wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verbs - Outbreak of Illness 2

Total questions: 42

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

bùng phát

a)

pass on / pass around

b)

go around

c)

break out

d)

come down with

2.

pass on

a)

đang lan truyền, đang hoành hành

b)

hết tác dụng, mất dần

c)

tránh xa

d)

lây lan, truyền sang

3.

lây lan, truyền sang

a)

feel up to

b)

wear off

c)

pass around

d)

stay away (from)

4.

go around

a)

đang lan truyền, đang hoành hành

b)

hồi phục, vượt qua (bệnh tật)

c)

tích trữ, dự trữ

d)

tuân theo, kiên trì với

5.

mắc bệnh, nhiễm bệnh

a)

crop up

b)

wrap up (warm)

c)

guard against

d)

come down with

6.

crop up

a)

bùng lên, trở nặng (triệu chứng)

b)

chống lại (bệnh tật)

c)

xuất hiện đột ngột, nảy sinh

d)

ghi nhớ, lưu ý

7.

xóa sổ, tiêu diệt hoàn toàn

a)

wipe down

b)

run down

c)

sum up

d)

wipe out

8.

flare up

a)

bùng lên, trở nặng (triệu chứng)

b)

rũ bỏ, thoát khỏi

c)

giải thích cho, là nguyên nhân của

d)

gây ra, dẫn đến

9.

chống lại (bệnh tật)

a)

feel up to

b)

wear off

c)

fight off

d)

cut down on

10.

get over

a)

tránh xa, né tránh

b)

thiếu, không có

c)

hồi phục, vượt qua (bệnh tật)

d)

thực hiện, tiến hành

11.

cảm thấy đủ khỏe để (làm gì)

a)

call in (sick)

b)

look after

c)

pull through

d)

feel up to

12.

wear off

a)

nhờ cậy, tìm đến

b)

hỏi thăm, kiểm tra

c)

tuân theo, kiên trì với

d)

hết tác dụng, mất dần

13.

gây ra, dẫn đến

a)

reach out to

b)

find out

c)

keep up

d)

bring on

14.

shake off

a)

đọc kỹ, tìm hiểu kỹ về

b)

chỉ ra, lưu ý

c)

tóm lại, tổng kết

d)

rũ bỏ, thoát khỏi (sự mệt mỏi, bệnh tật)

15.

kiệt sức, mệt mỏi

a)

account for

b)

watch out (for)

c)

bear in mind

d)

run down

16.

build up

a)

đề phòng, cảnh giác với

b)

bùng phát

c)

lây lan, truyền sang

d)

tăng cường sự bảo vệ

17.

để ý, cảnh giác với

a)

go around

b)

come down with

c)

crop up

d)

look out for

18.

stay away (from)

a)

xóa sổ, tiêu diệt hoàn toàn

b)

bùng lên, trở nặng (triệu chứng)

c)

chống lại (bệnh tật)

d)

tránh xa

19.

lau chùi

a)

get over

b)

feel up to

c)

wear off

d)

wipe down

20.

stock up on

a)

gây ra, dẫn đến

b)

rũ bỏ, thoát khỏi

c)

kiệt sức, mệt mỏi

d)

tích trữ, dự trữ

21.

che đậy, che kín

a)

build up

b)

look out for

c)

stay away (from)

d)

cover up

22.

cut down on

a)

lau chùi

b)

tích trữ, dự trữ

c)

che đậy, che kín

d)

cắt giảm, giảm bớt

23.

tránh xa, né tránh

a)

call in (sick)

b)

look after

c)

pull through

d)

steer clear of

24.

wrap up (warm)

a)

nhờ cậy, tìm đến

b)

hỏi thăm, kiểm tra

c)

tuân theo, kiên trì với

d)

mặc ấm

25.

thiếu, không có

a)

reach out to

b)

find out

c)

keep up

d)

go without

26.

call in (sick)

a)

đọc kỹ, tìm hiểu kỹ về

b)

chỉ ra, lưu ý

c)

tóm lại, tổng kết

d)

gọi điện báo ốm/xin nghỉ ốm

27.

chăm sóc

a)

account for

b)

watch out (for)

c)

bear in mind

d)

look after

28.

pull through

a)

đề phòng, cảnh giác với

b)

bùng phát

c)

lây lan, truyền sang

d)

vượt qua, qua khỏi (bệnh nặng)

29.

nhờ cậy, tìm đến (để được giúp đỡ)

a)

go around

b)

come down with

c)

crop up

d)

turn to

30.

check up on

a)

xóa sổ, tiêu diệt hoàn toàn

b)

bùng lên, trở nặng (triệu chứng)

c)

chống lại (bệnh tật)

d)

hỏi thăm sức khỏe

31.

tuân theo, kiên trì với

a)

get over

b)

feel up to

c)

wear off

d)

stick to

32.

reach out to

a)

gây ra, dẫn đến

b)

rũ bỏ, thoát khỏi

c)

kiệt sức, mệt mỏi

d)

liên hệ, tìm đến (để được giúp đỡ)

33.

tìm hiểu, phát hiện ra

a)

build up

b)

look out for

c)

stay away (from)

d)

find out

34.

carry out

a)

lau chùi

b)

tích trữ, dự trữ

c)

che đậy, che kín

d)

thực hiện, tiến hành

35.

duy trì, tiếp tục

a)

cut down on

b)

steer clear of

c)

wrap up (warm)

d)

keep up

36.

read up on

a)

thiếu, không có

b)

gọi điện báo ốm/xin nghỉ ốm

c)

chăm sóc

d)

đọc kỹ, tìm hiểu kỹ về

37.

chỉ ra, lưu ý

a)

pull through

b)

turn to

c)

check up on

d)

point out

38.

sum up

a)

tuân theo, kiên trì với

b)

liên hệ, tìm đến

c)

tìm hiểu, phát hiện ra

d)

tóm lại, tổng kết

39.

giải thích cho, là nguyên nhân của

a)

carry out

b)

keep up

c)

read up on

d)

account for

40.

watch out (for)

a)

chỉ ra, lưu ý

b)

tóm lại, tổng kết

c)

giải thích cho, là nguyên nhân của

d)

coi chừng, cẩn thận với

41.

ghi nhớ, lưu ý

a)

watch out (for)

b)

guard against

c)

break out

d)

bear in mind

42.

guard against

a)

lây lan, truyền sang

b)

đang lan truyền, đang hoành hành

c)

mắc bệnh, nhiễm bệnh

d)

đề phòng, cảnh giác với