Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT HK2 KHTN 8

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2.

b)

Fe2O3.

c)

H2SO4.

d)

CaCl2.

2.

Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

3.

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

a)

sodium sulfate.

b)

sodium sulfite.

c)

potassium sulfate.

d)

sodium sulfuric.

4.

Muối nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

KCl.

b)

BaCO3.

c)

CaCO3.

d)

AgCl.

5.

Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

6.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

a)

Acid tác dụng với base.

b)

Kim loại tác dụng với oxygen.

c)

Acid tác dụng với oxide base.

d)

Base tác dụng với oxide acid.

7.

Hợp chất nào sau đây không phải là muối?

a)

Calcium hydroxide.

b)

Sodium sulfite.

c)

Calcium sulfite.

d)

Sodium sulfate.

8.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, dung dịch chất nào không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HNO3.

b)

NaCl.

c)

NaOH.

d)

KOH.

9.

Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + 2HCl → ZnCl2 + H2 Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

a)

Zn(OH)2.

b)

ZnO.

c)

Zn.

d)

ZnCO3.

10.

Công thức của copper(II) sulfate là

a)

CuS.

b)

CuSO4.

c)

CaSO4.

d)

CoSO4.

11.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng?

a)

Sodium.

b)

Potassium.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphorus.

12.

Đạm urea có thành phần chính là

a)

(NH4)2CO3.

b)

(NH2)2CO.

c)

NH4Cl.

d)

Ca(H2PO4)2.

13.

Một trong các nguyên tố hóa học cần cung cấp cho cây trồng với một lượng nhỏ (vi lượng) dưới dạng hợp chất là

a)

N.

b)

Zn.

c)

P.

d)

K.

14.

Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?

a)

Fe.

b)

K.

c)

N.

d)

P.

15.

Công thức hóa học của một trong các loại phân đạm là

a)

KOH.

b)

NaCl.

c)

MgCl2.

d)

NH4NO3.

16.

Phân bón nào sau đây thích hợp cho cây trồng trên đất chua?

a)

Super lân.

b)

Phân kali.

c)

Phân đạm.

d)

Phân lân nung chảy.

17.

Chất nào sau đây trong phân lân, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

CaCl2.

b)

K2CO3.

c)

Ca(H2PO4)2.

d)

CaSO4.

18.

Công thức hóa học của một trong các loại phân bón kép là

a)

K2SO3.

b)

(NH4)2SO4.

c)

KNO3.

d)

Ca3(PO4)2.

19.

Chất nào sau đây trong phân kali, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

CaCl2.

b)

Na2CO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

KCl.

20.

Phân bón nào sau đây có thành phần chính không tan trong nước?

a)

Phân lân nung chảy.

b)

Superphosphate kép.

c)

Phân đạm.

d)

Phân kali.

21.

Để thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây trồng, giúp cây trồng phát triển thân, rễ, lá, người ta bón phân nào sau đây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm.

c)

Super lân.

d)

Phân lân nung chảy.

22.

Phân bón nào sau đây giúp cho cây trồng tăng khả năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng, tăng sức chịu lạnh?

a)

Phân đạm.

b)

Phân lân nung chảy.

c)

Phân kali.

d)

Super lân.

23.

Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì

a)

nội năng của vật giảm.

b)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.

c)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

d)

thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

24.

Chọn phát biểu sai?

a)

Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.

b)

Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất.

c)

Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại.

d)

Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.

25.

Khi chuyển động nhiệt của phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không thay đổi?

a)

Nhiệt năng.

b)

Khối lượng.

c)

Động năng.

d)

Nhiệt độ.

26.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí?

a)

Chuyển động không hỗn độn.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

27.

Nhiệt năng của một vật là

a)

hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

28.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

29.

Tính chất nào sau đâu không phải là tính chất của nguyên tử, phân tử cấu tạo nên một vật?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các nguyên tử, phân tử luôn có khoảng cách nhất định.

c)

Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

d)

Vận tốc thay đổi thì nhiệt độ thay đổi.

30.

Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào một cốc nước lạnh. Trong hiện tượng này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt năng của miếng đồng tăng lên.

b)

Nhiệt năng của cốc nước tăng lên.

c)

Nhiệt năng của các vật thay đổi do thực hiện công.

d)

Nhiệt năng của miếng đồng thay đổi do có sự chuyển hóa.

31.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

32.

Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào dưới đây đúng?

a)

Nhôm, không khí, nước.

b)

Nhôm, nước, không khí.

c)

Không khí, nhôm, nước.

d)

Không khí, nước, nhôm.

33.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

a)

chỉ của chất khí.

b)

của chất khí và chất lỏng.

c)

chỉ của chất lỏng.

d)

của chất lỏng và chất rắn.

