Font size
Worksheetsôn tập toán
Total questions: 72
Worksheet time: 37mins
4102=
42,1
4,02
4,20
4,2
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.
12,359
12,0359
12,00359
0,12359
Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:
3
103
1003
10003
Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?
201,300
201,30
2001,3
201,03
Phân số 10003704 viết thành số thập phân là:
3,74
37,04
37,4
3,704
16,7 x 10
16,7
10,6
0,027 x 100
2,7
0,27
2,07
89,9 : 100
89,9
8 990
899
0,899
0,009 : 0,1
0,09
0,0009
0,9
9
85,06 : 1000
0,08506
85,06
8,506
0,8506
12,5 x 100
0,125
1,25
125
0,45 : 0,01
4,5
45
450
0,045
760,8 x 0,01
7,608
76,8
76,08
760,8
830,1 x 0,001
0,08301
0,8301
8,301
0,831
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =....................
9200
920
92
0,092
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16 x 10 =....................
3,16
31,6
316
3160
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55,6 x 0,01 =....................
0,556
5,56
556
5560
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6 x 0,01 =....................
0,36
0,036
36
360
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65,02 x 0,1 =....................
6502
650,2
6,502
0,6502
Làm tròn số 26358 đến hàng trăm
Làm tròn số sau đến hàng nghìn: 453879
Tìm giá trị của chữ số 5 trong số: 165230699
50000
5000000
50
5
Câu 1: số 23 456 789 có chữ số 7 có giá trị là :
A.7
B.70
C.700
D. 7 000
Câu 9: số 11 100 được làm tròn đến hàng nghìn là
A. 11 000
B. 10 000
Câu 10: số 7258 được làm tròn đến hàng nghìn là
A. 7200
B. 7000
Câu 8: Số 8486 được làm tròn đến hàng trăm là
A. 8500
B. 8400
Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.
128 và 48
48 và 32
64 và 16
50 và 130
Tính tuổi của anh, tuổi của em ?
em : 5 tuổi, anh: 20 tuổi
em : 7 tuổi, anh: 18 tuổi
em : 10 tuổi, anh: 15 tuổi
em : 8 tuổi, anh: 17 tuổi
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng 47 chiều rộng.
Chiều dài: 26m; Chiều rộng: 18m
Chiều dài: 21m; Chiều rộng: 12m
Chiều dài: 35 m; Chiều rộng: 23m
Chiều dài: 28m; Chiều rộng: 16m
Tổng hai số là 100. Số bé bằng 32 số lớn. Tìm hai số đó
Số bé = 20, số lớn= 80
Số bé = 40, số lớn= 60
Số bé = 30, số lớn= 70
Số bé = 10, số lớn= 90
Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng 27 tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ?
Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?
Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó
Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
383cm2
385cm2
384cm2
394cm2
Hiệu của hai số là 60. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé.
40 và 160
30 và 120
20 và 80
60 và 240
Công thức tính thể tích hình lập phương?
V=a x a x a
V=a + a x a
V=(a x a x a) x 2
V=(a + a) x 2 x a
Thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 6 cm là:
A. 216cm3
B. 96cm3
C. 75cm3
D. 36cm3
Người ta làm một bể cá hình lập phương có độ dài cạnh là 3m. Hỏi bể cá đó có thể tích là bao nhiêu?
27m3
9m3
6m3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a) dm3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a) cm3
12,135 dm3= ................... cm3
0,12135
1213,5
12 135
12 135 000
34000dm3=……..m3
3,4
34
340
3400
14 dm3= .............l (lít)
14
140
1400
14000
2,76dm3=……cm3
0,276
27600
27,6
2760
4m38dm3=…………m3
4,008
4008
4,08
4800
3m3 500cm3 = ...... m3
3 500 m3
3,500 m3
3,0005 m3
3,005 m3
8m315dm3=……….dm3
8,015
81500
8015
0,8150
4dm3 56cm3 = …. cm3
456 dm3
4560 dm3
4,056 dm3
4056 dm3
3dm3 500cm3 = ...... dm3
3 500 dm3
3,5 dm3
3,0005 dm3
3,005 dm3
1 thế kỉ = ? năm
10
60
100
1000
75 phút = .......giờ....phút
1 giờ 5 phút
7 giờ 5 phút
1 giờ 15 phút
2 giờ 15 phút
10 giờ 72 phút = .... giờ ... phút
11 giờ 12 phút
12 giờ 12 phút
12 giờ 2 phút
11 giờ 2 phút
Điền vào chỗ chấm: 2,5 giờ = ............. phút
155 phút
145 phút
135 phút
150 phút
Điền vào chỗ chấm: 145 phút = ...... giờ ...... phút
2 giờ 25 phút
2 giờ 20 phút
1 giờ 85 phút
1 giờ 45 phút
Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:
40%
0,4%
0,6%
60%
Tìm 40% của 200
50
80
40
100
Một tổ sản xuất được 900 sản phẩm. Bác Minh làm được 16% tổng số sản phẩm của tổ đó. Hỏi bác Minh làm được bao nhiêu sản phẩm?
142 sản phẩm
144 sản phẩm
146 sản phẩm
148 sản phẩm
Một cửa hàng bán sách với giá 10000 đồng một quyển. Nay hạ giá 20% so với giá bán. Hỏi sau khi hạ giá cửa hàng bán quyển sách với giá bao nhiêu?
2000 đồng
5000 đồng
8000 đồng
50000
Tìm 32% của 300
96
196
62
64
Tính tỉ số % giữa 1,2 và 24
200%
20%
5%
0,5%
Công thức tính vận tốc là công thức nào ?
v = s x t
s = v x t
v = s : t
v = t : s
Muốn tính vận tốc ta lấy:
Quãng đường đi được nhân với thời gian đi
Quãng đường đi được trừ thời gian đi
Quãng đường đi được chia thời gian đi
Quãng đường đi được cộng với thời gian đi
Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:
25m/phút
6,25m/giây
275m/phút
375m/giây
Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:
360m/giây
6m/giây
216m/giây
36m/giây
2 giờ 45 phút = .......giờ
2,45
2,75
165
245
Một người đi xe đạp trong 2 giờ đi được 25km. Tính vận tốc của người đi xe đạp đó
12,5 km
12,5 km/ giờ
125 km
125 km/ giờ
s = 120km; t = 2,5 giờ; v = ?
48
48 km/giờ
40 km/giờ
45 km/giờ
s = 90km; t = 1 giờ 30 phút; v = ?
60 km/giờ
60 m/giây
65 km/giờ
65 m/giây
Quãng đường AB dài 210km. Ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ 45 phút. Tính vận tốc của ô tô.
120 km/giờ
100 km/giờ
110 km/giờ
130 km/giờ
Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng 13cm và chiều cao 9cm.
A. 279cm2
B. 558cm2
C. 792cm2
D. 2106cm2
Điền số thích hợp vào ô trống:
Hình hộp chữ nhật có chiều dài 23dm, chiều rộng 1,6m và chiều cao 11,5dm. Diện tích toàn phần của hình hộp đó là …….. dm2.
(a)
