WorksheetsTrắc nghiệm cuối kì KHTD
Total questions: 288
Worksheet time: 18hrs 31mins
1. Vũ trụ nhìn thấy có kích thước khoảng _________________________
A. 100 tỷ năm ánh sáng
B. 1 tỷ năm ánh sáng
C. 1 triệu năm ánh sáng
D. 1000 năm ánh sáng
2. 1 năm ánh sáng có kích thước khoảng _________________________
A. 9.500.000 km
B. 95.000.000 km
C. 9.500.000.000
D. 9.500.000.000.000 km
3. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về Dải Ngân hà?
A. Nó là một thiên hà xoắn ốc
B. Hệ mặt trời nằm trong một trong các nhánh xoắn ốc của nó.
C. Cả hai đều đúng
D. Cả hai đều sai
4. Có mấy hành tinh quay quanh Mặt Trời?
A. 7 hành tinh: Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Trái đất, Mộc tinh, Thiên Vương tinh
B. 8 hành tinh: Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Trái đất, Mộc tinh, Thiên Vương tinh, Hải vương tinh
C. 6 hành tinh: Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Trái đất, Mộc tinh
D. 5 hành tinh: Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Trái đất
5. Hành tinh Trái đất là hành tinh lớn thứ mấy trong hệ Mặt trời?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
E. 5
6. Theo thứ tự về khoảng cách đến Mặt Trời, hành tinh nào sau đây nằm giữa Hỏa tinh và Thiên Vương tinh?
A. Thổ tinh và Trái đất
B. Trái đất và Mộc tinh
C. Thổ tinh và Diêm vương tinh
D. Mộc tinh và Thổ tinh
7. Hành tinh nào quay quanh Mặt trời nhanh nhất?
A. Thủy tinh
B. Trái đất
C. Hỏa tinh
D. Mộc tinh
8. Trong các hành tinh sau đây, hành tinh nào quay quanh Mặt trời chậm nhất?
A. Thủy tinh
B. Trái đất
C. Hỏa tinh
D. Mộc tinh
9. Trong các hành tinh sau, hành tinh nào ở xa Mặt trời nhất?
A. Thổ tinh
B. Mộc tinh
C. Thiên vương tinh
D. Diêm vương tinh
10. Trong các hành tinh sau, hành tinh nào ở gần Mặt Trời nhất?
A. Thủy tinh
B. Trái đất
C. Hỏa tinh
D. Kim tin
11. Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt Trời khoảng _____________ triệu km
A. 111
B. 149
C. 168
D. 193
12. Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt Trời khoảng lớn nhất vào _____________
A. 21/6
B. 22/12
C. 4/7
D. 3/1
13. Khoảng cách từ Trái đất đến Mặt Trời khoảng nhỏ nhất vào _____________
A. 21/6
B. 22/12
C. 4/7
D. 3/1
14. Trái đất nằm giữa Kim tinh và ________________
A. Thủy tinh
B. Trái đất
C. Hỏa tinh
D. Mộc tinh
15. Hành tinh nào sau đây được biết đến như một “quả cầu nước”?
A. Thủy tinh
B. Trái đất
C. Hỏa tinh
D. Mộc tinh
16. Hành tinh nào sau đây được gọi là “hành tinh xanh”?
A. Thổ tinh
B. Trái đất
C. Hỏa tinh
D. Mộc tinh
17. Trái Đất có hình gì?
A. Hình Cầu
B. Hình Vuông
C. Hình elipsoit
D. cả 3 đều đúng
18. Trong hình dưới đây, vị trí C là ____________________
A. vỏ lục địa
B. vỏ đại dương
C. thạch quyển
D. quyển mềm
19. Cấu trúc của Trái đất từ ngoài vào trong gồm _____________
A. manti, nhân, thạch quyển
B. vỏ trái đất, nhân, manti
C. thạch quyển, quyển mềm, manti và nhân Trái đất
D. vỏ Trái đất và nhân ngoài
20. Phần chiếm thể tích lớn nhất bên trong Trái đất là ___________
A. Thạch quyển
B. Nhân
C. Manti
D. Vỏ
21. Phần có tỷ trọng nặng nhất trong cấu trúc Trái đất là _______________________
A. Vỏ
B. nhân
C. thạch quyển
D. manti
22. Trong số các lục địa trên Trái Đất, ___________ có diện tích lớn nhất
A. Lục địa Âu- Á
B. Châu Mỹ
C. Châu Phi
D. Châu Nam Cực
23. Trong số các đại dương trên Trái Đất, ___________ có diện tích lớn nhất
A. Đại Tây Dương
B. Thái Bình Dương
C. Ấn Độ Dương
D. Bắc Băng Dương
25. Thời gian để Trái đất tự quay quanh trục của mình là __________________
A. 24h
B. 24h 30s
C. 23h 50’ 7.2”
D. 23h 56’ 4.1”
26. Nguyên nhân gây ra hiện tượng ngày và đêm là _______________
A. chuyển động tịnh tiến của Trái đât quanh Mặt Trời
B. Chuyển động tự quay của Trái đất quanh trục của nó
C. Mặt trăng che lấp Mặt Trời
D. Tất cả đều đúng
27. Nguyên nhân gây ra hiện tượng các mùa trong năm là _________
A. chuyển động tịnh tiến của Trái đât quanh Mặt Trời
B. Chuyển động tự quay của Trái đất quanh trục của nó
C. Trục quay của Trái đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo của nó
D. Cả B và C
28. Thời gian để Trái đất hoàn thành 1 vòng quay quanh Mặt trời là _____________
A. 365 ngày
B. 365,5 ngày
C. 365 ¼ ngày
D. Khoảng 365 ¼ ngày
29. Khi Bắc Bán cầu hướng về phía Mặt trời, thì phía Nam Bán cầu đang là mùa nào trong năm?
A. Mùa xuân
B. Mùa hạ
C. Mùa thu
D. Mùa đông
30. Chữ D trong hình bên chỉ mùa nào trong năm?
A. Mùa xuân
B. Mùa hạ
C. Mùa thu
D. Mùa đông
31. Ở vị trí B, nơi nào trên Trái đất đang là mùa đông?
A. Bắc Bán cầu
B. Nam Bán cầu
32. Ở vị trí D, nơi nào trên Trái đất đang là mùa hè?
A. Bắc Bán Cầu
B. Nam Bán cầu
33. Vào thời gian nào trong năm, Trái đất ở gần Mặt trời nhất?
A. Mùa xuân
B. Mùa hạ
C. Mùa thu
D. Mùa đông
34. Ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp nhất vào bề mặt Trái đất tại _______. Do đó, khu vực này không có các mùa khác nhau trong năm
A. Cực Bắc
B. Cực Nam
C. Xích đạo
D. Chí tuyến Bắc
35. Trong các khoáng vật sau đây, khoáng vật nào có độ cứng cao nhất?
A. Thạch cao
B. Tan
C. Fluorit
D. Thạch anh
36. Trong thang độ cứng của Morh, khoáng vật nào có độ cứng thấp nhất?
A. Thạch cao
B. Tan
C. Fluorit
D. Thạch anh
37. Khả năng phá vỡ khoáng vật theo các hướng ưu tiên được gọi là __________
A. ánh
B. độ cứng
C. vết vỡ
D. cát khai
38. Độ cứng của thạch cao là _____________
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
39. Độ cứng của thạch anh là (a)