34.

Bức xạ nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt qua chất rắn.

b)

sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

d)

sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

35.

Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng là

a)

dẫn nhiệt.

b)

đối lưu.

c)

bức xạ nhiệt.

d)

Tất cả các hình thức trên.

36.

Sự dẫn nhiệt chỉ có thể xảy ra giữa hai vật rắn khi

a)

hai vật có nhiệt năng khác nhau.

b)

hai vật có nhiệt độ khác nhau, tiếp xúc nhau.

c)

hai vật có nhiệt độ khác nhau.

d)

hai vật có nhiệt năng khác nhau, tiếp xúc nhau.

37.

Hiện tượng có thể xảy ra cả ở trong chân không là

a)

nhiệt năng.

b)

dẫn nhiệt.

c)

đối lưu.

d)

bức xạ nhiệt.

38.

Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự dẫn nhiệt của không khí.

c)

Sự bức xạ nhiệt.

d)

Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.

39.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chất rắn và chất lỏng.

40.

Ảnh hưởng của hiệu ứng nhà kính đến tự nhiên là gì?

a)

Ảnh hưởng đến khí hậu.

b)

Gây hư hại cảnh quan thiên nhiên.

c)

Nguồn nước sinh hoạt bị ô nhiễm.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

41.

Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

b)

Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng.

c)

Con người và các sinh vật khác.

d)

Các sinh vật khác và ánh sáng.

42.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

43.

Môi trường bao gồm

a)

nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật.

b)

các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật.

c)

tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.

d)

các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm.

44.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi

a)

Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

b)

Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.

c)

Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

d)

Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.

45.

Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?

a)

Vô sinh.

b)

Hữu sinh.

c)

Vô cơ.

d)

Chất hữu cơ.

46.

Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

a)

Một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác

b)

Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác

c)

Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh

d)

Trong mối quan

47.

Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

a)

Nhân tố hữu sinh.

b)

Nhân tố vô sinh.

c)

Các bệnh truyền nhiễm.

d)

Nước, không khí, độ ẩm, thực vật ưa sáng.

48.

Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái nào?

a)

Vô sinh.

b)

Hữu sinh.

c)

Hữu sinh và vô sinh.

d)

Hữu cơ.

49.

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là gì?

a)

Giới hạn sinh thái.

b)

Tác động sinh thái

c)

Khả năng cơ thể.

d)

Sức bền của cơ thể.

50.

Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là

a)

đất, nước, trên mặt đất - không khí.

b)

đất, trên mặt đất- không khí.

c)

đất, nước và sinh vật.

d)

đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật.

51.

Phát biểu đúng về mật độ quần thể là

a)

Mật độ quần thể luôn cố định.

b)

Mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động thất thường của điều kiện sống như lụt lội, cháy rừng hoặc dịch bệnh.

c)

Mật độ quần thể không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể.

d)

Quần thể sinh vật không thể tự điều chỉnh về mức cân bằng.

52.

Quần thể là

a)

tập hợp những cá thể cùng loài, giống nhau về hình thái, cấu tạo; có thể giao phối tự do với nhau.

b)

tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bố.

c)

tập hợp những cá thể cùng loài, có mật độ, thành phần kiểu gen đặc trưng.

d)

tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong một ổ sinh thái, tại một thời điểm nhất định.

53.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Vào các tháng mùa mưa trong năm số lượng muỗi giảm đi.

b)

Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa.

c)

Số lượng cá thể trong quần thể biến động theo mùa, theo năm, phụ thuộc và nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường.

d)

Mật độ quần thể tăng mạnh khi nguồn thức ăn có trong quần thể dồi dào.

54.

Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa

a)

làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

b)

quyết định mức sinh sản của quần thể.

c)

không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.

d)

làm cho kích thước quần thể giảm sút.

55.

Cho các phát biểu sau: 1. Ngỗng và vịt có tỉ lệ đực/cái là 40/60. 2. Quần thể được đặc trưng bởi: tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và mật độ quần thể. 3. Số lượng cá thể trong quần thể không bị thay đổi trước các điều kiện của môi trường. 4. Nhóm tuổi trước sinh sản có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.

b)

Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.

c)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

d)

Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.

57.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở

a)

một khu vực nhất định.

b)

một khoảng không gian rộng lớn.

c)

một đơn vị diện tích.

d)

một đơn vị diện tích hay thể tích.

58.

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.

c)

Các con sói trong một khu rừng.

d)

Các con ong mật trong tổ.

59.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở

a)

một khu vực nhất định.

b)

một khoảng không gian rộng lớn.

c)

một đơn vị diện tích.

d)

một đơn vị diện tích hay thể tích.

60.

