wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 02

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Rễ cây hấp thụ nước và muối vô cơ hòa tan nhờ bộ phận nào của rễ:

a)

Miền sinh trưởng

b)

Miền lông hút

c)

Miền hóa bần

d)

Rễ chín

2.

Cây có rễ củ là:

a)

Cỏ mần trầu

b)

Cây đa

c)

Cây bách bộ

d)

Cây lúa

3.

Loại rễ phát triển mạnh và mang nhiều chất dự trữ như tinh bột là:

a)

Rễ trụ

b)

Rễ củ

c)

Rễ chùm

d)

Rễ phụ

4.

Loại rễ đâm sâu vào mô mềm và bó mạch của cây chủ, hấp thụ chất hữu cơ có sẵn của cây chủ:

a)

Rễ trụ

b)

Rễ biểu sinh

c)

Rễ bám

d)

Rễ ký sinh

5.

Loại rễ được sinh ra từ thân, sau khi chạm đất sẽ to dần lên như những cái cột nâng đỡ cây:

a)

Rễ củ

b)

Rễ phụ

c)

Rễ biểu sinh

d)

Rễ bám

6.

Họ thực vật nào sau đây có rễ chùm:

a)

Họ trúc đào

b)

Họ cam

c)

Họ lúa

d)

Họ táo ta

7.

Cây nào sau đây có rễ phụ:

a)

Cây trầu không

b)

Cây đa

c)

Cây phong lan

d)

Cây tầm gửi

8.

Cây nào sau đây có rễ ký sinh:

a)

Cây lúa

b)

Cây trầu không

c)

Cây đa

d)

Cây tơ hồng

9.

Cây nào sau đây có rễ trụ:

a)

Cỏ mần trầu

b)

Cây lúa

c)

Cây đậu tương

d)

Cây ngô

10.

Cây nào sau đây có rễ củ:

a)

Cây mạch môn, thiên môn

b)

Cây mạch môn, su hào

c)

Cây su hào, lá lốt

d)

Cây ngô, khoai tây

11.

Cây nào sau đây có rễ hô hấp:

a)

Cây tầm gửi

b)

Cây bụt mọc

c)

Cây lúa

d)

Cây cà rốt

12.

Mô nào sau đây gồm các tế bào chết:

a)

Bần

b)

Mô phân sinh

c)

Mô mềm

d)

Mô dày

13.

Rễ cây ngô thuộc loại rễ gì:

a)

Rễ chùm

b)

Rễ trụ

c)

Rễ phụ

d)

Rễ bám

14.

Su hào thuộc loại thân nào:

a)

Thân rễ

b)

Thân củ

c)

Thân bò

d)

Thân hành

15.

Cây gừng có thân thuộc loại thân nào:

a)

Thân hành

b)

Thân bò

c)

Thân rễ

d)

Thân củ

16.

Thân rất ngắn, mặt dưới mang rễ, xung quanh mang nhiều lá biến đổi thành vảy mọng nước, chứa nhiều chất dự trữ là:

a)

Thân hành

b)

Thân bò

c)

Thân rễ

d)

Thân củ

17.

Thân phồng to lên vì trong chứa nhiều chất dự trữ là:

a)

Thân bò

b)

Thân rễ

c)

Thân hành

d)

Thân củ

18.

Cây thiên niên kiện có thân thuộc loại thân:

a)

Thân leo

b)

Thân rễ

c)

Thân bò

d)

Thân củ

19.

Cây dâu tây thuộc loại thân:

a)

Thân leo

b)

Thân rễ

c)

Thân củ

d)

Thân bò

20.

Loại nào dưới đây KHÔNG thuộc mô nâng đỡ:

a)

Mô cứng

b)

Mô dày phiến

c)

Mạch gỗ

d)

Mô dày góc

21.

Cây Mồng tơi có thân thuộc loại thân:

a)

Thân tự quấn

b)

Thân leo bằng tua quấn

c)

Thân leo nhờ rễ bám

d)

Thân leo bằng các móc

22.

Cây có thân leo bằng tua quấn:

a)

Bí ngô

b)

Mơ lông

c)

Mồng tơi

d)

Câu đằng

23.

Cây nào sau đây có thân leo bằng rễ bám:

a)

Mơ lông

b)

Trầu không

c)

Rau má

d)

Tơ hồng

24.