40. Khoáng vật nào được minh họa trong hình dưới đây?
A. Thạch anh
B. Thạch cao
C. Canxit
D. Fluorite
41. Khoáng vật nào sau đây có độ cứng là 3 trong thang độ cứng Mohs?
A. thạch cao
B. canxit
C. thạch anh
D. topaz
42. Kim cương và than chì là hai khoáng vật khác nhau do các tính chất sau trừ _______.
A. Chúng có cấu trúc nguyên tử khác nhau
B. Chúng có thành phần hóa học khác nhau
C. Chúng được hình thành trong các môi trường khác nhau
D. Chúng có các kiểu liên kết nguyên tử khác nhau
43. Thủy tinh không phải là khoáng vật vì _______
A. Thủy tinh không có cấu trúc tinh thể
B. Thủy tinh không phải là chất rắn
C. Thủy tinh không được hình thành trong tự nhiên
D. Thủy tinh không có thành phần hóa học xác định
44. Ba nhóm đá chính được phân loại dựa trên _______________
A. thành phần hóa học của đá
B. màu sắc của đá
C. kích thước hạt vụn
D. nguồn gốc hình thành
45. Loại đá nào được minh họa trong hình dưới đây?
A. đá magma
B. đá trầm tích
C. đá xâm nhập sâu
D. đá xâm nhập nông
46. Loại đá nào được minh họa trong hình dưới đây?
A. đá magma
B. đá trầm tích
C. đá xâm nhập sâu
D. đá xâm nhập nông
47. Loại đá nào sẽ được hình thành nếu đá trầm tích trải qua nhiệt độ cao và áp suất lớn ở sâu bên trong Trái đất? Giả sử rằng đá không bị nóng chảy
A. đá biến chất
B. đá trầm tích
C. đá xâm nhập sâu
D. đá xâm nhập nông
48. ________ của đá magma liên quan đến kích thước, hình dạng và sự sắp xếp của các hạt khoáng vật
A. Màu sắc của đá
B. Thành phần đá
C. Kiến trúc của đá
D. Tỷ trọng của đá
49. Loại đá nào sau đây không thuộc nhóm đá magma mafic?
A. granit
B. gabro
C. bazan
D. diabas
50. Phân loại trầm tích vụn cơ học dựa trên ___________________
A. kích thước và hình dáng hạt vụn
B. kiến trúc xi măng
C. kiến trúc hạt
D. sự sắp xếp khoáng vật
51. Loại trầm tích nào sau đây không có nguồn gốc sinh vật?
A. Đá vôi
B. Điatomit
C. Muối mỏ
D. Than đá
52. Phân loại đá biến chất trước hết dựa trên đặc điểm gì?
A. kiến trúc – ví dụ sự có mặt hay không của cấu tạo phân phiến
B. thành phần hóa học của đá
C. môi trường lắng đọng
D. độ cứng
53. Đá biến chất có thành phần chủ yếu là canxit, biến chất từ đá vôi là................
A. đá hoa (đá cẩm thạch)
B. đá vôi
C. cả A và B đều sai
D. cả A và B đều đúng
54. Đá nào sau đây không phải là đá biến chất?
A. đá hoa
B. đá phiến sét
C. đá quarzit
D. đá ong
55. Nguyên nhân quan trọng nhất ảnh hưởng đến kiến trúc của đá magma là _______________
A. tốc độ nguội lạnh
B. thành phần hóa học của magma hoặc dung nham
C. áp suất
D. khoảng không gian để tinh thể lấp đầy
56. Đá có kiến trúc như thế nào thì được gọi là kiến trúc “toàn tinh”?
A. Đá được kết tinh, các hạt khoáng vật có kích thước rõ ràng mà mắt thường có thể phân biệt được
B. Đá chứa các hạt khoáng vật có kích thước lớn trên nền thủy tinh
C. Đá có các hạt khoáng vật giống như thủy tinh
D. Đá chứa các mảnh vụn và có nguồn gốc núi lửa
57. Đá nào sau đây thuộc nhóm đá magma mafic?
A.granit, pegmatit, aplit, ryolit
B. granit, ryolit, andesit, diorit
C. gabro, diabas, bazan
D. dunit, pyroxenit
58. Đá nào sau đây thuộc nhóm đá trầm tích?
A. đá vôi
B. granit
C. đá hoa
D. đá phiến mica
59. Đá nào sau đây không được xếp vào nhóm đá trầm tích vụn cơ học?
A. Đá ong
B. Cát kết
C. Bột kết
D. Cuội kết
60. Đặc trưng của đá trầm tích là ___________
A. cấu tạo phân phiến
B. cấu tạo phân lớp
C. cấu tạo hạt
D. cấu tạo bọt
61. Đá magma được hình thành ở dưới bề mặt Trái Đất được gọi là đá magma (a)
62. Đá có kiến trúc như thế nào thì được gọi là kiến trúc “ẩn tinh”?
A. Đá được kết tinh, nhưng các hạt khoáng vật có kích thước rõ ràng mà mắt thường có thể phân biệt được
B. Đá được kết tinh, nhưng các hạt khoáng vật quá nhỏ không thể phân biệt bằng mắt thường được
C. Đá có các hạt khoáng vật giống như thủy tinh
D. Đá chứa các mảnh vụn và có nguồn gốc núi lửa
63. Loại đá nào sau đây thuộc nhóm đá biến chất?
A. đá vôi
B. đá granit
C. đá quarzit
D. đá ong
64. Thế nào là cấu tạo phân phiến?
A. tính phân lớp quan sát được trong các đá trầm tích
AB. sự sắp xếp song song của bất kỳ dạng nào quan sát được trong bất kỳ dạng đá nào
C. các hạt khoáng vật sắp xếp song song trong đá biến chất
D. Tính phân lớp của đá magma
*65. Dựa vào hàm lượng SiO2 có mặt trong đá, đá có hàm lượng SiO2 _________ là đá magma mafic
A. 42- 45%
B. 52- 65%
C. > 65%
D. 45- 52%
66. Vỏ Trái đất có mấy kiểu chính?
A. 2 kiểu
B. 1 kiểu
C. 4 kiểu
D. cả 3 đều sai
67. Tại khu vực nào sau đây, đáy biển mới được tạo ra?
A. đồng bằng biển thẳm
B. máng biển sâu
C. sống núi giữa đại dương
D. thềm lục địa
68. Tại ranh giới mảng chuyển dạng, ____________________
A. Hai mảng chuyển động ngược chiều ra xa nhau
B. Hai mảng chuyển động ngược chiều lại gần nhau
C. Hai mảng trượt ngang qua nhau
D. Một mảng bị hút chìm xuống dưới mảng kia
69. Ranh giới mảng kiến tạo nào được minh họa trong hình dưới đây?
A. ranh giới chuyển dạng
B. ranh giới phân kỳ
C. ranh giới hội tụ đại dương – đại dương
D. ranh giới hội tụ đại dương – lục địa
70. Ranh giới mảng kiến tạo nào được minh họa trong hình dưới đây?
A. ranh giới chuyển dạng
B. ranh giới phân kỳ
C. ranh giới hội tụ lục địa, lục địa
D. ranh giới hội tụ đại dương – lục địa
71. Trên Trái đất, nơi có đáy biển mới tạo thành, được gọi là _________
A. đới hút chìm
B. điểm nóng
C. đới tách giãn
D. tất cả đều sai
72. Ở ranh giới mảng chuyển dạng, hoạt động nào sau dây thường xảy ra?
A. hình thành núi lửa
B. động đất
C. hình thành máng biển sâu
D. tạo núi
73. Sự giải phóng năng lượng nhanh của Trái Đất dọc theo các đứt gẫy gây nên _____________
A. núi lửa
B. sụt lún
C. động đất
D. tất cả đều sai
74. Nơi phát sinh năng lượng của một trận động đất được gọi là ______________
A. chấn tâm
B. chấn tiêu
C. tâm chấn
D. vùng trung tâm
75. Năng lượng truyền từ nơi phát sinh động đất đến bề mặt Trái đất bằng cách nào?
A. do trọng lực
B. do bức xạ
C. bằng sóng
D. do đối lưu
76. Những trận động đất lớn và thiệt hại nhiều về người xảy ra ở ranh giới mảng _______________
A. hội tụ
B. phân kỳ
C. chuyển dạng
77. Thiết bị nào sau đây được dùng để nghiên cứu động đất?
A. Máy đo địa chấn
B. Địa chấn kế
C. Tiltmeter
D. Tất cả đều đúng
78. Chúng ta cần ít nhất (a) địa chấn kế để xác định vị trí tâm chấn của một trận động đất
79. Loại sóng địa chấn nào sau đây gây thiệt hại lớn nhất đối với các công trình xây dựng?
A. sóng bề mặt
B. sóng thứ cấp
C. sóng sơ cấp
D. sóng biển
80. Ý nghĩa về độ trễ về thời gian giữa sóng sơ cấp và sóng thứ cấp là gì?
