WorksheetsÔN TẬP ĐỊA LÍ 10
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 16mins
Ngành lâm nghiệp không có hoạt động nào sau đây?
Trồng rừng.
Bảo vệ rừng.
Khai thác gỗ.
Tái chế gỗ.
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.
Cây lương thực bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần ít phân bón.
p
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần ít phân bón.
phù sa, cần có nhiều phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
phù sa, cần ít phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Ngô là cây phát triển tốt trên đất
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
phù sa, cần có nhiều phân bón.
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
ôn đới, hàn đới.
cận nhiệt, ôn đới.
Cây hoa màu có đặc điểm là
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
Tận dụng được tài nguyên đất.
Ph
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
Tận dụng được tài nguyên đất.
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
Góp phần bảo vệ môi trường.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía, đậu tương.
Củ cải đường, chè.
Chè, đậu tương.
Đậu tương, củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Cà phê.
Cao su.
Chè.
Mía.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
Sản xuất.
Phòng hộ.
Đặc dụng.
Khác.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
Hoa Kì, Ca-na-đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở.
quyết định.
tiền đề.
quan trọng.
Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.
nhóm cây lương thực và hoa màu.
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên.
Trồng trọt.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên.
Trồng trọt.
Công nghiệp.
Thủy sản.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiên.
Phụ phẩm thủy sản.
Hoa màu, lương thực.
Chế biến tổng hợp.
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
Đồng cỏ tự nhiên.
Diện tích mặt nước.
Hoa màu, lương thực.
Chế biến tổng hợp.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?
Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
Các quốc gia nuôi nhiều cừu là
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Thái Lan.
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, I-ran.
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Phi-lip-pin.
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a.
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
Công nghiệp làm tăng khoảng c
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
bao gồm có hai giai đoạn.
có tính chất tập trung cao độ.
gồm có nhiều ngành phức tạp.
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải
xây dựng nhiều xí nghiệp.
thu hút nhiều người lao động.
tạo khối lượng lớn sản phẩm.
dùng nhiều kĩ thuật sản xuất.
Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
tính chất tập trung cao độ.
có bao gồm nhiều ngành.
sự phụ thuộc vào tự nhiện.
sự phân tán về không gian.
Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
quy mô sản xuất.
cơ cấu sản xuất.
tổ chức các xí nghiệp.
xây dựng công trình.
Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
sản xuất hàng tiêu dùng.
dệt, may.
chế biến thực phẩm.
khai khoáng.
Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
Dệt - may.
Giày - da.
Thủy điện.
Thực phẩm.
Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
Dệt - may.
Giày - da.
Hoá dầu.
Thực phẩm.
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
Da - giày.
Cao, công nhân lành nghề?
Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
thay đổi quy luật phân bố sản xuất.
biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.
thay đổi việc khai thác tài nguyên.
Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
hướng chuyên môn hoá sản xuất
quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.
quy mô sản xuất các loại hàng hóa.
khai thác và sử dụng tài nguyên.
Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.
Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.
Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
Than đá không dùng để làm
nhiện liệu cho nhiệt điện.
cốc hoá cho luyện kim đen.
nguyên liệu cho hoá than.
vật liệu dùng để xây dựng.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.
Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
phát triển các ngành công nghệ cao.
phân bố đều khắp ở các địa phương.
Giao thông vận tải là ngành kinh tế
không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
có
Giao thông vận tải là ngành kinh tế
không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
cung ứng vật tư, nguyên, nhiện liệu cho sản xuất.
vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.
giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuạn tiện.
giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.
Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.
Đối tượng của giao thông vận tải là
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Chức năng của giao thông vận tải là
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải?
Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển.
Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá.
Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được.
Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ.
Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
tốc độ chuyên chở.
sự tiện nghi cho khách.
sự chuyên chở người.
an toàn cho hàng hóa.
Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
Khối lượng vận chuyển.
Khối lượng luân chuyển.
