wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý cuối kì lớp 8

Total questions: 68

Worksheet time: 14hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Khi các vật cách điện ... với nhau các electron có thể di chuyển từ vật này sang vật khác làm cho các vật này dẫn điện

(a)  

2.

Khi các vật cách điện cọ xát với nhau các ... có thể di chuyển từ vật này sang vật khác làm cho các vật này dẫn điện

(a)  

3.

Khi các vật cách điện cọ xát với nhau các electron có thể ... từ vật này sang vật khác làm cho các vật này dẫn điện

(a)  

4.

Các vật nhiễm điện ... đẩy nhau

(a)  

5.

Các vật nhiễm điện ... hút nhau

(a)  

6.

Các vật nhiễm điện cùng dấu ...

(a)  

7.

Các vật nhiễm điện trái dấu ...

(a)  

8.

Dòng điện là dòng chuyển dời

a)

có hướng của các hạt mang điện

b)

vô hướng của các hạt mang điện.

c)

có hướng của các hạt electron.

d)

vô hướng của các hạt electron.

9.

Vật dẫn điện là vật

a)

không cho dòng điện đi qua.

b)

cho dòng điện đi qua.

10.

Vật không dẫn điện là vật

a)

không cho dòng điện đi qua.

b)

cho dòng điện đi qua.

11.

Mạch điện được mô tả bằng

a)

sơ đồ mạch điện.

b)

sơ đồ mạch máu.

c)

sơ đồ ven.

12.

Trong các mạch điện thường có các thiết bị an toàn như

a)

cầu chì

b)

rơle

c)

cầu dao tự động

d)

dây điện

e)

đèn

13.

Nguồn điện cung cấp ... để tạo ra và duy trì dòng điện.

a)

năng lượng

b)

điện

c)

electron

d)

proton

14.

Dòng điện chạy qua các thiết bị điện có thể gây ra

a)

tác dụng phát sáng

b)

tác dụng nhiệt

c)

tác dụng hóa học

d)

tác dụng sinh lý

15.

Nguồn điện cung cấp năng lượng để

a)

tạo ra và duy trì dòng điện

b)

phát sáng

c)

toả nhiệt

d)

gây giật

16.

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ mạnh yếu của dòng điện

b)

độ cản điện

c)

khả năng sinh ra dòng điện của nó

17.

Kí hiệu của cường độ dòng điện là

a)

I

b)

V

c)

J

d)

U

18.

Dơn vị đo cường độ dòng điện là hoặc

a)

ampe (A)

b)

miliampe (mA)

c)

vôn (V)

d)

milivôn (mV)

e)

kilôvôn (kV)

19.

Số chỉ của ampe kế cho biết ... và là ...

(a)  

20.

Số chỉ của ampe kế càng lớn thì cường độ dòng điện càng ...

a)

lớn

b)

nhỏ

21.

Số chỉ của ampe kế càng ... thì cường độ dòng điện càng lớn.

a)

lớn

b)

nhỏ

22.

Số chỉ của ampe kế cho biết

a)

nhiêt năng và thế năng của dòng điện

b)

động năng dòng điện

c)

mức độ mạnh, yếu của dòng điện

d)

khả năng sinh ra dòng điện

23.

Số chỉ của ampe kế là

a)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật

b)

giá trị của cường độ dòng điện

c)

nội năng của vật

d)

phần năng lượng nhiệt mà vật nhận thêm hay mất đi

24.

1A = ... mA

(a)  

25.

Để đo cường độ dòng điện, cần mắc ampe kế sao cho ... trong dây dẫn đi vào ... của ampe kế và đi ra khỏi ... của ampe kế.

a)

dòng điện cần đo - chốt dương - chốt âm

b)

dòng electron trong dây dẫn - chốt âm - chốt dương

c)

dòng electron trong dây dẫn - chốt dương - chốt âm

d)

dòng điện cần đo - chốt âm - chốt dương

26.

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện cho biết ... và được đo bằng vôn kế.

a)

độ mạnh yếu của dòng điện

b)

khả năng sinh ra dòng điện của nó

c)

phần năng lượng nhiệt mà vật nhận thêm hay mất đi khi truyền nhiệt

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật

27.

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện được đo bằng vôn kế.

a)

ampe kế

b)

vôn kế

c)

ôm kế

d)

nhiệt kế

28.

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

vôn (V)

b)

milivôn (mV)

c)

kilôvôn (kV)

d)

A

e)

mA

29.

Giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (khi chưa mắc vào mạch) ... thì khả năng sinh ra dòng điện của nó ...

a)

càng lớn - càng nhỏ

b)

càng lớn - càng lớn

c)

càng lớn - càng nhỏ

d)

càng nhỏ - càng nhỏ

30.

1V = ... mV

(a)  

31.

1kV = ... V

(a)  

32.

1 kV = ... mV

(a)  

33.

Để đo được hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện, cần mắc vôn kế sao cho ... của nguồn điện được nối với ... của vôn kế, ... của nguồn điện được nối với ... của vôn kế.

a)

cực dương - chốt dương - cực âm - chốt âm

b)

cực âm - chốt dương - cực âm - chốt dương

c)

cực dương - chốt âm - cực âm - chốt dương

d)

cực dương - chốt âm - cực âm - chốt âm

34.

Tổng động năng của các phân tử tạo nên vật được gọi là

a)

năng lượng nhiệt của vật

b)

cường độ dòng điện

c)

hiệu điện thế

d)

năng lượng

35.

Năng lượng nhiệt luôn truyền từ nơi có nhiệt độ ... đến nơi có nhiệt độ ...

(a)  

36.

Nhiệt lượng là

a)

phần năng lượng nhiệt mà vật nhận thêm hay mất đi khi truyền nhiệt

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật

c)

năng lượng của vật

d)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật

37.

Đơn vị của nhiệt lượng là

a)

Jun (J)

b)

Vôn (V)

c)

Ampe (A)

d)

ôm

38.

Nội năng của vật là

a)

động năng của các phân tử tạo nên vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật

c)

thế năng của các phân tử tạo nên vật

d)

nhiệt lượng của vật

39.

Nội năng càng cao khi ... càng cao.

a)

nhiệt độ

b)

cường độ dòng điện

c)

giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (chưa mắc vào mạch)

d)

khả năng sinh ra dòng điện

40.

Nội năng của vật phụ thuộc vào ... của vật.

a)

thế năng

b)

động năng

c)

khối lượng

d)

cường độ dòng điện

41.

Vật khối lượng lớn có ... lớn hơn vật có khối lượng nhỏ ở cùng nhiệt độ.

a)

nội năng

b)

nhiệt năng

c)

động năng

d)

thế năng

42.

Vật A có khối lượng 10kg,vật B có khối lượng 5kg. Hỏi nếu đặt cả hai vật ở 25 độ C, vật nào có nội năng lớn hơn?

a)

vật A

b)

vật B

c)

Không xác định được

d)

Bằng nhau

43.

Để đo năng lượng nhiệt, ta có thể sử dụng thí nghiệm với ..., qua khuấy nước, ..., và ... để đo năng lượng được cấp cho bình chứa

a)

bình chứa nước kín có vỏ cách nhiệt

b)

dây cấp nhiệt

c)

nhiệt kế

d)

oát kế

e)

nguồn điện

44.

Để đo ..., ta có thể sử dụng thí nghiệm với bình chứa nước kín có vỏ cách nhiệt, dây cấp nhiệt, nhiệt kế, qua ..., nguồn điện, và oát kể để đo ... được cấp cho bình chứa.

a)

năng lượng nhiệt - khuấy nước - năng lượng

b)

cường độ dòng điện - ampe kế - độ mạnh yếu của dòng điện

c)

hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện - vôn kế - khả năng sinh ra dòng điện

45.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu ở các

a)

vật rắn

b)

chất khí

c)

chất lỏng

d)

chất bán dẫn

46.

Năng lượng nhiệt truyền từ nơi có nhiệt độ ... đến nơi có nhiệt độ ... hơn.

a)

cao - thấp

b)

thấp - cao

47.

Dòng đối lưu là

a)

dòng chuyển động của chất lỏng mang năng lượng từ nơi nóng hơn đến nơi lạnh

hơn.

b)

dòng chuyển động của chất rắn mang năng lượng từ nơi nóng hơn đến nơi lạnh

hơn.

c)

dòng chuyển động của chất khí mang năng lượng từ nơi nóng hơn đến nơi lạnh

hơn.

d)

dòng chuyển động của chất lỏng mang năng lượng từ nơi lạnh hơn đến nơi nóng

hơn.

48.