A. Nó giúp xác định vị trí của tâm chấn của một trận động đất
B. Nó giúp xác định vị trí chấn tiêu của một trận động đất
C. Nó cho chúng ta biết khoảng cách từ một máy đo địa chấn đến tâm chấn của một trận động đất
D. Tất cả đáp án đều đúng
81. Trong thang đo cường độ động đất Richter, cường độ lớn nhất của một trận động đất có thể là __
A. 8.5
B. 9
C. 9.5
D. 10
82. Nơi có sự phân bố của nhiều núi lửa và động đất nhất là (a)
83. Tác hại của các trận động đất đối với con người là gì?
A. Đường, cầu và các cơ sở hạ tầng khác có thể bị phá hủy
B. Con người có thể mất nhà cửa, trường học và nơi làm việc
C. Động đất có thể khiến không khí tràn ngập khói dày đặc khó thở
D. Cả A và B
E. Tất cả đáp án đều đúng
84. Cách thức nào sau đây giúp chúng ta an toàn trong các trận động đất?
A. Yêu cầu mọi người sơ tán trong những ngày trước khi xảy ra Động đất
B. Thiết kế các tòa nhà chắc chắn để chịu được sự rung chuyển của mặt đất
C. Thiết kế các tòa nhà có thể chịu nhiệt tốt
D. Cả A và B
E. Tất cả đáp án đều đúng
85. Một trận động đất _____________ độ Richter có thể khiến các tòa nhà được xây dựng kém có thể bị hư hại
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
86. Dung thể magma nóng chảy khi phun lên bề mặt Trái đất thì được gọi là (a)
87. Magma có hàm lượng sillic cao có xu hướng ________
A. rất nóng
B. rất nặng mùi
C. rất nhớt
D. Tất cả đều đúng
88. Phần màu đen trong bức ảnh dưới đây được gọi là ______________
A. magma
B. dung nham
C. đá magma
D. Tất cả đáp án đều sai
89. Vật liệu núi lửa nào được minh họa trong hình dưới đây là (a)
90. Vật liệu núi lửa nào được minh họa trong hình dưới đây là ……………… (a)
91. Các quá trình magma liên quan đến ________
A. sự nóng chảy của đá
B. sự hình thành đá magma
C. sự đông cứng của magma
D. Tất cả đều đúng
92. Đá núi lửa còn được gọi là _______
A. đá xâm nhập
B. đá phun trào
C. đá xâm nhập sâu
D. đá xâm nhập nông
93. Độ nhớt của magma tăng khi hàm lượng silic trong magma ……………………..
A. tăng
B. giảm
C. Cả hai đều đúng
D. Cả hai đều sai
94. Tai biến do hoạt động núi lửa có thể gây ra đối với con người là gì?
A. mưa axit
B. hư hại tài sản
C. thay đổi khí hậu
D. Tất cả đều đúng
95. Lợi ích của núi lửa có thể đem lại cho con người?
A. đất phong hóa từ đá núi lửa là một trong các loại đất màu mỡ nhất
B. cung cấp nguồn năng lượng cho các nhà máy điện
C. cung cấp nguồn tài nguyên khoáng sản
D. Tất cả đều đúng
96. Quá trình nào sau đây tạo ra vật liệu trầm tích
A. xói mòn
B. vận chuyển
C. phong hóa
D. lắng đọng
97. Sự phá vỡ đá thành các hạt nhỏ hơn như cát và sỏi là quá trình __________________
A. xói mòn
B. vận chuyển
C. phong hóa
D. lắng đọng
98. Hiện tượng đá vôi bị nước mưa hòa tan tạo thành các vết lõm trên bề mặt đá là do quá trình phong hóa nào sau đây?
A. Phong hóa hóa học
B. Phong hóa cơ học
C. Phong hóa sinh học
D. Cả A và B
E. Tất cả đều đúng
99. Phong hóa bóc vỏ là kết quả của quá trình phong hóa nào sau đây?
A. Phong hóa hóa học
B. Phong hóa cơ học
C. Phong hóa sinh học
D. Cả A và B
E. Tất cả đều đúng
100. Quá trình oxi hóa xảy ra khi ________
A. đá bị chôn vùi sâu
B. đá bị phơi lên bề mặt đất
C. nước hòa tan đá
D. fenspat bị biến đổi thành sét
101. Quá trình mài mòn xảy ra do tác nhân nào sau đây?
A. Gió và nước
B. Trọng lực
C. Rễ cây
D. Tất cả đều đúng
102. Theo em, nước có thể phá vỡ đá thành những mảnh nhỏ hơn do nguyên nhân nào sau đây?
A. nước hòa tan axit và vì vậy có thể hòa tan đá
B. thể tích của nước giảm khi chuyển từ thể lỏng sang thể rắn trong các lỗ rỗng trong đá
C. thể tích của nước tăng khi chuyển từ thể lỏng sang thể rắn trong các khe nứt trong đá
103. Hiện tượng nào sau đây là một ví dụ về phong hóa do sinh vật?
A. Côn trùng làm hỏng hoa khi chúng lấy mật hoa
B. Rễ cây phá vỡ tấm bê tông
C. Mọi người đi bộ trên cỏ làm hư hỏng cỏ
104. Phong hóa hóa học hiệu quả nhất ở điều kiện nào sau đây?
A. Lạnh và khô
B. Nóng ẩm
C. Nóng và khô
D. Lạnh và ẩm
105. Quá trình phá hủy đá gốc có sự tham gia của các tác nhân hóa học được gọi là quá trình phong hóa (a)
106. Quá trình phá hủy đá gốc bằng phương thức vật lý thành các mảnh nhỏ hơn được gọi là quá trình phong hóa (a)
107. Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ của phong hóa hóa học?
A. Khí hậu
B. Đá gốc
C. Độ ẩm
D. Tỷ trọng
108. Tác nhân nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ phong hóa?
A. thời gian
B. độ che phủ thực vật
C. đá gốc
D. Tất cả đều đúng
109. Nguồn gốc của trầm tích là gì?
A. Từ khi Trái Đất sinh ra đã có trầm tích
B. Tích tụ từ các vật liệu ngoài vũ trụ
C. Quá trình phong hóa tạo ra trầm tích
D. Không rõ nguồn gốc
110. Sản phẩm cuối cùng của quá trình phong hóa hóa học từ thạch anh là __________
A. sét
B. oxit sắt
C. cát
D. thạch anh không bị phong hóa hóa học
111. Vật liệu ban đầu của đất là gì?
A. Khoáng vật
B. Đá
C. Sét
D. Tất cả đều đúng
112. Trong hình dưới đây, lớp A là __________________
A. tầng đất mặt
B. tầng tích tụ
C. tầng đá gốc
D. Tầng mẫu chất
113. Trong hình dưới đây, lớp B là __________________
A. tầng đất mặt
B. tầng tích tụ
C. tầng đá gốc
D. Tầng mẫu chất
114. Trong hình dưới đây, lớp C là __________________
A. tầng đất mặt
B. tầng tích tụ
C. tầng đá gốc
D. Tầng mẫu chất
115. Trong hình dưới đây, lớp D là __________________
A. tầng đất mặt
B. tầng tích tụ
C. tầng đá gốc
D. Tầng mẫu chất
116. Hiện tượng đất và đá bở rời di chuyển với tốc độ nhanh được gọi là ________
A. trượt lở
B. sóng thần
C. động đất
D. lũ lụt
117. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò chính trong các trận trượt lở?
