wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ viễn thông sử dụng hệ thống nào sau đây để truyền tải thông tin?

a)

Hệ thống truyền hình vệ tinh và truyền hình.

b)

Hệ thống truyền dẫn vô tuyến và phát thanh.

c)

Hệ thống truyền dẫn cáp quang và vệ tinh.

d)

Hệ thống truyền thanh và truyền hình cáp.

2.

Dịch vụ nào sau đây không liên quan đến gói cước dữ liệu 4G?

a)

Traveloka.

b)

Vinaphone.

c)

Mobifone.

d)

Viettel.

3.

Dịch vụ nào sau đây là ứng dụng nhắn tin và gọi điện phổ biến?

a)

Viber.

b)

Spotify.

c)

Youtube.

d)

Netflix.

4.

Thiết bị kết nối internet nào dưới đây được sử dụng cho học liệu điện tử?

a)

Máy quét.

b)

Máy ảnh.

c)

Máy tính.

d)

Máy in.

5.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng để thực hiện dịch vụ thương mại điện tử?

a)

Máy ATM tại ngân hàng.

b)

Đồng hồ điện tử đeo tay.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Sách hướng dẫn sử dụng.

6.

ATM là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

Automated Transaction Machine.

b)

Automatic Teller Machines.

c)

Automatic Transfer Machine.

d)

Automated Teller Machine.

7.

Công dụng của điện trở là gì ?

a)

Hạn chế dòng điện

b)

Điều chỉnh dòng điện

c)

Phân chia điện áp

d)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.

8.

Điện trở màu có mấy loại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Công dụng của tụ điện là

a)

Ngăn dòng điện

b)

Ngăn dòng xoay chiều

c)

Cho dòng một chiều đi qua

d)

Mắc phối hợp với cuộn cảm sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

10.

Đây là kí hiệu của loại điện trở nào ?

a)

Điện trở cố định

b)

Biến trở

c)

Điện trở nhiệt

d)

Quang điện trở

11.

Công thức tính cảm kháng của cuộn dây

a)

X⸤=L2πf

b)

X˪=L/2πf

c)

X˪=Lπf

d)

X˪=L/πf

12.

Công dụng nào sau đây không thuộc tụ điện ?

a)

Khuếch đại thuật toán.

b)

Tích trữ năng lư

c)

truyền tín hiệu điện

d)

lọc nguồn tín hiệu

13.

Diode dùng để làm gì ?

a)

Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều

b)

Biến dòng một chiều thành dòng xoay chiều

c)

Khuếch đại tín hiệu

d)

Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều và ngược lại

14.

Diode dẫn điện từ anot sang catot khi

a)

UAK > 0

b)

UAK < 0

c)

UAK = 0

d)

Không phụ thuộc vào UAK

15.

Transistor có loại nào sau đây?

a)

Loại PNP

b)

Loại NPN

c)

Loại PNP và NPN

d)

Loại PPN

16.

Khi đếm chân của IC một hàng chân, người ta nhìn theo hướng nào?

a)

Nhìn mặt bên phải

b)

Nhìn mặt bên trái

c)

Nhìn từ trên xuống

d)

Nhìn từ dưới lên

17.

SSI là chỉ loại IC chứa

a)

vài trăm transistor.

b)

hàng nghìn transistor.

c)

hàng vài tỉ transistor.

d)

vài chục transistor.

18.

Khái niệm tín hiệu tương tự ?

a)

Có biên độ cố định.

b)

Có biên độ biến đổi

c)

Có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian

d)

Có biên độ biến đổi không liên tục

19.

Tín hiệu tuần hoàn

a)

được lặp lại sau mỗi chu kì

b)

không có sự lặp lại

c)

lặp lại hay không lặp lại phụ thuộc vào nhiều yếu tố.

d)

không lặp lại do phụ thuộc vào môi trường

20.

IC nào sau đây được phân loại theo đặc điểm tín hiệu xử lí?

a)

IC tương tự

b)

IC sử dụng trong bộ xử lí trung tâm.

c)

IC sử dụng trong các thiết bị cảm biến

d)

IC dùng trong các mạch xử lí dòng điện và điện áp lớn.

21.

Đâu là mạch xử lí tín hiệu tương tự ?

a)

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp

b)

Mạch điều chế biên độ

c)

Mạch giải điều chế biên độ

d)

Mạch khuyếch đại biên độ điện áp, mạch điều chế biên độ, mạch giải điều chế biên độ

22.

Ứng dụng của mạch điều chế biên độ là

a)

Bộ đàm cầm tay hai chiều

b)

radio AM

c)

radio FM

d)

Bộ đàm cầm tay hai chiều, radio AM, radio FM.

23.

Tín hiệu tuần hoàn đặc trưng bởi

a)

biên độ

b)

tần số

c)

góc pha

d)

biên độ, tần số, góc pha

24.

Mạch giải điều chế biên độ sử dụng linh kiện nào sau đây để hoạt động?

a)

Biến trở.

b)

Transistor.

c)

Cảm biến.

d)

Diode.

25.

Khuếch đại thuật toán có mấy lối ra ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Mạch khuếch đại đảo có tín hiệu lối ra như thế nào so với tín hiệu lối vào ?

a)

Cùng pha

b)

Ngược pha

c)

Cùng pha hoặc ngược pha

d)

Cùng pha và ngược pha

27.