Cây nào dưới đây có thân leo bằng các móc:

a)

Trầu không

b)

Lạc tiên

c)

Bí ngô

d)

Câu đằng

25.

Cây nào sau đây lá và quả giúp ngủ ngon:

a)

Lạc tiên

b)

Tầm gửi

c)

Mồng tơi

d)

Câu đằng

26.

Một trong ba phần chính của lá cây là:

a)

Bẹ lá

b)

Lưỡi nhỏ

c)

Lá kèm

d)

Bẹ chìa

27.

Bẹ chìa là:

a)

Màng mỏng ôm lấy thân mọc ở gốc của cuống lá

b)

Bộ phận nhỏ mỏng mọc ở chỗ phiến lá nối với bẹ lá

c)

Màng mỏng ôm lấy thân phía trên chỗ cuống lá đính vào thân

d)

Bộ phận nhỏ mỏng mọc ở gốc cuống lá

28.

Lưỡi nhỏ là:

a)

Phần rộng ôm lấy thân của cuống lá

b)

Bộ phận nhỏ mỏng mọc ở chỗ phiến lá nối với bẹ lá

c)

Màng mỏng ôm lấy thân phía trên mấu

d)

Bộ phận nhỏ mỏng mọc ở gốc cuống lá

29.

Lá kèm là:

a)

Phần rộng ôm lấy thân của cuống lá

b)

Bộ phận nhỏ mỏng mọc ở chỗ phiến lá nối với bẹ lá

c)

Màng mỏng ôm lấy thân phía trên mấu

d)

Bộ phận nhỏ mỏng mọc ở gốc cuống lá

30.

Thân leo bằng tua quấn là loại thân:

a)

Muốn mọc lên cao nhờ rễ bám

b)

Thân tự quấn vào giàn

c)

Có tua quấn do cành hoặc lá biến đổi

d)

Thân có rễ mút

31.

Các lá xếp theo cặp lá ở trên vuông góc với cặp lá ở dưới:

a)

So le

b)

Đối chéo chữ thập

c)

Vòng

d)

Hình cung

32.

Ở mỗi đốt xuất hiện nhiều hơn hai lá là cách sắp xếp:

a)

So le

b)

Đối

c)

Vòng

d)

Hình mạng

33.

Đâu là một kiểu lá:

a)

Kép hình lông chim

b)

Hình lọng

c)

Hình mạng

d)

Hình cung

34.

Bẹ chìa là đặc trưng của:

a)

Họ hoa hồng

b)

Họ lúa

c)

Họ bông

d)

Họ rau răm

35.

Tràng hoa cẩm chướng thuộc kiểu tràng hoa:

a)

Cánh phân và không đều

b)

Cánh hợp và đều

c)

Cánh phân và đều

d)

Cánh hợp và không đều

36.

Ở lá cây họ Gừng thường có phần phụ nào:

a)

Bẹ lá

b)

Lá kèm

c)

Lưỡi nhỏ

d)

Bẹ chìa

37.

Lá kèm gặp ở:

a)

Họ hoa hồng

b)

Họ rau răm

c)

Họ gừng

d)

Họ lúa

38.

Lá cây Gai cod gân lá hình

a)

Hình chân vịt

b)

Hình lông chim

c)

Hình cung

d)

Hình mạng

39.

Gân lá hình lông chim gặp ở lá nào:

a)

Lá trúc đào

b)

Lá bạch quả

c)

Lá sen

d)

Lá đu đủ

40.

Lá có một gân là đặc điểm của cây

a)

Sa mu

b)

Bạch quả

c)

Ngô

d)

Lúa

41.

Vết khía ở lá xẻ có đặc điểm:

a)

Không sâu tới 1/4 phiến lá

b)

Sâu tới 1/4 phiến lá

c)

Sâu quá 1/4 phiến lá

d)

Vào sát tận gân lá

42.

Để giảm bớt sự thoát hơi nước, lá biến đổi thành:

a)

Tua quấn

b)

Gai

c)

Lá bắc

d)

Lá đài

43.

Đâu là cách sắp xếp lá trên cành:

a)

Đối

b)

Hình chân vịt

c)

Hình lông chim

d)

Hình mạng

44.

Đâu là một kiểu lá:

a)

Hình lọng

b)

Hình chân vịt

c)

Hình cung

d)

Kép hình chân vịt

45.