A. độ dốc
B. Gió
C. trọng lực
D. nước
118. Trong đất có thành phần nào sau đây?
A. Mảnh đá nhỏ và không khí
B. Mùn vô cơ và động vật chết
C. Giun đất và bê tông
D. Sạt lở đất và nước
119. Mùn là _________________
A. Các hạt nhỏ bên trong đất
B. Rễ mọc ra khỏi cây và sống trong đất
C. Xác động, thực vật bị phân hủy trong đất
D. Tất cả đều sai
120. Vật chất hữu cơ bị phân hủy thành vật chất sẫm màu (màu đen) được gọi là __________
A. rác
B. sét
C. mùn
D. đất
121. Quá trình nào sau đây là bước đầu tiên của quá trình hình thành đất
A. Phân hủy mùn
B. Rễ cây hấp thụ nitrat
C. Phong hóa đá gốc
D. Thay đổi điều kiện khí hậu
122. Vật liệu nào sau đây là có trong đất?
A. đá bị phong hóa
B. chất khoáng
C. sinh vật sống
D. Tất cả đều đúng
123. Quá trình nào sau đây rất có thể sẽ góp phần vào sự phát triển của đất?
A. Quá trình phun trào núi lửa tạo nên những vùng đất mới
B. Quá trình tích tụ tuyết ở những vùng rất lạnh
C. Quá trình di cư của động vật đến vùng khí hậu ấm hơn
D. Quá trình phá hủy đá do nước, gió hoặc
124. Quá trình nào sau đây rất có thể sẽ góp phần tạo ra cát trên sa mạc?
A. Hoạt động xói mòn của các dòng suối ở các vùng lân cận
B. Quá trình phân hủy của xác động, thực vật
C. Hiện tượng khô hạn
D. Hoạt động xói mòn do gió
125. Tác nhân nào sau đây không gây ra phong hóa vật lý?
A. Gió
B. Nước
C. Mưa axit
D. Thực vật
126. Thực vật có thể ngăn chặn xói mòn bằng cách nào?
A. Cung cấp hơi nước qua quá trình hô hấp
B. Cung cấp thức ăn cho động vật ăn cỏ
C. Cung cấp oxi qua quá trình quang hợp
D. Rễ cây giúp giữ lại đất
127. Trầm tích là gì?
A. Vật liệu tạo ra do quá trình phân hủy xác động, thực vật
B. Quá trình đá bị phá hủy và mang đi khỏi vị trí ban đầu
C. Vật liệu tạo ra do quá trình phong hóa
D. Lớp trên cùng của đất
128. Tại sao địa hình cacxto (karst) lại nguy hiểm
A. băng hà có thể làm bạn đóng băng
B. các đụn cát hình thành rất nhanh
C. các hố sụt có thể hình thành
D. hiện tượng trượt lở diễn ra phổ biến
129. Sóng biển vỗ vào bờ liên quan đến hoạt động nào sau đây
A. lắng đọng trầm tích
B. Xói mòn
C. phong hóa
D. cả A và C
E. Cả B và C
130. Quá trình nào liên quan đến sự di chuyển của một hòn cuội dọc theo lòng suối?
A. lắng đọng trầm tích
B. Xói mòn
C. phong hóa
D. cả A và C
E. Cả B và C
131. Một tảng băng di chuyển dọc theo sườn núi có thể gây ra _____________
A. lắng đọng trầm tích
B. Xói mòn
C. phong hóa
D. cả A và C
E. Cả B và C
132. Trong sơ đồ bên, ở hai vị trí nào quá trình lắng đọng chiếm ưu thế hơn quá trình xói mòn?
A. A và D
B. B và E
C. C và E
D. D và C
133. Lũ lụt gây ra _________________ mạnh mẽ
A. lắng đọng trầm tích
B. Xói mòn
C. phong hóa cơ học
D. Phong hóa hóa học
134. Hồ (a) là hồ có hình chữ U hình thành khi một khúc uốn rộng của một dòng sông chính bị cắt ngang do lũ
135. Sông, suối chứa khoảng ____________________ lượng nước mặt trên Trái đất
A. 50%
B. 50%
C. 5%
D. 0.5
136. Nước ngọt chiếm khoảng ____________________ lượng nước trên Trái đất
A. 50%
B. 25%
C. 2.5%
D. 0.5%
137. Nước ngầm chiếm khoảng ____________________ lượng nước ngọt trên Trái đất
A. 30%
B. 3%
C. 0.3%
D. 0.03%
138. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Sông suối là tác nhân chính gây xói mòn
B. Sông suối là nguồn cung cấp năng lượng điện
C. Sông suối là nguồn cung cấp nước chính cho nước sinh hoạt
D. Sông suối là nguồn cung cấp nước sinh hoạt, công nghiệp và thủy lợi
139. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Nước thường không có sẵn đúng nơi, đúng lúc
B. Nước sử dụng được cho sinh hoạt được chỉ chiếm ít hơn một phần trăm tổng lượng nước trên thế giới
C. Nước rất phong phú trên Trái đất
D. Hầu hết nước trên Trái đất đều có thể dùng cho sinh hoạt
140. Sông, suối là nguồn nước chảy tự nhiên, thường là nước (a) , chảy về đại dương, hồ, biển hoặc sông khác
141. (a) sinh ra khi lượng nước mưa vượt quá khả năng thấm nước của đất đá
142. Dòng chảy ___________ là dòng chảy hình thành ngay cả khi không có mưa do được cung cấp bởi nước ngầm
(a)
143. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Tốc độ dòng chảy phụ thuộc vào sự ma sát với bờ
B. Tốc độ dòng chảy phụ thuộc vào hình dạng lòng sông
C. Tốc độ dòng chảy ở đoạn dốc và hẹp nhỏ hơn ở đoạn đáy thoải và rộng
D. Tốc độ dòng chảy phụ thuộc vào độ ghồ ghề của lòng
144. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Tốc độ dòng chảy phụ thuộc vào sự ma sát với bờ
B. Tốc độ dòng chảy phụ thuộc vào hình dạng lòng sônghảy
C. Ở các đoạn sông lòng sông gồ ghề thì tốc độ nhanh hơn
D. Tốc độ dòng chảy phụ thuộc vào lượng nước chảy
145. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Lưu lượng nước là thể tích nước được vận chuyển qua 1 vị trí trong một khoảng thời gian xác đinh
B. Lưu lượng nước biến thiên theo mùa
C. Lưu lượng nước giảm khi lượng mưa tăng
D. Lưu lượng nước biến thiên dọc theo lưu vực
146. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Trầm tích được lắng đọng lại khi vận tốc dòng chảy giảm
B. Trầm tích được lắng đọng lại khi vận tốc dòng chảy tăng
C. Trầm tích được lắng đọng lại khi thành phần hóa học thay đổi
D. Hạt thô được lắng đọng trước hạt mịn
147. Nhìn chung, khả năng lũ lụt giảm khi có sự tăng lên của ____________________
A. lượng mưa
B. độ thấm của đất
C. tốc độ dòng chảy
D. lượng tuyết tan
148. ____________________ khả năng của đất đá cho nước đi qua
A. độ rỗng
B. độ thấm
C. độ mài tròn
D. độ chọn lọc
149. Độ thấm của đất đá phụ phuộc vào ____________________
A. độ rỗng của đất đá
B. thành phần của đất đá
C. sự liên thông của các lỗ rỗng và khe nứt trong đá
D. Tất cả đều đúng
150. Hai dòng chảy bắt đầu ở cùng độ cao và có thể tích bằng nhau. Câu nào giải thích đúng nhất tại sao một dòng chảy có thể chảy nhanh hơn dòng chảy kia?
A. Dòng chảy nhanh hơn chứa nhiều khoáng chất hòa tan hơn
B. Dòng chảy nhanh hơn có độ dốc dốc hơn
C. Hai dòng đang chảy theo các hướng khác nhau
D. Dòng chảy nhanh hơn có nhiệt độ thấp hơn dòng chảy còn lại
151. Nguyên tố chính hòa tan nhiều nhất trong nước biển là ________
A. Natri
B. Canxi
C. Clo
D. Bo
152. Nước trên Trái đất có thể tìm thấy nhiều nhất trong quyển nào sau đây?
A. Khí quyển
B. Tầng bình lưu
C. thạch quyển
D. Thủy quyển
153. Dòng chảy hình thành khi ________________
A. nước ngấm vào đất
B. nước mưa trên mặt đất không bị ngấm vào đất
C. tuyết rơi quá nhiều hình thành băng hà
D. nước mưa rơi trên biển
154. Một tầng chứa nước chứa rất nhiều nước, nhưng không thể dâng lên dễ dàng trong các giếng khoan thông thường là do trầm tích và đá có __________
A. độ rỗng thấp
B. độ chọn lọc thấp
C. độ thấm thấp
D. lượng sắt hòa tan cao
155. Điều nào sau đây là thuật ngữ chính xác cho một lớp đá thấm nước và có độ rỗng cao?
A. tầng chứa nước
B. tầng travertin
C. hang động tự nhiên
D. vùng karst
156. Vật liệu nào sau đây được mang xa nhất theo dòng nước?
A. sỏi
B. cát
C. bột
D. tảng
157. _______________ là nơi chứa tất cả lượng nước ở dạng lỏng trên Trái đất
A. quyển
B. thủy quyển
C. băng quyển
D. nước
158. Khi xảy ra hiện tượng phá rừng trên một hòn đảo hoặc đường bờ biển, sự tăng lên của __________ sẽ dẫn đến sự tăng lên lượng trầm tích dẫn đến sự suy thoái các hệ sinh thái rạn san hô
