NEW
Font size
Worksheetstin học
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức logic
A. a + b > 1
B. a* b < a + b
C. m, n = 1, 2
D. 12 + 15 > 2* 13
Câu 2: Biểu thức nào dưới đây có giá trị False
A. 100%4==0
B. 111//5! = 20 or 20%3 != 0
C. 12%5 < 3
D. 26//5 + 1 == 2
Câu 3: Để kiểm tra số nguyên n là số chẵn hay lẻ ta sử dụng điều kiện
A. n%2==0
B. n//2==0
C. n%2=0
D. n//2=0
Câu 4: Trong Python, câu lệnh if sẽ thực hiện khi:
A. <Điều kiện> sai.
B. <Điều kiện> đúng.
C. <Điều kiện> bằng 0.
D. <Điều kiện> khác 0.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh.
A. N//100
A. N//100
C. A>B
D. “A nho hon B”
Câu 6: Trong Python, với cấu trúc if – else thì if được thực hiện khi:
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Câu 7: Kí hiệu so sánh “khác” trong Python là:
A. #
B. ≠
C. =!
D.!=
Câu 8: Sau điều kiện lệnh if và lệnh else phải có dấu
A. Chấm
B. Hai chấm
C. Phẩy
D. Chấm phẩy
Câu 9: Trong Python có mấy dạng lặp:
1
2
3
4
Câu 10: Cấu trúc lặp với số lần biết trước là
A. for biến_chạy in range(m,n):
B. for biến_chạy in range[m,n];
C. for biến_chạy in range(m:n)
D. for biến_chạy in range[m:n]
Câu 11: Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là
A. while <Điều kiện>:
B. while (Điều kiện);
C. for in range(m,n):
D. for in range(m:n)
Câu 12: <Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là
A. Biểu thức logic.
B. Biểu thức quan hệ
C. Biểu thức số học
D. Hàm toán học
Câu 13: Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:
A.<Điều kiện> sai
B.<Điều kiện> đúng
C.<Điều kiện> bằng 0
D.<Điều kiện> lớn hơn 0
Câu 14: Cho đoạn chương trình
a=5
b=7
X = (a<b or a<0) and (b<0)
Giá trị của X là
A. True
B.False
C. True hoặc False
D. Chương trình báo lỗi.
Câu 15: Cho đoạn chương trình sau:
s=0
for i in range(6):
s=s+i
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
1
15
6
21
Câu 16: Cho biết số lần lặp lại của câu lệnh sau while trong đoạn chương trình sau:
i = 5
while i >= 1: i = i - 1
1 lần
2 lần
5 lần
6 lần
Câu 17: Cho đoạn chương trình sau:
i=0
while i<=5:
s=s+i
i=i+1
Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?
1
2
5
6
Câu 18: Cho đoạn chương trình sau:
s=0
i=1
while i<=5:
s=s+1
i=i+1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
5
9
10
15
Câu 19: Khi kết thúc đoạn chương trình sau, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
j=0
for i in range(10):
j=j+2
print(j)
10 lần
1 lần
5 lần
không thực hiện lần nào
Câu 20: Kết quả của đoạn chương trình sau:
for i in range(3, 10):
print(i)
A. in ra màn hình các số từ 3 đến 10
B. in ra màn hình các số từ 1 đến 10
C. in ra màn hình các số từ 0 đến 10
D. in ra màn hình các số từ 3 đến 9
Câu 21: Mỗi tập hợp gồm một số các hàm được xây dựng sẵn thường gọi là:
A. Một tập hàm
B. Một hệ thống
C. Tập hàm mẫu
D. Một thư viện
Câu 22: Để khai báo thư viện math trong Python ta sử dụng cú pháp:
A. import math
B. input math
C. into math
D. library math
Câu 23: Từ khóa dùng để khai báo hàm trong Python là?
A. function
B. procedure
C. return
D. def
Câu 24: Trong Python, lời gọi hàm thực hiện phải đặt ở vị trí nào
A. Trong thân hàm
B. Trước khi khai báo hàm
C. Sau khi đã khai báo hàm
D. Bắt đầu chương trình
Câu 25: Thư viện math cung cấp:
A. Thủ tục vào ra của chương trình.
B. Các hằng và hàm toán học.
C. Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên
D. Hỗ trợ trực tiếp các định dạng và lưu trữ dữ liệu
Câu 26: Hàm có sẵn trong thư viện math là
A. sqrt()
B. input()
C. print()
D. list()
Câu 27: Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện
A. math
B. zlib
C. random
D. datetime
Câu 28: “Các lệnh mô tả hàm” phải viết:
A. Thẳng hàng với lệnh def.
B. Lùi vào theo quy định của Python.
C. Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng.