Lá có cuống phân nhánh ở những điểm khác nhau, mỗi nhánh mang một lá chét thuộc kiểu lá:

a)

Hình lọng

b)

Hình chân vịt

c)

Hình lông chim

d)

Kép hình lông chim

46.

Một trong ba phần phụ của lá cây là:

a)

Lá kèm

b)

Bẹ lá

c)

Cuống lá

d)

Phiến lá

47.

Lưỡi nhỏ gặp ở:

a)

Họ lúa

b)

Họ bông

c)

Họ hoa hồng

d)

Họ cà phê

48.

Lá cây lớp ngọc lan có đặc điểm:

a)

Hai mặt trên và dưới đều có lỗ khí

b)

Lỗ khí chỉ có ở mặt trên

c)

Lỗ khí chỉ có ở mặt dưới

d)

Mặt trên không có biểu bì

49.

Lá cây lớp hành có đặc điểm

a)

Hai mặt trên và dưới đều có lỗ khí

b)

Lỗ khí chỉ có ở mặt trên

c)

Lỗ khí chỉ có ở mặt dưới

d)

Mặt trên không có biểu bì

50.

Cơ quan thực vật nào sau đây có cấu tạo chủ yếu là mô mềm đồng hóa?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

51.

Đâu là phần chính của hoa:

a)

Cuống hoa

b)

Bao hoa

c)

Đế hoa

d)

Lá bắc

52.

Vết khía ở lá chia có dạng đặc điểm

a)

Không sâu tới 1/4 phiến lá

b)

Sâu tới 1/4 phiến lá

c)

Sâu quá 1/4 phiến lá

d)

Vào sát tận gân lá

53.

Lá cây phượng vĩ thuộc kiểu lá gì:

a)

Lá kép hình chân vịt

b)

Lá kép một lần lông chim

c)

Lá kép 2 lần lông chim

d)

Lá kép 3 lần lông chim

54.

Lá cây ngũ gia bì chân chim thuộc kiểu lá gì:

a)

Lá kép hình chân vịt 1 lần

b)

Lá kép một lần lông chim

c)

Lá kép hai lần lông chim

d)

Lá kép hình chân vịt 2 lần

55.

Lá cây nhãn thuộc kiểu lá gì:

a)

Lá đơn

b)

Lá kép một lần lông chim

c)

Lá kép hai lần lông chim

d)

Lá kép ba lần lông chim

56.

Lá mọc đối chéo chữ thập là đặc trưng của họ:

a)

Trúc đào

b)

Bạc hà

c)

Hoa hồng

d)

Rau răm

57.

Ở lá cây lớp hành do không có mô dày nên vai trò nâng đỡ được đảm nhận bởi:

a)

Bó libe - gỗ

b)

Mô cứng

c)

Mô giậu

d)

Lớp vỏ đặc biệt

58.

Đài cungf lowns là loại đài hoa:

a)

Dính liền với cánh hoa

b)

Đài tồn tại cùng phát triển với quả

c)

Các lá đài dính liền nhau

d)

Đài cùng phát triển với hoa

59.

Đâu là loại tràng hoa kiểu cánh hợp không đều

a)

Tràng hình môi

b)

Tràng hình đinh

c)

Tràng hình chữ thập

d)

Tràng hình cẩm chướng

60.

Đâu là loại tràng hoa kiểu cánh phân không đều:

a)

Tràng hình bướm

b)

Tràng hình chữ thập

c)

Tràng hình hoa hồng

d)

Tràng hình bánh xe

61.

Đâu là loại tràng hoa kiểu cánh hợp đều:

a)

Tràng hình mặt nạ

b)

Tràng hình chữ thập

c)

Tràng hình hoa hồng

d)

Tràng hình bánh xe

62.

Tràng hình chữ thập thuộc kiểu tràng hoa:

a)

Cánh phân và không đều

b)

Cánh hợp và đều

c)

Cánh phân và đều

d)

Cánh hợp và không đều

63.

Tràng hoa hình mặt nạ thuộc kiểu tràng hoa:

a)

Cánh phân và không đều

b)

Cánh hợp và đều

c)

Cánh phân và đều

d)

Cánh hợp và không đều

64.

Tràng hình nhạc thuộc kiểu tràng hoa:

a)

Cánh phân và không đều

b)

Cánh hợp và đều

c)

Cánh phân và đều

d)

Cánh hợp và không đều

65.