Cự li vận chuyển trung bình.
sự an toàn cho hành khách.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?
Điều kiện tự nhiên.
Các ngành sản xuất.
Phân bố dân cư.
Phát triển đô thị.
Khía cạnh nào sau đây của giao thông vận tải không chịu tác động chủ yếu của điều kiện tự nhiên?
Sự có mặt một số loại hình vận tải.
Vai trò của một số loại hình vận tải.
Thiết kế các công trình giao thông.
Sự phân bố các tuyến giao thông.
Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật Bản,...)?
Đường ô tô.
Đường sông.
Đường biển.
Đường sắt.
Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa
yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.
yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.
khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.
khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.
Sự phân bốcác chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
sắt
ô tô
sông
biển
Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
cự li vận chuyển
tốc độ vận chuyển
khối lượng vận chuyển
khối lượng luân chuyển
Các cường quốc hàng không trên thế giới là
Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức
Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga
Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga
Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản
Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì
ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến
các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn
các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao
số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế
Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn
Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển
Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương
Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử
sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian
liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh
luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau
Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là
các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng
sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian
liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh
vận chuyển
Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.
sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.
liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.
luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
Thư báo.
Điện thoại.
Máy tính cá nhân.
Internet.
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
Thư báo.
Bưu phẩm.
Bưu kiện.
Internet.
Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của
khoa học, công nghệ.
dịch vụ viễn thông.
giao thông vận tải.
tài chính ngân hàng.
Các tiêu chí đánh giá dịch vụ bưu chính là
thời gian cuộc gọi, chất lượng cuộc gọi, thời gian giao nhận.
thời gian cuộc gọi, khối lượng bưu phẩm, thời gian giao nhận.
số lượng thư tín, khối lượng bưu phẩm, thời gian giao nhận.
khối lượng bưu phẩm, thời gian cuộc gọi, số lượng thư tín.
Thương mại là hoạt động
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại?
Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận.
Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.
Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ.
Tạo được n
biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại?
Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận.
Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.
Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ.
Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động thương mại?
Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.
Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường.
Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.
Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?
Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.
Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.
Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.
Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.
Hoạt động nhập khẩu trở thành động lực phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế nhờ vào việc làm cho
nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.
nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.
ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.
kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu hoàn thiện.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?
Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.
Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.
Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.
Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu?
Các nước đang phát triển trong thời kì công nghiệp hoá thường nhập siêu.
Cán cân xuất nhập khẩu là hiệu số giữa giá trị hà
Phát biểu nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu?
Các nước đang phát triển trong thời kì công nghiệp hoá thường nhập siêu.
Cán cân xuất nhập khẩu là hiệu số giữa giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.
Nhập siêu không phải bao giờ cũng biểu hiện tình trạng suy thoái nền kinh tế.
Xuất siêu bao giờ và ở đâu cũng biểu hiện tình trạng tốt của kinh tế đất nước.
Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về cơ cấu hàng xuất khẩu?
Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.
Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị,...) và sản phẩm tiêu dùng.
Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về cơ cấu hàng nhập khẩu?
Nhóm nguyên liệu chưa qua chế biến và các sản phẩm đã qua chế biến.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm các tư liệu sản xuất.
Nhóm các nguyên liệu chưa qua chế biến và nhóm sản phẩm tiêu dùng.
Nhóm tư liệu sản xuất (nguyên liệu, thiết bị,...) và sản phẩm tiêu dùng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thị trường thế giới?
Hiện nay thành một hệ thống toàn cầu.
Thương mại, dịch vụ điện tử xuất hiện.
Khối lượng buôn bán thế giới tăng mạnh.
Các mặt hàng nông sản tăng cao tỉ trọng.
Hiện nay, những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?
Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức.
Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật.
Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, đồng Phrăng Pháp.
Đô la Mỹ, đồng ơ-rô, đồng Bảng Anh, Đô la Xin-ga-po.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường thế giới hiện nay?
Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường thế giới hiện nay?