A. tốc độ trầm tích
B. tốc độ lắng động
C. tốc độ xói mòn
D. tốc độ phong hóa
159. _________________ là vùng đất dọc theo bờ sông bị ngập khi có lũ
A. tầng chứa nước
B. đồng bằng ngập lụt
C. đê cát tự nhiên
D. đầm lầy nước ngọt
160. Quá trình nào sau đây là kết quả của hoạt động địa chất của nước?
A. Xói mòn
B. Lắng đọng
C. Phong hoá
D. Cả a, b và c đều đúng
161. Sông và dòng chảy lớn được hình thành do quá trình nào?
A. Xói mòn
B. Lắng đọng
C. Phong hóa
D. Hoạt động địa chất nội sinh
162. Nước trong các khe nứt trong đá đóng vai trò quan trọng trong quá trình nào sau đây?
A. Xói mòn
B. Lắng đọng
C. Phong hoá
D. Đóng băng
163. Quá trình xói mòn bao gồm:
A. Sự di chuyển của vật liệu
B. Sự phân tán vật liệu
C. Cả a và b đều đúng
D. Không có câu trả lời nào đúng
164. Quá trình xói mòn bắt đầu bằng:
A. Sự phá vỡ và phân tán vật liệu
B. Sự kết dính và tạo ra vật liệu mới
C. Sự tạo thành và tăng cường vật liệu
D. Không có câu trả lời nào đúng
165. Quá trình nào sau đây không góp phần vào quá trình xói mòn?
A. Tạo ra vết nứt trong đá
B. Di chuyển của nước và gió
C. Tạo ra vật liệu mới
D. Sự va chạm và mài mòn
166. Quá trình lắng đọng đóng vai trò quan trọng trong:
A. Tạo ra các lớp đất và đá trầm tích
B. Hình thành các hệ thống hang động
C. Hoạt động xói mòn của nước
D. Tạo ra đá hoa
167. Quá trình xói mòn xảy ra ở biển bao gồm:
A. Sự va chạm của sóng và dòng nước biển
B. Phá vỡ và phân tán đá ven biển
C. Di chuyển vật liệu lên bờ và xuống biển
D. Tất cả đều đúng
168. Độ tuổi của một con sông được tính từ:
A. Thời điểm sông hình thành
B. Thời gian mà sông chảy qua một khu vực cụ thể
C. Sự phân tán vật liệu trong sông
D. Sự di chuyển của nước và gió
169. Sông trẻ có đặc điểm như thế nào?
A. Sông có dòng chảy mạnh và độ dốc cao
B. Sông có kích thước và độ sâu lớn
C. Sông có hệ thống sông nhánh phát triển phức tạp
D. Sông có vị trí ở nơi thấp và gần vùng cửa sông
170. Sông trưởng thành có đặc điểm như thế nào?
A. Sông có hệ thống sông nhánh phát triển phức tạp
B. Sông có dòng chảy mạnh và độ sâu lớn
C. Sông có dòng chảy ổn định và độ sâu trung bình
D. Sông có vị trí ở nơi thấp và gần vùng cửa sông
171. Sông già có đặc điểm như thế nào?
A. Sông có kích thước và độ sâu lớn
B. Sông có dòng chảy chậm và độ sâu nhỏ
C. Sông có hệ thống sông nhánh phát triển phức tạp
D. Sông có vị trí ở nơi thấp và gần vùng cửa sông
172. Tốc độ (hoặc vận tốc) của dòng chảy phụ thuộc vào:
A. Tốc độ mưa
B. Khả năng thấm nước của đất đá
C. Độ bão hoà của đất đá
D. Tất cả các phương án trên
173. Yếu tố chi phối tốc độ của dòng chảy bao gồm
A. Độ dốc của dòng chảy
B. Hình dạng lòng
C. Lưu lượng nước
D. A và C
E. Cả ba đáp án trên đều đúng
174. Thuỷ triều là hiện tượng gì?
A. Sự di chuyển của dòng nước biển
B. Sự biến đổi của mực nước biển theo thời gian
C. Sự phân tán vật liệu trong nước biển
D. Sự hình thành các hệ thống hang động ven biển
175. Nguyên nhân chính gây ra thuỷ triều là gì?
A. Sự tác động của lực hấp dẫn mặt trăng và mặt trời
B. Sự thay đổi trong cường độ gió biển
C. Sự tạo ra khe nứt trong đá ven biển
D. Sự di chuyển của tảng băng trong đại dương
176. Điều gì ảnh hưởng đến độ cao và biên độ của thuỷ triều?
A. Địa hình và độ sâu của vùng biển
B. Độ lớn của vũng nước và kích thước của sông
C. Độ mặn của nước biển và mật độ mạng lưới sông
D. Cường độ gió biển và hệ thống núi non ven biển
177. Áp suất khí quyển cao nhất khi không khí ____________
A. lạnh và khô
B. nóng và ẩm
C. nóng và khô
D. lạnh và ẩm
178. Khí nào sau đây không phải khí nhà kính?
A. metan
B. carbonic
C. hơi nước
D. oxy
179. Mặt nước nguội ___________
A. chậm hơn mặt đất
B. nhanh hơn mặt đất
C. chỉ trong quá trình bốc hơi
D. chỉ khi có mưa
180. Hiệu ứng Coriolis là kết quả của _______________ của Trái đất
A. chuyển động quay
B. chuyển động tịnh tiến
C. hình dạng quỹ đạo
D. sự nghiêng của trục quay
181. Sự khác biệt lớn nhất giữa thời tiết và khí hậu là gì?
A. yếu tố thời gian
B. áp suất khí quyển
C. độ ẩm
D. nhiệt độ không khí
182. Một khối không khí có tỷ trọng và khối lượng thấp hơn, nó sẽ có _____________ thấp hơn
A. nhiệt độ
B. áp suất
C. thể tích
D. Tất cả đều đúng
183. Tốc độ gió phụ thuộc vào_______________
A. sự di chuyển thẳng đứng của các khối không khí
B. sự khác biệt về áp suất của các khối không khí
C. sự di chuyển thẳng ngang của các khối không khí
D. lực hấp dẫn của các khối không khí
184. Chuyển động thẳng đứng của không khí do nóng lên không đều gọi là _______________
A. dẫn nhiệt
B. bức xạ nhiệt
C. đối lưu
D. phản xạ
185. Tầng khí quyển trong đó diễn ra sự thay đổi thời tiết là tầng ______________
A. Bình lưu
B. Đối lưu
C. Nhiệt quyển
D. Trung lưu
186. Cấu trúc của khí quyển được phân chia dựa trên sự khác nhau về _________________
A. áp suất
B. độ ẩm
C. nhiệt độ
D. thành phần khí quyển
187. Trong cấu trúc khí quyển, nơi chứa tầng ozone, bảo vệ chúng ta khỏi ánh sáng mặt trời có hại được gọi là tầng _________________________
A. Bình lưu
B. Đối lưu
C. Nhiệt quyển
D. Trung lưu
188. Tầng này ở trên tầng bình lưu. Đó là tầng nào?
A. Bình lưu
B. Đối lưu
C. Nhiệt quyển
D. Trung lưu
189. _____________ là hiện tượng khí tượng phức hợp gồm chớp và kèm theo sấm do đối lưu rất mạnh trong khí quyển gây ra.
A. bão
B. dông
C. lốc xoáy
D. tia chớp
190. Loại bức xạ nào bị giữ lại trên bề mặt trái đất do hiệu ứng nhà kính?
A. tia cực tím
B. tia X
C. tia gamma
D. tia hồng ngoại
191. Các khí nhà kính phong phú nhất trong bầu khí quyển của Trái đất bao gồm tất cả NHƯNG KHÔNG gồm khí nào sau đây?
A. hơi nước
B. carbonic
C. hydro
D. oxit nito
192. Loại trừ tầng ngoại quyển, bầu khí quyển của Trái đất có _______________ tầng chính.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
193. Dòng không khí đi lên và đi xuống do không khí nóng lên không đều được gọi là ____________
A. dòng truyền nhiệt
B. dòng đối lưu
C. dòng bức xạ
D. gió
194. Sự dịch chuyển của gió toàn cầu (sang phải ở Bắc bán cầu) do Trái đất quay được gọi là _________________
A. Nguyên lý Bernouli
B. La Nina
C. El Nino
D. Hiệu ứng Coriolis
195. Nguyên tố phổ biến nhất trong khí quyển là _____________
A. Nito
B. Oxy
C. Argon
D. Hydro
196. Hiệu ứng nhà kính là gì?
A. là hiện tượng dâng cao mực nước biển theo thời gian
B. là hiện tượng khí quyển Trái đất bị mất nhiệt
C. là hiện tượng nhiệt từ năng lượng Mặt trời được giữ lại trong bầu khí quyển Trái đất
D. là cách chúng ta tạo ra nhiệt làm ấm nhà của chúng ta
197. Hoạt động nhân sinh nào sau đây phát thải khí nhà kính nhiều nhất?
A. sử dụng nước đóng chai
B. đốt nhiên liệu hóa thạch
C. sử dụng nhiều điện thoại thông minh
D. ăn nhiều thịt
198. Khí nhà kính có vai trò lớn nhất trong sự nóng lên toàn cầu do con người gây ra là ___________
A. metan
B. carbonic
C. CFCs
D. ozone
199. Nếu không có bầu khí quyển của Trái đất, nhiệt độ trung bình của Trái đất sẽ thấp hơn nhiệt độ ______ của nước
A. sôi
B. đóng băng
C. bốc hơi
D. Tất cả đều sai
200. Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái đất chứa một lượng lớn khí _______
A. Heli
B. carbonic
C. Oxy
D. Metan
201. Sườn đón gió của một ngọn núi thường ___________
A. ấm và khô
B. mát và ẩm
C. nóng và ẩm
D. lạnh và khô
202. Sự truyền nhiệt dưới dạng sóng trong không gian mở là kiểu truyền nhiệt nào?
A. dẫn nhiệt
B. đối lưu
C. bức xạ
D. cách ly
203. Vì thiên nhiên luôn muốn mọi vật đạt đến trạng thái cân bằng nên nhiệt luôn di chuyển từ nơi có năng lượng __________ sang nơi có năng lượng __________
A. thấp, cao
B. cao, thấp
C. rắn, lỏng
D. cả A và C
204. Vì sự bay hơi cần năng lượng nhiệt để cho phép sự thay đổi pha xảy ra, nên quá trình này ________ bầu khí quyển xung quanh nó.