Tràng hoa lan thuộc kiểu tràng hoa:

a)

Cánh phân và không dều

b)

Cánh hợp và đều

c)

Cánh phân vaf đều

d)

Cánh hợp và không đều

66.

Hoa của cây họ Cải có tràng hoa thuộc kiểu:

a)

Hình hoa cẩm chướng

b)

Hình môi

c)

Hình chữ thập

d)

Hình lưỡi nhỏ

67.

Hoa của cây họ Đậu có tràng hoa thuộc kiểu:

a)

Hình bướm

b)

Hình hoa lan

c)

Hình mặt nạ

d)

Hình lưỡi nhỏ

68.

Hoa của cây họ Cúc có tràng hoa thuộc kiểu:

a)

Hình chữ thập

b)

Hình môi

c)

Hình mặt nạ

d)

Hình lưỡi nhỏ

69.

Hoa của cây họ Bạc hà có tràng hoa thuộc kiểu:

a)

Hình môi

b)

Hình chữ thập

c)

Hình bánh xe

d)

Hình mặt nạ

70.

Đâu là một kiểu sắp xếp hoa trên cành:

a)

Hình lông chim

b)

Hình chân vịt

c)

Chùm

d)

Hình tỏa tròn

71.

Cây khoai tây có thân thuộc loại thân:

a)

Thân rễ

b)

Thân hành

c)

Thân củ

d)

Thân bò

72.

Bộ phận nào sau đây KHÔNG thuộc các phần của thân:

a)

Chồi ngọn

b)

Cành

c)

Bạch gốc

d)

Tiểu đài

73.

Chữ viết tắt K trong hoa thức có nghĩa là:

a)

Đài hình cánh hoa

b)

Vòng nhị

c)

Vòng tràng hoa

d)

Vòng đài hoa

74.

Chữ viết tắt G trong hoa thức có nghĩa là:

a)

Vòng đài hoa

b)

Vòng nhụy

c)

Vòng nhị

d)

Vòng tràng hoa

75.

Loại nào sau đây là kiểu cụm hoa bông

a)

Xim 1 ngả

b)

Buồng

c)

Tán

d)

Đầu

76.

Ở một số loài như Bán hạ, Hồng môn, Lan ý,......... lá bắc thường biến đổi thành:

a)

Mo bao lấy cụm hoa

b)

Lá bắc nhỏ

c)

Cụm hoa giả bao phía ngoài

d)

Trục chính của hoa

77.

Cuống hoa mọc ra từ nách (kẽ) của:

a)

Lá đài

b)

Bầu

c)

Lá bắc

d)

Đế hoa

78.

Bộ phận nào KHÔNG PHẢI là phần chính của hoa:

a)

Bộ nhị

b)

Bộ nhụy

c)

Tràng hoa

d)

Đế hoa

79.

Khi vẽ hoa đồ bộ nhị được vẽ:

a)

Hình lưỡi liềm có sống lưng nhọn

b)

Một vòng tròn nhỏ tô đen ở phía trên

c)

Mặt cắt ngang của bầu

d)

Hình chữ B, mặt lõm quay vào trong nếu bao phấn hướng trong, quay ra ngoài nếu bao phấn hướng ngoài

80.

Trong trường hợp nào thì dùng P là kí hiệu thay cho C và K khi viết hoa thức

a)

Khi các lá đài liền

b)

Khi các nhị hoa có chỉ nhị hàn liền thành 1 bó

c)

Khi tràng hoa hàn liền

d)

Khi đài hoa và tràng hoa không phân biệt

81.

Cụm hoa chùm có trục cụm hoa không phân nhánh, trên đó mang hiều hoa

a)

Có cuống

b)

Không có cuống

c)

Đơn tính

d)

Mọc ra từ đầu cành

82.

Bộ nhụy của hoa bao gồm:

a)

Bao hoa, chỉ nhị, vòi nhụy

b)

Chỉ nhị, bao phấn, hạt phấn

c)

Bầu, vòi nhụy, núm nhụy

d)

Bầu, chỉ nhị, đầu nhụy

83.

Bộ nhị của hoa bao gồm:

a)

Chỉ nhị, bao phấn, trung đới

b)

Bao phấn, hạt phấn, trung đới

c)

Chỉ nhị, bao phấn, hạt phấn

d)

Bầu, chỉ nhị, đầu nhụy

84.