Đồng tiền của các cường quốc về xuất nhập khẩu là ngoại tệ mạnh.
Tỉ trọng xuất khẩu hàng chế biến tăng, các mặt hàng nông sản giảm.
Tỉ trọng hàng xuất nhập khẩu của các nước tư bản phát triển lớn nhất.
Khối lượng buôn bán toàn thế giới và của các nhóm nước giảm nhiều.
Tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở
Bắc Mỹ.
châu Á.
châu Âu.
châu Phi.
Tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất là ở
Bắc Mỹ.
châu Á.
châu Âu.
châu Phi.
Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước
chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.
chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới.
Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ.
Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.
Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về
xuất khẩu, nhập khẩu.
công nghiệp chế biến.
hàng không, vũ trụ.
khoa học, công nghệ.
Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.
Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.
Các cường quốc về xuất nhập khẩu hiện nay là
Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Xin-ga-po.
Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Ca-na-đa.
Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Trung Quốc.
Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, LB Nga.
Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do
dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.
kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh
cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú.
nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi.
Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?
Trung Quốc.
Anh.
Xin-ga-po.
Hoa Kì.
Cho thông tin sau: Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là ngành cổ xưa nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng nhất không ngành nào thay thế được. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được phân bố rộng rãi ở nhiều châu lục trên thế giới. Sự phân bố đó phụ thuộc vào các nhân tố tự nhiên và nhân tố kinh tế xã hội. Trong đó nhân tố tự nhiên được coi là tiền đề quan trọng trong phát triển của ngành này.
Nguồn nước là tư liệu sản xuất không thể thiếu của ngành thủy sản.
Đất trồng ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.
Khí hậu ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ trong sản xuất.
Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến quy mô sản xuất nông nghiệp.
Cho thông tin sau: Nông nghiệp là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng mà không ngành nào thay thế được. Đồng thời nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chịu tác động của nhiều nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố.
ang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu do nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu. b. Cung cấp thiết bị, máy móc cho con người, cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế, vận chuyển người và hàng hóa. c. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế, đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi, sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước. d. Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp có tính vụ mùa.
Đúng
Sai
Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019. Năm 2000 2010 2015 2019 Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6960,4 7340,5 7627,0 Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2964,4 a. giai đoạn 2000-2019 tốc độ tăng của sản lượng lượng thực nhanh hơn tốc độ tăng của dân số.
Đúng
Sai
Giai đoạn 2000-2019 tốc độ tăng của sản lượng lượng thực nhanh hơn tốc độ tăng của dân số.
Đúng
Sai
Bình quân lương thực theo đầu người của thế giới tăng.
Đúng
Sai
Giai đoạn trên dân số thế giới tăng lên không liên tục.
Đúng
Sai
So với năm 2000 sản lượng lương thực năm 2019 tăng lên 904,4 triệu tấn.
Đúng
Sai
Sản lượng thủy sản của thế giới giai đoạn 2005-2016.
Sản lượng thủy sản của thế giới liên tục tăng.
Sản lượng khai thác nhỏ hơn nuôi trồng.
Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
Tỷ trọng khai thác có xu hướng tăng, nuôi trồng giảm.
Việc sản xuất lương thực luôn có tầm quan trọng đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của mỗi quốc gia.
Công nghiệp có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia. Nền công nghiệp gồm nhiều ngành khác nhau, mỗi ngành lại có vai trò, đặc điểm và sự phân bố riêng.
Than được dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
Quá trình khai thác và sử dụng than gây tác động xấu đến môi trường nên đòi hỏi phải có nguồn năng lượng tái tạo thay thế.
Hiện nay, các nước trên thế giới đều rất chú trọng khai thác và sử dụng than. Các nước có sản lượng than lớn nhất thế giới là: Thái Lan, Việt Nam, Anh…
Ở nước ta, các mỏ than lớn đang được khai thác tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là: gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.
Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.
Sản xuất công nghiệp có sự tập trung