Sự truyền nhiệt bằng sự đối lưu là

a)

quá trình truyền nhiệt tạo ra dòng đối lưu

b)

quá trình truyền điện tạo ra dòng đối lưu

c)

quá trình truyền động năng tạo ra dòng đối lưu

d)

quá trình truyền dòng đối lưu tạo ra nhiệt

49.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chính trong chất lỏng và chất khí.

a)

chất lỏng

b)

chất rắn

c)

chất khí

50.

trong chất khí và chất lỏng có sự truyền nhiệt bằng sự đối lưu, vậy có sự truyền nhiệt bằng dẫn nhiệt không?

a)

Có, nhưng sự truyền nhiệt bằng dẫn nhiệt chậm hơn so với truyền nhiệt bằng sự đối lưu

b)

Có, nhưng sự truyền nhiệt bằng đối lưu chậm hơn so với truyền nhiệt bằng sự dẫn nhiệt

c)

Không có

d)

Có, cả hai sự truyền nhiệt có tốc độ như nhau

51.

Bức xạ nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt

b)

sự truyền nhiệt bằng các tia gamma

c)

sự truyền nhiệt bằng các X

d)

sự truyền nhiệt bằng các tia Y

52.

Bức xạ nhiệt có thể truyền qua chân không không?

a)

b)

Không

53.

Giữa mặt trời và khí quyển trái đất là chân không. Vậy năng lượng từ mặt trời có thể truyền đến trái đất không?

a)

Có, năng lượng từ mặt trời truyền đến trái đất bằng bức xạ nhiệt

b)

Có, năng lượng từ mặt trời truyền đến trái đất bằng sự dẫn nhiệt

c)

Có, năng lượng từ mặt trời truyền đến trái đất bằng sự đối lưu

54.

Sự dẫn nhiệt và đối lưu có thể truyền qua chân không không?

a)

Không

b)

55.

Nhà kính là

(a)  

56.

Năng lượng do các tia nhiệt truyền từ ngoài vào bên trong nhà kính ... hơn năng lượng các tia nhiệt

từ bên trong nhà kính truyền ra ngoài. Kết quả là?

a)

lớn - nhiệt độ bên trong nhà kính sẽ tăng lên.

b)

lớn - nhiệt độ bên trong nhà kính sẽ giảm đi.

c)

nhỏ - nhiệt độ bên trong nhà kính sẽ tăng lên.

d)

nhỏ - nhiệt độ bên trong nhà kính sẽ giảm đi.

57.

Ứng dụng hiện tượng nhà kính, ở những vùng nhiệt độ không khí thấp, người ta làm nhà kính để trồng cây, giúp?

a)

cây cao hơn so với cây được trồng bên ngoài.

b)

cây phát triển và sinh trưởng tốt hơn so với cây được trồng bên ngoài.

c)

cây nhiều hơn so với cây được trồng bên ngoài.

58.

chất dẫn nhiệt tốt nhất là

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí

59.

chất KHÔNG dẫn nhiệt tốt là

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí

60.

Dựa vào tính dẫn nhiệt tốt hay kém của các chất mà người ta

(a)  

61.

Khi vật ... lên, ... của vật tăng lên, ta nói vật bị nở vì nhiệt.

(a)  

62.

Khi vật nóng lên, kích thước của vật tăng lên, ta nói

(a)  

63.

Các chất rắn, lỏng khác nhau nở vì nhiệt

a)

khác nhau

b)

giống nhau

c)

không xác định

64.

Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt

a)

khác nhau

b)

như nhau

c)

không xác định

65.

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng, chất khí được dùng vào việc

a)

chế tạo băng kép dùng trong việc đóng ngắt tự động các dụng cụ điện.

b)

chế tạo các loại khí cầu

c)

chế tạo các loại nhiệt kế khác nhau

66.

Sự nở vì nhiệt của chất khí được dùng vào việc

a)

chế tạo băng kép dùng trong việc đóng ngắt tự động các dụng cụ điện

b)

chế tạo các loại khí cầu

c)

chế tạo các loại nhiệt kế khác nhau

67.

Sự nở vì nhiệt của các loại chất rắn khác nhau được sử dụng trong việc

a)

chế tạo băng kép dùng trong việc đóng ngắt tự động các dụng cụ điện

b)

chế tạo các loại khí cầu

c)

chế tạo các loại nhiệt kế khác nhau

68.

Sự nở vì nhiệt có thể tạo ra lực có cường độ mạnh đủ sức làm ... có thể gây ra tai nạn nguy hiểm.

a)

biến dạng đường sắt, đường ống dẫn nước, dẫn khí...

b)

bay đồ vật

c)

hư nồi cơm