A. làm nóng
B. làm mát
C. không thay đổi
205. Dần dần, hai quá trình bao gồm bức xạ từ mặt trời và _____________ đã thay đổi bầu khí quyển của Trái đất thành một bầu khí quyển giàu oxy hơn—giống như bầu khí quyển chúng ta có ngày nay
A. hô hấp
B. hiệu ứng nhà kính
C. quang hợp
D. phong hóa
206. Khí quyển Trái Đất chủ yếu bao gồm thành phần nào?
A. Nitơ và oxi
B. Nitơ và cacbon dioxide
C. Oxi và argon
D. Oxi và cacbon dioxide
207. Khí nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong khí quyển?
A. Nitơ
B. Oxi
C. Argon
D. Cacbon dioxide
208. Khí nào sau đây trong khí quyển không phải là khí nhà kính?
A. Cacbon monoxit (CO)
B. Ozon (O3)
C. Methan (CH4)
D. Hơi nước (H2O)
209. Khí nào có vai trò bảo vệ Trái Đất khỏi tia tử ngoại (cực tím) từ bức xạ Mặt Trời?
A. Cacbon dioxide (CO2)
B. Nitơ (N2)
C. Oxi (O2)
D. Ozon (O3)
210. Người ta chia cấu trúc khí quyển theo các tầng dựa trên (a)
211. Khi tăng độ cao, áp suất khí quyển thay đổi như thế nào?
A. Áp suất tăng dần
B. Áp suất giảm dần
C. Áp suất không thay đổi
D. Áp suất dao động không đều
212. Hiệu ứng Coriolis là hiện tượng gì?
A. Sự biến đổi của áp suất khí quyển theo độ cao
B. Sự uốn cong của các dòng không khí do lực quay trái Địa cầu
C. Sự tăng cường của gió mậu dịch trong các vùng địa hình phức tạp
D. Sự tạo ra các vùng hoàn lưu khí quyển
213. Sự di chuyển của các khối không khí chịu chi phối chủ yếu bởi yếu tố nào?
A. Lượng hơi nước trong khí quyển
B. Nhiệt độ khí quyển
C. Độ ẩm khí quyển
D. Tất cả đều đúng
214. Hiệu ứng Coriolis ảnh hưởng đến sự di chuyển của các khối không khí như thế nào?
A. Làm thay đổi hướng di chuyển của các khối không khí theo lộ trình xoáy
B. Tạo ra các vùng hoàn lưu khí quyển
C. Gây ra sự biến đổi áp suất khí quyển theo độ cao
D. Ảnh hưởng đến sự tạo ra gió mậu dịch
215. Có bao nhiều dòng hoàn lưu khí quyển toàn cầu?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
216. Đại mà chúng ta đang sống được gọi là ________________
A. Đại Cổ sinh
B. Đại Trung sinh
C. Đại Hiển sinh
D. Đại Tân sinh
217. Các nhà địa chất sử dụng phương pháp nào sau đây để xác định tuổi tương đối của đá?
A. Hóa thạch
B. nguyên tố phóng xạ
C. khoáng vật
D. Tất cả đều đúng
218. Người ta phân chia lịch sử Trái đất thành các Kỷ dựa trên yếu tố nào?
A. di tích hóa thạch
B. thành phần đá
C. từ tính
D. Tất cả đều đúng
219. Nguyên nhân nào có thể dẫn đến thời kỳ băng hà?
A. thời kỳ gian băng dài
B. sự dâng cao mực nước biển
C. nhiệt độ trung bình toàn cầu giảm
D. lượng mưa giảm
220. Tuổi tuyệt đối của đá lửa có thể được xác định tốt nhất bằng phương pháp nào sau đây?
A. so sánh lượng đồng vị phóng xạ đã phân rã và chưa phân rã trong đá
B. so sánh kích thước của các tinh thể được tìm thấy ở phần trên và dưới của một lớp đá
C. kiểm tra vị trí tương đối của đá trong một mặt cắt ngoài thực địa
D. kiểm tra môi trường nơi đá được tìm thấy
221. Sự sống xuất hiện trên Trái đất vào _______________________
A. Liên đại Hỏa thành
B. Liên đại thái cổ
C. Liên đại nguyên sinh
D. Kỷ Cambri
222. Khi Trái đất hình thành, nó được phân biệt thành các lớp. Sắt chìm vào trung tâm do _______
A. nó có khối lượng lớn hơn
B. nó nặng hơn
C. nó có tỷ trọng lớn hơn
D. nó không chìm vào nhân
223. Thực vật xuất hiện lần đầu tiên trên Trái đất vào Đại ___________________
A. Tân sinh
B. Cổ sinh
C. Trung sinh
D. Tất cả đều sai
224. Động vật có vú chiếm ưu thế trên Trái đất vào thời kỳ _________________
A. Tân sinh
B. Cổ sinh
C. Trung sinh
D. Tất cả đều sai
225. Quá trình nào sau đây đưa oxy vào khí quyển?
A. cháy rừng
B. hoạt động sống của động vật
C. quá trình quang hợp
D. hoạt động phong hóa
226. Các loài bò sát lớn trở nên phong phú trong thời kỳ ________?
A. Tân sinh
B. Cổ sinh
C. Trung sinh
D. Tất cả đều sai
227. Hóa thạch cổ nhất trên Trái đất có tuổi khoảng ____________________
A. 3.5 tỷ năm
B. 2.5 tỷ năm
C. 2 tỷ năm
D. 100 triệu năm
228. Bò sát xuất hiện lần đầu tiên trên Trái đất vào thời kỳ _________________
A. Tân sinh
B. Cổ sinh
C. Trung sinh
D. Tất cả đều sai
229. Động vật có vú xuất hiện lần đầu tiên trên Trái đất vào thời kỳ _________________
A. Tân sinh
B. Cổ sinh
C. Trung sinh
D. Tất cả đều sai
230. Họ người tiến hóa trong thời kỳ _________________
A. Paleocene (65.5 – 55.8 MYA)
B. Oligocene (33.9-23 MYA)
C. Pliocene (5.3-2.6 MYA)
D. Miocene (23-5.3 MYA)
231. Sự thay đổi rõ ràng nhất trong lịch sử tiến hóa của người thông minh (Homo sapiens) so với tổ tiên của nó là_____
A. long tiêu giảm
B. đi thẳng
C. hàm ngắn hơn
D. kích thước hộp sọ tăng
232. Phát biểu nào sau đây đúng với những người thông minh đầu tiên?
A. Chúng xuất hiện lần đầu tiên ở Châu Phi vào khoảng 350.000 năm trước
B. tổ tiên của chúng là người Neanderthans
C. Công cụ của chúng tương tự với người Neanderthans
D. Tất cả đều đúng
233. Bằng chứng khảo cổ hiện nay chỉ ra rõ ràng rằng những người đầu tiên ở châu Mỹ đã đến đó vào_____________ năm trước
A. 50.000
B. 20.000-15.000
C. 8000-5000
234. Điều gì có thể là lý do tại sao tổ tiên của chúng ta bắt đầu đi bằng hai chân?
A. Đi bằng hai chân có lẽ đã giúp tổ tiên chúng ta rảnh tay sử dụng công cụ
B. Đi bằng hai chân có lẽ đã giúp tổ tiên chúng ta di chuyển giữa những vạt rừng đang bị thu hẹp do biến đổi khí hậu
C. Đi bằng hai chân có lẽ đã giúp tổ tiên của chúng ta chế biến thức ăn bằng cách sử dụng đôi tay rảnh rỗi
D. Tất cả đều sai
235. Sự sắp xếp nào sau đây đúng theo trật tự thời gian từ cổ đến trẻ
A. Silurian, Ordovician, Devonian, Jurassic, Neogene
B. Silurian, Neogene, Ordovician, Devonian, Jurassic
C. Silurian, Devonian, Ordovician, Jurassic, Neogene
D. Ordovician, Silurian, Devonian, Jurassic, Neog
236. Sự sắp xếp nào sau đây đúng theo trật tự thời gian từ cổ đến trẻ?
A. Cambrian, Ordovician, Carboniferous, Silurian, Permian
B. Cambrian, Ordovician, Silurian, Carboniferous, Permian
C. Cambrian, Silurian, Carboniferous, Ordovician, Permian
D. Cambrian, Silurian, Ordovician, Carboniferous, Permian
237. Trái Đất hình thành từ quá trình nào sau đây?
A. Sự va chạm giữa các hành tinh trong hệ Mặt trời
B. Sự kết tủa của chất thải từ sao chổi
C. Sự biến đổi của các hành tinh nhỏ trong vũ trụ
D. Sự chuyển đổi của vật chất trong thiên hà
238. Độ tuổi của Trái Đất được ước tính là khoảng bao nhiêu năm?
