wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tây Nguyên bao gồm bao nhiêu tỉnh?


a)

4 tỉnh

b)

5 tỉnh

c)

6 tỉnh

d)

7 tỉnh

2.

Câu 2. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Gia Lai

b)

Đắk Lắk

c)

Kon Tum

d)

Bình Định

3.

Câu 3. Tây Nguyên giáp với các vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ

c)

Đông Bắc Bộ, Tây Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

4.

Câu 4. Năm 2021, diện tích cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích cả nước?

a)

Hơn 25%

b)

Hơn 35%

c)

Hơn 40%

d)

Hơn 45%

5.

Câu 5. Cây công nghiệp lâu năm chủ lực của vùng Tây Nguyên là:

a)

Cao su

b)

Hồ tiêu

c)

Điều

d)

Cà phê

6.

Câu 6. Cà phê ở Tây Nguyên chiếm tỉ trọng như thế nào so với cả nước?

a)

Trên 50%

b)

Trên 70%

c)

Trên 80%

d)

Trên 90%

7.

Câu 7. Các tỉnh trồng nhiều cà phê nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Đắk Nông và Gia Lai

b)

Gia Lai và Kon Tum

c)

Lâm Đồng và Đắk Nông

d)

Gia Lai và Lâm Đồng

8.

Câu 8. Cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Gia Lai

b)

Kon Tum

c)

Đắk Nông

d)

Đắk Lắk

9.

Câu 9. Tây Nguyên còn là vùng trồng cây ăn quả lớn với loại cây tiêu biểu nào sau đây?

a)

Sầu riêng, xoài

b)

Sầu riêng, bơ, mít

c)

Bơ, cam, dứa

d)

Xoài, mít, thanh long

10.

Câu 10: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc?

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

11.

Câu 11: Đảo nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cát Bà

b)

Lý Sơn

c)

Phú Quốc

d)

Cồn Cỏ

12.

Câu 12: Quốc gia nào tiếp giáp với vùng Đồng bằng sông Cửu Long của Việt Nam?

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

13.

Câu 13. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bạc Liêu

b)

Bến Tre

c)

Tây Ninh

d)

Sóc Trăng

14.

Câu 14. Mật độ dân số Đông Nam Bộ năm 2021 là:

a)

266 người/km²

b)

500 người/km²

c)

778 người/km²

d)

1.000 người/km²

15.

Câu 15. Mật độ dân số Đông Nam Bộ cao gấp bao nhiêu lần so với cả nước?

a)

1,8 lần

b)

2,0 lần

c)

2,6 lần

d)

3,5 lần

16.

Câu 16. Tỉ lệ dân thành thị ở Đông Nam Bộ năm 2021 là:

a)

44,6%

b)

66,4%

c)

60,0%

d)

77,8%

17.

Câu 17. Dân số vùng Đông Nam Bộ năm 2021 là:

a)

10,2 triệu người

b)

14,1 triệu người

c)

17,9 triệu người

d)

18,3 triệu người

18.

Câu 18. Dân số Đông Nam Bộ năm 2021 chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số cả nước?

a)

16,5%

b)

17,4%

c)

18,6%

d)

19,3%

19.

Câu 19. Đông Nam Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Câu 20. Diện tích của vùng Đông Nam Bộ là khoảng bao nhiêu?

a)

20 nghìn km²

b)

Hơn 23 nghìn km²

c)

Gần 30 nghìn km²

d)

Trên 10% diện tích cả nước