wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tụ điện

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tụ điện là:

a)

Hệ thống gồm 2 vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

Hệ thống gồm 2 vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

Hệ thống gồm 2 vật dẫn tiếp xúc nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

Hệ thống gồm 2 vật dẫn đặt trong không khí và được nối với nhau bằng dây dẫn.

2.

Nhận xét nào dưới đây về tụ điện là không đúng?

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện càng lớn thì tụ điện tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara.

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ điện càng lớn

3.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Điện tích của tụ.

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.

c)

Cường độ điện trường trong tụ.

d)

Điện dung của tụ.

4.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải:

a)

Đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế

b)

Cọ xát các bản tụ với nhau

c)

Đặt tụ lại gần một vật nhiễm điện

d)

Đặt tụ gần nguồn điện

5.

Công thức nào dưới đây để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là không đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

a)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

b)

Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

c)

Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

d)

Một quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau tr

7.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

Máy khử ẩm

b)

Mô tơ điện

c)

Pin dự phòng

d)

Tua bin nước

8.

Khi nói về cách mắc các tụ điện, câu nào sau đây là đúng?

a)

Khi hai tụ điện mắc nối tiếp, các bản dương được nối với nhau và các bản âm được nối với nhau

b)

Khi hai tụ điện mắc song song, bản dương của tụ điện này được nối bản âm của tụ điện kia

c)

Khi nhiều tụ điện được mắc song song, điện dung của mỗi tụ điện lớn hơn điện dung của cả bộ tụ

d)

Khi nhiều tụ điện mắc song song, điện dung của mỗi tụ điện nhỏ hơn điện dung của cả bộ tụ

9.

Chọn phát biểu sai khi ghép hai tụ điện như sau:

a)

Muốn có bộ tụ điện có điện dung lớn hơn một tụ, cần mắc song song với tụ điện khác

b)

Với một nguồn nạp điện đã cho, bộ ghép hai tụ điện nối tiếp sẽ cho điện tích lớn hơn so với mỗi tụ ghép riêng rẽ

c)

Khi ghép nối tiếp hai tụ điện rồi nạp điện, tụ có điện dung lớn hơn bao nhiêu lần thì hiệu điện thế trên chúng lại nhỏ hơn bấy nhiêu lần

d)

Trong bộ tụ ghép song song, điện tích trên các tụ điện tỉ lệ thuận với điện dung của chúng

10.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào:

a)

Điện tích mà tụ điện tích được

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

c)

Thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện

d)

Điện dung của tụ điện

11.

Năng lượng của tụ điện bằng:

a)

Công để tích điện cho tụ điện

b)

Điện tích của các điện tích được

c)

Khả năng tích điện của tụ điện

d)

Tổng điện thế của các bản tụ điện

12.

Công thức nào sau đây không đúng về năng lượng điện trường trong tụ điện:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế ở 2 đầu giảm 2 lần thì năng lượng của tụ điện sẽ:

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

14.

Với một tụ điện xác định, nếu tăng năng lượng điện trường của tụ điện lên 4 lần thì điện tích của tụ điện phải:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 16 lần

d)

Không đổi

15.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:

a)

Hiệu điện thế hai bản tụ điện

b)

Điện tích của tụ điện

c)

Bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

d)

Hiệu điện thế hai bản tụ điện chia cho điện tích của tụ điện

16.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

17.

Chọn câu đúng

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng

18.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

19.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là A

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có

21.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Dòng điện là dòng chuyển động có hướng của các điện tích

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các electron tự do

c)

Quy ước chiều dòng điện là chiều chuyển động của các điện tích dương

d)

Quy ước chiều dòng điện là chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn

22.

1 culông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A

a)

trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A

b)

trong 1s bởi dòng điện có cường độ 10A

c)

bởi dòng điện có cường độ 1A

d)

bởi dòng điện có cường độ 1A trong 1s

23.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Ampe

b)

Culông

c)

Vôn

d)

Jun

24.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

các electron

c)

các ion âm

d)

các nguyên tử

25.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các điện tích âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

26.

Đơn vị điện dung

a)

Culong

b)

Fara

c)

Vôn

d)

Vôn trên mét