A. 1,5 tỷ năm
B. 4,6 tỷ năm
C. 10 triệu năm
D. 100 triệu năm
239. Phương pháp địa chất học dùng để nghiên cứu lịch sử trái đất dựa trên gì?
A. Mẫu đá và hóa thạch
B. Các thiết bị đo đạc hiện đại
C. Mô phỏng máy tính
D. Kỹ thuật viễn thám
240. Phương pháp nào được sử dụng để xác định tuổi của các đá và hóa thạch?
A. Phương pháp đo độ dày trầm tích
B. Phương pháp đo hàm lượng muối trong nước biển
C. Phương pháp đồng vị phóng xạ
D. Phương pháp kiểm tra carbon-14
241. Hoá thạch là gì?
A. Hóa thạch là di tích còn lại của sinh vật được bảo tồn trong các tầng đá hoặc tầng trầm tích
B. Hoá thạch là các tàn tích văn hóa của người tiền sử
C. Hoá thạch là các mô hình giả tưởng về các loài đã tuyệt chủng
D. Hoá thạch là các viên đá đặc biệt có hình dạng độc đáo.
242. Đặc điểm gì của hoá thạch có thể cung cấp thông tin về môi trường sống trong quá khứ?
A. Kích thước của hoá thạch
B. Hình dạng và cấu trúc của hoá thạch
C. Các dấu vết do sinh vật để lại
D. Tất cả các đáp án trên
243. Sự kiện tuyệt chủng lớn nhất trong lịch sử Trái Đất có tên là gì?
A. Sự kiện tuyệt chủng K-T
B. Sự kiện tuyệt chủng Pleistocene
C. Sự kiện tuyệt chủng Permian-Triassic
D. Sự kiện tuyệt chủng Ordovician-Silurian
244. Sự kiện tuyệt chủng Kỷ Phấn Trắng - Đệ Tam (K-T) là do nguyên nhân gì?
A. Va chạm giữa Trái Đất và một hành tinh khác
B. Sự thay đổi khí hậu đột ngột
C. Nổ núi lửa mạnh
D. Va chạm giữa Trái Đất và một thiên thạch
245. Thời kỳ tiền Cambri gồm những liên đại: (a)
246. Tuyệt chủng là gì?
A. Sự mất đi hoàn toàn của một loài hoặc một nhóm loài trên Trái Đất
B. Sự thay đổi trong quần thể loài
C. Sự gia nhập mới của một loài vào một vùng mới
D. Sự thích ứng của loài với môi trường mới
247. Hiện tượng tuyệt chủng hàng loạt là gì?
A. Sự tuyệt chủng của một nhóm loài trong một khu vực cụ thể
B. Sự tuyệt chủng của một loài và không có sự tái xuất hiện
C. Sự tuyệt chủng của nhiều loài trong một khoảng thời gian ngắn do một nguyên nhân chung
D. Sự tuyệt chủng do sự tác động của con người
248. Nguyên nhân chính gây tuyệt chủng là gì?
A. Bị săn bắn và săn lùng quá mức
B. Mất môi trường sống và phá hủy môi trường
C. Biến đổi khí hậu đột ngột
D. Sự xâm lấn của loài nguyên sinh mới
249. Nguyên nhân chính gây tuyệt chủng loài trong quá khứ là gì?
A. Biến đổi khí hậu và thảm họa tự nhiên
B. Sự cạnh tranh và săn bắn của con ngườI
C. Sự xâm lấn của loài nguyên sinh mới
D. Sự thay đổi môi trường và kỷ nguyên băng hà
250. Hiện nay, tốc độ tuyệt chủng loài đang diễn ra ở mức nào?
A. Thấp hơn so với quá khứ
B. Tương đương với tốc độ tuyệt chủng tự nhiên
C. Nhanh hơn gấp nhiều lần so với tốc độ tự nhiên
D. Không có tuyệt chủng loài nào xảy ra hiện nay
251. Sự tuyệt chủng có ảnh hưởng như thế nào đến hệ sinh thái?
A. Gây sự mất cân bằng trong chuỗi thức ăn
B. Gây sự suy thoái và thay đổi cấu trúc hệ sinh thái
C. Gây sự giảm đa dạng sinh học
D. Tất cả các đáp án trên
252. Tầng ozon được hình thành trong liên đại nào?
A. Liên đại Hoả Thành
B. Liên đại nguyên sinh
C. Liên đại Hiển Sinh
D. Liên đại thái cổ
253. Sự sống đầu tiên trên trái đất xuất hiện ở liên đại nào?
A. Liên đại Nguyên sinh
B. Liên đại Hoả thành
C. Liên đại Hiển Sinh
D. Liên đại Thái cổ
254. Các sự kiện tuyệt chủng hàng loạt có thể xảy ra _________________
A. Trong vòng vài năm
B. Trong vòng vài thập kỷ
C. Trong vòng vài trăm năm
D. Trong vòng vài triệu năm
255. Nhóm sinh vật nào đã trải qua sự tuyệt chủng vào cuối thời kỳ Phấn Trắng?
A. Khủng long
B. Bò sát và lưỡng cư
C. Động vật có xương
D. Người cổ đại
256. Thời kỳ bùng nổ Cambri (Kỷ Cambri) được đặc trưng bởi điều gì?
A. Sự phát triển đặc biệt về đa dạng sinh học
B. Sự xuất hiện của loài ngườI
C. Sự tách rời lục địa
D. Sự giảm thiểu đa dạng sinh học
257. Đặc điểm nào đặc trưng cho tiến hoá của loài người?
A. Sự phát triển của não bộ và khả năng suy nghĨ
B. Sự thay đổi về kích thước cơ thể và chiều cao
C. Sự thích nghi với môi trường sống khắc nghiệt
D. Sự tạo ra công cụ và sử dụng ngọn lửa
258. Các nghiên cứu về ADN cổ đại đã cung cấp thông tin quan trọng về gốc nguồn gốc và quá trình di cư của loài người. Đâu là một trong các kết quả quan trọng của nghiên cứu này?