D. Viết thành khối và không được lùi vào
Câu 29: Kết quả của chương trình sau là:
def PhepNhan(Number):
return Number * 10;
print(PhepNhan(5))
5
10
50
D. Chương trình bị lỗi
Câu 30: Xâu kí tự trong Python là:
A. Một kí tự
B. Một dãy các số
C. Một dãy các kí tự
D. Một giá trị bất kì
Câu 31: Để khai báo dữ liệu kiểu xâu thì dữ liệu phải được khai báo trong cặp ngoặc nào sau đây:
A. Cặp dấu ngoặc vuông []
B. Cặp dấu ngoặc tròn ()
D. Cặp dấu nháy đơn ‘’ hoặc cặp dấu nháy kép “”
C. Cặp dấu ngoặc móc {}
Câu 32: Python cung cấp hàm nào để đếm số kí tự trong một xâu kể cả kí tự dấu cách?
A. type()
B. range()
C. len()
D. print()
Câu 33: Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
A. not
1
0
-1
Câu 34: Cho xâu st=’abc’ giá trị của st[0]=
A. 0
B. 1
C. không xác định
D. ‘a’
Câu 35: Trong Python, ghép xâu bằng phép
A. Phép +
B. Phép &
C. Phép //
D. Phép ^
Câu 36: Kết quả của đoạn code sau là?
a = 'THPT Đoàn Thị Điểm'
b = a[2:4]
print(b)
A. HPT
B. THPT
C. PT
D. PTĐ
Câu 37: Để đếm số lần xuất hiện của xâu S1 trong xâu S, ta viết:
A. S.count(S1)
B. S1 in S
C. S in S1
D. S1.count(S)
Câu 38: Trong Python, để tìm vị trí xuất hiện lần đầu của một xâu trong xâu khác, ta dùng hàm:
A. y.find x
B. y.find(x)
C. find[x]
D. find(x)
Câu 39: Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:
A. a=‘ ’
B. a=[0]
C. a=[]
D. a= “ ”
Câu 40: Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta viết:
A. b = 1, 2, 3, 4, 5
B. b = (1, 2, 3, 4, 5)
C. b = [1, 2, 3, 4, 5]
D. b = [1..5]
Câu 41: Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:
A. type()
B. len()
C. sort()
D. pop()
Câu 42: Để sắp xếp danh sách theo thứ tự tăng dần, ta sử dụng phương thức nào sau đây?
A. sort()
B. reverse()
C. max()
D. min()
Câu 43: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
A. a[1]
B. a[0]
C. a0
D. a1
Câu 44: Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?
1
2
3
4
Câu 45: Cho danh sách a=[0,2,4,6]. Phần tử a[2]=?
0
2
4
6
Câu 46: Cho đoạn chương trình:
a=[1,2,3]
a.pop(2)
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
A. a=[1,2]
B. a=[2,3]
C. a=[1,3]
D. a=[2]
Câu 47: Cho đoạn chương trình:
a=[1,2,3]
a.append(4)
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
A. a=[1,2,3,4]
B. a=[4,1,2,3]
C. a=[1,4,2,3]
D. a=[1,2,4,3]
Câu 48: Cho đoạn chương trình
a=[1,2,3]
a.insert(0,2)
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
A. [2,1,2,3]
B. [0,1,2,3]
C. [1,0,2,3]
D. [1,2,3,2]
Câu 49: Lệnh a.sort() thực hiện:
A.Xóa danh sách a.
B. Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a.
C. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.
D. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.
Câu 50: Công cụ Debug dùng để:
A. Chạy chương trình.
B. Lưu chương trình.
C. Mở chương trình.
D. Gỡ lỗi.
Câu 51: Mục đích của việc kiểm thử chương trình là:
A. Xác định lại bài toán.
B. Phát hiện và sửa lỗi.
C. Mô tả chi tiết bài toán.
D. Để tạo ra một chương trình mới.
Câu 52: Đâu là mô tả đúng về lỗi cú pháp?
A. Lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.
B. Lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được
C. Lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.
D. Đáp án khác.
Câu 53: Đâu là mô tả đúng về lỗi ngoại lệ?
A. Lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.
B. Lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được.
C. Lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.
D. Đáp án khác.
Câu 54: Đâu là mô tả đúng về lỗi ngữ nghĩa?
A. Lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.
B. Lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được
C. Lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí
nào đó.
D. Đáp án khác.
Câu 55: Dòng lệnh sau bị lỗi gì?
A = [1, 2]
A[0.5]
A. Lỗi lôgic.
B. Lỗi cú pháp.
C. Lỗi ngoại lệ.
D. Lỗi ngữ nghĩa
Câu 56: Chọn đáp án đúng nhất. Hệ thống sẽ báo lỗi nào trong các lỗi sau?
A. Lỗi cú pháp.
B. Lỗi ngoại lệ (Exceptions Error).
C. Lỗi ngữ nghĩa.
D. Lỗi cú pháp và lỗi ngoại lệ.
Câu 57: Để xem giá trị các biến sau khi thực hiện một câu lệnh ta dùng:
A. Công cụ Debug.
B. Lệnh intput().
C. Các phép tính toán.
D. Thư viện PDB.
Câu 58: Giải bài toán trên máy tính được tiến hành qua mấy bước?
3
4
5
6
Câu 59: Đâu là chế độ dịch chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy?
A. Biên dịch.
B. Thông dịch.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai
Câu 60: Có mấy chế độ dịch chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy?