Khi sâu bọ phát triển mạnh, số lượng chim sâu cũng tăng theo. Khi số lượng chim sâu tăng quá nhiều, sâu bọ bị quần thể chim sâu tiêu diệt mạnh mẽ hơn nên số lượng sâu bọ lại giảm mạnh đi. Sự hạn chế số lượng sâu là hiện tượng

a)

cơ chế điều hòa mật độ.

b)

sự cân bằng sinh học.

c)

trạng thái cân bằng.

d)

khống chế sinh học.

61.

Quần xã sinh vật là

a)

tập hợp các sinh vật cùng loài.

b)

tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.

c)

tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.

d)

tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên.

62.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Làm cho quần xã không phát triển được.

c)

Làm mất cân bằng sinh thái.

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.

63.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?

a)

Khống chế sinh học.

b)

Cạnh tranh giữa các loài.

c)

Hỗ trợ giữa các loài.

d)

Hội sinh giữa các loài.

64.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu rừng.

b)

Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ tự nhiên.

c)

Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột đồng.

d)

Tập hợp những con cá sống trong một ao cá.

65.

Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là

a)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật.

b)

tập hợp nhiều cá thể sinh vật.

c)

gồm các sinh vật trong cùng một loài.

d)

gồm các sinh vật khác loài.

66.

Trong quần xã ao nuôi cá, người ta thường thả nhiều loài cá trong ao nhằm

a)

tận dụng diện tích ao hồ và tận dụng triệt để nguồn thức ăn trong ao.

b)

để dễ quan sát và tiện việc chăm sóc.

c)

để tránh sự cạnh tranh về thức ăn trong ao.

d)

để chúng cùng hỗ trợ nhau trong cuộc sống chung.

67.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về

a)

giới động vật.

b)

giới thực vật.

c)

giới nấm.

d)

giới nhân sơ (vi khuẩn).

68.

Năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ môi trường không khí.

b)

Từ nước.

c)

Từ chất dinh dưỡng trong đất.

d)

Từ năng lượng mặt trời.

69.

Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây.

a)

Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn.

b)

Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ.

c)

Chất hữu cơ do sinh vật sản xuất tổng hợp được là nguồn thức ăn cho các dạng sinh vật trong hệ sinh thái.

d)

Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải.

70.

Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành một thể thống nhất được gọi là

a)

tập hợp quần xã.

b)

hệ quần thể.

c)

hệ sinh thái.

d)

sinh cảnh.

71.

Các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái đều bắt đầu từ

a)

sinh vật sản xuất.

b)

sinh vật tiêu thụ.

c)

sinh vật phân giải.

d)

con người.

72.

Sinh vật nào sau đây luôn luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt.

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ.

c)

Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm.

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm.

73.

Ví dụ nào sau đây có thể minh họa cho một hệ sinh thái?

a)

Một hồ với rong, tảo, động vật, vi khuẩn,... cùng mọi vật chất và yếu tố khí hậu liên quan.

b)

Một khu rừng có thảm cỏ, cây, sâu bọ, chim chóc và thú, nấm, vi sinh vật,... ở đó.

c)

Một cái hồ nhưng không tính các sinh vật, chỉ kể các nhân tố vô cơ (nước, khoáng, khí, nhiệt độ,...).

d)

Sinh vật và môi trường sống, miễn là chúng tạo thành một thể thống nhất.

74.

Nhận định nào sau đây sai về hệ sinh thái?

a)

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh chỉ có các thành phần gồm sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất.

b)

Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.

c)

Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt là ba nhóm hệ sinh thái chính.

d)

Hoang mạc là một hệ sinh thái trên cạn.

75.

Lưới thức ăn gồm

a)

một chuỗi thức ăn.

b)

nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

c)

các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.

d)

ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên.

76.

Hệ sinh thái cạn có độ đa dạng cao nhất là

a)

savan.

b)

taiga.

c)

rừng nhiệt đới.

d)

rừng ngập mặn.

77.

Nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng cho nhiều loài sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Đất.

c)

Nước.

d)

Con người.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

79.

Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là..........của nhiều loài sinh vật.

a)

thành phần.

b)

điều kiện sống.

c)

môi trường sống.

d)

thức ăn.

80.

inh vật, là..........của nhiều loài sinh vật.

a)

thành phần.

b)

điều kiện sống.

c)

môi trường sống.

d)

thức ăn.

81.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

độ ẩm.

b)

nơi sống.

c)

thức ăn.

d)

nhiệt độ.

82.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới nóng?

a)

Xavan.

b)

Rừng xích đạo.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm.

83.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?

a)

Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển.

c)

Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của sinh vật.

d)

Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc, dày khoảng vài chục mét.

