wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK II VL11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.

Điện tích của một electron có giá trị bằng

a)

1,6.10-19C.

b)

-1,6.10-19C.

c)

3,2.10-19C.

d)

-3,2.10-19C.

3.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1,q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k=9.109(Nm2/C2) là hằng số tương tác tĩnh điện.

a)

b)

c)

d)

4.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

5.

Một hạt electron được thả không vận tốc đầu vào một điện trường đều. Bỏ qua trọng lực và các lực cản khác. Chuyển động của electron là

a)

dọc theo đường sức điện và cùng chiều đường sức điện.

b)

dọc theo đường sức điện và ngược chiều đường sức điện.

c)

có dạng đường parabol.

d)

có dạng đường hypebol.

6.

Một hạt bụi mang điện dương được thả không vận tốc đầu vào một điện trường đều. Bỏ qua trọng lực và các lực cản khác. Chuyển động của hạt bụi là

a)

dọc theo đường sức điện và cùng chiều đường sức điện.

b)

dọc theo đường sức điện và ngược chiều đường sức điện.

c)

có dạng đường parabol.

d)

có dạng đường hypebol.

7.

Trong quá trình chuyển động, electron chịu tác dụng của lực điện có độ lớn ....(1).... và hướng ...(2)... Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ dưới lên.

b)

(1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ trên xuống.

c)

(1) không đổi; (2) thẳng đứng từ dưới lên.

d)

(1) không đổi; (2) thẳng đứng từ trên xuống.

8.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

điện trường E.

c)

vị trí điểm M.

d)

cung đường dịch chuyển.

9.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường đều E được tính bằng công thức: A=qEd, trong đó d là

a)

quãng đường đi được của điện tích q.

b)

độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

độ dài đại số từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối trên một đường sức điện.

10.

Một điện tích chuyển động vuông góc với các đường sức điện. Công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A>0 nếu q>0.

b)

A>0 nếu q<0.

c)

A<0 nếu q>0.

d)

A=0.

11.

Tụ điện là hệ thống

a)

gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

12.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

cọ xát các bản tụ với nhau.

b)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

13.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

Máy khử rung tim.

b)

Khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

c)

Pin dự phòng.

d)

Tua bin nước.

14.

Đơn vị điện dung của tụ điện là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

vôn (V).

d)

oát (W).

15.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các

a)

proton.

b)

điện tích tự do.

c)

hạt mang điện.

d)

ion dương và âm.

16.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển

a)

của các electron.

b)

của các ion.

c)

của các ion âm.

d)

của các điện tích dương.

17.

Một vật dẫn có điện lượng ∆q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian ∆t thì cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức

a)

I=∆q.∆t.

b)

I=∆q/∆t.

c)

I=∆t/∆q.

d)

I=∆q+∆t .

18.

Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Lực kế.

b)

Công tơ điện.

c)

Nhiệt kế.

d)

Ampe kế.

19.

Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niutơn (N).

b)

Ampe (A).

c)

Jun (J).

d)

Oát (W).

20.

Quả cầu kim loại A tích điện dương, quả cầu kim loại B tích điện âm. Nối hai quả cầu bằng một dây đồng thì sẽ có

a)

dòng electron chuyển từ B qua A.

b)

dòng electron chuyển từ A qua B.

c)

dòng proton chuyển từ B qua A.

d)

dòng proton chuyển từ A qua B.

21.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

22.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm.

b)

mật độ electron dẫn tăng.

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng tăng.

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.

23.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip.

b)

thẳng.

c)

hyperbol.

d)

parabol.

24.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng.

25.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

vôn (V).

d)

oát (W).

26.

Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

27.

Điện trở của một dây dẫn không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây dẫn.

b)

hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

c)

vật liệu làm dây dẫn.

d)

tiết diện dây dẫn.

28.

Đơn vị đo của điện trở là

a)

1 Ω = 1 V.A.

b)

1 Ω = 1 V/A.

c)

1 Ω = 1 A/V.

d)

1 A = 1 Ω.V.

29.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Trong đó hiệu điện thế giữa hai điểm A và B được giữ không đổi và đèn sáng bình thường khi con chạy của biến trở ở vị trí như hình vẽ. Câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Độ sáng của đèn không thay đổi khi dịch chuyển con chạy C của biến trở.

b)

Đèn sáng mạnh lên khi con chạy C về đầu N.

c)

Đèn sáng yếu đi khi con chạy C về đầu M.

d)

Đèn sáng mạnh lên khi con chạy C về đầu M.

30.

Một dây dẫn có hệ số nhiệt điện trở là α, khi ở nhiệt độ t0 có điện trở R0. Khi ở nhiệt độ t thì điện trở của dây dẫn là

a)

R = R0[1 + α(t - t0)].

b)

R = R0[1 - α(t - t0)].

c)

R = R01+ α(t- t0)..

d)

R = R0.α(t - t0).

31.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện trong mạch chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

coulomb.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.

d)

điện trường.

32.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

coulomb.

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.

d)

điện trường.

33.

Một ắcquy có ghi thông số 12V-20Ah. Thông số này cho biết

a)

điện lượng cực đại của ắcquy là 7200C.

b)

điện trở trong của ắcquy là 0,16Ω.

c)

suất điện động của ắcquy là 12 V.

d)

năng lượng dự trữ của ắcquy là 12.106J.

34.

Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ tro

35.

Câu 35: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A).

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông(C).

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V).

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).

36.

Câu 36: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

b)

khả năng thực hiện công của nguồn điện.

c)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

d)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

37.

Câu 37: Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r. Cường độ dòng điện không đổi I qua nguồn trong thời gian t thì công của nguồn điện là

a)

A=Ert.

b)

A=EIt.

c)

A=EIt-rI2t.

d)

A=EIt+rI2t.

38.

Câu 38: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

Dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

Dùng để tạo ra các ion âm.

c)

Dùng để tạo ra các ion dương.

d)

Dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

39.

Câu 39: Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q.

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

40.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Mỗi nguồn điện có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

B. Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

c)

C. Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

d)

D. Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

41.

Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu mạch là U, cường độ dòng điện I chạy qua trong thời gian t thì năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

A. A=UI2t.

b)

B. A=U2It.

c)

C. A=UIt.

d)

D. A=UIt.

42.

Chọn đáp án sai về đơn vị của điện năng tiêu thụ.

a)

A. kWh.

b)

B. kJ.

c)

C. W.

d)

D. Wh.

43.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

A. kW.

b)

B. kV.

c)

C. kΩ.

d)

D. kWh.

44.

1 kWh bằng

a)

A. 1000 W.

b)

B. 3600000 J.

c)

C. 3600 J.

d)

D. 3,6 kJ.

45.

Trong đời sống người ta thường gọi 1 kWh là số điện trên thiết bị nào?

a)

A. ampe kế.

b)

B. điện kế.

c)

C. vôn kế.

d)

D. công tơ điện.

46.

Đơn vị đo của công suất là

a)

A. ôm (Ω).

b)

B. fara (F).

c)

C. vôn (V).

d)

D. oát (W).

47.

Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp thì nhiệt lượng toả ra trên các điện trở lần lượt là Q1 và Q2 thì

a)

b)

c)

d)

48.

Công suất điện cho biết

a)

A. năng lượng của dòng điện.

b)

B. khả năng thực hiện công của dòng điện.

c)

C. mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

d)

D. điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

49.

1 MW bằng

a)

A. 10000 W.

b)

B. 100 W.

c)

C. 100 kW.

d)

D. 1000000 W.

50.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Chọn biểu thức sai khi tính công suất toả nhiệt của mạch

a)

b)

c)

d)

v