1
2
3
4
Câu 61: Giải bài toán bằng lập trình trên máy tính không bao gồm:
A. Xác định bài toán.
B. Viết chương trình.
C. Nhập dữ liệu cho bài toán.
D. Tìm thuật toán giải bài toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu
Câu 62: Thuật toán tối ưu để giải quyết bài toán trong lập trình là:
A. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ
B. Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán
C. Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán
D. Sử dụng nhiều thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán
Câu 63: Những công đoạn chính của quá trình phát triển phần mềm?
A. Phân tích hệ thống – Lập trình.
B. Thiết kế phần mềm – Lập trình – Kiểm thử phần mềm.
C. Lập trình – Kiểm thử phần mềm.
D. Phân tích hệ thống – Thiết kế phần mềm – Lập trình – Kiểm thử phần mềm.
Câu 64: Ngôn ngữ để thiết kế web, trò chơi, thiết bị di động thường dùng là gì?
A. MS Office, Java, HTML.
B. Photoshop, AutoCard, Java.
C. HTML, C++, Python.
D. Python, Photoshop, Latex
Câu 65: Nghề thiết kế lập trình được giới trẻ yêu thích vì sao?
A. Nhiều cơ hội việc làm, thu nhập cao
B. Không cần khả năng cao
C. Không cần sáng tạo
D. Lướt web không tồn tiền
Câu 66: Lập trình trò chơi là gì?
A. Lập trình trò chơi là quá trình tạo ra các trang web và ứng dụng web bằng sử dụng các ngôn ngữ
lập trình như HTML, CSS và JavaScript.
B. Lập trình trò chơi là quá trình tạo ra các trò chơi trực tuyến thông qua việc sử dụng các
ngôn ngữ lập trình đặc biệt.
C. Lập trình trò chơi là quá trình phát triển ứng dụng di động cho các thiết bị như điện thoại di động
và máy tính bảng.
D. Lập trình trò chơi là quá trình phát triển phần mềm cho máy tính cá nhân và máy chủ.
Câu 67: Lập trình cho thiết bị di động là gì?
A. Lập trình cho thiết bị di động là quá trình tạo ra các trang web và ứng dụng web bằng sử dụng
các ngôn ngữ lập trình như HTML, CSS và JavaScript.
B. Lập trình cho thiết bị di động là quá trình tạo ra các trò chơi trực tuyến thông qua việc sử dụng
các ngôn ngữ lập trình đặc biệt.
C. Lập trình cho thiết bị di động là quá trình phát triển ứng dụng di động cho các thiết bị
như điện thoại di động và máy tính bảng.
D. Lập trình cho thiết bị di động là quá trình phát triển phần mềm cho máy tính cá nhân và máy
chủ.
Câu 68: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Lập trình viên có cơ hội làm việc ở các vị trí trong các cấp chính quyền, cấp bộ ngành, chính
phủ.
B. Các hệ thống ngân hàng, tài chính hay tư nhân đều phải sử dụng hệ thống phần mềm phức tạp,
có tính nghiệp vụ cao. Từ đó, mở ra nhiều cơ hội lớn cho những người thiết kế và lập trình.
C. Thế giới công nghệ thay đổi từng giây, từng phút, từng giờ. Những kiến thức được học sẽ nhanh
bị cũ, vì vậy phải học tập không ngừng.
D. Những nghề thuộc nhóm thiết kế và lập trình chỉ có thể làm ở cơ quan tư nhân.
Câu 69: Công đoạn thiết kế phần mềm là
A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông
tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính
“hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời
trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
Câu 70: Công đoạn “phân tích hệ thống” là
A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định
thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính
“hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời
trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
Câu 71: Tình huống nào sau đây cần có nguồn nhân lực phát triển phần mềm?
A. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn áp dụng công nghệ số để phục vụ quản lí, sản xuất hay
kinh doanh.
B. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn có thêm nguồn nhân lực.
C. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn mở rộng thị trường kinh doanh.
D. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn đầu tư thêm máy móc thiết bị để sản xuất.
Câu 72: Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Các nghề thiết kế và lập trình đều đòi hỏi người làm nghề cùng có chung một số đặc điểm ví dụ
như: kiên trì, đam mê; tư duy logic, chính xác; tự học, sáng tạo; đọc hiểu tiếng Anh.
B. Hiện nay có nhiều phần mềm trò chơi rất phong phú, miễn phí ở trên mạng, nên không
cần đào tạo thêm nhân lực để phát triển phần mềm trò chơi nữa.
C. Lập trình ứng dụng web trở nên rất sôi động, một phần nhờ có sự bùng nổ ở thị trường phát triển
ứng dụng trên thiết bị di động.
D. Trong bối cảnh dịch bệnh COVID-19, chất lượng ứng dụng thương mại điện tử vào kinh doanh
trở thành yếu tố có giá trị cạnh tranh rất lớn.
Câu 73: Công đoạn “lập trình” là
A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông
tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy
tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời
trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
Câu 74: Công đoạn “kiểm thử phần mềm” là
A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông
tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính
“hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục
kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