Các phần chính của hoa gồm:

a)

Hạt phấn, bầu

b)

Cuống hoa, bao phấn, bầu

c)

Bao hoa, bộ nhị, bộ nhụy

d)

Lá bắc, bộ nhị, bộ nhụy

85.

Ống tràng hình trụ và kết thúc bởi các răng nông thì gọi là:

a)

Tràng hình ống

b)

Tràng hình phễu

c)

Tràng hình nhạc

d)

Tràng hình đinh

86.

Ống tràng dài, nhỏ, thẳng góc với phiến thì gọi là:

a)

Tràng hình ống

b)

Tràng hình phễu

c)

Tràng hình nhạc

d)

Tràng hình đinh

87.

Tràng hoa chia làm 2 môi, một môi 2, một môi 3 cánh thì gọi là:

a)

Tràng hình ống

b)

Tràng hình môi

c)

Tràng hình phễu

d)

Tràng hình nhạc

88.

Tràng hoa chia làm 2 môi, môi dưới móc lồi vào trong họng làm cho họng bị khép kín lại thì gọi là:

a)

Tràng hình ống

b)

Tràng hình phễu

c)

Tràng hình mặt nạ

d)

Tràng hình nhạc

89.

Cụm hoa đầu là kiểu cụm hoa:

a)

Trục cụm hoa rút ngắn lại trên đó mang các hoa không có cuống

b)

Trục cụm hoa rút ngắn lại trên đó mang các hoa có cuống tỏa ra từ 1 điểm

c)

Trục cụm hoa rút ngắn lại, phồng lên, trên đó mang nhiều hoa không cuống

d)

Các hoa có cuống dài ngắn nhưng đưa hoa lên cùng 1 mặt phẳng

90.

Chữ viết tắt A trong hoa thức có nghĩa là:

a)

Đài hình cánh hoa

b)

Lá noãn

c)

Vòng tràng hoa

d)

Vòng nhị

91.

Tràng hình chuông thuộc kiểu tràng hoa:

a)

Cánh phân và không đều

b)

Cánh hợp và đều

c)

Cánh phân và đều

d)

Cánh hợp và không đều

92.

Chữ viết tắc C trong hoa thức có nghĩa là:

a)

Vòng lá bắc

b)

Vòng cánh hoa

c)

Vòng đài hoa

d)

Vòng đài phụ

93.

Hoa đực và hoa cái mọc trên cùng một cây thì gọi là:

a)

Hoa lưỡng tính

b)

Hoa lưỡng tính cùng gốc

c)

Hoa đơn tính

d)

Hoa đơn tính cùng gốc

94.

Bộ nhị 4 trội là:

a)

Hoa có 2 nhị dài

b)

Hoa có 2 vòng nhị dài

c)

Hoa có 4 nhị, 2 nhị dài và 2 nhị ngắn

d)

Hoa có 6 nhị, 4 nhị dài và 2 nhị ngắn

95.

Đế hoa mang các bộ phận:

a)

Lá bắc, cuống hoa, hoa

b)

Bao hoa, bộ nhị, bộ nhụy

c)

Lá bắc, bao hoa, cuống hoa

d)

Bao phấn, hạt phấn

96.

Lá bắc to, thường có màu và bao bọc cả cụm hoa được gọi là:

a)

Buồng

b)

Bông mo

c)

Bông

d)

Mo

97.

Đâu là tràng hoa kiểu cánh phân đều

a)

Tràng hình môi

b)

Tràng hình hoa hồng

c)

Tràng hình hoa lan

98.

Cây nào sau đây có cụm hoa buồng:

a)

Sen

b)

Cau

c)

Mã đề

d)

Bưởi

99.

Cây nào dưới đây có cụm hoa tán đơn:

a)

Hồng

b)

Huệ

c)

Mùi

d)

Bưởi

100.

Cây nào dưới đây có cụm hoa đầu:

a)

Hồng

b)

La dơn

c)

Cúc

d)

Mã đề

101.

Hoa nào dưới đây có đài tràng không phân biệt:

a)

Huệ ta

b)

Hồng

c)

Trứng cá

d)

Bưởi

102.

Cây nào dưới đây có cụm hoa xim một ngả hình đinh ốc:

a)

Hồng

b)

La dơn

c)

Cúc

d)

Huệ ta

103.