84.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm

a)

phần thấp của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

b)

phần thấp tầng đối lưu, toàn bộ thuỷ quyển và thổ nhưỡng quyển.

c)

phần trên tầng đối lưu, phần dưới của tầng bình lưu và toàn bộ thuỷ quyển.

d)

phần thấp tầng đối lưu, phần trên tầng bình lưu, đại dương và đất liền.

85.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?

a)

Đài nguyên.

b)

Bán hoang mạc.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng hỗn hợp.

86.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Ánh sáng.

c)

Độ ẩm.

d)

Nước.

87.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà?

a)

Rừng xích đạo.

b)

Xavan.

c)

Rừng nhiệt đới ẩm.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm.

88.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quân xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Làm cho quân xã không phát triển được.

c)

Làm mắt cân bằng sinh thái.

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.

89.

Số lượng cá thể trong quần xã thay đổi theo những điều kiện của ngoại cảnh. Tuy nhiên, số lượng cá thể luôn luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này được gọi là gì ?

a)

Sự bất biến của quần xã.

b)

Sự phát triển của quần xã.

c)

Sự giảm sút của quần xã.

d)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã.

90.

Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau: - Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha - Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

b)

Dạng phát triển.

c)

Dạng giảm sút.

d)

Dạng ổn định.

91.

Tháp dân số thể hiện:

a)

Đặc trưng dân số của mỗi nước.

b)

Thành phần dân số của mỗi nước.

c)

Nhóm tuổi dân số của mỗi nước.

d)

Tỉ lệ nam/nữ của mỗi nước.

92.

Hiện tượng tăng dân số cơ học là do:

a)

Tỉ lệ sinh cao hơn nhiều so với tỉ lệ tử vong

b)

Tỉ lệ sinh và tỉ lệt tử vong bằng nhau

c)

Số người nhập cư nhiều hơn lượng người xuất cư

d)

Lượng người xuất cư nhiều hơn lượng người nhập cư

93.

Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

a)

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, ...

b)

Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

c)

Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.

d)

Khi nguồn thức

94.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?

a)

A. Cây xanh và động vật ăn thịt.

b)

B. Cây xanh và sinh vật tiêu thụ.

c)

C. Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm.

d)

D. Cây xanh, vi khuẩn và nấm.

95.

Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là

a)

A. Động vật mất nơi cư trú

b)

B. Môi trường bị ô nhiễm

c)

C. Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng, mất cân bằng sinh thái

d)

D. Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng

96.

Để góp phần bảo vệ thiên nhiên con người cần

a)

A. chặt phá rừng bừa bãi.

b)

B. xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia.

c)

C. săn bắn động vật hoang dã.

d)

D. xả rác bừa bãi.

97.

Nhận định nào sau đây sai về tài nguyên nước?

a)

A. Tài nguyên nước nếu không được sử dụng hợp lí sẽ bị ô nhiễm và cạn kiệt.

b)

B. Tài nguyên nước thuộc dạng tài nguyên tái sinh nên sẽ không bị cạn kiệt.

c)

C. Tài nguyên nước tái sinh theo chu trình nước.

d)

D. Trồng rừng có tác dụng bảo vệ nguồn tài nguyên nước

98.

Biện pháp giúp bảo vệ hệ sinh thái biển là gì?

a)

Có kế hoạch khai thác tài nguyên biển ở mức độ vừa phải.

b)

Bảo vệ và nuôi trồng các loài sinh vật biển quý hiếm.

c)

Chống ô nhiễm môi trường biển.

d)

Tất cả các biện pháp trên.

99.

Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là

a)

tài nguyên sinh vật.

b)

tài nguyên tái sinh.

c)

tài nguyên không tái sinh.

d)

tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

100.

NaCl có tên là sodium chlorine

(a)  

101.

Bón phân càng nhiều càng tốt cho cây trồng

(a)  

102.

Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng

ion kim loại hoặc ion ammonia

(a)  

103.

Trong hợp chất muối sẽ có kim loại hoặc amonium và

(a)  

104.

Base + acid sẽ tạo thành nước và ...

(a)  

105.

Có mấy cách hoá học để base tạo thành muối?

(a)  

106.

Nội năng là tổng thế năng và động năng phân tử

(a)  

107.

Nhiệt năng là tổng thế năng và động năng phân tử

(a)  

108.

Dụng cụ đo nhiệt năng có tên là

(a)  

109.

Tôn dẫn nhiệt như thế nào so với đất?

(a)  

110.

Vọoc Cát Bà sống chủ yếu ở đảo Bạch Long Vỹ

(a)  

111.

Ở Đắk Lắk có khu bảo tồn Vườn quốc gia Yok Đôn, Ea Sô

(a)  

112.

Có thể coi Hồ Tân An là một

(a)