wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điện tích và điện trường

Total questions: 37

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109 N.m2/C2 là hằng số Cu lông ?

a)

b)

c)

d)

2.

Trên hình vẽ bên vẽ một số dường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng ?

a)

cả A và B là điện tích dương.

b)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

c)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

d)

cả A và B là điện tích âm.

3.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

chúng nhiễm điện cùng dấu nhau.

b)

chúng nhiễm điện trái dấu nhau.

c)

chúng đều là điện tích âm.

d)

chúng đều là điện tích dương.

4.

Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế giữa hai bản phẳng nhiễm điện trái dấu đặt song song là

a)

U=E/d

b)

E=U.d

c)

d=E/U

d)

U=d.E

5.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

Điện tích.

b)

Điện dung.

c)

Hằng số điện môi.

d)

Điện lượng.

6.

Cho một electron chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào chính giữa hai bản kim loại phẳng bằng nhau, đặt song song tích điện trái dấu theo phương vuông góc với các đường sức điện trường. Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng

a)

đường tròn.

b)

theo cung Parabol về phía bản dương.

c)

theo cung Parabol về phía bản âm.

d)

chuyền động theo quỹ đạo thẳng.

7.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 32 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32 V.

b)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V.

c)

Điện thế tại điểm N là 0.

d)

Nếu điện t

8.

à N là UMN = 32 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32 V.

b)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V.

c)

Điện thế tại điểm N là 0.

d)

Nếu điện thế tại M là 10 V thì điện thế tại N là 42 V.

9.

Hiệu điện thế giữa hai điểm N, M là UNM = 2V. Một điện tích q = -1C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là

a)

-2J.

b)

2J.

c)

- 0,5J.

d)

0,5J.

10.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là

a)

6.105 V/m.

b)

2.104 V/m.

c)

7,2.103 V/m.

d)

3,6.103 V/m.

11.

Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động có hướng của

a)

hạt notron.

b)

hạt electron tự do.

c)

hạt mang điện tích âm.

d)

hạt mang điện tích dương.

12.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

13.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

mật độ electron.

b)

dòng điện.

c)

điện lượng.

d)

cường độ dòng điện.

14.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

b)

c)

d)

15.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip.

b)

hyperbol.

c)

thẳng đi qua gốc toạ độ.

d)

parabol.

16.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A).

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C).

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V).

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).

17.

Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 12 J. Suất điện động của nguồn điện đó là

a)

12 V.

b)

18 V.

c)

8 V.

d)

1,5 V.

18.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

tăng khi trở mạch ngoài giảm.

d)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

19.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

c)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

d)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

20.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ gì ?

a)

Ôm kế.

b)

Vôn kế.

c)

Công tơ điện.

d)

Oát kế.

21.

Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5 A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 30 phút là

a)

2,35 kWh.

b)

2,35 MJ.

c)

1,98 kJ.

d)

0,55 kWh.

22.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động.

23.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn nêon.

b)

Quạt điện.

c)

Bàn ủi điện.

d)

Acquy đang nạp điện.

24.

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

25.

Câu nào sau đây là sai khi nói về suất điện động của nguồn điện ?

a)

Khi mạch ngoài hở thì suất điện động của nguồn điện bằng 0.

b)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

c)

Suất điện động có đơn vị là Vôn (V).

d)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn điện đó.

26.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số êlectron chuyển qua một tiết di

4 lines
27.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số êlectron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

6.1020

b)

6.1019

c)

6.1018

d)

6.1017

28.

Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 1℃ bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 , biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết để đun sôi nước là

a)

10 phút

b)

600 phút

c)

10 s

d)

1 h

29.

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ mạnh hay yếu của hiệu điện thế

b)

mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

d)

độ mạnh hay yếu của dòng điện

30.

Dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

ion dương cùng chiều điện trường

b)

electron tự do cùng chiều điện trường

c)

electron tự do ngược chiều điện trường

d)

ion dương ngược chiều điện trường

31.

Đường đặc trưng vôn - ampe của dòng điện chạy qua các điện trở R1, R2 và R3 được biểu diễn như hình. Kết quả so sánh các giá trị điện trở là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

32.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

c)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

d)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

33.

Có hai loại nhiệt điện trở là

a)

NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng và PTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

b)

NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm và PTC - khi nhiệt độ tă

34.

Có hai loại nhiệt điện trở là

a)

NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng và PTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

b)

NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm và PTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm và PTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

d)

NTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng và PTC - khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

35.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.

36.

Cho mạch điện với bộ nguồn có suất điện động 30 V. Cường độ dòng điện qua mạch là I = 3 A, hiệu điện thế hai cực bộ nguồn là U = 18V. Điện trở R của mạch ngoài và điện trở trong r của bộ nguồn là

a)

R = 6,0 Ω, r = 4,0 Ω.

b)

R = 6,6 Ω, r = 4,4 Ω.

c)

R = 0,6 Ω, r = 0,4 Ω.

d)

R = 6,6 Ω, r = 4,0 Ω.

37.

Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8 V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện trở R = 15Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là

a)

4,00 W.

b)

1,00 W.

c)

3,75 W.

d)

0,25 W.