Cây nào dưới đây có cụm hoa chùm:

a)

Hồng

b)

La dơn

c)

Cúc

d)

Huệ ta

104.

Hoa có cụm hoa bông mo:

a)

Lan ý

b)

Bán hạ

c)

La dơn

d)

Cúc

105.

Cụm hoa có sự hình thành các chồi bên không cùng một hướng làm cụm hoa có hình chữ Z là cụm hoa:

a)

Xim nhiều ngả

b)

Xim co

c)

Xim một ngả hình đinh ốc

d)

Xim một ngả hình bọ cạp

106.

Cụm hoa có sự hình thành các chồi bên cùng một phía làm cụm hoa uốn cong lại là cụm hoa:

a)

Xim nhiều ngả

b)

Xim co

c)

Xim một ngả hình đinh ốc

d)

Xim một ngả hình bọ cạp

107.

Đâu là cụm hoa đơn vô hạn:

a)

Xim một ngả

b)

Xim hai ngả

c)

Xim co

d)

Chùm

108.

Quả nào dưới đây thuộc loại quả hạch:

a)

Quả đậu đũa

b)

Quả cam

c)

Quả mận

d)

Quả bí đỏ

109.

Quả chuối thuộc loại quả nào sau đây:

a)

Quả tụ

b)

quả đơn tính sinh

c)

quả kép

d)

quả thịt

110.

Quả nào sau đây thuộc loại quả khô khi chín tự mở:

a)

quả đậu đũa

b)

quả cam

c)

quả mận

d)

quả bí đỏ

111.

quả nào sau đây thuộc loại quả khô khi chín không tự mở:

a)

quả đậu đũa

b)

quả nang

c)

quả mận

d)

quả thóc

112.

quả dứa thuộc loại quả nào sau đây:

a)

quả tụ

b)

quả đơn tính sinh

c)

quả kép

d)

quả thịt

113.

quả đại hồi thuộc loại quả nào sau đây:

a)

quả tụ

b)

quả đơn tính sinh

c)

quả kép

d)

quả thịt

114.

quả nhãn thuộc loại quả nào sau đây:

a)

quả tụ

b)

quả đơn tính sinh

c)

quả kép

d)

quả có áo hạt

115.

Loại nào sau đây KHÔNG PHẢI là quả kép:

a)

quả loại dâu tằm

b)

quả loại dứa

c)

quả loại sung

d)

quả sơn tra

116.

Quả sung thuộc loại qura nào sau đây

a)

quả tụ

b)

quả đơn tính sinh

c)

quả kép

d)

quả có áo hạt

117.

quả nào sau đây thuộc loại quả hạch:

a)

quả cà chua

b)

quả chanh

c)

quả táo

d)

quả cam

118.

quả khô tự mở khi chín:

a)

quả thóc

b)

quả đậu

c)

quả sen

d)

quả cam

119.

quả cây thuốc phiện là:

a)

quả hạch

b)

quả nang

c)

quả hộp

d)

quả mọng

120.

quả dâu tằm là:

a)

quả đơn

b)

quả kép

c)

quả tụ

d)

quả đơn tính sinh

121.

Vỏ quả giữa được tạo nên từ:

a)

Biểu bì ngoài của vỏ bầu

b)

Lớp mô mềm của vỏ bầu

c)

Biểu bì trong của vỏ bầu

d)

Lá đài còn lại cùng với quả

122.

Tép quả của các loại thuộc chi Citrus (bưởi, cam, chanh) là:

a)

Vỏ quả ngoài

b)

Vỏ quả giữa

c)

Vỏ quả trong

d)

Hạch

123.

Quả loại cải khi chín nứt bằng:

a)

2 kẽ nứt tạo thành 2 mảnh vỏ

b)

4 kẽ nứt tạo thành 2 mảnh vỏ

c)

4 kẽ nứt

d)

1 kẽ nứt tạo thành 2 mảnh vỏ

124.

Quả hạch khác quả mọng ở:

a)

Lớp vỏ quả trong

b)

Lớp vỏ quả ngoài

c)

Lớp vỏ quả giữa

d)

Cả 3 lớp vỏ

125.

Quả hạch là:

a)

Quả có vỏ quả trong dày và cứng

b)

Quả có 2 lớp vỏ cứng

c)

Quả có 3 lớp vỏ cứng

d)

Quả có vỏ quả trong tạo thành hạch đựng hạt ở ttrong