Mạch khuếch đại không đảo có tín hiệu lối ra như thế nào so với tín hiệu lối vào ?

a)

Cùng pha

b)

Ngược pha

c)

Cùng pha hoặc ngược pha

d)

Cùng pha và ngược pha

28.

Hệ số khuếch đại của khếch đại thuật toán như thế nào ?

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Trung bình

d)

Không xác định

29.

Một IC khuếch đại thuật toán có mấy khuếch đại thuật toán?

a)

Một

b)

Hai

c)

Có thể có nhiều

d)

Ba

30.

Phương án nào sau đây chỉ ra vai trò của điện trở Rf trong mạch cộng đảo ?

a)

Cung cấp đường hồi tiếp cho mạch.

b)

Tăng điện áp đầu ra một cách đều đặn.

c)

Điều chỉnh tần số hoạt động của mạch.

d)

Xác định tỉ lệ trọng số của tín hiệu.

31.

Khái niệm tín hiệu số ?

a)

Là tín hiệu rời rạc

b)

Có biên độ không đổi

c)

Tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi

d)

Là một chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định.

32.

Tín hiệu số có biên độ

a)

không đổi

b)

biến đổi

c)

biến đổi hoặc không đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố

d)

không đổi trong khoảng thời gian nhất định

33.

Khôi phục tín hiệu số bằng cách nào?

a)

Dùng bộ lặp

b)

Dùng các bộ khuếch đại

c)

Dùng bộ lặp hoặc các bộ khếch đại

d)

Dùng bộ lặp và các bộ khếch đại

34.

Khoảng bít là gì ?

a)

Là số bit trên 1 giây

b)

Là thời gian kéo dài của một bit

c)

Là số bit trên 1 giây, chính là thời gian kéo dài của một bit

d)

Là số bít trên 1 phút

35.

Đơn vị của tốc độ bit là

a)

giây

b)

bit/s

c)

bit/phút

d)

phút

36.

Cổng AND nhân được mấy tín hiệu đầu vào?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Hai hoặc nhiều

37.

Tốc độ bit kí hiệu là

a)

R

b)

r

c)

T

d)

t

38.

Mạch so sánh sử dụng mấy cổng AND?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Filip - Flop có mấy trạng thái cân bằng ổn định?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Mạch đếm có

a)

Lối vào dữ liệu D

b)

Lối vào xung CLK

c)

2 lối ra Q và

d)

Lối vào dữ liệu, lối vào xung, 2 lối ra

41.

Mạch đếm có mấy lối ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Mạch đếm nhị phân ứng dụng trong

a)

máy tính

b)

thiết bị thông tin

c)

máy tính và thiết bị thông tin

d)

không dùng trong máy tính

43.

Filip-Flop có lối vào dữ liệu kí hiệu là

a)

Kí hiệu D

b)

Kí hiệu Q

c)

Kí hiệu

d)

Kí hiệu CLK

44.

Có Filip-Flop loại nào?

a)

Loại D

b)

Loại T

c)

Loại RS

d)

Loại D, T, RS

45.

Có mấy cách phân loại vi điều khiển ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Khái niệm vi điều khiển ?

a)

Là một mạch tích hợp

b)

Là một mạch tích hợp có thể lập trình

c)

Là mạch tích hợp không thể lập trình

d)

Là một mạch tích hợp có thể lập trình để thực hiện các chức năng tính toán và điều khiển cho một mục đích sử dụng cụ thể.

47.

Theo độ rộng dữ liệu mà vi điều khiển có thể xử lí tính theo đơn vị bit, có loại vi điều khiển nào sau đây?

a)

Vi điều khiển họ 8051

b)

Vi điều khiển họ PIC

c)

Vi điều khiển 8 bit

d)

Vi điều khiển họ 8051, viđiều khiển họ PIC, vi điều khiển 8 bit

48.

Theo họ điều khiển, vi điều khiển có loại nào sau đây?

a)

Vi điều khiển 16 bit

b)

Vi điều khiển 32 bit

c)

Vi điều khiển 16 bit, 32 bit

d)

Vi điều khiển họ AVR

49.

Vi điều khiển có mấy khối chức năng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Vi điều khiển có khối chức năng nào?

a)

Khối đầu vào

b)

Khối đầu vào, khối đầu ra

c)

Khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lí trung tâm

d)

Khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ

51.

Bộ nhớ chỉ đọc của vi điều khiển kí hiệu là:

a)

RMO

b)

ROM

c)

RAM

d)

RMA

52.

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên của vi điều khiển kí hiệu là:

a)

RMO

b)

ROM

c)

RAM

d)

RMA

53.

Nhiệm vụ của khối dao động là

a)

cung cấp nguồn nuôi ổn định cho các khối chức năng khác trên bo mạch.

b)

đồng bộ hoạt động của các khối chức năng bên trong vi điều khiển.

c)

trao đổi dữ liệu giữa vi điều khiển với các thiết bị bên ngoài trở nên thuận lợi.

d)

kết nối các cổng vào/ra của vi điều khiển với cảm biến hay thiết bị chấp hành.

54.

Cấu trúc của bo mạch vi điều khiển gồm mấy phần?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

55.

Có mấy ứng dụng của bo mạch lập trình vi điều khiển được giới thiệu trong chương trình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Lập trình vi điều khiển gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Bước 1 của lập trình vi điều khiển là

a)

Biên soạn mã nguồn theo một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Kiểm tra và sửa lỗi

c)

Biên dịch mã nguồn sang mã máy

d)

Nạp mã máy vào vi điều khiển