theo em phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ thiết kế để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.