A. Loài người hiện đại xuất phát từ một nguồn gốc chung ở châu Phi
B. Người Neanderthal có liên quan chặt chẽ với loài người hiện đại
C. Loài người di cư từ Châu Á sang các lục địa khác
D. Tất cả các đáp án trên
259. Biến đổi khí hậu là hiện tượng gì?
A. Sự thay đổi môi trường sống của loài người
B. Sự tăng nhiệt đới hóa Trái Đất
C. Sự biến đổi trong hệ thống khí quyển và khí hậu toàn cầu
D. Sự gia tăng nồng độ khí nhà kính trong không khí.
260. Nguyên nhân quan trọng nhất gây ra biến đổi khí hậu hiện nay là gì?
A. Hoạt động công nghiệp và sự tiêu thụ năng lượng không bền vững
B. Sự tạo ra các chất ô nhiễm gây hiệu ứng nhà kính
C. Sự tăng nhiệt đới và giảm băng bao phủ
D. Tất cả các đáp án trên
261. Hiệu ứng nhà kính là gì?
A. Quá trình mất đi băng bao phủ trên Trái Đất
B. Quá trình tăng nhiệt đới toàn cầu
C. Hiện tượng giữ lại nhiệt từ mặt đất trong khí quyển
D. Hiện tượng thay đổi môi trường sống do biến đổi khí hậu
261. Biểu hiện của biến đổi khí hậu là gì?
A. Tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu
B. Sự gia tăng cường độ của hiện tượng thời tiết cực đoan
C. Tăng mực nước biển
D. Tất cả các đáp án trên
262. ENSO là một hiện tượng gì liên quan đến biến đổi khí hậu?
A. Sự gia tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu
B. Sự tăng cường độ mưa và lũ lụt
C. Sự biến đổi nhiệt độ và các yếu tố thời tiết ở khu vực nhiệt đới Thái Bình Dương
D. Tăng mực nước biển
264. El Niño là một pha của ENSO có đặc điểm gì?
A. Nhiệt độ bề mặt biển nhiệt đới Thái Bình Dương cao hơn bình thường
B. Nhiệt độ bề mặt biển nhiệt đới Thái Bình Dương thấp hơn bình thường
C. Mưa và lũ lụt gia tăng ở khu vực nhiệt đới Thái Bình Dương
D. Tình trạng hạn hán và khô hạn ở khu vực nhiệt đới Thái Bình Dương
265. La Niña là một pha của ENSO có đặc điểm gì?
A. Nhiệt độ bề mặt biển nhiệt đới Thái Bình Dương cao hơn bình thường
B. Nhiệt độ bề mặt biển nhiệt đới Thái Bình Dương thấp hơn bình thường
C. Mưa và lũ lụt gia tăng ở khu vực nhiệt đới Thái Bình Dương
D. Tình trạng hạn hán và khô hạn ở khu vực nhiệt đới Thái Bình Dương
266. Hiện tượng ENSO ảnh hưởng đến quốc gia nào sau đây?
A. Mỹ
B. Úc
C. Việt Nam
D. Tất cả các đáp án trên
267. Chu kỳ Milankovitch là gì?
A. Chu kỳ biến đổi nhiệt độ hàng ngàn năm trên Trái Đất
B. Chu kỳ biến đổi mực nước biển hàng trăm năm
C. Chu kỳ biến đổi ánh sáng Mặt Trời trong một ngày
D. Chu kỳ biến đổi quỹ đạo Trái Đất xung quanh Mặt Trời
268. Bức xạ mặt trời có vai trò gì trong biến đổi khí hậu?
A. Là nguồn năng lượng chính gây nên biến đổi khí hậu
B. Làm tăng hiệu ứng nhà kính và tăng nhiệt độ trung bình trên Trái Đất
C. Gây ra sự biến đổi đáng kể trong lượng mưa và khí hậu
D. Không ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu
269. Chu kỳ Milankovitch ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu như thế nào?
A. Tạo ra sự biến đổi đáng kể trong lượng mưa và khí hậu
B. Gây ra hiện tượng biến đổi mực nước biển và nhiệt độ biển
C. Gây ra hiện tượng tăng giảm nhiệt độ trung bình toàn cầu theo thời gian
D. Không có ảnh hưởng đáng kể đến biến đổi khí hậu
270. Bức xạ mặt trời, hoạt động kiến tạo và chu kỳ Milankovitch có tác động như thế nào lên biến đổi khí hậu?
A. Góp phần tạo nên sự biến đổi tự nhiên của khí hậu trên Trái Đất
B. Là nguyên nhân chính gây ra biến đổi khí hậu hiện nay
C. Gây ra tác động lớn đến môi trường sống và con người
D. Không có tác động đáng kể lên biến đổi khí hậu
271.Chu kỳ băng hà diễn ra trong khoảng thời gian bao lâu?
A. Hàng ngàn năm
B. Hàng trăm năm
C. Hàng chục năm
D. Một thế kỷ
272. Chu kỳ băng hà ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu như thế nào?
A. Gây tăng mực nước biển
B. Gây tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu
C. Gây ra giai đoạn lạnh hơn và giai đoạn ấm hơn xen kẽ
D. Không có ảnh hưởng đáng kể đến biến đổi khí hậu
273. Hiện tượng nóng lên toàn cầu là gì?
A. Sự tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu theo thời gian
B. Sự tăng mực nước biển
C. Sự gia tăng khí hậu nhiệt đới
D. Sự biến đổi đáng kể trong lượng mưa và khí hậu
274. Hiện tượng nóng lên toàn cầu ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu như thế nào?
A. Gây ra sự tăng mực nước biển
B. Gây ra sự gia tăng cường độ của hiện tượng thời tiết cực đoan
C. Gây ra sự biến đổi đáng kể trong lượng mưa và khí hậu
D. Tất cả các đáp án trên
275. Nhiệt độ trung bình toàn cầu đã tăng bao nhiêu từ đầu thế kỷ 20 đến nay?
A. Khoảng 0.5 độ C
B. Khoảng 1 độ C (Hiện tại đã là 1.5 độ C)
C. Khoảng 2 độ C
D. Khoảng 5 độ C
276. Hiệp định Paris 2015 là gì?
A. Hiệp định quốc tế về giảm phát thải khí nhà kính
B. Hiệp định quốc tế về tăng cường việc khai thác dầu mỏ
C. Hiệp định quốc tế về tăng cường lưu trữ năng lượng hạt nhân
D. Hiệp định quốc tế về bảo vệ rừng rậm
277. Hiệp định Paris 2015 đã được ký kết bởi bao nhiêu quốc gia?
A. 50 quốc gia
B. 100 quốc gia
C. 150 quốc gia
D. Gần 200 quốc gia
278. Tại sao biến đổi khí hậu làm cho bão nhiệt đới xảy ra nhiều hơn?
A. Tăng mực nước biển dẫn đến sự xâm nhập của nước biển vào đất liền
B. Tăng cường sự tạo thành và phát triển của các cơn bão
C. Gây ra tăng độ ẩm và tạo điều kiện thuận lợi cho sự hình thành bão
D. Tất cả nguyên nhân trên
279. Hiện tượng ngập lụt xảy ra do tác động nào?
A. Tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu
B. Mưa lớn và sự tăng cường của hiện tượng thủy triều
C. Băng tan và sự gia tăng mực nước biển
D. Hiệp định Paris 2015
280. Lũ lụt có thể gây ra hiện tượng gì?
A. Mất mát môi trường sống và suy thoái đất đai
B. Sự gia tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu
C. Tăng mực nước biển
D. Sự tăng cường hiện tượng hạn hán
281. Đường cong Keeling là gì?
A. Mô hình dự báo biến đổi khí hậu dựa trên dữ liệu quan trắc toàn cầu
B. Đường cong biểu thị sự tăng dần của nồng độ CO2 trong khí quyển từ năm 1958 đến nay
C. Đường cong biểu thị mức tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu trong suốt thế kỷ 20
282. Nồng độ CO2 trong khí quyển tăng gấp đôi có thể làm nhiệt độ toàn cầu tăng lên:
A. 1 độ C
B. 2 độ C
C. 3 độ C
D. 0.5 độ C
283. Tầng ozon có vai trò quan trọng trong việc:
A. Bảo vệ Trái Đất khỏi tác động của ánh sáng Mặt Trời và tia tử ngoại
B. Giữ lại nhiệt độ trên Trái Đất
C. Tạo ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
D. Tăng hiện tượng hạn hán
284. Sự suy giảm tầng ozon chủ yếu do:
A. Lượng khí nhà kính tăng
B. Các loại chất gây hủy hoại tầng ozon, chẳng hạn như CFCs
C. Sự biến đổi khí hậu toàn cầu
D. Băng tan ở hai cực
285. Hiệu ứng phản hồi trong biến đổi khí hậu là gì?
A. Sự tác động của con người lên môi trường gây ra các phản ứng phụ, làm tăng tác động của biến đổi khí hậu
B. Sự phản ứng tự nhiên của hệ thống môi trường đối với biến đổi khí hậu
C. Sự tương tác giữa các yếu tố khí hậu và hệ thống môi trường, tạo ra các phản ứng phụ làm thay đổi trạng thái cân bằng ban đầu của khí hậu
D. Hiệu ứng của năng lượng mặt trời lên biến đổi khí hậu
286. Ngưỡng trong biến đổi khí hậu có ý nghĩa gì?
A. Là giới hạn tối đa mà nhiệt độ trung bình toàn cầu có thể tăng trước khi gây ra hậu quả nghiêm trọng
B. Giới hạn tới hạn, vượt qua mức đó hệ thống khí hậu sẽ chuyển sang trạng thái khác
C. Là giới hạn tối đa của tác động của con người lên môi trường trước khi gây ra hiện tượng nghịch lý
D. Đánh dấu sự thay đổi nhỏ trong hệ thống khí hậu, khi mà các yếu tố khí hậu bị tác động vượt quá mức đó
287. Biện pháp nào sau đây được coi là một giải pháp hiệu quả để chống lại biến đổi khí hậu?
A. Tăng sử dụng năng lượng tái tạo
B. Tăng sử dụng năng lượng hóa thạch
C. Tăng sản xuất khí thải nhà kính
D. Giảm sử dụng năng lượng hiệu suất thấp
288. Biện pháp nào sau đây giúp giảm sự lãng phí năng lượng tại hộ gia đình?
A. Tắt thiết bị điện khi không sử dụng
B. Sử dụng thiết bị điện tử
C. Tăng sử dụng đèn đuốc và đèn cầy
D. Tất cả các phương án trên
